Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210623977-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210563467
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 14:51:00 đến ngày 2021-06-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,283,698,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,753 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Như trên 3,736 m3
3 Phá dỡ nền gạch cũ Như trên 18,742 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Như trên 0,167 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Như trên 11,449 m3
6 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Như trên 4,32 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Như trên 38,6 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Như trên 103,128 m2
9 Phá dỡ nền gạch cũ Như trên 37,051 m2
10 Phá lớp vữa trát tường quanh nhà từ cos -0.6 đến cos +0.9 Như trên 265,11 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Như trên 978,616 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Như trên 1.003,943 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần Như trên 485,229 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần Như trên 483,451 m2
15 Phá lớp vữa trát tường Như trên 260,214 m2
16 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Như trên 6,762 m3
17 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Như trên 205,853 m2
18 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Như trên 27,414 m2
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,023 100m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,297 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 2,35 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 4,212 m3
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 336,695 m2
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 290,418 m2
25 Ốp gạch thẻ bồn hoa, vữa lót M75, XM PCB30 Như trên 13,185 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 440,696 m2
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 3.333,511 m2
28 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch Ceramic 500x500, XM PCB30 Như trên 67,235 m2
29 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 3,11 1m3
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Như trên 1,037 m3
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Như trên 0,288 m3
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Như trên 1,3 m3
33 Ván khuôn móng cột Như trên 0,074 100m2
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,012 tấn
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 0,086 tấn
36 Lợp mái che sân khấu Như trên 1,129 100m2
37 Tấm alumium màu bạc Như trên 112,887 m2
38 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m Như trên 1,217 tấn
39 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Như trên 1,217 tấn
40 Bu lông Như trên 48 cái
41 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 10,117 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,809 m3
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 22,785 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 22,785 m2
45 Lắp dựng lan can sắt Như trên 59,535 m2
46 Gia công lan can Như trên 1,009 tấn
47 Vệ sinh, đánh bóng tay vịn granito lan can tầng 1.2 Như trên 10 công
48 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Như trên 34,928 m2
49 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,086 100m3
50 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 Như trên 4,313 m3
51 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500, XM PCB30 Như trên 45,678 m2
52 Cạo rỉ các kết cấu thép, cạo sơn hoa sắt cửa Như trên 52,275 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 52,275 1m2
54 Lắp dựng hoa sắt cửa mới Như trên 8,16 m2
55 Gia công cửa sắt, hoa sắt Như trên 0,113 tấn
56 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Như trên 8,64 m2
57 Cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 5mm Như trên 8,64 m2
58 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh Như trên 4 bộ
59 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 214,253 m2
60 Cạo rỉ các kết cấu thép Như trên 130,577 m2
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 130,577 1m2
62 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Như trên 448,272 m2
63 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Như trên 4,483 100m2
64 Tôn úp nóc Như trên 85,12 m
65 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Như trên 3,424 m2
66 Cạo rỉ các kết cấu thép Như trên 17,118 m2
67 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 3,424 m2
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 17,118 1m2
69 Vệ sinh, đánh bóng granito bậc cầu thang Như trên 7 công
70 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Như trên 82,95 m3
71 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T Như trên 82,95 m3
B Hạng mục 2: Điện, nước nhà lớp học 2 tầng
1 Tháo dỡ thiết bị điện, nước cũ thay mới Như trên 5 công
2 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Như trên 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Như trên 1 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Như trên 7 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Như trên 5 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Như trên 3 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Như trên 2 cái
8 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Như trên 16 bộ
9 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Như trên 9 bộ
10 Lắp đặt đèn led âm trần Dowligh 90/9w Như trên 12 bộ
11 Lắp đặt quạt trần Như trên 8 cái
12 Móc quạt trần Như trên 8 cái
13 Lắp đặt công tắc 1 hạt Như trên 9 cái
14 Lắp đặt công tắc 2 hạt Như trên 3 cái
15 Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp Như trên 14 bảng
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 Như trên 30 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 Như trên 20 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 Như trên 110 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 Như trên 410 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 Như trên 120 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Như trên 410 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Như trên 120 m
23 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Như trên 25 hộp
24 Bình nóng lạnh Như trên 5 bộ
25 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Như trên 5 cái
26 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm Như trên 0,05 100 m
27 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm Như trên 0,45 100 m
28 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm Như trên 0,4 100 m
29 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm Như trên 1,3 100 m
30 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Như trên 2 cái
31 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Như trên 18 cái
32 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm Như trên 8 cái
33 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm Như trên 25 cái
34 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (M, NCx1.5) Như trên 3 cái
35 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (M, NCx1.5) Như trên 6 cái
36 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm (M, NCx1.5) Như trên 8 cái
37 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32/25mm (M, NCx1.5) Như trên 5 cái
38 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32/20mm (M, NCx1.5) Như trên 8 cái
39 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25/20mm (M, NCx1.5) Như trên 38 cái
40 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40/32mm Như trên 4 cái
41 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32/25mm Như trên 5 cái
42 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25/20mm Như trên 10 cái
43 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm Như trên 2 cái
44 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm Như trên 11 cái
45 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm Như trên 5 cái
46 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm Như trên 26 cái
47 Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Như trên 4 cái
48 Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Như trên 6 cái
49 Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm Như trên 11 cái
50 Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm Như trên 10 cái
51 Lắp đặt van khóa - Đường kính40mm Như trên 4 cái
52 Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm Như trên 8 cái
53 Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm Như trên 11 cái
54 Lắp đặt van khóa - Đường kính 20mm Như trên 26 cái
55 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mm Như trên 1 cái
56 Lắp đặt van phao cơ - Đường kính40mm Như trên 1 cái
57 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm Như trên 1 cái
58 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mm Như trên 5 cái
59 Lắp đặt van góc - Đường kính 20mm Như trên 28 cái
60 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Như trên 2 bể
61 Lắp đặt xí bệt dành cho trẻ em Như trên 17 bộ
62 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Như trên 17 cái
63 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi dành cho trẻ em Như trên 13 bộ
64 Máy bơm LD, Q=3m3/H-H=30mh20 Như trên 1 cái
65 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm Như trên 0,2 100m
66 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Như trên 0,35 100m
67 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Như trên 0,95 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm Như trên 0,19 100m
69 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Như trên 0,28 100m
70 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Như trên 0,35 100m
71 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Như trên 0,14 100m
72 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm (M, NCx1.5) Như trên 2 cái
73 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm (M, NCx1.5) Như trên 19 cái
74 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (M, NCx1.5) Như trên 5 cái
75 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm (M, NCx1.5) Như trên 10 cái
76 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (M, NCx1.5) Như trên 16 cái
77 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (M, NCx1.5) Như trên 15 cái
78 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125/110mm (M, NCx1.5) Như trên 6 cái
79 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mm (M, NCx1.5) Như trên 12 cái
80 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mm (M, NCx1.5) Như trên 12 cái
81 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mm (M, NCx1.5) Như trên 12 cái
82 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/60mm (M, NCx1.5) Như trên 8 cái
83 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm (M, NCx1.5) Như trên 12 cái
84 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (M, NCx1.5) Như trên 5 cái
85 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm (M, NCx1.5) Như trên 2 cái
86 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (M, NCx1.5) Như trên 32 cái
87 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (M, NCx1.5) Như trên 10 cái
88 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm (M, NCx1.5) Như trên 20 cái
89 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (M, NCx1.5) Như trên 8 cái
90 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (M, NCx1.5) Như trên 4 cái
91 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm (M, NCx1.5) Như trên 26 cái
92 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Như trên 24 cái
93 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Như trên 2 cái
94 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Như trên 18 cái
95 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/110mm Như trên 8 cái
96 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/75mm Như trên 2 cái
97 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/60mm Như trên 8 cái
98 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 125mm Như trên 5 cái
99 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 110mm Như trên 5 cái
100 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm Như trên 16 cái
101 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm Như trên 3 cái
102 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 60mm Như trên 4 cái
103 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 42mm Như trên 5 cái
104 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 34mm Như trên 2 cái
105 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 125mm Như trên 2 cái
106 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Như trên 12 cái
107 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm Như trên 12 cái
108 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 75mm Như trên 8 cái
109 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm Như trên 12 cái
110 Thoát sàn Inox 105*105mm Như trên 5 cái
111 Lắp đặt gương soi Như trên 13 cái
112 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Như trên 5 cái
C Hạng mục 3: Nhà bếp – phần xây lắp
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II Như trên 1,044 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II Như trên 11,605 1m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,13 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Như trên 8,792 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,568 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 1,384 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,057 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,273 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,052 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,254 tấn
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,396 100m2
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,108 100m2
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,225 100m2
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 26,907 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,47 m3
16 Xây móng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 8,234 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,385 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,732 100m3
19 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Như trên 0,732 100m3/1km
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Như trên 8,77 m3
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,103 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,454 tấn
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 0,426 100m2
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,598 m3
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,25 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 1,085 tấn
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,476 100m2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 5,237 m3
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 1,491 tấn
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Như trên 1,826 100m2
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 15,687 m3
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,012 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,048 tấn
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Như trên 0,071 100m2
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,434 m3
36 Gia công xà gồ thép Như trên 0,794 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 0,794 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 51,463 1m2
39 Bu lông D14 Như trên 40 bộ
40 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 33,188 m3
41 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1,261 m3
42 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 47,61 m2
43 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Như trên 170,862 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 16,64 m2
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 80,123 m2
46 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 133,409 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Như trên 141,876 m
48 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30 Như trên 93,098 m2
49 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*450, ≤0,16m2, XM PCB30 Như trên 101,44 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 368,521 m2
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 80,123 m2
52 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 125,85 m2
53 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Như trên 0,928 100m2
54 Tôn úp nóc Như trên 12,38 m
55 Chậu rửa Inox 3 hố, kích thước 2000x1000x800 Như trên 2 cái
56 Giá để đồ inox 4 tầng, kích thước 1500x450x1500 Như trên 6 cái
57 Bàn để đồ inox có sàn nan dưới kt 1500x700x800 Như trên 8 cái
58 Bàn để đồ inox có sàn nan dưới kt 1200x700x800 Như trên 1 cái
59 Cửa đi nhựa lõi thép Như trên 12,15 m2
60 Cửa sổ nhựa lõi thép Như trên 12,96 m2
61 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Như trên 3 bộ
62 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Như trên 1 bộ
63 Phụ kiện cửa sổ Như trên 6 bộ
64 Lắp dựng hoa sắt cửa Như trên 12,96 m2
65 Gia công cửa sắt, hoa sắt Như trên 0,25 tấn
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 9,112 1m2
D Hạng mục 4: Điện, nước nhà bếp
1 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Như trên 1 cái
2 Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Như trên 4 bộ
3 Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Như trên 1 bộ
4 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Như trên 3 bộ
5 Lắp đặt quạt trần Như trên 1 cái
6 Móc quạt trần Như trên 1 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Như trên 3 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt Như trên 2 cái
9 Lắp đặt ô cắm đôi Như trên 7 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 Như trên 50 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 Như trên 30 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 Như trên 95 m
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Như trên 115 m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Như trên 0,06 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Như trên 0,1 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Như trên 0,15 100m
17 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Như trên 3 cái
18 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Như trên 3 cái
19 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Như trên 8 cái
20 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Như trên 7 cái
21 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Như trên 3 cái
22 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32*25mm (M,NCx1,5) Như trên 2 cái
23 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm (M,NCx1,5) Như trên 3 cái
24 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mm (M,NCx1,5) Như trên 1 cái
25 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm Như trên 2 cái
26 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mm Như trên 2 cái
27 Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 32mm Như trên 4 cái
28 Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 25mm Như trên 6 cái
29 Lắp đặt rắc co nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Như trên 2 cái
30 Lắp đặt rắc co nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm Như trên 2 cái
31 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mm Như trên 1 cái
32 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm Như trên 1 cái
33 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính ≤25mm Như trên 1 cái
34 Lắp đặt van góc - Đường kính ≤25mm Như trên 2 cái
35 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Như trên 1 bể
36 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Như trên 2 bộ
37 Máy bơm LD, Q=3m3/H-H=30mh20 Như trên 1 cái
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Như trên 0,3 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm Như trên 0,05 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Như trên 0,05 100m
41 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (M, NCx1.5) Như trên 2 cái
42 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm (M, NCx1.5) Như trên 1 cái
43 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/75mm Như trên 2 cái
44 Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 90mm Như trên 4 cái
45 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm Như trên 2 cái
46 Thoát sàn Inox 105*105mm Như trên 2 cái
47 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Như trên 2 cái
48 Dọ chắn rác Như trên 2 cái
E Hạng mục 5: Bể nước sạch
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như trên 10,096 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Như trên 7,421 m3
3 Đắp lấp bể nước 1 ( vật liệu gạch vỡ tận dụng khi phá bể) Như trên 0,177 100m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 0,656 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,219 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 3,036 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 14,917 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,969 100m2
9 Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,028 m3
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,821 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Như trên 0,229 100m2
12 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm Như trên 0,807 tấn
13 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm Như trên 1,803 tấn
14 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 101,616 m2
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 19,44 m2
F Hạng mục 6: Cải tạo nhà vệ sinh
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Như trên 127,681 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 46,18 m2
3 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 46,18 m2
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 65,493 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 65,493 m2
6 Phá dỡ nền gạch cũ Như trên 11,471 m2
7 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300 XM PCB30 Như trên 11,471 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Như trên 30,432 m2
9 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450m2, XM PCB30 Như trên 45,12 m2
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Như trên 9,12 m2
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Như trên 9,12 m2
12 Cửa sổ nhựa lõi thép Như trên 3,52 m2
13 Phụ kiện cửa sổ Như trên 6 cái
14 Cửa đi nhựa lõi thép Như trên 5,6 m2
15 Phụ kiện cửa đi Như trên 4 cái
16 Phá dỡ sen hoa sắt Như trên 3,52 m2
17 Lắp dựng hoa sắt cửa Như trên 3,52 m2
18 Gia công cửa sắt, hoa sắt Như trên 0,068 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 2,576 1m2
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 18,45 m2
G Hạng mục 7: Nước nhà vệ sinh
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm Như trên 0,25 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm Như trên 0,2 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm Như trên 0,15 100 m
4 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (M, NCx1.5) Như trên 3 cái
5 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng p/p dán keo - Đường kính 25/20mm (M, NCx1.5) Như trên 8 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Như trên 7 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm Như trên 11 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm Như trên 19 cái
9 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng p/p dán keo - Đường kính 25/20mm Như trên 1 cái
10 Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm Như trên 3 cái
11 Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 25mm Như trên 4 cái
12 Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm Như trên 1 cái
13 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm Như trên 2 cái
14 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm Như trên 1 cái
15 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Như trên 2 cái
16 Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm Như trên 3 cái
17 Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm Như trên 4 cái
18 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mm Như trên 1 cái
19 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm Như trên 1 cái
20 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính ≤25mm Như trên 1 cái
21 Lắp đặt van góc - Đường kính ≤25mm Như trên 4 cái
22 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Như trên 1 bể
23 Lắp đặt xí bệt Như trên 2 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Như trên 2 cái
25 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Như trên 2 bộ
26 Lắp đặt chậu tiểu nam Như trên 1 bộ
27 Lắp đặt chậu tiểu nữ Như trên 1 bộ
28 Máy bơm LD, Q=3m3/H-H=30mh20 Như trên 1 cái
29 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Như trên 0,025 100m
30 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Như trên 0,552 100m
31 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm Như trên 0,064 100m
32 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Như trên 0,009 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Như trên 0,087 100m
34 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Như trên 0,021 100m
35 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (M, NCx1.5) Như trên 2 cái
36 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm (M, NCx1.5) Như trên 4 cái
37 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/65mm (M, NCx1.5) Như trên 1 cái
38 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/75mm (M, NCx1.5) Như trên 2 cái
39 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (M, NCx1.5) Như trên 1 cái
40 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (M, NCx1.5) Như trên 4 cái
41 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm (M, NCx1.5) Như trên 10 cái
42 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm (M, NCx1.5) Như trên 4 cái
43 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Như trên 18 cái
44 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Như trên 2 cái
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Như trên 3 cái
46 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/75mm Như trên 1 cái
47 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/75mm Như trên 1 cái
48 Lắp đặt măng sông nhựa- Đường kính 90mm Như trên 9 cái
49 Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 75mm Như trên 1 cái
50 Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 42mm Như trên 1 cái
51 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm Như trên 1 cái
52 Thoát sàn Inox 105*105mm Như trên 4 cái
53 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Như trên 6 cái
54 Dọ chắn rác Như trên 6 cái
55 Lắp đặt gương soi Như trên 2 cái
56 Lắp đặt hộp giấy Như trên 2 cái
H Hạng mục 8: Cải tạo nhà bảo vệ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Như trên 1,8 m2
2 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Như trên 1,8 m2
3 Cửa sổ nhôm kính Việt Pháp Như trên 1,8 m2
4 Phụ kiện cửa sổ Như trên 1 cái
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Như trên 134,616 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 64,556 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 70,06 m2
I Hạng mục 9: Nhà để xe
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Như trên 58,74 m2
2 Tháo dỡ vì kèo thép, cột thép Như trên 7 cấu kiện
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 7,841 1m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,026 100m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Như trên 0,151 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 0,726 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,208 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Như trên 6,86 m3
9 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazo 400 Như trên 68,6 m2
10 Gia công cột bằng thép hình Như trên 0,222 tấn
11 Lắp cột thép các loại Như trên 0,222 tấn
12 Gia công xà gồ thép, kèo thép Như trên 0,762 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 0,762 tấn
14 Thép bản mã Như trên 65,29 kg
15 Bu lông M25 Như trên 24 bộ
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 75,67 1m2
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Như trên 0,739 100m2
18 Máng tôn thu nước Như trên 39,2 m
J Hạng mục 10: Mái che khu chế biến
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 4,14 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 1,38 100m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Như trên 0,23 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 0,575 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,84 m3
6 Gia công cột bằng thép hình Như trên 0,714 tấn
7 Lắp cột thép các loại Như trên 0,714 tấn
8 Gia công xà gồ thép Như trên 0,895 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 0,895 tấn
10 Thép bản mã Như trên 26 kg
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Như trên 1,287 tấn
12 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Như trên 1,287 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 173,494 1m2
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Như trên 2,37 100m2
K Hạng mục 11: Các hạng mục phụ trợ
1 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Như trên 6,01 m3
2 Tháo dỡ cổng bằng thủ công Như trên 14,85 m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 0,363 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,215 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,067 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,016 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 0,092 tấn
8 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 8,693 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 71,498 m2
10 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Như trên 37,64 m
11 Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Như trên 62,562 m2
12 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Như trên 5,392 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 78,404 m2
14 Chữ hợp kim nhôm màu vàng tên biển cổng Như trên 1 bộ
15 Gia công cổng sắt, hàng rào Như trên 1,202 tấn
16 Lắp dựng cửa sắt, hàng rào Như trên 77,19 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 77,044 1m2
18 Bản lề chân Như trên 3 bộ
19 Bản lề cối Như trên 6 bộ
20 Bánh xe sắt Như trên 3 bộ
21 Ray sắt u50x35 Như trên 3 bộ
22 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Như trên 13,2 m2
23 Tháo dỡ cổng bằng thủ công Như trên 6,3 m2
24 Trát kẻ mạch, vữa XM M75, PCB30 Như trên 19,2 m
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 13,2 m2
26 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 13,2 m2
27 Gia công cổng sắt Như trên 0,118 tấn
28 Lắp dựng cửa sắt Như trên 6,75 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 8,056 1m2
30 Bản lề chân Như trên 2 bộ
31 Bản lề cối Như trên 4 bộ
32 Bánh xe sắt Như trên 2 bộ
33 Ray sắt u50x35 Như trên 2 bộ
34 Đinh tán hàn trang trí hàng rào thép Như trên 540 cái
35 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như trên 1,589 m3
36 Phá dỡ hàng rào thép Như trên 53,846 m2
37 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Như trên 62,23 m2
38 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Như trên 719,171 m2
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 719,171 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 719,171 m2
41 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn Như trên 10 cấu kiện
42 Nạo vét bùn hố ga Như trên 1,5 m3
43 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép giằng ga Như trên 6,72 m3
44 Xây hố van, hố ga bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1,366 m3
45 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 6,53 m2
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 10 1cấu kiện
47 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Như trên 218 cấu kiện
48 Vét bùn rãnh nước Như trên 16,309 m3
49 Phá dỡ kết cấu bê tông giằng rãnh Như trên 5,71 m3
50 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 21,952 m3
51 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 147,028 m2
52 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 163 1cấu kiện
53 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Như trên 0,42 100m3
54 Đắp đất nền móng công trình Như trên 14 m3
55 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,279 100m3
56 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 5,002 m3
57 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,096 100m2
58 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 12,352 m3
59 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 50,024 m2
60 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 19,24 m2
61 Ván khuôn gỗ tấm đan (cùng đan rãnh loại 1 làm mới) Như trên 0,274 100m2
62 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Như trên 0,406 tấn
63 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 5,136 m3
64 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 107 1cấu kiện
65 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn Như trên 44 cấu kiện
66 Xói hút bùn Như trên 5,232 m3
67 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như trên 2,18 m3
68 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,099 100m3
69 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 66,297 m3
70 Lát gạch Terazzo 400x400, XM PCB30 Như trên 1.563,5 m2
71 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Như trên 40,068 m3
72 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Như trên 40,068 m3
73 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T Như trên 40,068 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->