Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị bảo hộ lao động
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210622908-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Dầu Việt Nam Công ty Cổ phần Xí nghiệp tổng kho xăng dầu Đình Vũ |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị bảo hộ lao động |
| Số hiệu KHLCNT | 20210622677 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 14:57:00 đến ngày 2021-06-17 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 239,720,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,595,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm chín mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo bảo hộ lao động mùa hè | 130 | Bộ | - Chất liệu vải: vải TC 65 Poly, 35% cotton - Màu sắc: màu xanh phối đỏ. Bảng màu hệ CMYK như sau: Màu đỏ: C:0, M:100, Y:100, K:0 Màu xanh: C:100, M:30, Y:100, K:0 - Thông số kỹ thuật: + Áo: Áo thêu chữ PVOIL (cao 3.5cm, ngang 15.5cm) màu trắng sau đô áo. Thêu logo PVOIL (cao 6cm, ngang 4cm) trên cánh tay phải. May vắt bút viết 2 ngăn trên cánh tay trái áo (cao 13.5cm, ngang 11cm), may chỗ vắt máy bộ đàm bên ngực phải (phía trên đường phản quang). 2 túi áo trước ngực áo (cao 15.5cm, ngang 13cm). May dải phản quang màu xám 2.5cm một đường trước ngực và sau đô áo. + Quần: hai túi xéo thân trước, hai túi thân bổ viền, êm phẳng góc vuông, cơ túi đều và che kín miệng túi, lót túi nằm êm, không cộm, may phản quang màu xám 2.5cm một đường phía trên đầu gối. - Chỉ may: Loại chỉ PE - Mật độ mũi may: Từ 3 - 5 mũi may/cm | ||
| 2 | Quần áo bảo hộ lao động mùa đông (áo khoác) | 110 | Cái | - Chất liệu vải: vải TC 65 Poly, 35% cotton, lót lớp bông giữ ấm. - Màu sắc: màu xanh phối đỏ. Bảng màu hệ CMYK như sau: Màu đỏ: C:0, M:100, Y:100, K:0 Màu xanh: C:100, M:30, Y:100, K:0 - Thông số kỹ thuật như sau: May chỗ vắt máy bộ đàm bên ngực phải (phía trên đường phản quang). Thêu chữ PVOIL (cao 3.5cm, ngang 15.5cm) màu trắng sau đô áo. Thêu logo PVOIL (cao 6cm, ngang 4cm) trên cánh tay phải. May chỗ vắt máy bộ đàm bên ngực phải (phía trên đường phản quang). May hai túi chéo phía trước áo. May phản quang màu xám 2.5cm một đường trước ngực và sau đô áo. - Chỉ may: Loại chỉ PE - Mật độ mũi may: Từ 3 - 5 mũi may/cm | ||
| 3 | Giầy da bảo hộ lao đọng | 55 | Đôi | Kings K2 TE7000 hoặc tương đương - Màu đen - Thấp cổ - Chất liệu da: printed leather - Thân giầy: Mũi thép chịu lực 200J khi rơi tự do Bên trong thân giầy là lớp vải không dệt Lớp vải bên trong bằng nilon chống thấm Tấm lót giầy được làm từ vật liệu chống tĩnh điện, giảm sốc và thoáng khí - Đế giày: Chất liệu: cao su Chống tĩnh điện Chống dầu (Diesel Oil) Chống đâm xuyên Chống trơn đạt SRA của tiêu chuẩn ISO EN20345 - Chứng nhận chất lượng: ASTM, EN ISO 20345 - Nhà thầu đính kèm catalog hàng hóa cùng hồ sơ dự thầu: có - Bảo hành: >= 12 tháng - Xuất xứ: trừ Trung Quốc - Số lượng theo Size như sau: Size 38: 11 đôi Size 39: 11 đôi Size 40: 11 đôi Size 41: 16 đôi Size 42: 11 đôi | ||
| 4 | Ủng cao su | 10 | Đôi | - Ủng cao cổ, dùng cho nam giới - Màu đen - Chất liệu: nhựa PVC – cao su - Đế cao su tổng hợp, chống trơn trượt - Mặt trong có lớp vải lót | ||
| 5 | Kính bảo hộ lao động | 50 | Cái | - Mắt kính: trắng trong - Ôm sắt mắt | ||
| 6 | Dăng tay chống dầu | 132 | Đôi | - Chất liệu: cao su chống dầu - Ống tay dài qua khuỷu tay | ||
| 7 | Găng tay cách điện | 2 | Đôi | - Loại găng tay cách điện hạ áp - Đạt TCVN 5586-1991 - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 8 | Day an toàn | 2 | Cái | - Dây đỡ toàn thân, móc treo to - Bảo hành: 12 tháng | Nhà thầu đính kèm Catalog sản phẩm khi chào giá | |
| 9 | Mũ ấm | 110 | Cái | - Loại mũ bông - Kín 2 tai - Có dây buộc cố định chống rơi/bay | ||
| 10 | Tất chân | 200 | Đôi | - Chất liệu: cotton - Loại cao cổ - Màu: Đen/ghi/xám | ||
| 11 | Mặt nạ phòng độc (loại kính chụp kín mặt và 2 phin lọc) | 3 | Cái | - Loại chụp kín mặt, dây đeo qua đầu, 2 pin lọc hoạt tính - Kính bảo vệ mặt trong suốt - Sử dụng cho môi trường hóa chất - Chống tia lửa - Tiêu chuẩn chất lượng: EN 136.1, TCVN - Nhà thầu cung cấp ảnh hàng hóa kèm theo hồ sơ dự | ||
| 12 | Áo đi mưa | 55 | Bộ | - Chất liệu: vải dù tráng nhựa - Số lớp: 2 - Màu sắc: xanh dương, đen - Loại áo và quần - Số lượng theo size như sau: - Size XL: 35 bộ Size XXL: 20 bộ | ||
| 13 | Xà phòng | 150 | kg | - Xà phòng bột - Đóng gói: 0.4 kg hoặc 1 kg hoặc 1.2 kg/gói | ||
| 14 | Áo phản quang | 180 | Cái | - Áo lưới, chất liệu Polyeste, màu đen - May phản quang xanh chuối 5cm, có miếng dán 2 bên sườn và thắt lứng phía trước để điều chỉnh kích thước theo người mặc - In/thêu logo PVOIL bên ngực trái - In chữ PVOIL phía sau lưng (Được bên mời thầu cung cấp mẫu áo). | ||
| 15 | Nút tai chống ồn | 30 | Cái | - Chất liệu: Silicon - Tiêu chuẩn chất lượng: CE EN 352-2, ANSI S3.19 - Độ giảm ồn: 25-35dB - Có dây nối 2 bên | ||
| 16 | Áo Blouse | 6 | Cái | - Màu trắng - Số lượng theo Size: Size M: 3 cái Size L: 3 cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.1916E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 240.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết bảo hành thiết bị trong vòng 72 giờ từ khi được thông báo |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi