Gói thầu: Thi công tuyến ống thoát nước thải đường Đ.13 (HG10P-10 đến HG 18AT-10), đường Đ.02A (HG2AT-59 đến HG2AT-61; HG2AP-69 đến HG21T-2),Trạm bơm thoát nước thải TB3 và tuyến ống truyền tải nước thải

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210525374-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức
Tên gói thầu Thi công tuyến ống thoát nước thải đường Đ.13 (HG10P-10 đến HG 18AT-10), đường Đ.02A (HG2AT-59 đến HG2AT-61; HG2AP-69 đến HG21T-2),Trạm bơm thoát nước thải TB3 và tuyến ống truyền tải nước thải
Số hiệu KHLCNT 20210525312
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu, vốn vay và vốn tài trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 14:55:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,917,171,888 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ỐNG THOÁT NƯỚC THẢI ĐƯỜNG Đ.13 (HG10P-10 ĐẾN HG 18AT-10)
1 Đào móng đường ống, đất cấp III
Theo yêu cầu Chương V 8,976 100m3
2 Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150 Theo yêu cầu Chương V 7,128 m3
3 Bê tông mối nối cống đá 1x2 mác 200 Theo yêu cầu Chương V 14,41 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Theo yêu cầu Chương V 8,348 100m3
5 Ván khuôn mối nối cống Theo yêu cầu Chương V 1,507 100m2
6 Ván khuôn móng (VK BT lót + VK BT móng cống) Theo yêu cầu Chương V 0,533 100m2
7 Vận chuyển đất dư đi đổ, cự ly 1km Theo yêu cầu Chương V 0,628 100m3
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 10 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V 0,014 m3
9 Phá dỡ tường gạch Theo yêu cầu Chương V 0,014 m3
10 Đào móng hố ga Theo yêu cầu Chương V 0,612 100m3
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Theo yêu cầu Chương V 0,354 100m3
12 Vận chuyển đất dư đi đổ, cự ly 1km Theo yêu cầu Chương V 0,258 100m3
13 Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150 Theo yêu cầu Chương V 1,553 m3
14 Bê tông hố ga, đá 1x2 mác 250 Theo yêu cầu Chương V 4,527 m3
15 Bê tông khuôn, nắp hầm ga, đá 1x2 mac 250 Theo yêu cầu Chương V 0,149 m3
16 Bê tông lòng máng, đá 1x2 mác 200 Theo yêu cầu Chương V 2,172 m3
17 SXLD cốt thép hố ga, đk<=10mm Theo yêu cầu Chương V 0,055 tấn
18 SXLD cốt thép hố ga, đk<=18mm Theo yêu cầu Chương V 0,022 tấn
19 SXLD thép hình bọc viền miệng hầm ga, L50x50x5mm Theo yêu cầu Chương V 0,03 tấn
20 SXLD ván khuôn hố ga Theo yêu cầu Chương V 0,457 100m2
21 SXLD ván khuôn móng hầm ga Theo yêu cầu Chương V 0,05 100m2
22 SXLD ván khuôn nắp hầm ga Theo yêu cầu Chương V 0,011 100m2
23 Cung cấp hầm ga đúc sẵn liên kết mối nối cống D300-400 (BUSACO) Theo yêu cầu Chương V 9 CK
24 Cung cấp đốt nối hầm ga D300-400 (0,8x0,8x1m) (BUSACO) Theo yêu cầu Chương V 4 CK
25 Cung cấp nắp hầm ga D300-400 (BUSACO) Theo yêu cầu Chương V 9 CK
26 Cung cấp khuôn kê + tấm đan đúc sẵn (BUSACO) Theo yêu cầu Chương V 9 bộ
27 Lắp đặt đốt nối hầm ga D300-400 (0,8x0,8x1m) (BUSACO) Theo yêu cầu Chương V 4 bộ
28 Lắp đặt nắp hầm ga D300-400 (BUSACO) Theo yêu cầu Chương V 9 CK
29 Lắp đặt khuôn kê + tấm đan đúc sẵn (BUSACO) Theo yêu cầu Chương V 9 bộ
30 Lắp đặt khuôn kê + tấm đan đúc sẵn cho hố ga đổ tại chỗ Theo yêu cầu Chương V 1 bộ
31 Cung cấp + lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Theo yêu cầu Chương V 240 cái
32 Cung cấp + lắp đặt cống BTCT rung ép (H10), D300, L=2,5m Theo yêu cầu Chương V 119 đoạn
33 Cung cấp + lắp đặt mối nối cống bằng Jont cao su, cống D300 Theo yêu cầu Chương V 131 MN
34 Thử độ kín đường ống bê tông, đường kính ống 300 mm Theo yêu cầu Chương V 2,975 100m
35 Lắp đặt hầm ga đúc sẵn liên kết mối nối cống D300-400 (BUSACO) Theo yêu cầu Chương V 9 CK
B TUYẾN ỐNG THOÁT NƯỚC THẢI ĐƯỜNG Đ.02A (HG2AT-59 ĐẾN HG2AT-61; HG2AP-69 ĐẾN HG21T-2)
1 Đào móng đường ống, đất cấp III
Theo yêu cầu Chương V 5,731 100m3
2 Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150 Theo yêu cầu Chương V 3,267 m3
3 Bê tông mối nối cống đá 1x2 mác 200 Theo yêu cầu Chương V 6,6 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Theo yêu cầu Chương V 5,442 100m3
5 Ván khuôn mối nối cống Theo yêu cầu Chương V 0,69 100m2
6 Ván khuôn móng (VK BT lót + VK BT móng cống) Theo yêu cầu Chương V 0,244 100m2
7 Vận chuyển đất dư đi đổ, cự ly 1km Theo yêu cầu Chương V 0,288 100m3
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 10 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V 0,014 m3
9 Phá dỡ tường gạch Theo yêu cầu Chương V 0,014 m3
10 Đào móng hố ga Theo yêu cầu Chương V 0,421 100m3
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Theo yêu cầu Chương V 0,26 100m3
12 Vận chuyển đất dư đi đổ, cự ly 1km Theo yêu cầu Chương V 0,161 100m3
13 Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150 Theo yêu cầu Chương V 0,815 m3
14 Bê tông hố ga, đá 1x2 mác 250 Theo yêu cầu Chương V 6,733 m3
15 Bê tông khuôn, nắp hầm ga, đá 1x2 mac 250 Theo yêu cầu Chương V 0,447 m3
16 Bê tông lòng máng, đá 1x2 mác 200 Theo yêu cầu Chương V 1,016 m3
17 SXLD cốt thép hố ga, đk<=10mm Theo yêu cầu Chương V 0,166 tấn
18 SXLD cốt thép hố ga, đk<=18mm Theo yêu cầu Chương V 0,077 tấn
19 SXLD thép hình bọc viền miệng hầm ga, L50x50x5mm Theo yêu cầu Chương V 0,09 tấn
20 SXLD ván khuôn hố ga Theo yêu cầu Chương V 0,687 100m2
21 SXLD ván khuôn móng hầm ga Theo yêu cầu Chương V 0,026 100m2
22 SXLD ván khuôn nắp hầm ga Theo yêu cầu Chương V 0,033 100m2
23 Cung cấp hầm ga đúc sẵn liên kết mối nối cống D300-400 (BUSACO) Theo yêu cầu Chương V 2 CK
24 Cung cấp đốt nối hầm ga D300-400 (0,8x0,8x1m) (BUSACO) Theo yêu cầu Chương V 1 CK
25 Cung cấp nắp hầm ga D300-400 (BUSACO) Theo yêu cầu Chương V 2 CK
26 Cung cấp khuôn kê + tấm đan đúc sẵn (BUSACO) Theo yêu cầu Chương V 2 bộ
27 Lắp đặt đốt nối hầm ga D300-400 (0,8x0,8x1m) (BUSACO) Theo yêu cầu Chương V 1 bộ
28 Lắp đặt nắp hầm ga D300-400 (BUSACO) Theo yêu cầu Chương V 2 CK
29 Lắp đặt khuôn kê + tấm đan đúc sẵn (BUSACO) Theo yêu cầu Chương V 2 bộ
30 Lắp đặt khuôn kê + tấm đan đúc sẵn cho hố ga đổ tại chỗ Theo yêu cầu Chương V 3 bộ
31 Cung cấp + lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Theo yêu cầu Chương V 110 cái
32 Cung cấp + lắp đặt cống BTCT rung ép (H10), D300, L=2,5m Theo yêu cầu Chương V 54 đoạn
33 Cung cấp + lắp đặt mối nối cống bằng Jont cao su, cống D300 Theo yêu cầu Chương V 60 MN
34 Thử độ kín đường ống bê tông, đường kính ống 300 mm Theo yêu cầu Chương V 1,35 100m
35 Lắp đặt hầm ga đúc sẵn liên kết mối nối cống D300-400 (BUSACO) Theo yêu cầu Chương V 2 CK
C TRẠM BƠM THOÁT NƯỚC THẢI TB3 VÀ TUYẾN ỐNG TRUYỀN TẢI NƯỚC THẢI
D TRẠM BƠM TB3
1 Đào móng trạm bơm bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <= 10m
Theo yêu cầu Chương V 2,106 100m3
2 Bê tông lót móng trạm bơm đá 4x6 M150, chiều rộng móng >250cm Theo yêu cầu Chương V 2,436 m3
3 Bê tông móng trạm bơm sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm, Phụ gia R7 Theo yêu cầu Chương V 6,3 m3
4 Ván khuôn thép móng trạm bơm Theo yêu cầu Chương V 0,066 100m2
5 Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng trạm bơm, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu Chương V 0,011 tấn
6 Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng trạm bơm, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu Chương V 0,803 tấn
7 Bê tông tường trạm bơm sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m), Phụ gia R7 Theo yêu cầu Chương V 18,527 m3
8 Ván khuôn tường trạm bơm bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu Chương V 1,442 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường trạm bơm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu Chương V 0,037 tấn
10 Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường trạm bơm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu Chương V 3,708 tấn
11 Bê tông sàn trạm bơm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, phụ gia R7 Theo yêu cầu Chương V 0,33 m3
12 Ván khuôn sàn trạm bơm bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu Chương V 0,033 100m2
13 Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn trạm bơm đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu Chương V 0,043 tấn
14 Đắp đất trạm bơm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu Chương V 1,441 100m3
15 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC (Băng cản nước Sika waterbar V25) Theo yêu cầu Chương V 26 m
16 Quét chất kết nối mạch ngừng thi công (Sikatop Seal 107) Theo yêu cầu Chương V 6,5 m2
17 Quét Kova CT-11A chống thấm đáy bể + sàn cao độ 28,14 + mặt dưới sàn nắp + mặt trong và mặt ngoài tường bể (mặt ngoài tường bể phần nổi trên mặt đất không quét) Theo yêu cầu Chương V 166,027 m2
18 Sơn mặt ngoài tường bể (phần nổi trên mặt đất) bằng sơn Joton Epoxy, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo yêu cầu Chương V 8,226 m2
19 Gia công cấu kiện thang inox SUS304 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo yêu cầu Chương V 0,097 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện thang inox SUS304 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo yêu cầu Chương V 0,097 tấn
21 Gia công lan can, tay vịn bằng ống inox (cao 1,0m) Theo yêu cầu Chương V 0,129 tấn
22 Lắp dựng lan can Theo yêu cầu Chương V 14,02 m2
23 Dây xích inox D10, L=1,15 Theo yêu cầu Chương V 6,9 m
24 Bê tông nền sân trạm bơm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công Theo yêu cầu Chương V 3,524 m3
25 Xây tường bó nền sân trạm bơm bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V 0,538 m3
26 Đào móng cột hàng rào lưới B40, đất cấp III bằng thủ công Theo yêu cầu Chương V 2,376 m3
27 Bê tông cột hàng rào đá 1x2, vữa bê tông mác 200 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, móng rộng ≤250cm Theo yêu cầu Chương V 2,376 m3
28 Gia công hàng rào lưới thép B40 Theo yêu cầu Chương V 46,98 m2
29 Gia công cửa lưới thép B40 Theo yêu cầu Chương V 4,32 m2
30 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (thép bản mã chân cột) , khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo yêu cầu Chương V 0,021 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu Chương V 4,573 m2
32 Bu lông D10, L=150 (móng cột hàng rào B40) Theo yêu cầu Chương V 44 bộ
33 Bu lông neo D14, L=250 (bản mã chi tiết chờ cầu trục) Theo yêu cầu Chương V 4 bộ
34 Bơm nước thử tải và kiểm tra rò rỉ (trạm bơm) Theo yêu cầu Chương V 48,03 m3
35 Sản xuất song chắn rác thô SUS304, khe hở 20-50mm Theo yêu cầu Chương V 0,063 tấn
36 Lắp đặt song chắn rác thô SUS304, khe hở 20-50mm Theo yêu cầu Chương V 0,063 tấn
37 Bu lông nở M16 Theo yêu cầu Chương V 8 cái
38 Inox 304 L50x50x5 Theo yêu cầu Chương V 5,2 m
39 Sản xuất cần kéo bơm bằng thép tráng kẽm Theo yêu cầu Chương V 0,047 tấn
40 Lắp đặt cần kéo bơm Theo yêu cầu Chương V 0,047 tấn
41 San đất dư (trạm bơm và hàng rào) ra khu vực dãy cây xanh bằng máy ủi 140 CV Theo yêu cầu Chương V 0,689 100m3
42 Lắp đặt ống thép D60x3mm cột hàng rào lưới B40 (trạm bơm) Theo yêu cầu Chương V 0,231 100m
43 Lắp đặt ống inox D100 dày 4mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu Chương V 0,111 100m
44 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm (Côn inox D100Ux80B) Theo yêu cầu Chương V 3 cái
45 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 150mm (Côn inox D150x100BB) Theo yêu cầu Chương V 2 cái
46 Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm (Cút inox 90' D100 UB) Theo yêu cầu Chương V 3 cái
47 Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm (Cút inox 45' D150 BB) Theo yêu cầu Chương V 2 cái
48 Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm (Tê inox D150BUx100B - Tê lệch) Theo yêu cầu Chương V 2 cái
49 Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm (Tê inox D150UUx100B - Tê lệch) Theo yêu cầu Chương V 1 cái
50 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm (Van 1 chiều D100) Theo yêu cầu Chương V 3 cái
51 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm (Van bướm D100) Theo yêu cầu Chương V 3 cái
52 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm (Van bướm D150) Theo yêu cầu Chương V 1 cái
53 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Theo yêu cầu Chương V 1 cái
54 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, (Đồng hồ đo lưu lượng D100)- vật tư đồng hồ đo lưu lượng D100 được chuyển sang phần thiết bị Theo yêu cầu Chương V 1 cái
55 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (vật tư đồng hồ đo áp lực được chuyển sang phần thiết bị) Theo yêu cầu Chương V 1 cái
56 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm (flange adapter D100) Theo yêu cầu Chương V 3 cái
57 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm (flange adapter D150) Theo yêu cầu Chương V 1 cái
58 Mối nối mềm D400 (Một đầu nối với ống BTLT D300, một đầu nối với ống Inox) Theo yêu cầu Chương V 1 cái
59 Lắp đặt BU đường kính 100mm (Bu inox D100 BB; L=800mm) Theo yêu cầu Chương V 3 cái
60 Lắp đặt BU đường kính 100mm (Bu inox D100 BU; L=200mm) Theo yêu cầu Chương V 3 cái
61 Lắp đặt BU đường kính 150mm (Bu inox D150 BB; L=400mm) Theo yêu cầu Chương V 1 cái
62 Lắp đặt BU đường kính 150mm (Bu inox D150 BB; L=1150mm) Theo yêu cầu Chương V 1 cái
63 Lắp đặt BU đường kính 200mm (Bu inox D200 BU, L=400mm) Theo yêu cầu Chương V 2 cái
64 Đoạn ống Inox D400 UU, L = 500mm Theo yêu cầu Chương V 1 cái
65 Lắp bích thép, đường kính ống 150mm Theo yêu cầu Chương V 1 cái
66 Rắc co inox 2 đầu răng trong D25 Theo yêu cầu Chương V 5 cái
67 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm (Van đồng D25) Theo yêu cầu Chương V 3 cái
68 Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Theo yêu cầu Chương V 1 cái
69 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo yêu cầu Chương V 0,02 100m
70 Bơm chìm nước thải hiệu Sulzer; Model: XFP -PE1-80C-CB1.2-PE29_4EX; Q=35m3/h; H=10m; P2=2,95kw; 3x400V-50Hz;1460rpm Theo yêu cầu Chương V 3 bộ
71 Pa lăng xích 500kg Theo yêu cầu Chương V 1 cái
72 Khớp nối nhanh DN80 Theo yêu cầu Chương V 3 bộ
73 Hệ cơ khí (Thanh dẫn +xích nâng + Bulong nở) Theo yêu cầu Chương V 3 hệ/bơm
74 Đồng hồ đo lưu lượng điện từ DN100 Code: 10L1H-UEGA1AA0A4AA Basic model: Promag 10L1H, DN100 4" Theo yêu cầu Chương V 1 cái
75 Đồng hồ đo áp lực Theo yêu cầu Chương V 1 cái
76 Tủ điều khiển 3 bơm 2,95KW chạy dự phòng ,luân phiên (kích thước tủ và vật tư trong tủ xem bảng thống kê trên bản vẽ ) Theo yêu cầu Chương V 1 Tủ
77 Gia công và đóng cọc tiếp địa L=2,4m. D16mm Theo yêu cầu Chương V 8 cọc
78 Hộp kiểm tra điện trở Theo yêu cầu Chương V 1 cái
79 Hóa chất giảm điện trờ Theo yêu cầu Chương V 8 kg
80 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm (Cáp mạ đồng D8) Theo yêu cầu Chương V 25 m
81 Mối hàn hóa nhiệt Theo yêu cầu Chương V 8 MN
82 Móc kẹp cố định dây cáp Theo yêu cầu Chương V 16 cái
E TUYẾN ỐNG CHUYỂN TẢI NƯỚC THẢI TB3
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III
Theo yêu cầu Chương V 0,696 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu Chương V 0,684 100m3
3 San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CV Theo yêu cầu Chương V 0,012 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm (Ống HDPE OD160 - PE100-PN10) Theo yêu cầu Chương V 0,6 100m
5 Thử áp lực ống nhựa HDPE đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm (Ống HDPE OD160 - PE100-PN10) Theo yêu cầu Chương V 0,6 100m
6 Dự trù chi phí nước thử áp lực Theo yêu cầu Chương V 0,985 m3
F TUYẾN ỐNG THOÁT NƯỚC THẢI TRẠM BƠM TB3
1 Đào đất bằng máy, đất cấp III (100% đất đào)
Theo yêu cầu Chương V 3,328 100m3
2 Bê tông lót móng cống, đá 1x2 M150 Theo yêu cầu Chương V 5,122 m3
3 Bê tông chèn cống, đá 1x2 M200 Theo yêu cầu Chương V 0,938 m3
4 Bê tông mối nối cống, đá 1x2 M200 Theo yêu cầu Chương V 4,481 m3
5 SXLD Ván khuôn bê tông mối nối cống Theo yêu cầu Chương V 0,471 100m2
6 Ván khuôn bê tông lót móng cống Theo yêu cầu Chương V 0,27 100m2
7 Ván khuôn bê tông móng cống Theo yêu cầu Chương V 0,042 100m2
8 Đắp đất lưng cống bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo yêu cầu Chương V 2,949 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 700m, đất cấp III Theo yêu cầu Chương V 0,379 100m3
10 Xây vách bịt ống bằng gạch thẻ, VXM M75 Theo yêu cầu Chương V 0,028 m3
11 Phá dỡ tường gạch Theo yêu cầu Chương V 0,028 m3
12 Đào đất hố ga, đất cấp III Theo yêu cầu Chương V 0,624 100m3
13 Bê tông lót móng hố ga, đá 4x6 M100 Theo yêu cầu Chương V 1,901 m3
14 Bê tông hố ga (móng + thành), đá 1x2 M200 Theo yêu cầu Chương V 8,587 m3
15 Sản xuất bê tông tấm đan TĐ 1 đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu Chương V 1,814 m3
16 Bê tông lòng máng hố ga, đá 1x2 M200 Theo yêu cầu Chương V 2,868 m3
17 SXLD & TD ván khuôn tấm đan TĐ1 Theo yêu cầu Chương V 0,11 100m2
18 SXLD cốt thép tấm đan TĐ1 Theo yêu cầu Chương V 0,365 tấn
19 Lắp dựng tấm đan TĐ1 BT đúc sẵn Theo yêu cầu Chương V 9 CK
20 SXLD & tháo dỡ ván khuôn móng hố ga Theo yêu cầu Chương V 0,073 100m2
21 SXLD & tháo dỡ ván khuôn thành hố ga Theo yêu cầu Chương V 0,838 100m2
22 SXLD cốt thép móng hố ga, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu Chương V 0,156 tấn
23 SXLD cốt thép thành hố ga, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu Chương V 0,599 tấn
24 Đắp đất hố ga bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo yêu cầu Chương V 0,407 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 700m, đất cấp III Theo yêu cầu Chương V 0,217 100m3
26 Bê tông khuôn hầm và nắp đan hố ga, đá 1x2 vữa mác 250 Theo yêu cầu Chương V 1,259 m3
27 SXLD ván khuôn khuôn hầm và nắp đan hố ga Theo yêu cầu Chương V 0,126 100m2
28 SXLD cốt thép khuôn hầm và nắp đan hố ga đường kính <= 10mm Theo yêu cầu Chương V 0,088 tấn
29 SXLD cốt thép khuôn hầm và nắp đan hố ga đường kính <=18mm Theo yêu cầu Chương V 0,129 tấn
30 SXLD thép viền khuôn hầm, L50x50x5mm Theo yêu cầu Chương V 0,109 tấn
31 SX tấm thép dày 5mm uốn chữ C (80x50x20) Theo yêu cầu Chương V 0,17 tấn
32 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông Theo yêu cầu Chương V 0,278 tấn
33 Lắp dựng khuôn hầm đúc sẵn Theo yêu cầu Chương V 9 CK
34 Lắp đặt nắp đan hố ga Theo yêu cầu Chương V 9 CK
35 Cung cấp + Lắp đặt ống cống BTCT D300 (H10), L=4m Theo yêu cầu Chương V 42 đoạn
36 Cung cấp + Lắp đặt ống cống BTCT D300 (H10), L=2,0m Theo yêu cầu Chương V 1 đoạn
37 Cung cấp + Lắp đặt ống cống BTCT D300 (H30), L=4m Theo yêu cầu Chương V 6 đoạn
38 Cung cấp + Lắp đặt ống cống BTCT D300 (H30), L=2,0m Theo yêu cầu Chương V 1 đoạn
39 Cung cấp + Lắp đặt gối cống D300 Theo yêu cầu Chương V 100 cái
40 Cung cấp + lắp đặt Jiont cao su D300 Theo yêu cầu Chương V 41 MN
41 Thử độ kín đường ống bê tông, đường kính ống 300mm Theo yêu cầu Chương V 1,96 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình tuyến cống thoát nước thải hoặc tuyến cống thoát nước mưa cấp III, hoặc hai công trình cấp IV (mỗi công trình cấp IV phải có giá trị > 1,4 tỷ đồng) + Tương tự về quy mô công việc : xây dựng tuyến ống thoát nước thải có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,4 tỷ VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->