Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công Thảm bê tông nhựa nóng mặt đường và lát gạch vỉa hè (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210623912-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công Thảm bê tông nhựa nóng mặt đường và lát gạch vỉa hè (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210618892 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố năm 2021 (Vốn NSTT, TSDĐ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 15:02:00 đến ngày 2021-06-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,061,564,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ Mặt đường nhựa HT bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,822 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,822 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0082 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 37,2454 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 23,1967 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C=9.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 37,246 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,2011 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,2011 | 100tấn |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,9008 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,8848 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 53,8811 | m3 |
| 13 | Xúc đất, đá bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,5388 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,5388 | 100m3 |
| 15 | Rải nilong lót | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 11,263 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,3868 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 26,9406 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 47,7233 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 69,2712 | m3 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 856,89 | m2 |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | CC biển tam giác | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | CC Trụ biển báo STK ống D90mm,L = 3,0m: | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 24 | CC bulong phi 12mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 91,14 | m2 |
| B | PHẦN ĐẢM BẢO ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG: | |||
| 1 | Gia công khung rào chắn | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0789 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép phi10mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12,34 | Kg |
| 3 | Cung cấp thép phi 18mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 33,58 | Kg |
| 4 | Cung cấp tole dày 1,2 ly | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 32,97 | Kg |
| 5 | CC biển báo phản quang loại tròn (HPVT:2%*2 tháng+7%=11%) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | CC biển báo phản quang loại tam giác (HPVT:2%*2 tháng+7%=11%) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | CC biển báo phản quang loại chủ nhật, vuông (HPVT:2%*2 tháng+7%=11%) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Cung cấp Biển I441 (KT1600x600) (HPVT:2%*2 tháng+7%=11%) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp Biển I441b (KT1600x600) (HPVT:2%*2 tháng+7%=11%) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp Biển I440 (KT1600x600) (HPVT:2%*2 tháng+7%=11%) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp ống STK Þ90 (KT1600x600) (HPVT:2%*2 tháng+7%=11%) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 18 | M |
| 12 | Cung cấp cọc gỗ L = 1,65m, Þng>= 4cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 85,8 | M |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 14,0358 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1104 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,792 | m3 |
| 16 | Bằng rào cảng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1.000 | m |
| 17 | Đèn báo công trình (HPVT:2%*2 tháng+7%=11%) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | NC phục vụ đảm bảo ATGT | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 30 | công |
| C | PHẦN THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG TÔN THẤT THUYẾT | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,544 | 100m |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,1699 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7,8899 | m3 |
| 6 | Rải tấm nilong | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0704 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,4221 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,6214 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,134 | 100m |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 13 | Cung cấp Lưới chắn rác bằng gang tải trong 25 tấn | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1162 | tấn |
| 15 | Cung cấp thép V40x40x4 miệng cửa thu nước | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 116,16 | Kg |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0846 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0922 | tấn |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cấu kiện |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2496 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2496 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,0928 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2726 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0398 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | tấn |
| D | PHẦN THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG BÀ TRIỆU: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,408 | 100m |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,8774 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,9174 | m3 |
| 6 | Rải nilong lót | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0528 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,3166 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,4661 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,103 | 100m |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Cung cấp Lưới chắn rác bằng gang tải trong 25 tấn | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0871 | tấn |
| 15 | Cung cấp thép V40x40x4 miệng cửa thu nước | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 87,12 | Kg |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0635 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0691 | tấn |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,624 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,624 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,6528 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0902 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0149 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0555 | tấn |
| E | PHẦN THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG NGÔ QUYỀN: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,375 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,3656 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,4656 | m3 |
| 6 | Rải nilong lót | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,3819 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1942 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | 100m |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Cung cấp Lưới chắn rác bằng gang tải trong 25 tấn | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0363 | tấn |
| 15 | Cung cấp thép V40x40x4 miệng cửa thu nước | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 36,3 | Kg |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0265 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0288 | tấn |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,244 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.092E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.18E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công hạng mục thảm bê tông nhựa nóng cho công trình đường giao thông cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng ≥ 1.443.000.000 VND; - Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); 3/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, khối lượng hạng mục công trình; 4/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 5/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với chủ đầu tư; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). 3/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 4/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 5/ Xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ; 6/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, khối lượng hạng mục công trình; 7/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 8/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.443.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi