Gói thầu: Thi công tuyến ống thoát nước thải đường Đ.13 (HG10P-10 đến HG 18AT-10), đường Đ.02A (HG2AT-59 đến HG2AT-61; HG2AP-69 đến HG21T-2),Trạm bơm thoát nước thải TB3 và tuyến ống truyền tải nước thải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210525374-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức |
| Tên gói thầu | Thi công tuyến ống thoát nước thải đường Đ.13 (HG10P-10 đến HG 18AT-10), đường Đ.02A (HG2AT-59 đến HG2AT-61; HG2AP-69 đến HG21T-2),Trạm bơm thoát nước thải TB3 và tuyến ống truyền tải nước thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20210525312 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu, vốn vay và vốn tài trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 14:55:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,917,171,888 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN ỐNG THOÁT NƯỚC THẢI ĐƯỜNG Đ.13 (HG10P-10 ĐẾN HG 18AT-10) |
|||
| 1 | Đào móng đường ống, đất cấp III |
Theo yêu cầu Chương V | 8,976 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 7,128 | m3 |
| 3 | Bê tông mối nối cống đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 14,41 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V | 8,348 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn mối nối cống | Theo yêu cầu Chương V | 1,507 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng (VK BT lót + VK BT móng cống) | Theo yêu cầu Chương V | 0,533 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất dư đi đổ, cự ly 1km | Theo yêu cầu Chương V | 0,628 | 100m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 10 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 0,014 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường gạch | Theo yêu cầu Chương V | 0,014 | m3 |
| 10 | Đào móng hố ga | Theo yêu cầu Chương V | 0,612 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V | 0,354 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất dư đi đổ, cự ly 1km | Theo yêu cầu Chương V | 0,258 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 1,553 | m3 |
| 14 | Bê tông hố ga, đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu Chương V | 4,527 | m3 |
| 15 | Bê tông khuôn, nắp hầm ga, đá 1x2 mac 250 | Theo yêu cầu Chương V | 0,149 | m3 |
| 16 | Bê tông lòng máng, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 2,172 | m3 |
| 17 | SXLD cốt thép hố ga, đk<=10mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,055 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép hố ga, đk<=18mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,022 | tấn |
| 19 | SXLD thép hình bọc viền miệng hầm ga, L50x50x5mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,03 | tấn |
| 20 | SXLD ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu Chương V | 0,457 | 100m2 |
| 21 | SXLD ván khuôn móng hầm ga | Theo yêu cầu Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 22 | SXLD ván khuôn nắp hầm ga | Theo yêu cầu Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 23 | Cung cấp hầm ga đúc sẵn liên kết mối nối cống D300-400 (BUSACO) | Theo yêu cầu Chương V | 9 | CK |
| 24 | Cung cấp đốt nối hầm ga D300-400 (0,8x0,8x1m) (BUSACO) | Theo yêu cầu Chương V | 4 | CK |
| 25 | Cung cấp nắp hầm ga D300-400 (BUSACO) | Theo yêu cầu Chương V | 9 | CK |
| 26 | Cung cấp khuôn kê + tấm đan đúc sẵn (BUSACO) | Theo yêu cầu Chương V | 9 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đốt nối hầm ga D300-400 (0,8x0,8x1m) (BUSACO) | Theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt nắp hầm ga D300-400 (BUSACO) | Theo yêu cầu Chương V | 9 | CK |
| 29 | Lắp đặt khuôn kê + tấm đan đúc sẵn (BUSACO) | Theo yêu cầu Chương V | 9 | bộ |
| 30 | Lắp đặt khuôn kê + tấm đan đúc sẵn cho hố ga đổ tại chỗ | Theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Cung cấp + lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo yêu cầu Chương V | 240 | cái |
| 32 | Cung cấp + lắp đặt cống BTCT rung ép (H10), D300, L=2,5m | Theo yêu cầu Chương V | 119 | đoạn |
| 33 | Cung cấp + lắp đặt mối nối cống bằng Jont cao su, cống D300 | Theo yêu cầu Chương V | 131 | MN |
| 34 | Thử độ kín đường ống bê tông, đường kính ống 300 mm | Theo yêu cầu Chương V | 2,975 | 100m |
| 35 | Lắp đặt hầm ga đúc sẵn liên kết mối nối cống D300-400 (BUSACO) | Theo yêu cầu Chương V | 9 | CK |
| B | TUYẾN ỐNG THOÁT NƯỚC THẢI ĐƯỜNG Đ.02A (HG2AT-59 ĐẾN HG2AT-61; HG2AP-69 ĐẾN HG21T-2) |
|||
| 1 | Đào móng đường ống, đất cấp III |
Theo yêu cầu Chương V | 5,731 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 3,267 | m3 |
| 3 | Bê tông mối nối cống đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 6,6 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V | 5,442 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn mối nối cống | Theo yêu cầu Chương V | 0,69 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng (VK BT lót + VK BT móng cống) | Theo yêu cầu Chương V | 0,244 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất dư đi đổ, cự ly 1km | Theo yêu cầu Chương V | 0,288 | 100m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 10 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 0,014 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường gạch | Theo yêu cầu Chương V | 0,014 | m3 |
| 10 | Đào móng hố ga | Theo yêu cầu Chương V | 0,421 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V | 0,26 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất dư đi đổ, cự ly 1km | Theo yêu cầu Chương V | 0,161 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 0,815 | m3 |
| 14 | Bê tông hố ga, đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu Chương V | 6,733 | m3 |
| 15 | Bê tông khuôn, nắp hầm ga, đá 1x2 mac 250 | Theo yêu cầu Chương V | 0,447 | m3 |
| 16 | Bê tông lòng máng, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 1,016 | m3 |
| 17 | SXLD cốt thép hố ga, đk<=10mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,166 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép hố ga, đk<=18mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,077 | tấn |
| 19 | SXLD thép hình bọc viền miệng hầm ga, L50x50x5mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,09 | tấn |
| 20 | SXLD ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu Chương V | 0,687 | 100m2 |
| 21 | SXLD ván khuôn móng hầm ga | Theo yêu cầu Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 22 | SXLD ván khuôn nắp hầm ga | Theo yêu cầu Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 23 | Cung cấp hầm ga đúc sẵn liên kết mối nối cống D300-400 (BUSACO) | Theo yêu cầu Chương V | 2 | CK |
| 24 | Cung cấp đốt nối hầm ga D300-400 (0,8x0,8x1m) (BUSACO) | Theo yêu cầu Chương V | 1 | CK |
| 25 | Cung cấp nắp hầm ga D300-400 (BUSACO) | Theo yêu cầu Chương V | 2 | CK |
| 26 | Cung cấp khuôn kê + tấm đan đúc sẵn (BUSACO) | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đốt nối hầm ga D300-400 (0,8x0,8x1m) (BUSACO) | Theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt nắp hầm ga D300-400 (BUSACO) | Theo yêu cầu Chương V | 2 | CK |
| 29 | Lắp đặt khuôn kê + tấm đan đúc sẵn (BUSACO) | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt khuôn kê + tấm đan đúc sẵn cho hố ga đổ tại chỗ | Theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 31 | Cung cấp + lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo yêu cầu Chương V | 110 | cái |
| 32 | Cung cấp + lắp đặt cống BTCT rung ép (H10), D300, L=2,5m | Theo yêu cầu Chương V | 54 | đoạn |
| 33 | Cung cấp + lắp đặt mối nối cống bằng Jont cao su, cống D300 | Theo yêu cầu Chương V | 60 | MN |
| 34 | Thử độ kín đường ống bê tông, đường kính ống 300 mm | Theo yêu cầu Chương V | 1,35 | 100m |
| 35 | Lắp đặt hầm ga đúc sẵn liên kết mối nối cống D300-400 (BUSACO) | Theo yêu cầu Chương V | 2 | CK |
| C | TRẠM BƠM THOÁT NƯỚC THẢI TB3 VÀ TUYẾN ỐNG TRUYỀN TẢI NƯỚC THẢI |
|||
| D | TRẠM BƠM TB3 |
|||
| 1 | Đào móng trạm bơm bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <= 10m |
Theo yêu cầu Chương V | 2,106 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng trạm bơm đá 4x6 M150, chiều rộng móng >250cm | Theo yêu cầu Chương V | 2,436 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trạm bơm sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm, Phụ gia R7 | Theo yêu cầu Chương V | 6,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng trạm bơm | Theo yêu cầu Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng trạm bơm, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,011 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng trạm bơm, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,803 | tấn |
| 7 | Bê tông tường trạm bơm sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m), Phụ gia R7 | Theo yêu cầu Chương V | 18,527 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường trạm bơm bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu Chương V | 1,442 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường trạm bơm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V | 0,037 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường trạm bơm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V | 3,708 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn trạm bơm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, phụ gia R7 | Theo yêu cầu Chương V | 0,33 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn trạm bơm bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn trạm bơm đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu Chương V | 0,043 | tấn |
| 14 | Đắp đất trạm bơm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V | 1,441 | 100m3 |
| 15 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC (Băng cản nước Sika waterbar V25) | Theo yêu cầu Chương V | 26 | m |
| 16 | Quét chất kết nối mạch ngừng thi công (Sikatop Seal 107) | Theo yêu cầu Chương V | 6,5 | m2 |
| 17 | Quét Kova CT-11A chống thấm đáy bể + sàn cao độ 28,14 + mặt dưới sàn nắp + mặt trong và mặt ngoài tường bể (mặt ngoài tường bể phần nổi trên mặt đất không quét) | Theo yêu cầu Chương V | 166,027 | m2 |
| 18 | Sơn mặt ngoài tường bể (phần nổi trên mặt đất) bằng sơn Joton Epoxy, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 8,226 | m2 |
| 19 | Gia công cấu kiện thang inox SUS304 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu Chương V | 0,097 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thang inox SUS304 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu Chương V | 0,097 | tấn |
| 21 | Gia công lan can, tay vịn bằng ống inox (cao 1,0m) | Theo yêu cầu Chương V | 0,129 | tấn |
| 22 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu Chương V | 14,02 | m2 |
| 23 | Dây xích inox D10, L=1,15 | Theo yêu cầu Chương V | 6,9 | m |
| 24 | Bê tông nền sân trạm bơm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công | Theo yêu cầu Chương V | 3,524 | m3 |
| 25 | Xây tường bó nền sân trạm bơm bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 0,538 | m3 |
| 26 | Đào móng cột hàng rào lưới B40, đất cấp III bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V | 2,376 | m3 |
| 27 | Bê tông cột hàng rào đá 1x2, vữa bê tông mác 200 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, móng rộng ≤250cm | Theo yêu cầu Chương V | 2,376 | m3 |
| 28 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Theo yêu cầu Chương V | 46,98 | m2 |
| 29 | Gia công cửa lưới thép B40 | Theo yêu cầu Chương V | 4,32 | m2 |
| 30 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (thép bản mã chân cột) , khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu Chương V | 0,021 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 4,573 | m2 |
| 32 | Bu lông D10, L=150 (móng cột hàng rào B40) | Theo yêu cầu Chương V | 44 | bộ |
| 33 | Bu lông neo D14, L=250 (bản mã chi tiết chờ cầu trục) | Theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 34 | Bơm nước thử tải và kiểm tra rò rỉ (trạm bơm) | Theo yêu cầu Chương V | 48,03 | m3 |
| 35 | Sản xuất song chắn rác thô SUS304, khe hở 20-50mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,063 | tấn |
| 36 | Lắp đặt song chắn rác thô SUS304, khe hở 20-50mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,063 | tấn |
| 37 | Bu lông nở M16 | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 38 | Inox 304 L50x50x5 | Theo yêu cầu Chương V | 5,2 | m |
| 39 | Sản xuất cần kéo bơm bằng thép tráng kẽm | Theo yêu cầu Chương V | 0,047 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cần kéo bơm | Theo yêu cầu Chương V | 0,047 | tấn |
| 41 | San đất dư (trạm bơm và hàng rào) ra khu vực dãy cây xanh bằng máy ủi 140 CV | Theo yêu cầu Chương V | 0,689 | 100m3 |
| 42 | Lắp đặt ống thép D60x3mm cột hàng rào lưới B40 (trạm bơm) | Theo yêu cầu Chương V | 0,231 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống inox D100 dày 4mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu Chương V | 0,111 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm (Côn inox D100Ux80B) | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 150mm (Côn inox D150x100BB) | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm (Cút inox 90' D100 UB) | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm (Cút inox 45' D150 BB) | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm (Tê inox D150BUx100B - Tê lệch) | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm (Tê inox D150UUx100B - Tê lệch) | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm (Van 1 chiều D100) | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm (Van bướm D100) | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm (Van bướm D150) | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, (Đồng hồ đo lưu lượng D100)- vật tư đồng hồ đo lưu lượng D100 được chuyển sang phần thiết bị | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (vật tư đồng hồ đo áp lực được chuyển sang phần thiết bị) | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm (flange adapter D100) | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm (flange adapter D150) | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 58 | Mối nối mềm D400 (Một đầu nối với ống BTLT D300, một đầu nối với ống Inox) | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt BU đường kính 100mm (Bu inox D100 BB; L=800mm) | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt BU đường kính 100mm (Bu inox D100 BU; L=200mm) | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt BU đường kính 150mm (Bu inox D150 BB; L=400mm) | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt BU đường kính 150mm (Bu inox D150 BB; L=1150mm) | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt BU đường kính 200mm (Bu inox D200 BU, L=400mm) | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 64 | Đoạn ống Inox D400 UU, L = 500mm | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 66 | Rắc co inox 2 đầu răng trong D25 | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm (Van đồng D25) | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,02 | 100m |
| 70 | Bơm chìm nước thải hiệu Sulzer; Model: XFP -PE1-80C-CB1.2-PE29_4EX; Q=35m3/h; H=10m; P2=2,95kw; 3x400V-50Hz;1460rpm | Theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 71 | Pa lăng xích 500kg | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 72 | Khớp nối nhanh DN80 | Theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 73 | Hệ cơ khí (Thanh dẫn +xích nâng + Bulong nở) | Theo yêu cầu Chương V | 3 | hệ/bơm |
| 74 | Đồng hồ đo lưu lượng điện từ DN100 Code: 10L1H-UEGA1AA0A4AA Basic model: Promag 10L1H, DN100 4" | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 75 | Đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 76 | Tủ điều khiển 3 bơm 2,95KW chạy dự phòng ,luân phiên (kích thước tủ và vật tư trong tủ xem bảng thống kê trên bản vẽ ) | Theo yêu cầu Chương V | 1 | Tủ |
| 77 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L=2,4m. D16mm | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cọc |
| 78 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 79 | Hóa chất giảm điện trờ | Theo yêu cầu Chương V | 8 | kg |
| 80 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm (Cáp mạ đồng D8) | Theo yêu cầu Chương V | 25 | m |
| 81 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu Chương V | 8 | MN |
| 82 | Móc kẹp cố định dây cáp | Theo yêu cầu Chương V | 16 | cái |
| E | TUYẾN ỐNG CHUYỂN TẢI NƯỚC THẢI TB3 |
|||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III |
Theo yêu cầu Chương V | 0,696 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V | 0,684 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CV | Theo yêu cầu Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm (Ống HDPE OD160 - PE100-PN10) | Theo yêu cầu Chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | Thử áp lực ống nhựa HDPE đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm (Ống HDPE OD160 - PE100-PN10) | Theo yêu cầu Chương V | 0,6 | 100m |
| 6 | Dự trù chi phí nước thử áp lực | Theo yêu cầu Chương V | 0,985 | m3 |
| F | TUYẾN ỐNG THOÁT NƯỚC THẢI TRẠM BƠM TB3 |
|||
| 1 | Đào đất bằng máy, đất cấp III (100% đất đào) |
Theo yêu cầu Chương V | 3,328 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cống, đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu Chương V | 5,122 | m3 |
| 3 | Bê tông chèn cống, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,938 | m3 |
| 4 | Bê tông mối nối cống, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu Chương V | 4,481 | m3 |
| 5 | SXLD Ván khuôn bê tông mối nối cống | Theo yêu cầu Chương V | 0,471 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng cống | Theo yêu cầu Chương V | 0,27 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bê tông móng cống | Theo yêu cầu Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất lưng cống bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V | 2,949 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 700m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 0,379 | 100m3 |
| 10 | Xây vách bịt ống bằng gạch thẻ, VXM M75 | Theo yêu cầu Chương V | 0,028 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường gạch | Theo yêu cầu Chương V | 0,028 | m3 |
| 12 | Đào đất hố ga, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 0,624 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng hố ga, đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu Chương V | 1,901 | m3 |
| 14 | Bê tông hố ga (móng + thành), đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu Chương V | 8,587 | m3 |
| 15 | Sản xuất bê tông tấm đan TĐ 1 đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 1,814 | m3 |
| 16 | Bê tông lòng máng hố ga, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu Chương V | 2,868 | m3 |
| 17 | SXLD & TD ván khuôn tấm đan TĐ1 | Theo yêu cầu Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 18 | SXLD cốt thép tấm đan TĐ1 | Theo yêu cầu Chương V | 0,365 | tấn |
| 19 | Lắp dựng tấm đan TĐ1 BT đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V | 9 | CK |
| 20 | SXLD & tháo dỡ ván khuôn móng hố ga | Theo yêu cầu Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 21 | SXLD & tháo dỡ ván khuôn thành hố ga | Theo yêu cầu Chương V | 0,838 | 100m2 |
| 22 | SXLD cốt thép móng hố ga, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,156 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép thành hố ga, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,599 | tấn |
| 24 | Đắp đất hố ga bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V | 0,407 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 700m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 0,217 | 100m3 |
| 26 | Bê tông khuôn hầm và nắp đan hố ga, đá 1x2 vữa mác 250 | Theo yêu cầu Chương V | 1,259 | m3 |
| 27 | SXLD ván khuôn khuôn hầm và nắp đan hố ga | Theo yêu cầu Chương V | 0,126 | 100m2 |
| 28 | SXLD cốt thép khuôn hầm và nắp đan hố ga đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,088 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép khuôn hầm và nắp đan hố ga đường kính <=18mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,129 | tấn |
| 30 | SXLD thép viền khuôn hầm, L50x50x5mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,109 | tấn |
| 31 | SX tấm thép dày 5mm uốn chữ C (80x50x20) | Theo yêu cầu Chương V | 0,17 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu Chương V | 0,278 | tấn |
| 33 | Lắp dựng khuôn hầm đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V | 9 | CK |
| 34 | Lắp đặt nắp đan hố ga | Theo yêu cầu Chương V | 9 | CK |
| 35 | Cung cấp + Lắp đặt ống cống BTCT D300 (H10), L=4m | Theo yêu cầu Chương V | 42 | đoạn |
| 36 | Cung cấp + Lắp đặt ống cống BTCT D300 (H10), L=2,0m | Theo yêu cầu Chương V | 1 | đoạn |
| 37 | Cung cấp + Lắp đặt ống cống BTCT D300 (H30), L=4m | Theo yêu cầu Chương V | 6 | đoạn |
| 38 | Cung cấp + Lắp đặt ống cống BTCT D300 (H30), L=2,0m | Theo yêu cầu Chương V | 1 | đoạn |
| 39 | Cung cấp + Lắp đặt gối cống D300 | Theo yêu cầu Chương V | 100 | cái |
| 40 | Cung cấp + lắp đặt Jiont cao su D300 | Theo yêu cầu Chương V | 41 | MN |
| 41 | Thử độ kín đường ống bê tông, đường kính ống 300mm | Theo yêu cầu Chương V | 1,96 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình tuyến cống thoát nước thải hoặc tuyến cống thoát nước mưa cấp III, hoặc hai công trình cấp IV (mỗi công trình cấp IV phải có giá trị > 1,4 tỷ đồng) + Tương tự về quy mô công việc : xây dựng tuyến ống thoát nước thải có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,4 tỷ VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi