Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình: Đường giao thông nông thôn khu Giai Thượng (đoạn từ TL 317 đi Nghĩa Trang).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210623123-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thắng Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình: Đường giao thông nông thôn khu Giai Thượng (đoạn từ TL 317 đi Nghĩa Trang).
Số hiệu KHLCNT 20210621893
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 14:50:00 đến ngày 2021-06-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,362,504,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,3056 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5785 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5268 100m3
4 Đào vét bùn, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1701 100m3
5 Đào đất hữu cơ, đánh cấp, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2269 100m3
6 Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,3983 100m3
7 Vận chuyển đất thải đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,3983 100m3/1km
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,045 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,045 100m3
10 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,045 100m3/1km
11 Vận chuyển đất đào TD để đắp, bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4214 100m3
12 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77 m3
13 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,94 m3
14 Vận chuyển bê tông, gạch vỡ đổ đi, bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8294 100m3
15 Vận chuyển bê tông, gạch vỡ đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8294 100m3/1km
B MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7523 100m3
2 Rải bạt chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,7602 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 448,068 m3
4 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5938 100m2
5 Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,7935 100m2
C TƯỞNG VÂY PHỤC VỤ THI CÔNG:
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,87 100m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7 100m
3 Nẹp tre làm bờ vây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 285 m
4 Phên tre Mô tả kỹ thuật theo Chương V 374 m2
5 Thép neo bờ vây, ĐK ≤10mm 0,083 tấn
6 Phá bờ vây bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,87 100m3
7 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,87 100m3
8 Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,87 100m3/1km
D THOÁT NƯỚC:
1 Đào rãnh thoát nước, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0635 100m3
3 Bê tông rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,885 m3
4 Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0836 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,183 100m2
6 Lắp đặt cống hộp đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 đoạn cống
7 Nối cống hộp đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 mối nối
8 Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 m3
9 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
10 Gia công, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2254 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1cấu kiện
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1825 100m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1431 100m3
15 Bê tông đầu cống, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,22 m3
16 Bê tông móng cống, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,93 m3
17 Bê tông gia cố hạ lưu, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,72 m3
18 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,56 m3
19 Ván khuôn gỗ bê tông cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2642 100m2
20 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m3
21 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2224 tấn
22 Nối ống bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 mối nối
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 đoạn ống
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4224 100m2
25 Đào rãnh thoát nước, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1302 100m3
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0318 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0984 100m3
28 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0984 100m3/1km
29 Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
30 Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 m3
31 Ván khuôn gỗ bê tông rãnh nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2418 100m2
32 Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2987 tấn
33 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 m3
34 Gia công, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,069 tấn
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0348 100m2
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1cấu kiện
37 Đào hố ga, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 100m3
38 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 100m3
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 m3
40 Ván khuôn BT lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0058 100m2
41 Rải vỉa bạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0207 100m2
42 Xây hố ga bằng gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,09 m3
43 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m2
44 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m2
45 Thép chắn rác, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0222 tấn
46 Bê tông đầu cửa xả, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,71 m3
47 Bê tông móng, chân khay, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,64 m3
48 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0805 100m2
49 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,135 100m3
50 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1784 100m3
51 Bê tông đầu cống, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,09 m3
52 Bê tông móng cống, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,75 m3
53 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,77 m3
54 Ván khuôn gỗ bê tông cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3208 100m2
55 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,89 m3
56 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1502 tấn
57 Nối ống bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 mối nối
58 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 1 đoạn ống
59 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4698 100m2
60 Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0227 tấn
61 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3825 100m3
62 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3155 100m3
63 Bê tông đầu cống, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,55 m3
64 Bê tông móng cống, móng hố thu M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,78 m3
65 Bê tông gia cố hạ lưu, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 m3
66 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,71 m3
67 Ván khuôn gỗ bê tông cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2512 100m2
68 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,47 m3
69 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1168 tấn
70 Nối ống bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mối nối
71 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 1 đoạn ống
72 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3654 100m2
73 Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0227 tấn
74 Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,91 m3
75 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,65 m2
76 Lắp dựng cốt thép ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0099 tấn
77 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4176 100m3
78 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1516 100m3
79 Bê tông đầu cống, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,55 m3
80 Bê tông móng cống, móng hố thu M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,78 m3
81 Bê tông gia cố hạ lưu, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 m3
82 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,71 m3
83 Ván khuôn gỗ bê tông cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2512 100m2
84 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m3
85 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1335 tấn
86 Nối ống bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 mối nối
87 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 đoạn ống
88 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4176 100m2
89 Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0227 tấn
90 Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,91 m3
91 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,65 m2
92 Lắp dựng cốt thép ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0099 tấn
E DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN:
1 Đào móng cột bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 1m3
2 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m2
6 Vận chuyển cột sang vị trí mới, lắp dựng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
7 Kẹp hãm KH-ABC (50-95): Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
F THUẾ TÀI NGUYÊN + PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1 Thuế tài nguyên+ phí bảo vệ môi trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.904,5 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.043756E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.087512E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: Đường giao thông nông thôn loại B. Cấp công trình: Cấp IV - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->