Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210623977-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210563467 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 14:51:00 đến ngày 2021-06-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,283,698,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,753 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Như trên | 3,736 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch cũ | Như trên | 18,742 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 0,167 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Như trên | 11,449 | m3 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Như trên | 4,32 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 38,6 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Như trên | 103,128 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch cũ | Như trên | 37,051 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường quanh nhà từ cos -0.6 đến cos +0.9 | Như trên | 265,11 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 978,616 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 1.003,943 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần | Như trên | 485,229 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần | Như trên | 483,451 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường | Như trên | 260,214 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Như trên | 6,762 | m3 |
| 17 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Như trên | 205,853 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 27,414 | m2 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,023 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,297 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,35 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 4,212 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 336,695 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 290,418 | m2 |
| 25 | Ốp gạch thẻ bồn hoa, vữa lót M75, XM PCB30 | Như trên | 13,185 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 440,696 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 3.333,511 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch Ceramic 500x500, XM PCB30 | Như trên | 67,235 | m2 |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 3,11 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Như trên | 1,037 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,288 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 1,3 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột | Như trên | 0,074 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,012 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,086 | tấn |
| 36 | Lợp mái che sân khấu | Như trên | 1,129 | 100m2 |
| 37 | Tấm alumium màu bạc | Như trên | 112,887 | m2 |
| 38 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Như trên | 1,217 | tấn |
| 39 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như trên | 1,217 | tấn |
| 40 | Bu lông | Như trên | 48 | cái |
| 41 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 10,117 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,809 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 22,785 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 22,785 | m2 |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt | Như trên | 59,535 | m2 |
| 46 | Gia công lan can | Như trên | 1,009 | tấn |
| 47 | Vệ sinh, đánh bóng tay vịn granito lan can tầng 1.2 | Như trên | 10 | công |
| 48 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Như trên | 34,928 | m2 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,086 | 100m3 |
| 50 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 4,313 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500, XM PCB30 | Như trên | 45,678 | m2 |
| 52 | Cạo rỉ các kết cấu thép, cạo sơn hoa sắt cửa | Như trên | 52,275 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 52,275 | 1m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa mới | Như trên | 8,16 | m2 |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Như trên | 0,113 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Như trên | 8,64 | m2 |
| 57 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 5mm | Như trên | 8,64 | m2 |
| 58 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Như trên | 4 | bộ |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 214,253 | m2 |
| 60 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Như trên | 130,577 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 130,577 | 1m2 |
| 62 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Như trên | 448,272 | m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 4,483 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc | Như trên | 85,12 | m |
| 65 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Như trên | 3,424 | m2 |
| 66 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Như trên | 17,118 | m2 |
| 67 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 3,424 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 17,118 | 1m2 |
| 69 | Vệ sinh, đánh bóng granito bậc cầu thang | Như trên | 7 | công |
| 70 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Như trên | 82,95 | m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Như trên | 82,95 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Điện, nước nhà lớp học 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện, nước cũ thay mới | Như trên | 5 | công |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Như trên | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Như trên | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Như trên | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Như trên | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Như trên | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Như trên | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Như trên | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Như trên | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn led âm trần Dowligh 90/9w | Như trên | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Như trên | 8 | cái |
| 12 | Móc quạt trần | Như trên | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Như trên | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Như trên | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Như trên | 14 | bảng |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 | Như trên | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Như trên | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Như trên | 110 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Như trên | 410 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Như trên | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Như trên | 410 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Như trên | 120 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Như trên | 25 | hộp |
| 24 | Bình nóng lạnh | Như trên | 5 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Như trên | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Như trên | 0,05 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Như trên | 0,45 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Như trên | 0,4 | 100 m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Như trên | 1,3 | 100 m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Như trên | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Như trên | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Như trên | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Như trên | 25 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (M, NCx1.5) | Như trên | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (M, NCx1.5) | Như trên | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm (M, NCx1.5) | Như trên | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32/25mm (M, NCx1.5) | Như trên | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32/20mm (M, NCx1.5) | Như trên | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25/20mm (M, NCx1.5) | Như trên | 38 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40/32mm | Như trên | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32/25mm | Như trên | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25/20mm | Như trên | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Như trên | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Như trên | 11 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Như trên | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm | Như trên | 26 | cái |
| 47 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Như trên | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Như trên | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Như trên | 11 | cái |
| 50 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Như trên | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt van khóa - Đường kính40mm | Như trên | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Như trên | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Như trên | 11 | cái |
| 54 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 20mm | Như trên | 26 | cái |
| 55 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mm | Như trên | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van phao cơ - Đường kính40mm | Như trên | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm | Như trên | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mm | Như trên | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt van góc - Đường kính 20mm | Như trên | 28 | cái |
| 60 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Như trên | 2 | bể |
| 61 | Lắp đặt xí bệt dành cho trẻ em | Như trên | 17 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Như trên | 17 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi dành cho trẻ em | Như trên | 13 | bộ |
| 64 | Máy bơm LD, Q=3m3/H-H=30mh20 | Như trên | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Như trên | 0,2 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Như trên | 0,35 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Như trên | 0,95 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Như trên | 0,19 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Như trên | 0,28 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Như trên | 0,35 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Như trên | 0,14 | 100m |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm (M, NCx1.5) | Như trên | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm (M, NCx1.5) | Như trên | 19 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (M, NCx1.5) | Như trên | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm (M, NCx1.5) | Như trên | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (M, NCx1.5) | Như trên | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (M, NCx1.5) | Như trên | 15 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125/110mm (M, NCx1.5) | Như trên | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mm (M, NCx1.5) | Như trên | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mm (M, NCx1.5) | Như trên | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mm (M, NCx1.5) | Như trên | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/60mm (M, NCx1.5) | Như trên | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm (M, NCx1.5) | Như trên | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (M, NCx1.5) | Như trên | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm (M, NCx1.5) | Như trên | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (M, NCx1.5) | Như trên | 32 | cái |
| 87 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (M, NCx1.5) | Như trên | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm (M, NCx1.5) | Như trên | 20 | cái |
| 89 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (M, NCx1.5) | Như trên | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (M, NCx1.5) | Như trên | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm (M, NCx1.5) | Như trên | 26 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 24 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Như trên | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Như trên | 18 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/110mm | Như trên | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/75mm | Như trên | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/60mm | Như trên | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 125mm | Như trên | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 110mm | Như trên | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Như trên | 16 | cái |
| 101 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm | Như trên | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 60mm | Như trên | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 42mm | Như trên | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 34mm | Như trên | 2 | cái |
| 105 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 125mm | Như trên | 2 | cái |
| 106 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Như trên | 12 | cái |
| 107 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Như trên | 12 | cái |
| 108 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 75mm | Như trên | 8 | cái |
| 109 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Như trên | 12 | cái |
| 110 | Thoát sàn Inox 105*105mm | Như trên | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt gương soi | Như trên | 13 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Như trên | 5 | cái |
| C | Hạng mục 3: Nhà bếp – phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Như trên | 1,044 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Như trên | 11,605 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,13 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 8,792 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,568 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 1,384 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,057 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,273 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,052 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,254 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,396 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,108 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,225 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 26,907 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,47 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 8,234 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,385 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,732 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 0,732 | 100m3/1km |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 8,77 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,103 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,454 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,426 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,598 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,25 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,085 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,476 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 5,237 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,491 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 1,826 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 15,687 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,012 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,048 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,071 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,434 | m3 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,794 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,794 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 51,463 | 1m2 |
| 39 | Bu lông D14 | Như trên | 40 | bộ |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 33,188 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,261 | m3 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 47,61 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 170,862 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 16,64 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 80,123 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 133,409 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 141,876 | m |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30 | Như trên | 93,098 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*450, ≤0,16m2, XM PCB30 | Như trên | 101,44 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 368,521 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 80,123 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 125,85 | m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 0,928 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc | Như trên | 12,38 | m |
| 55 | Chậu rửa Inox 3 hố, kích thước 2000x1000x800 | Như trên | 2 | cái |
| 56 | Giá để đồ inox 4 tầng, kích thước 1500x450x1500 | Như trên | 6 | cái |
| 57 | Bàn để đồ inox có sàn nan dưới kt 1500x700x800 | Như trên | 8 | cái |
| 58 | Bàn để đồ inox có sàn nan dưới kt 1200x700x800 | Như trên | 1 | cái |
| 59 | Cửa đi nhựa lõi thép | Như trên | 12,15 | m2 |
| 60 | Cửa sổ nhựa lõi thép | Như trên | 12,96 | m2 |
| 61 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Như trên | 3 | bộ |
| 62 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Như trên | 1 | bộ |
| 63 | Phụ kiện cửa sổ | Như trên | 6 | bộ |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Như trên | 12,96 | m2 |
| 65 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Như trên | 0,25 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 9,112 | 1m2 |
| D | Hạng mục 4: Điện, nước nhà bếp | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Như trên | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Như trên | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Như trên | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Như trên | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Như trên | 1 | cái |
| 6 | Móc quạt trần | Như trên | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Như trên | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Như trên | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | Như trên | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Như trên | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Như trên | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Như trên | 95 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Như trên | 115 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Như trên | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Như trên | 0,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Như trên | 0,15 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Như trên | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Như trên | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Như trên | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Như trên | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Như trên | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32*25mm (M,NCx1,5) | Như trên | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm (M,NCx1,5) | Như trên | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mm (M,NCx1,5) | Như trên | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | Như trên | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mm | Như trên | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 32mm | Như trên | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 25mm | Như trên | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Như trên | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Như trên | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mm | Như trên | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm | Như trên | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính ≤25mm | Như trên | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van góc - Đường kính ≤25mm | Như trên | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Như trên | 1 | bể |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Như trên | 2 | bộ |
| 37 | Máy bơm LD, Q=3m3/H-H=30mh20 | Như trên | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Như trên | 0,3 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Như trên | 0,05 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Như trên | 0,05 | 100m |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (M, NCx1.5) | Như trên | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm (M, NCx1.5) | Như trên | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/75mm | Như trên | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 90mm | Như trên | 4 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm | Như trên | 2 | cái |
| 46 | Thoát sàn Inox 105*105mm | Như trên | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Như trên | 2 | cái |
| 48 | Dọ chắn rác | Như trên | 2 | cái |
| E | Hạng mục 5: Bể nước sạch | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 10,096 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 7,421 | m3 |
| 3 | Đắp lấp bể nước 1 ( vật liệu gạch vỡ tận dụng khi phá bể) | Như trên | 0,177 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,656 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,219 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 3,036 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 14,917 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,969 | 100m2 |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,028 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,821 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 0,229 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,807 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm | Như trên | 1,803 | tấn |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 101,616 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 19,44 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Cải tạo nhà vệ sinh | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 127,681 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 46,18 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 46,18 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 65,493 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 65,493 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch cũ | Như trên | 11,471 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300 XM PCB30 | Như trên | 11,471 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Như trên | 30,432 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450m2, XM PCB30 | Như trên | 45,12 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 9,12 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Như trên | 9,12 | m2 |
| 12 | Cửa sổ nhựa lõi thép | Như trên | 3,52 | m2 |
| 13 | Phụ kiện cửa sổ | Như trên | 6 | cái |
| 14 | Cửa đi nhựa lõi thép | Như trên | 5,6 | m2 |
| 15 | Phụ kiện cửa đi | Như trên | 4 | cái |
| 16 | Phá dỡ sen hoa sắt | Như trên | 3,52 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Như trên | 3,52 | m2 |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Như trên | 0,068 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 2,576 | 1m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 18,45 | m2 |
| G | Hạng mục 7: Nước nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Như trên | 0,25 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Như trên | 0,2 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Như trên | 0,15 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (M, NCx1.5) | Như trên | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng p/p dán keo - Đường kính 25/20mm (M, NCx1.5) | Như trên | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Như trên | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Như trên | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Như trên | 19 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng p/p dán keo - Đường kính 25/20mm | Như trên | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Như trên | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 25mm | Như trên | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Như trên | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Như trên | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Như trên | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Như trên | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Như trên | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Như trên | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mm | Như trên | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm | Như trên | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính ≤25mm | Như trên | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van góc - Đường kính ≤25mm | Như trên | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Như trên | 1 | bể |
| 23 | Lắp đặt xí bệt | Như trên | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Như trên | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Như trên | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Như trên | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Như trên | 1 | bộ |
| 28 | Máy bơm LD, Q=3m3/H-H=30mh20 | Như trên | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Như trên | 0,025 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Như trên | 0,552 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Như trên | 0,064 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Như trên | 0,009 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Như trên | 0,087 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Như trên | 0,021 | 100m |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (M, NCx1.5) | Như trên | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm (M, NCx1.5) | Như trên | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/65mm (M, NCx1.5) | Như trên | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/75mm (M, NCx1.5) | Như trên | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (M, NCx1.5) | Như trên | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (M, NCx1.5) | Như trên | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm (M, NCx1.5) | Như trên | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm (M, NCx1.5) | Như trên | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 18 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Như trên | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Như trên | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/75mm | Như trên | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/75mm | Như trên | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông nhựa- Đường kính 90mm | Như trên | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 75mm | Như trên | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 42mm | Như trên | 1 | cái |
| 51 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Như trên | 1 | cái |
| 52 | Thoát sàn Inox 105*105mm | Như trên | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Như trên | 6 | cái |
| 54 | Dọ chắn rác | Như trên | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Như trên | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp giấy | Như trên | 2 | cái |
| H | Hạng mục 8: Cải tạo nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 1,8 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Như trên | 1,8 | m2 |
| 3 | Cửa sổ nhôm kính Việt Pháp | Như trên | 1,8 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa sổ | Như trên | 1 | cái |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 134,616 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 64,556 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 70,06 | m2 |
| I | Hạng mục 9: Nhà để xe | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Như trên | 58,74 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo thép, cột thép | Như trên | 7 | cấu kiện |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 7,841 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,026 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Như trên | 0,151 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,726 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,208 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 6,86 | m3 |
| 9 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazo 400 | Như trên | 68,6 | m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Như trên | 0,222 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Như trên | 0,222 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép, kèo thép | Như trên | 0,762 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,762 | tấn |
| 14 | Thép bản mã | Như trên | 65,29 | kg |
| 15 | Bu lông M25 | Như trên | 24 | bộ |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 75,67 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 0,739 | 100m2 |
| 18 | Máng tôn thu nước | Như trên | 39,2 | m |
| J | Hạng mục 10: Mái che khu chế biến | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 4,14 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 1,38 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Như trên | 0,23 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,575 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,84 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Như trên | 0,714 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Như trên | 0,714 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,895 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,895 | tấn |
| 10 | Thép bản mã | Như trên | 26 | kg |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Như trên | 1,287 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như trên | 1,287 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 173,494 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 2,37 | 100m2 |
| K | Hạng mục 11: Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Như trên | 6,01 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cổng bằng thủ công | Như trên | 14,85 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,363 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,215 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,067 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,016 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,092 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 8,693 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 71,498 | m2 |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 37,64 | m |
| 11 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Như trên | 62,562 | m2 |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Như trên | 5,392 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 78,404 | m2 |
| 14 | Chữ hợp kim nhôm màu vàng tên biển cổng | Như trên | 1 | bộ |
| 15 | Gia công cổng sắt, hàng rào | Như trên | 1,202 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cửa sắt, hàng rào | Như trên | 77,19 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 77,044 | 1m2 |
| 18 | Bản lề chân | Như trên | 3 | bộ |
| 19 | Bản lề cối | Như trên | 6 | bộ |
| 20 | Bánh xe sắt | Như trên | 3 | bộ |
| 21 | Ray sắt u50x35 | Như trên | 3 | bộ |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 13,2 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cổng bằng thủ công | Như trên | 6,3 | m2 |
| 24 | Trát kẻ mạch, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 19,2 | m |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 13,2 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 13,2 | m2 |
| 27 | Gia công cổng sắt | Như trên | 0,118 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cửa sắt | Như trên | 6,75 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 8,056 | 1m2 |
| 30 | Bản lề chân | Như trên | 2 | bộ |
| 31 | Bản lề cối | Như trên | 4 | bộ |
| 32 | Bánh xe sắt | Như trên | 2 | bộ |
| 33 | Ray sắt u50x35 | Như trên | 2 | bộ |
| 34 | Đinh tán hàn trang trí hàng rào thép | Như trên | 540 | cái |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 1,589 | m3 |
| 36 | Phá dỡ hàng rào thép | Như trên | 53,846 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 62,23 | m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 719,171 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 719,171 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 719,171 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | Như trên | 10 | cấu kiện |
| 42 | Nạo vét bùn hố ga | Như trên | 1,5 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép giằng ga | Như trên | 6,72 | m3 |
| 44 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,366 | m3 |
| 45 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 6,53 | m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 10 | 1cấu kiện |
| 47 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Như trên | 218 | cấu kiện |
| 48 | Vét bùn rãnh nước | Như trên | 16,309 | m3 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông giằng rãnh | Như trên | 5,71 | m3 |
| 50 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 21,952 | m3 |
| 51 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 147,028 | m2 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 163 | 1cấu kiện |
| 53 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Như trên | 0,42 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình | Như trên | 14 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,279 | 100m3 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 5,002 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,096 | 100m2 |
| 58 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 12,352 | m3 |
| 59 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 50,024 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 19,24 | m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ tấm đan (cùng đan rãnh loại 1 làm mới) | Như trên | 0,274 | 100m2 |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Như trên | 0,406 | tấn |
| 63 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 5,136 | m3 |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 107 | 1cấu kiện |
| 65 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | Như trên | 44 | cấu kiện |
| 66 | Xói hút bùn | Như trên | 5,232 | m3 |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 2,18 | m3 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,099 | 100m3 |
| 69 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 66,297 | m3 |
| 70 | Lát gạch Terazzo 400x400, XM PCB30 | Như trên | 1.563,5 | m2 |
| 71 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Như trên | 40,068 | m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Như trên | 40,068 | m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Như trên | 40,068 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
Loại công trình: Cấp công trình: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi