Gói thầu: Gói thầu số 24: Bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao Hệ thống vận chuyển mẫu bằng khí, băng truyền
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210609896-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 24: Bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao Hệ thống vận chuyển mẫu bằng khí, băng truyền |
| Số hiệu KHLCNT | 20210538668 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ KCB và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 14:52:00 đến ngày 2021-06-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,989,943,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A. Hệ thống vận chuyển đồ bẩn (Bảo trì) I. Phần cơ khí Kiểm tra sự bất thường 1. của âm thanh trong quá trình quay của Motor | Chương V, E-HSMT | 1 tháng/lần | 12 | |
| 2 | Kiểm tra nhiệt độ của Motor | Chương V, E-HSMT | 1 tháng/lần | 12 | |
| 3 | Kiểm tra sự cố định của động cơ | Chương V, E-HSMT | 1 tháng/lần | 12 | |
| 4 | Kiểm tra hoạt động của phanh | Chương V, E-HSMT | 1 tháng/lần | 12 | |
| 5 | Vệ sinh công nghiệp Motor | Chương V, E-HSMT | 1 tháng/lần | 12 | |
| 6 | Kiểm tra sự biến dạng của khung giá đặt Motor | Chương V, E-HSMT | 6 tháng/lần | 2 | |
| 7 | Kiểm tra bu long cố định khung đặt Motor | Chương V, E-HSMT | 1 tháng/lần | 12 | |
| 8 | Kiểm tra sự bất thường của âm thanh trong quá trình quay của Bộ giảm tốc | Chương V, E-HSMT | 1 tháng/lần | 12 | |
| 9 | Kiểm tra nhiệt độ | Chương V, E-HSMT | 1 tháng/lần | 12 | |
| 10 | Kiểm tra sự cố định của bộ giảm tốc | Chương V, E-HSMT | 1 tháng/lần | 12 | |
| 11 | Kiểm tra tình trạng dầu bôi trơn | Chương V, E-HSMT | 3 tháng/lần | 4 | |
| 12 | Kiểm tra sự dò rỉ dầu bôi trơn | Chương V, E-HSMT | 1 tháng/lần | 12 | |
| 13 | Kiểm tra sự bất thường của âm thanh trong quá trình quay của vòng bi | Chương V, E-HSMT | 1 tháng/lần | 12 | |
| 14 | Kiểm tra nhiệt độ vòng bi | Chương V, E-HSMT | 1 tháng/lần | 12 | |
| 15 | Kiểm tra tình trạng vòng bi | Chương V, E-HSMT | 1 tháng/lần | 12 | |
| 16 | Kiểm tra tình trạng dầu bôi trơn | Chương V, E-HSMT | 3 tháng/lần | 4 | |
| 17 | Kiểm tra sự bất thường của âm thanh trong quá trình quay của trục lăn | Chương V, E-HSMT | 1 tháng/lần | 12 | |
| 18 | Kiểm tra trạng thái quay của trục lăn | Chương V, E-HSMT | 1 tháng/lần | 12 | |
| 19 | Kiểm tra tình trạnh thay đổi của khung đế | Chương V, E-HSMT | 6 tháng/lần | 2 | |
| 20 | Kiểm tra tình trạng căng của lò xo khung đế | Chương V, E-HSMT | 1 tháng/lần | 12 | |
| 21 | Kiểm tra tình trạng cố định khung đế | Chương V, E-HSMT | 3 tháng/lần | 4 | |
| 22 | Kiểm tra tình trạng trục có bị cong không, sự biến đổi về hình dạng của trục đứng | Chương V, E-HSMT | 2 tháng/lần | 6 | |
| 23 | Kiểm tra tình trạng các bộ gá trục đứng | Chương V, E-HSMT | 2 tháng/lần | 6 | |
| 24 | Kiểm tra độ rung của trục đứng | Chương V, E-HSMT | 1 tháng/lần | 12 | |
| 25 | Kiểm tra sự nứt, gãy trục đứng | Chương V, E-HSMT | 1 tháng/lần | 12 | |
| 26 | Kiểm tra sự chắc chắn và hoạt động của cửa tự động | Chương V, E-HSMT | 2 tháng/lần | 6 | |
| 27 | Kiểm tra motor & cơ cấu mở cửa của cửa tự động | Chương V, E-HSMT | 3 tháng/lần | 4 | |
| 28 | Kiểm tra vị trí, hoạt động của trạm vận chuyển | Chương V, E-HSMT | 4 tháng/lần | 3 | |
| 29 | Kiểm tra tình trạnh nguyên vẹn khung băng tải | Chương V, E-HSMT | 6 tháng/lần | 2 | |
| 30 | Kiểm tra các mối liên kết băng tải | Chương V, E-HSMT | 3 tháng/lần | 4 | |
| 31 | Tình trạng khung treo băng tải | Chương V, E-HSMT | 6 tháng/lần | 2 | |
| 32 | Kiểm tra hình dạng băng tải | Chương V, E-HSMT | 6 tháng/lần | 2 | |
| 33 | Tình trạng cố định băng tải | Chương V, E-HSMT | 3 tháng/lần | 4 | |
| 34 | Tình trạng ăn mòn băng tải | Chương V, E-HSMT | 6 tháng/lần | 2 | |
| 35 | Kiểm tra các mối liên kết băng tải | Chương V, E-HSMT | 6 tháng/lần | 2 | |
| 36 | Kiểm tra độ cao giữa các băng tải | Chương V, E-HSMT | 1 tháng/lần | 12 | |
| 37 | Kiểm tra lớp sơn phủ | Chương V, E-HSMT | 6 tháng/lần | 2 | |
| 38 | Kiểm tra sự co dãn và mài mòn dây đai băng tải | Chương V, E-HSMT | 3 tháng/ lần | 4 | |
| 39 | Kiểm tra tình trạng bề mặt băng tải (đai băng tải) | Chương V, E-HSMT | 3 tháng/ lần | 4 | |
| 40 | Độ dốc của thiết bị | Chương V, E-HSMT | 2 tháng/lần | 6 | |
| 41 | Độ thẳng đứng của thiết bị | Chương V, E-HSMT | 2 tháng/lần | 6 | |
| 42 | Độ thẳng của thiết bị | Chương V, E-HSMT | 2 tháng/lần | 6 | |
| 43 | Tình trạng hoạt động của thiết bị | Chương V, E-HSMT | 1 tháng/lần | 12 | |
| 44 | Vệ sinh công nghiệp | Chương V, E-HSMT | 1 tháng/lần | 12 | |
| 45 | II. Phần điện, điều khiển Thay pin điều khiển PLC | Chương V, E-HSMT | 12 tháng/lần | 1 | |
| 46 | Kiểm tra sự chắc chắn, các bảng mạch, công tắc diện… | Chương V, E-HSMT | 6 tháng/lần | 2 | |
| 47 | Kiểm tra sự chắc chắn, đảm bảo tiếp xúc tốt các đầu nối, giắc cắm, chân cắm điện, chân cắm tín hiệu điều khiển | Chương V, E-HSMT | 6 tháng/lần | 2 | |
| 48 | Vệ sinh công nghiệp | Chương V, E-HSMT | 6 tháng/lần | 2 | |
| 49 | Kiểm tra các bó dây, dây dẫn trên máng cáp, trục cáp | Chương V, E-HSMT | 6 tháng/lần | 2 | |
| 50 | Kiểm tra vị trí, sự cố định của các sensor | Chương V, E-HSMT | 1 tháng/lần | 12 | |
| 51 | Kiểm tra các motor chấp hành & điều khiển | Chương V, E-HSMT | 1 tháng/lần | 12 | |
| 52 | Kiểm tra sự đấu nối điện và tín hiệu | Chương V, E-HSMT | 1 tháng/lần | 12 | |
| 53 | Vệ sinh công nghiệp | Chương V, E-HSMT | 1 tháng/lần | 12 | |
| 54 | B. Hệ thống vận chuyển đồ bẩn (vật tư, thiết bị thay thế) 1. Động cơ giảm tốc Haisung | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 55 | Động cơ giảm tốc dùng cho băng tải đồ bẩn | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 4 | |
| 56 | Dây curoa truyền động dùng cho băng tải đồ bẩn | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 5 | |
| 57 | Dây curoa chính dùng cho băng tải đồ bẩn | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 5 | |
| 58 | Trục lăn: Power Moller dùng cho trạm băng tải đồ bẩn | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 2 | |
| 59 | Động cơ giảm tốc dùng cho cửa tự động đồ bẩn | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 2 | |
| 60 | Trục lăn: Power Moller dùng cho băng tải cong đồ bẩn | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 61 | Motor xoay dùng cho trạm lật đồ bẩn | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 62 | Motor băng tải dùng cho trạm lật đồ bẩn | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 63 | Cuaroa (BELT) dùng cho trạm lật đồ bẩn | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 64 | MOTOR dùng cho bàn xoay đồ bẩn | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 2 | |
| 65 | Vít giảm tốc dùng cho bàn xoay đồ bẩn | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 66 | Băng tải dùng cho bàn xoay đồ bẩn | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 67 | PLC REMOTE I/O | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 68 | Màn hình cảm ứng (TOUCH SCREEN) trạm điều khiển đồ bẩn | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 69 | Bộ đầu đọc RFID | Chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 70 | LIMIT S/W Công tắc điểm cuối (D4MC-2000) | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 20 | |
| 71 | LIMIT S/W Công tắc điểm cuối (SZL-WL) | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 5 | |
| 72 | Cảm biến quang (PHOTO SENSOR GL6-N1112) | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 40 | |
| 73 | Cảm biến móng ngựa (HORSEHOE SENSOR E3Z-G61) | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 2 | |
| 74 | Khay vận chuyển đồ bẩn | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 100 | |
| 75 | C. Hệ thống vận chuyển đồ sạch (Bảo trì) I. Phần cơ khí 1. Kiểm tra sự bất thường của âm thanh trong quá trình quay của Motor | Chương V, E-HSMT | 1 tháng/lần | 12 | |
| 76 | Kiểm tra nhiệt độ | Chương V, E-HSMT | 1 tháng/lần | 12 | |
| 77 | Kiểm tra sự cố định của động cơ | Chương V, E-HSMT | 1 tháng/lần | 12 | |
| 78 | Kiểm tra hoạt động của phanh | Chương V, E-HSMT | 1 tháng/lần | 12 | |
| 79 | Vệ sinh công nghiệp | Chương V, E-HSMT | 1 tháng/lần | 12 | |
| 80 | Kiểm tra sự biến dạng của khung giá đặt Motor | Chương V, E-HSMT | 6 tháng/lần | 2 | |
| 81 | Kiểm tra bu long cố định khung | Chương V, E-HSMT | 1 tháng/lần | 12 | |
| 82 | Kiểm tra sự bất thường của âm thanh trong quá trình quay của bộ giảm tốc | Chương V, E-HSMT | 1 tháng/lần | 12 | |
| 83 | Kiểm tra nhiệt độ | Chương V, E-HSMT | 1 tháng/lần | 12 | |
| 84 | Kiểm tra sự cố định của bộ giảm tốc | Chương V, E-HSMT | 1 tháng/lần | 12 | |
| 85 | Kiểm tra tình trạng dầu bôi trơn | Chương V, E-HSMT | 3 tháng/lần | 4 | |
| 86 | Kiểm tra sự dò rỉ dầu bôi trơn | Chương V, E-HSMT | 1 tháng/lần | 12 | |
| 87 | Kiểm tra sự bất thường của âm thanh trong quá trình quay của vòng bi | Chương V, E-HSMT | 1 tháng/lần | 12 | |
| 88 | Kiểm tra nhiệt độ | Chương V, E-HSMT | 1 tháng/lần | 12 | |
| 89 | Kiểm tra tình trạng vòng bi | Chương V, E-HSMT | 1 tháng/lần | 12 | |
| 90 | Kiểm tra tình trạng dầu bôi trơn | Chương V, E-HSMT | 3 tháng/lần | 4 | |
| 91 | Kiểm tra sự bất thường của âm thanh trong quá trình quay của trục lăn | Chương V, E-HSMT | 1 tháng/lần | 12 | |
| 92 | Trạng thái quay của trục lăn | Chương V, E-HSMT | 1 tháng/lần | 12 | |
| 93 | Kiểm tra tình trạng thay đổi của khung đế bộ truyền động đầu cuối | Chương V, E-HSMT | 6 tháng/lần | 2 | |
| 94 | Tình trạng vận hành của bánh răng, xích tải bộ truyền động đầu cuối | Chương V, E-HSMT | 1 tháng/lần | 12 | |
| 95 | Tình trạng cố định, chắc chắn của khung đế bộ truyền động đầu cuối | Chương V, E-HSMT | 3 tháng/lần | 4 | |
| 96 | Kiểm tra tình trạng trục có bị cong không Sự biến đổi về hình dạng của trục đứng | Chương V, E-HSMT | 2 tháng/lần | 6 | |
| 97 | Kiểm tra tình trạng các bộ gá trục đứng | Chương V, E-HSMT | 2 tháng/lần | 6 | |
| 98 | Kiểm tra độ rung của trục đứng | Chương V, E-HSMT | 1 tháng/lần | 12 | |
| 99 | Kiểm tra sự nứt, gãy của trục đứng | Chương V, E-HSMT | 1 tháng/lần | 12 | |
| 100 | Kiểm tra sự chắc chắn của sàn công tác | Chương V, E-HSMT | 6 tháng/lần | 2 | |
| 101 | Kiểm tra các bộ gá thiết bị điểm dừng băng tải | Chương V, E-HSMT | 1 tháng/lần | 12 | |
| 102 | Kiểm tra vào, ra của điểm dừng băng tải | Chương V, E-HSMT | 1 tháng/lần | 12 | |
| 103 | Kiểm tra vị trí và hoạt động của trạm vận chuyển | Chương V, E-HSMT | 1 tháng/lần | 12 | |
| 104 | Kiểm tra motor và cơ cấu cửa | Chương V, E-HSMT | 1 tháng/lần | 12 | |
| 105 | Kiểm tra sự chắc chắn và hoạt động của cửa tự động | Chương V, E-HSMT | 1 tháng/lần | 12 | |
| 106 | Vệ sinh công nghiệp | Chương V, E-HSMT | 1 tháng/lần | 12 | |
| 107 | Kiểm tra tình trạnh nguyên vẹn khung băng tải | Chương V, E-HSMT | 6 tháng/lần | 2 | |
| 108 | Kiểm tra các mối liên kết băng tải | Chương V, E-HSMT | 3 tháng/lần | 4 | |
| 109 | Tình trạng khung treo băng tải | Chương V, E-HSMT | 6 tháng/lần | 2 | |
| 110 | Kiểm tra hình dạng băng tải | Chương V, E-HSMT | 6 tháng/lần | 2 | |
| 111 | Tình trạng cố định băng tải | Chương V, E-HSMT | 3 tháng/lần | 4 | |
| 112 | Tình trạng ăn mòn băng tải | Chương V, E-HSMT | 6 tháng/lần | 2 | |
| 113 | Kiểm tra các mối liên kết băng tải | Chương V, E-HSMT | 6 tháng/lần | 2 | |
| 114 | Kiểm tra độ cao giữa các băng tải | Chương V, E-HSMT | 1 tháng/lần | 12 | |
| 115 | Kiểm tra lớp sơn phủ | Chương V, E-HSMT | 6 tháng/lần | 2 | |
| 116 | Kiểm tra sự co dãn và mài mòn dây đai băng tải | Chương V, E-HSMT | 3 tháng/ lần | 4 | |
| 117 | Kiểm tra tình trạng bề mặt băng tải | Chương V, E-HSMT | 3 tháng/ lần | 4 | |
| 118 | Độ dốc của thiết bị | Chương V, E-HSMT | 2 tháng/lần | 6 | |
| 119 | Độ thẳng đứng của thiết bị | Chương V, E-HSMT | 2 tháng/lần | 6 | |
| 120 | Độ thẳng của thiết bị | Chương V, E-HSMT | 2 tháng/lần | 6 | |
| 121 | Tình trạng hoạt động của thiết bị | Chương V, E-HSMT | 1 tháng/lần | 12 | |
| 122 | Vệ sinh công nghiệp | Chương V, E-HSMT | 1 tháng/lần | 12 | |
| 123 | II. Phần điện, điều khiển Thay pin điều khiển PLC | Chương V, E-HSMT | 12 tháng/lần | 1 | |
| 124 | Kiểm tra sự chắc chắn, các bảng mạch, công tắc diện… | Chương V, E-HSMT | 6 tháng/lần | 2 | |
| 125 | Kiểm tra sự chắc chắn, đảm bảo tiếp xúc tốt các đầu nối, giắc cắm, chân cắm điện, chân cắm tín hiệu điều khiển | Chương V, E-HSMT | 6 tháng/lần | 2 | |
| 126 | Vệ sinh công nghiệp | Chương V, E-HSMT | 6 tháng/lần | 2 | |
| 127 | Kiểm tra các bó dây, dây dẫn trên máng cáp, trục cáp | Chương V, E-HSMT | 6 tháng/lần | 2 | |
| 128 | Kiểm tra vị trí, sự cố định của các sensor | Chương V, E-HSMT | 1 tháng/lần | 12 | |
| 129 | Kiểm tra các motor chấp hành & điều khiển | Chương V, E-HSMT | 1 tháng/lần | 12 | |
| 130 | Kiểm tra sự đấu nối điện và tín hiệu | Chương V, E-HSMT | 1 tháng/lần | 12 | |
| 131 | Vệ sinh công nghiệp | Chương V, E-HSMT | 1 tháng/lần | 12 | |
| 132 | D. Hệ thống vận chuyển đồ sạch KUKJE E&T (vật tư, thiết bị thay thế) 1.Động cơ giảm tốc dùng cho bộ bốc xếp đồ sạch | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 8 | |
| 133 | Động cơ giảm tốc dùng cho băng tải vận chuyển đồ sạch | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 5 | |
| 134 | Dây curoa truyền động dùng cho băng tải vận chuyển đồ sạch | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 5 | |
| 135 | Dây curoa chính dùng cho băng tải vận chuyển đồ sạch | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 5 | |
| 136 | Trục lăn: Power Moller trạm băng tải dồ sạch | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 2 | |
| 137 | Động cơ giảm tốc cửa tự động dùng cho trạm thang C | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 2 | |
| 138 | Động cơ giảm tốc cửa tự động dùng cho trạm thang L | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 139 | Trục lăn: Power Moller băng tải cong đồ sạch | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 140 | Motor dùng cho bàn xoay đồ sạch | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 2 | |
| 141 | Vít giảm tốc dùng cho bàn xoay đồ sach | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 142 | Panel điều khiển tầng (Màn hình cảm ứng TOUCH SCREEN) | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 143 | Tủ điều khiển băng tải hầm B1 đồ sạch | Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 144 | Hangger | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 15 | |
| 145 | KHAY vận chuyển (SẠCH) | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 30 | |
| 146 | LIMIT S/W Công tắc điểm cuối (D4MC-2000) | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 25 | |
| 147 | LIMIT S/W Công tắc điểm cuối (SZL-WL) | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 10 | |
| 148 | Cảm biến quang (PHOTO SENSOR GL6-N1112) | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 50 | |
| 149 | Cảm biến quang (PHOTO SENSOR GTE6-N1231) | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 15 | |
| 150 | Cảm biến tiệm cận (PROXIMITY SENSOR PRT-30DO) | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 4 | |
| 151 | Cảm biến móng ngựa (HORSEHOE SENSOR EE-SPX303) | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 15 | |
| 152 | Cảm biến móng ngựa (HORSEHOE SENSOR E3Z-G61) | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 4 | |
| 153 | E. Hệ thống vận chuyển khí (Bảo trì) 1.Vệ sinh trạm, sensor vị trí, bôi trơn | Chương V, E-HSMT | 2 tháng/lần | 6 | |
| 154 | Sensor vị trí | Chương V, E-HSMT | 2 tháng/lần | 6 | |
| 155 | Nguồn điện vào, ra dựa theo đồng hồ hiển thị trong bộ nguồn | Chương V, E-HSMT | 3 tháng/lần | 4 | |
| 156 | Kiểm tra bánh răng, cơ cấu truyền động trạm | Chương V, E-HSMT | 2 tháng/lần | 6 | |
| 157 | Vệ sinh bơm, tra dầu | Chương V, E-HSMT | 3 tháng/lần | 4 | |
| 158 | Kiểm tra bánh răng, cơ cấu truyền động, kiểm tra gioăng đệm | Chương V, E-HSMT | 2 tháng/lần | 6 | |
| 159 | Cút nối đặc biệt là nối giữa các ống cong | Chương V, E-HSMT | 12 tháng/lần | 1 | |
| 160 | F. Hệ thống vận chuyển khí (vật tư, thiết bị thay thế) 1.Chuyển mạch quang (cảm biến quang) | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 10 | |
| 161 | Hộp vận chuyển (Carrier), standard 330 x 120 mm Velcro | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 100 | |
| 162 | Hộp kết nối máy tính với HT | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 163 | Vòng đệm kín khí trạm vận chuyển hoặc Diverter | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 22 | |
| 164 | Bộ ống gửi trạm gửi cửa trước | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 165 | Cảm biến vị trí trung gian trạm gửi cửa trước | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 10 | |
| 166 | Cảm biến vị trí xoay của trạm gửi cửa trước | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 10 | |
| 167 | Ống PVC Xám đen (PVC tube) 160 x 3.2, dark grey | Chương V, E-HSMT | m | 30 | |
| 168 | Ống cong PVC (PVC bend) NW160 x 3.2, r=800, Xám đen | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 5 | |
| 169 | Cút nối ống PVC (PVC sleeve) NW160, L150, dark grey | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 10 | |
| 170 | Gioăng hộp vận chuyển | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 400 | |
| 171 | Motor bộ chuyển line | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 172 | Motor Trạm gửi cửa trước | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 2 | |
| 173 | Motor Trạm tự nhận, Diveter | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 2 | |
| 174 | Bo mạch trạm | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 3 | |
| 175 | Bo mạch Diveter | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 2 | |
| 176 | RFID | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 2 | |
| 177 | Bô chuyển nguồn | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 178 | Cảm biến trạm tự gửi | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 5 | |
| 179 | Cảm biến vị trí trái trạm tự gửi | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 5 | |
| 180 | Cảm biến vị trí phải trạm tự gửi | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 5 | |
| 181 | Dây curoa trạm tự nhận | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 6 | |
| 182 | Bánh răng motor z=18 trạm tự nhận | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 183 | Bánh răng motor z=30 trạm tự nhận | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 184 | Ống xoay Diveter | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 185 | Cảm biến vị trí bên của Diveter | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 5 | |
| 186 | Bộ chuyển line của trạm chuyển line | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 187 | Bánh răng motor z=60 của trạm chuyển line | Chương V, E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 188 | G.Nhân công 1.Nhân công vận hành hệ thống vận chuyển khí | Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 189 | Nhân công vận hành hệ thống vận chuyển đồ sạch | Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 190 | Nhân công vận hành hệ thống vận chuyển đồ bẩn | Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.0E10(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.700.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
10.000.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.700.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016
đến thời điểm đóng thầu: (là hợp đồng cung cấp lắp đặt hoặc bảo trì hệ thống vận chuyển mẫu bằng khí, băng truyền công trình y tế) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 05 năm trở lại đây (hợp đồng ký từ 01/01/2016) đến thời điểm đóng thầu.
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo:
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu công tác bảo trì hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng;
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán. Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT.
Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.670.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi