Gói thầu: Gói thầu số 24: Bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao Hệ thống vận chuyển mẫu bằng khí, băng truyền

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210609896-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108
Tên gói thầu Gói thầu số 24: Bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao Hệ thống vận chuyển mẫu bằng khí, băng truyền
Số hiệu KHLCNT 20210538668
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ KCB và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 14:52:00 đến ngày 2021-06-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,989,943,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 A. Hệ thống vận chuyển đồ bẩn (Bảo trì) I. Phần cơ khí Kiểm tra sự bất thường 1. của âm thanh trong quá trình quay của Motor Chương V, E-HSMT 1 tháng/lần 12
2 Kiểm tra nhiệt độ của Motor Chương V, E-HSMT 1 tháng/lần 12
3 Kiểm tra sự cố định của động cơ Chương V, E-HSMT 1 tháng/lần 12
4 Kiểm tra hoạt động của phanh Chương V, E-HSMT 1 tháng/lần 12
5 Vệ sinh công nghiệp Motor Chương V, E-HSMT 1 tháng/lần 12
6 Kiểm tra sự biến dạng của khung giá đặt Motor Chương V, E-HSMT 6 tháng/lần 2
7 Kiểm tra bu long cố định khung đặt Motor Chương V, E-HSMT 1 tháng/lần 12
8 Kiểm tra sự bất thường của âm thanh trong quá trình quay của Bộ giảm tốc Chương V, E-HSMT 1 tháng/lần 12
9 Kiểm tra nhiệt độ Chương V, E-HSMT 1 tháng/lần 12
10 Kiểm tra sự cố định của bộ giảm tốc Chương V, E-HSMT 1 tháng/lần 12
11 Kiểm tra tình trạng dầu bôi trơn Chương V, E-HSMT 3 tháng/lần 4
12 Kiểm tra sự dò rỉ dầu bôi trơn Chương V, E-HSMT 1 tháng/lần 12
13 Kiểm tra sự bất thường của âm thanh trong quá trình quay của vòng bi Chương V, E-HSMT 1 tháng/lần 12
14 Kiểm tra nhiệt độ vòng bi Chương V, E-HSMT 1 tháng/lần 12
15 Kiểm tra tình trạng vòng bi Chương V, E-HSMT 1 tháng/lần 12
16 Kiểm tra tình trạng dầu bôi trơn Chương V, E-HSMT 3 tháng/lần 4
17 Kiểm tra sự bất thường của âm thanh trong quá trình quay của trục lăn Chương V, E-HSMT 1 tháng/lần 12
18 Kiểm tra trạng thái quay của trục lăn Chương V, E-HSMT 1 tháng/lần 12
19 Kiểm tra tình trạnh thay đổi của khung đế Chương V, E-HSMT 6 tháng/lần 2
20 Kiểm tra tình trạng căng của lò xo khung đế Chương V, E-HSMT 1 tháng/lần 12
21 Kiểm tra tình trạng cố định khung đế Chương V, E-HSMT 3 tháng/lần 4
22 Kiểm tra tình trạng trục có bị cong không, sự biến đổi về hình dạng của trục đứng Chương V, E-HSMT 2 tháng/lần 6
23 Kiểm tra tình trạng các bộ gá trục đứng Chương V, E-HSMT 2 tháng/lần 6
24 Kiểm tra độ rung của trục đứng Chương V, E-HSMT 1 tháng/lần 12
25 Kiểm tra sự nứt, gãy trục đứng Chương V, E-HSMT 1 tháng/lần 12
26 Kiểm tra sự chắc chắn và hoạt động của cửa tự động Chương V, E-HSMT 2 tháng/lần 6
27 Kiểm tra motor & cơ cấu mở cửa của cửa tự động Chương V, E-HSMT 3 tháng/lần 4
28 Kiểm tra vị trí, hoạt động của trạm vận chuyển Chương V, E-HSMT 4 tháng/lần 3
29 Kiểm tra tình trạnh nguyên vẹn khung băng tải Chương V, E-HSMT 6 tháng/lần 2
30 Kiểm tra các mối liên kết băng tải Chương V, E-HSMT 3 tháng/lần 4
31 Tình trạng khung treo băng tải Chương V, E-HSMT 6 tháng/lần 2
32 Kiểm tra hình dạng băng tải Chương V, E-HSMT 6 tháng/lần 2
33 Tình trạng cố định băng tải Chương V, E-HSMT 3 tháng/lần 4
34 Tình trạng ăn mòn băng tải Chương V, E-HSMT 6 tháng/lần 2
35 Kiểm tra các mối liên kết băng tải Chương V, E-HSMT 6 tháng/lần 2
36 Kiểm tra độ cao giữa các băng tải Chương V, E-HSMT 1 tháng/lần 12
37 Kiểm tra lớp sơn phủ Chương V, E-HSMT 6 tháng/lần 2
38 Kiểm tra sự co dãn và mài mòn dây đai băng tải Chương V, E-HSMT 3 tháng/ lần 4
39 Kiểm tra tình trạng bề mặt băng tải (đai băng tải) Chương V, E-HSMT 3 tháng/ lần 4
40 Độ dốc của thiết bị Chương V, E-HSMT 2 tháng/lần 6
41 Độ thẳng đứng của thiết bị Chương V, E-HSMT 2 tháng/lần 6
42 Độ thẳng của thiết bị Chương V, E-HSMT 2 tháng/lần 6
43 Tình trạng hoạt động của thiết bị Chương V, E-HSMT 1 tháng/lần 12
44 Vệ sinh công nghiệp Chương V, E-HSMT 1 tháng/lần 12
45 II. Phần điện, điều khiển Thay pin điều khiển PLC Chương V, E-HSMT 12 tháng/lần 1
46 Kiểm tra sự chắc chắn, các bảng mạch, công tắc diện… Chương V, E-HSMT 6 tháng/lần 2
47 Kiểm tra sự chắc chắn, đảm bảo tiếp xúc tốt các đầu nối, giắc cắm, chân cắm điện, chân cắm tín hiệu điều khiển Chương V, E-HSMT 6 tháng/lần 2
48 Vệ sinh công nghiệp Chương V, E-HSMT 6 tháng/lần 2
49 Kiểm tra các bó dây, dây dẫn trên máng cáp, trục cáp Chương V, E-HSMT 6 tháng/lần 2
50 Kiểm tra vị trí, sự cố định của các sensor Chương V, E-HSMT 1 tháng/lần 12
51 Kiểm tra các motor chấp hành & điều khiển Chương V, E-HSMT 1 tháng/lần 12
52 Kiểm tra sự đấu nối điện và tín hiệu Chương V, E-HSMT 1 tháng/lần 12
53 Vệ sinh công nghiệp Chương V, E-HSMT 1 tháng/lần 12
54 B. Hệ thống vận chuyển đồ bẩn (vật tư, thiết bị thay thế) 1. Động cơ giảm tốc Haisung Chương V, E-HSMT Chiếc 1
55 Động cơ giảm tốc dùng cho băng tải đồ bẩn Chương V, E-HSMT Chiếc 4
56 Dây curoa truyền động dùng cho băng tải đồ bẩn Chương V, E-HSMT Chiếc 5
57 Dây curoa chính dùng cho băng tải đồ bẩn Chương V, E-HSMT Chiếc 5
58 Trục lăn: Power Moller dùng cho trạm băng tải đồ bẩn Chương V, E-HSMT Chiếc 2
59 Động cơ giảm tốc dùng cho cửa tự động đồ bẩn Chương V, E-HSMT Chiếc 2
60 Trục lăn: Power Moller dùng cho băng tải cong đồ bẩn Chương V, E-HSMT Chiếc 1
61 Motor xoay dùng cho trạm lật đồ bẩn Chương V, E-HSMT Chiếc 1
62 Motor băng tải dùng cho trạm lật đồ bẩn Chương V, E-HSMT Chiếc 1
63 Cuaroa (BELT) dùng cho trạm lật đồ bẩn Chương V, E-HSMT Chiếc 1
64 MOTOR dùng cho bàn xoay đồ bẩn Chương V, E-HSMT Chiếc 2
65 Vít giảm tốc dùng cho bàn xoay đồ bẩn Chương V, E-HSMT Chiếc 1
66 Băng tải dùng cho bàn xoay đồ bẩn Chương V, E-HSMT Chiếc 1
67 PLC REMOTE I/O Chương V, E-HSMT Chiếc 1
68 Màn hình cảm ứng (TOUCH SCREEN) trạm điều khiển đồ bẩn Chương V, E-HSMT Chiếc 1
69 Bộ đầu đọc RFID Chương V, E-HSMT Bộ 2
70 LIMIT S/W Công tắc điểm cuối (D4MC-2000) Chương V, E-HSMT Chiếc 20
71 LIMIT S/W Công tắc điểm cuối (SZL-WL) Chương V, E-HSMT Chiếc 5
72 Cảm biến quang (PHOTO SENSOR GL6-N1112) Chương V, E-HSMT Chiếc 40
73 Cảm biến móng ngựa (HORSEHOE SENSOR E3Z-G61) Chương V, E-HSMT Chiếc 2
74 Khay vận chuyển đồ bẩn Chương V, E-HSMT Chiếc 100
75 C. Hệ thống vận chuyển đồ sạch (Bảo trì) I. Phần cơ khí 1. Kiểm tra sự bất thường của âm thanh trong quá trình quay của Motor Chương V, E-HSMT 1 tháng/lần 12
76 Kiểm tra nhiệt độ Chương V, E-HSMT 1 tháng/lần 12
77 Kiểm tra sự cố định của động cơ Chương V, E-HSMT 1 tháng/lần 12
78 Kiểm tra hoạt động của phanh Chương V, E-HSMT 1 tháng/lần 12
79 Vệ sinh công nghiệp Chương V, E-HSMT 1 tháng/lần 12
80 Kiểm tra sự biến dạng của khung giá đặt Motor Chương V, E-HSMT 6 tháng/lần 2
81 Kiểm tra bu long cố định khung Chương V, E-HSMT 1 tháng/lần 12
82 Kiểm tra sự bất thường của âm thanh trong quá trình quay của bộ giảm tốc Chương V, E-HSMT 1 tháng/lần 12
83 Kiểm tra nhiệt độ Chương V, E-HSMT 1 tháng/lần 12
84 Kiểm tra sự cố định của bộ giảm tốc Chương V, E-HSMT 1 tháng/lần 12
85 Kiểm tra tình trạng dầu bôi trơn Chương V, E-HSMT 3 tháng/lần 4
86 Kiểm tra sự dò rỉ dầu bôi trơn Chương V, E-HSMT 1 tháng/lần 12
87 Kiểm tra sự bất thường của âm thanh trong quá trình quay của vòng bi Chương V, E-HSMT 1 tháng/lần 12
88 Kiểm tra nhiệt độ Chương V, E-HSMT 1 tháng/lần 12
89 Kiểm tra tình trạng vòng bi Chương V, E-HSMT 1 tháng/lần 12
90 Kiểm tra tình trạng dầu bôi trơn Chương V, E-HSMT 3 tháng/lần 4
91 Kiểm tra sự bất thường của âm thanh trong quá trình quay của trục lăn Chương V, E-HSMT 1 tháng/lần 12
92 Trạng thái quay của trục lăn Chương V, E-HSMT 1 tháng/lần 12
93 Kiểm tra tình trạng thay đổi của khung đế bộ truyền động đầu cuối Chương V, E-HSMT 6 tháng/lần 2
94 Tình trạng vận hành của bánh răng, xích tải bộ truyền động đầu cuối Chương V, E-HSMT 1 tháng/lần 12
95 Tình trạng cố định, chắc chắn của khung đế bộ truyền động đầu cuối Chương V, E-HSMT 3 tháng/lần 4
96 Kiểm tra tình trạng trục có bị cong không Sự biến đổi về hình dạng của trục đứng Chương V, E-HSMT 2 tháng/lần 6
97 Kiểm tra tình trạng các bộ gá trục đứng Chương V, E-HSMT 2 tháng/lần 6
98 Kiểm tra độ rung của trục đứng Chương V, E-HSMT 1 tháng/lần 12
99 Kiểm tra sự nứt, gãy của trục đứng Chương V, E-HSMT 1 tháng/lần 12
100 Kiểm tra sự chắc chắn của sàn công tác Chương V, E-HSMT 6 tháng/lần 2
101 Kiểm tra các bộ gá thiết bị điểm dừng băng tải Chương V, E-HSMT 1 tháng/lần 12
102 Kiểm tra vào, ra của điểm dừng băng tải Chương V, E-HSMT 1 tháng/lần 12
103 Kiểm tra vị trí và hoạt động của trạm vận chuyển Chương V, E-HSMT 1 tháng/lần 12
104 Kiểm tra motor và cơ cấu cửa Chương V, E-HSMT 1 tháng/lần 12
105 Kiểm tra sự chắc chắn và hoạt động của cửa tự động Chương V, E-HSMT 1 tháng/lần 12
106 Vệ sinh công nghiệp Chương V, E-HSMT 1 tháng/lần  12
107 Kiểm tra tình trạnh nguyên vẹn khung băng tải Chương V, E-HSMT 6 tháng/lần 2
108 Kiểm tra các mối liên kết băng tải Chương V, E-HSMT 3 tháng/lần 4
109 Tình trạng khung treo băng tải Chương V, E-HSMT 6 tháng/lần 2
110 Kiểm tra hình dạng băng tải Chương V, E-HSMT 6 tháng/lần 2
111 Tình trạng cố định băng tải Chương V, E-HSMT 3 tháng/lần 4
112 Tình trạng ăn mòn băng tải Chương V, E-HSMT 6 tháng/lần 2
113 Kiểm tra các mối liên kết băng tải Chương V, E-HSMT 6 tháng/lần 2
114 Kiểm tra độ cao giữa các băng tải Chương V, E-HSMT 1 tháng/lần  12
115 Kiểm tra lớp sơn phủ Chương V, E-HSMT 6 tháng/lần 2
116 Kiểm tra sự co dãn và mài mòn dây đai băng tải Chương V, E-HSMT 3 tháng/ lần 4
117 Kiểm tra tình trạng bề mặt băng tải Chương V, E-HSMT 3 tháng/ lần 4
118 Độ dốc của thiết bị Chương V, E-HSMT 2 tháng/lần 6
119 Độ thẳng đứng của thiết bị Chương V, E-HSMT 2 tháng/lần 6
120 Độ thẳng của thiết bị Chương V, E-HSMT 2 tháng/lần 6
121 Tình trạng hoạt động của thiết bị Chương V, E-HSMT 1 tháng/lần 12
122 Vệ sinh công nghiệp Chương V, E-HSMT 1 tháng/lần 12
123 II. Phần điện, điều khiển Thay pin điều khiển PLC Chương V, E-HSMT 12 tháng/lần 1
124 Kiểm tra sự chắc chắn, các bảng mạch, công tắc diện… Chương V, E-HSMT 6 tháng/lần 2
125 Kiểm tra sự chắc chắn, đảm bảo tiếp xúc tốt các đầu nối, giắc cắm, chân cắm điện, chân cắm tín hiệu điều khiển Chương V, E-HSMT 6 tháng/lần 2
126 Vệ sinh công nghiệp Chương V, E-HSMT 6 tháng/lần 2
127 Kiểm tra các bó dây, dây dẫn trên máng cáp, trục cáp Chương V, E-HSMT 6 tháng/lần 2
128 Kiểm tra vị trí, sự cố định của các sensor Chương V, E-HSMT 1 tháng/lần 12
129 Kiểm tra các motor chấp hành & điều khiển Chương V, E-HSMT 1 tháng/lần 12
130 Kiểm tra sự đấu nối điện và tín hiệu Chương V, E-HSMT 1 tháng/lần 12
131 Vệ sinh công nghiệp Chương V, E-HSMT 1 tháng/lần 12
132 D. Hệ thống vận chuyển đồ sạch KUKJE E&T (vật tư, thiết bị thay thế) 1.Động cơ giảm tốc dùng cho bộ bốc xếp đồ sạch Chương V, E-HSMT Chiếc 8
133 Động cơ giảm tốc dùng cho băng tải vận chuyển đồ sạch Chương V, E-HSMT Chiếc 5
134 Dây curoa truyền động dùng cho băng tải vận chuyển đồ sạch Chương V, E-HSMT Chiếc 5
135 Dây curoa chính dùng cho băng tải vận chuyển đồ sạch Chương V, E-HSMT Chiếc 5
136 Trục lăn: Power Moller trạm băng tải dồ sạch Chương V, E-HSMT Chiếc 2
137 Động cơ giảm tốc cửa tự động dùng cho trạm thang C Chương V, E-HSMT Chiếc 2
138 Động cơ giảm tốc cửa tự động dùng cho trạm thang L Chương V, E-HSMT Chiếc 1
139 Trục lăn: Power Moller băng tải cong đồ sạch Chương V, E-HSMT Chiếc 1
140 Motor dùng cho bàn xoay đồ sạch Chương V, E-HSMT Chiếc 2
141 Vít giảm tốc dùng cho bàn xoay đồ sach Chương V, E-HSMT Chiếc 1
142 Panel điều khiển tầng (Màn hình cảm ứng TOUCH SCREEN) Chương V, E-HSMT Chiếc 1
143 Tủ điều khiển băng tải hầm B1 đồ sạch Chương V, E-HSMT Bộ 1
144 Hangger Chương V, E-HSMT Chiếc 15
145 KHAY vận chuyển (SẠCH) Chương V, E-HSMT Chiếc 30
146 LIMIT S/W Công tắc điểm cuối (D4MC-2000) Chương V, E-HSMT Chiếc 25
147 LIMIT S/W Công tắc điểm cuối (SZL-WL) Chương V, E-HSMT Chiếc 10
148 Cảm biến quang (PHOTO SENSOR GL6-N1112) Chương V, E-HSMT Chiếc 50
149 Cảm biến quang (PHOTO SENSOR GTE6-N1231) Chương V, E-HSMT Chiếc 15
150 Cảm biến tiệm cận (PROXIMITY SENSOR PRT-30DO) Chương V, E-HSMT Chiếc 4
151 Cảm biến móng ngựa (HORSEHOE SENSOR EE-SPX303) Chương V, E-HSMT Chiếc 15
152 Cảm biến móng ngựa (HORSEHOE SENSOR E3Z-G61) Chương V, E-HSMT Chiếc 4
153 E. Hệ thống vận chuyển khí (Bảo trì) 1.Vệ sinh trạm, sensor vị trí, bôi trơn Chương V, E-HSMT 2 tháng/lần 6
154 Sensor vị trí Chương V, E-HSMT 2 tháng/lần 6
155 Nguồn điện vào, ra dựa theo đồng hồ hiển thị trong bộ nguồn Chương V, E-HSMT 3 tháng/lần 4
156  Kiểm tra bánh răng, cơ cấu truyền động trạm Chương V, E-HSMT 2 tháng/lần 6
157 Vệ sinh bơm, tra dầu Chương V, E-HSMT 3 tháng/lần 4
158  Kiểm tra bánh răng, cơ cấu truyền động, kiểm tra gioăng đệm Chương V, E-HSMT 2 tháng/lần 6
159 Cút nối đặc biệt là nối giữa các ống cong Chương V, E-HSMT 12 tháng/lần 1
160 F. Hệ thống vận chuyển khí (vật tư, thiết bị thay thế) 1.Chuyển mạch quang (cảm biến quang) Chương V, E-HSMT Chiếc 10
161 Hộp vận chuyển (Carrier), standard 330 x 120 mm Velcro Chương V, E-HSMT Chiếc 100
162 Hộp kết nối máy tính với HT Chương V, E-HSMT Chiếc 1
163 Vòng đệm kín khí trạm vận chuyển hoặc Diverter Chương V, E-HSMT Chiếc 22
164 Bộ ống gửi trạm gửi cửa trước Chương V, E-HSMT Chiếc 1
165 Cảm biến vị trí trung gian trạm gửi cửa trước Chương V, E-HSMT Chiếc 10
166 Cảm biến vị trí xoay của trạm gửi cửa trước Chương V, E-HSMT Chiếc 10
167 Ống PVC Xám đen (PVC tube) 160 x 3.2, dark grey Chương V, E-HSMT m 30
168 Ống cong PVC (PVC bend) NW160 x 3.2, r=800, Xám đen Chương V, E-HSMT Chiếc 5
169 Cút nối ống PVC (PVC sleeve) NW160, L150, dark grey Chương V, E-HSMT Chiếc 10
170 Gioăng hộp vận chuyển Chương V, E-HSMT Chiếc 400
171 Motor bộ chuyển line Chương V, E-HSMT Chiếc 1
172 Motor Trạm gửi cửa trước Chương V, E-HSMT Chiếc 2
173 Motor Trạm tự nhận, Diveter Chương V, E-HSMT Chiếc 2
174 Bo mạch trạm Chương V, E-HSMT Chiếc 3
175 Bo mạch Diveter Chương V, E-HSMT Chiếc 2
176 RFID Chương V, E-HSMT Chiếc 2
177 Bô chuyển nguồn Chương V, E-HSMT Chiếc 1
178 Cảm biến trạm tự gửi Chương V, E-HSMT Chiếc 5
179 Cảm biến vị trí trái trạm tự gửi Chương V, E-HSMT Chiếc 5
180 Cảm biến vị trí phải trạm tự gửi Chương V, E-HSMT Chiếc 5
181 Dây curoa trạm tự nhận Chương V, E-HSMT Chiếc 6
182 Bánh răng motor z=18 trạm tự nhận Chương V, E-HSMT Chiếc 1
183 Bánh răng motor z=30 trạm tự nhận Chương V, E-HSMT Chiếc 1
184 Ống xoay Diveter Chương V, E-HSMT Chiếc 1
185 Cảm biến vị trí bên của Diveter Chương V, E-HSMT Chiếc 5
186 Bộ chuyển line của trạm chuyển line Chương V, E-HSMT Chiếc 1
187 Bánh răng motor z=60 của trạm chuyển line Chương V, E-HSMT Chiếc 1
188 G.Nhân công 1.Nhân công vận hành hệ thống vận chuyển khí Chương V, E-HSMT Hệ thống 1
189 Nhân công vận hành hệ thống vận chuyển đồ sạch Chương V, E-HSMT Hệ thống 1
190 Nhân công vận hành hệ thống vận chuyển đồ bẩn Chương V, E-HSMT Hệ thống 1
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.700.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 10.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.700.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu: (là hợp đồng cung cấp lắp đặt hoặc bảo trì hệ thống vận chuyển mẫu bằng khí, băng truyền công trình y tế) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 05 năm trở lại đây (hợp đồng ký từ 01/01/2016) đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu công tác bảo trì hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán. Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.670.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->