Gói thầu: Cải tạo, lắp đặt bổ sung thiết bị lọc (Gas Filter) cho trạm Kim Phong, Posco VST, Chinwell

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210619514-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN PHỐI KHÍ THẤP ÁP DẦU KHÍ VIỆT NAM - XÍ NGHIỆP PHÂN PHỐI KHÍ THẤP ÁP NHƠN TRẠCH
Tên gói thầu Cải tạo, lắp đặt bổ sung thiết bị lọc (Gas Filter) cho trạm Kim Phong, Posco VST, Chinwell
Số hiệu KHLCNT 20210601980
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu (Chi phí sản xuất kinh doanh)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 14:52:00 đến ngày 2021-06-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,018,991,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thiết bị lọc khí/ Gas Filter Dry Gas Filter: - Body material: Carbon Steel SMLS, ASTM A 106 Gr B - Inlet/outlet connection: 2'' ANSI 150# WNRF - Body size: 6'' SCH40 - Maximum Capacity (Double cartridge): 400 m^3/h; - Type: Vertical; - Flow Direction: Left to Right; - Design pressure: 18.8 Barg; - Operating pressure: 14.5 barg; - Filter element type: 2 x G – 1,5 - P (Double Cartridge application) hoặc tương đương - Filtration efficiency: 99% for particle size ≥ 5 micrometer; - Pressure Indicator, Range 0 – 25 bar; - Pressure Different Indicator, Range 0 – 1 bar; - Ball valve 3/4" for Drain line. - Ball valve 3/4’’ for PI, PDI: 03 cái - 5 Valve Manifold Valve For PDI: 1 cái - 2 Valve Manifold Valve For PI: 1 cái - Ball valve 1" ANSI 150# for Vent 1” (Future) - Blind Flange 1’’, ASTM 105, Class 150# RF: 1 cái - Flange 1’’, ASTM 105, Class 150# RF: 1 cái - Flange 2”, ASTM A105, ANSI 150#, RF: 02 cái - Sơn 3 lớp sơn epoxy dày 250 micromet, lớp phủ màu vàng Bộ 1
2 Cụm Spool 1 - Inlet/outlet connection: 2'' ANSI 150# RF - Kích thước: L= 485mm x 200 mm (Dài x rộng) - Pipe 2”, A106 Gr.B, SMLS, SCH40, BE. - Pipe 3/4”, A106 Gr.B, SMLS, SCH40, BE. - Flange 2”, ASTM A105, ANSI 150#, RF: 03 cái. - Flange 3/4”, ASTM A105, ANSI 300#, SWRF: 01 cái. - Equal Tee 2”x2”, A 234 Gr.WPB, SCH40: 01 cái - Ball valve 3/4” SW 800#: 02 cái (for Drain, Vent). - Sơn spool ống 2”, 3 lớp sơn epoxy dày 250 micromet, lớp phủ màu vàng SCH40. Cái 1
3 Cụm Spool 2 - Inlet/outlet connection: 2'' ANSI 150# RF - Kích thước: L= 222mm x 152 mm (Dài x rộng) - Pipe 2”, A106 Gr.B, SMLS, SCH40, BE. - Flange 2”, ASTM A105, ANSI 150#, RF: 02 cái. - Elbow 90, 2’’, ASME B16.9, SCH40: 01 cái - Sơn spool ống 2”, 3 lớp sơn epoxy dày 250 micromet, lớp phủ màu vàng SCH40. Cái 1
4 Miếng đệm 6''/ Gasket 6” Gaskets 6”, 3.2mm Thickness, spiral wound ss304 with graphite compressed filler, API 601, ANSI 150#RF. Cái 1
5 Miếng đệm 2''/ Gasket 2” Gaskets 2”, 3.2mm Thickness, spiral wound ss304 with graphite compressed filler, API 601, ANSI 150#RF. Cái 6
6 Miếng đệm 1''/ Gasket 1” Gaskets 1”, 3.2mm Thickness, spiral wound ss304 with graphite compressed filler, API 601, ANSI 150#RF. Cái 2
7 Miếng đệm 3/4 ’’/ Gasket 3/4” Gaskets 3/4”, 3.2mm Thickness, spiral wound ss304 with graphite compressed filler, API 601, ANSI 150#RF. Cái 1
8 Bulong và đai ốc/ Bolts and nuts Stud Bolt 5/8”, Fully Threaded with 2 Hexagonal Nuts (ASTM A193 GR.B7/A194 Gr.2H); ANSI 18.2.1/2, Length 80mm. 4 pcs/set Bộ 6
9 Bulong và đai ốc/ Bolts and nuts Stud Bolt 1/2”, Fully Threaded with 2 Hexagonal Nuts (ASTM A193 GR.B7/A194 Gr.2H); ANSI 18.2.1/2, Length 65mm. 4 pcs/set Bộ 3
10 Bulong và đai ốc/ Bolts and nuts Stud Bolt 3/4”, Fully Threaded with 2 Hexagonal Nuts (ASTM A193 GR.B7/A194 Gr.2H); ANSI 18.2.1/2, Length 100mm. 8 pcs/set Bộ 1
11 Vật tư khác Vật tư phụ, các gối đỡ ống U100, que hàn, sơn, Oxy, WD40, mỡ công nghiệp, cùm ống…. Gói 1
12 Xả khí, đuổi khí cháy Xả khí cháy, dùng ni tơ đuổi khí cháy làm sạch trạm trước khi tháo các Spool, thiết bị hiện hữu để thi công. Gói 1
13 Làm sạch khí oxy để chuẩn bị cấp khí trở lại Dùng khí ni tơ đuổi không khí, đuổi khí Oxy đến dưới 2% cho trạm khí, Gas Filter và các cụm spool Gói 1
14 Thi công lắp đặt các thiết bị Filter, cụm Spool ống, van, Gối đỡ,…. Thi công lắp đặt theo bản vẽ bố trí thiết bị Gói 1
15 Thiết bị lọc khí/ Gas Filter Dry Gas Filter: - Body material: Carbon Steel SMLS, ASTM A 106 Gr B - Inlet/outlet connection: 4'' ANSI 150# WNRF - Body size: 8'' SCH40 - Maximum Capacity (Bouble cartridge): 800 m^3/h; - Type: Vertical - Flow Direction: Angle 900; - Design pressure: 18.8 Barg; - Operating pressure: 14.5 barg; - Filter element type: 2 x G - 2 - P (Double Cartridge application) hoặc tương đương - Filtration efficiency: 99% for particle size ≥ 5 micron; - Pressure Indicator, Range 0 – 25 bar; - Pressure Different Indicator, Range 0 – 1 bar; - Ball valve 1" (SW) for Drain line. - Ball valve 3/4’’ (SW) for PI, PDI: 03 cái - 5 Valve Manifold Valve for PDI: 1 cái. - 2 Valve Manifold Valve For PI: 1 cái. - Ball valve 1" ANSI 150# for Vent 1” (Future) - Blind Flange 1’’, ASTM 105, Class 150# RF: 1 cái. - Flange 1’’, ASTM 105, Class 150# RF: 1 cái - Flange 4”, ASTM A105, ANSI 150#, RF: 02 cái - Sơn 3 lớp sơn epoxy dày 250 micromet, lớp phủ màu vàng Bộ 1
16 Cụm Spool -01 - Inlet/outlet connection: 4'' ANSI 150# RF - Kích thước: A 550 x B 320 mm (Dài x Cao) - Pipe 4”, A106 Gr.B, SMLS, SCH40, BE. - Pipe 3/4”, A106 Gr.B, SMLS, SCH40, BE. - Flange 4”, ASTM A105, ANSI 150#, RF: 03 cái - Flange 3/4”, ASTM A105, ANSI 150#, SWRF: 01 cái - Equal Tee 4"x4”, A 234 Gr.WPB, SCH40: 01 cái - Drain 3/4", Ball Valve 3/4" SW #800: 01 cái - Sơn spool ống 4", 3 lớp sơn epoxy dày 250 micromet, lớp phủ màu vàng Cái 1
17 Cụm Spool -02 - Inlet/outlet connection: 4'' ANSI 150# RF - Kích thước: A 400 x B 850 mm (Dài x Cao) - Pipe 4”, A106 Gr.B, SMLS, SCH40, BE. - Flange 4”, ASTM A105, ANSI 150#, RF: 04 cái - Equal Tee 4"x4”, A 234 Gr.WPB, SCH40: 02 cái - Sơn spool ống 4", 3 lớp sơn epoxy dày 250 micromet, lớp phủ màu vàng SCH40. cái 1
18 Van cô lập 4''/ Ball valve 4” Ball valve 4" 150#, Flanged end, Raised Face, A216 Gr.WCB. API 6D, Trim: 13% Cr Steel Cast Carbon Steel Split Body, Full Bore, Floating Ball, FS Design W/Anti. Device. Cái 3
19 Miếng đệm 8''/Gasket 8” Gaskets 8”, 3.2mm Thickness, spiral wound ss304 with graphite compressed filler, API 601, ANSI 150#RF. Cái 1
20 Miếng đệm 4''/Gasket 4” Gaskets 4”, 3.2mm Thickness, spiral wound ss304 with graphite compressed filler, API 601, ANSI 150#RF. Cái 11
21 Miếng đệm 1''/Gasket 1” Gaskets 1”, 3.2mm Thickness, spiral wound ss304 with graphite compressed filler, API 601, ANSI 150#RF. Cái 2
22 Miếng đệm 3/4''/Gasket 3/4” Gaskets 3/4”, 3.2mm Thickness, spiral wound ss304 with graphite compressed filler, API 601, ANSI 150#RF. Cái 1
23 Bulong và đai ốc/ Bolts and nuts Stud Bolt 5/8”, Fully Threaded with 2 Hexagonal Nuts (ASTM A193 GR.B7/A194 Gr.2H); ANSI 18.2.1/2, Length 90mm. 8 pcs/set Bộ 11
24 Bulong và đai ốc/ Bolts and nuts Stud Bolt 1/2”, Fully Threaded with 2 Hexagonal Nuts (ASTM A193 GR.B7/A194 Gr.2H); ANSI 18.2.1/2, Length 65mm. 4 pcs/set Bộ 3
25 Bulong và đai ốc/ Bolts and nuts Stud Bolt 3/4”, Fully Threaded with 2 Hexagonal Nuts (ASTM A193 GR.B7/A194 Gr.2H); ANSI 18.2.1/2, Length 110mm. 8 pcs/set Bộ 1
26 Vật tư khác Vật tư phụ, các gối đỡ ống U100, que hàn, sơn, Oxy, WD40, mỡ CN, cùm ống…. Gói 1
27 Xả khí, đuổi khí cháy Xả khí cháy, dùng ni tơ đuổi khí cháy làm sạch trạm trước khi tháo các Spool, thiết bị hiện hữu để thi công. Gói 1
28 Làm sạch khí oxy để chuẩn bị cấp khí trở lại Dùng khí ni tơ đuổi không khí, đuổi khí Oxy đến dưới 2% cho trạm khí, Gas Filter và các cụm spool Gói 1
29 Thi công lắp đặt các thiết bị Filter, cụm Spool ống, van, Gối đỡ,…. Thi công lắp đặt theo bản vẽ bố trí thiết bị Gói 1
30 Thiết bị lọc khí/ Gas Filter Dry Gas Filter: - Body material: Carbon Steel SMLS, ASTM A 106 Gr B - Inlet/outlet connection: 4'' ANSI 150# WNRF - Body size: 8'' SCH40 - Maximum Capacity (Bouble cartridge): 800 m^3/h; - Type: Vertical - Flow Direction: Angle 900; - Design pressure: 18.8 Barg; - Operating pressure: 14.5 barg; - Filter element type: 2 x G - 2 - P (Double Cartridge application) hoặc tương đương - Filtration efficiency: 99% for particle size ≥ 5 micron; - Pressure Indicator, Range 0 – 25 bar; - Pressure Different Indicator, Range 0 – 1 bar; - Ball valve 1" (SW) for Drain line. - Ball valve 3/4’’ (SW) for PI, PDI: 03 cái - 5 Valve Manifold Valve for PDI: 1 cái. - 2 Valve Manifold Valve For PI: 1 cái. - Ball valve 1" ANSI 150# for Vent 1” (Future) - Blind Flange 1’’, ASTM 105, Class 150# RF: 1 cái. - Flange 1’’, ASTM 105, Class 150# RF: 1 cái - Flange 4”, ASTM A105, ANSI 150#, RF: 02 cái - Sơn 3 lớp sơn epoxy dày 250 micromet, lớp phủ màu vàng Bộ 1
31 Cụm Spool -01 - Inlet/outlet connection: 4'' ANSI 150# RF - Kích thước: A 550 x B 320 mm (Dài x Cao) - Pipe 4”, A106 Gr.B, SMLS, SCH40, BE. - Pipe 3/4”, A106 Gr.B, SMLS, SCH40, BE. - Flange 4”, ASTM A105, ANSI 150#, RF: 03 cái - Flange 3/4”, ASTM A105, ANSI 150#, SWRF: 01 cái - Equal Tee 4"x4”, A 234 Gr.WPB, SCH40: 01 cái - Drain 3/4", Ball Valve 3/4" SW #800: 01 cái - Sơn spool ống 4", 3 lớp sơn epoxy dày 250 micromet, lớp phủ màu vàng Cái 1
32 Cụm Spool -02 - Inlet/outlet connection: 4'' ANSI 150# RF - Kích thước: A 400 x B 850 mm (Dài x Cao) - Pipe 4”, A106 Gr.B, SMLS, SCH40, BE. - Flange 4”, ASTM A105, ANSI 150#, RF: 04 cái - Equal Tee 4"x4”, A 234 Gr.WPB, SCH40: 02 cái - Sơn spool ống 4", 3 lớp sơn epoxy dày 250 micromet, lớp phủ màu vàng SCH40. Cái 1
33 Miếng đệm 8''/Gasket 8” Gaskets 8”, 3.2mm Thickness, spiral wound ss304 with graphite compressed filler, API 601, ANSI 150#RF. Cái 1
34 Van cô lập 4''/ Ball valve 4” Ball valve 4" 150#, Flanged end, Raised Face, A216 Gr.WCB. API 6D, Trim: 13% Cr Steel Cast Carbon Steel Split Body, Full Bore, Floating Ball, FS Design W/Anti. Device. Cái 3
35 Miếng đệm 4''/Gasket 4” Gaskets 4”, 3.2mm Thickness, spiral wound ss304 with graphite compressed filler, API 601, ANSI 150#RF. Cái 11
36 Miếng đệm 1''/Gasket 1” Gaskets 1”, 3.2mm Thickness, spiral wound ss304 with graphite compressed filler, API 601, ANSI 150#RF. Cái 2
37 Miếng đệm 3/4''/Gasket 3/4” Gaskets 3/4”, 3.2mm Thickness, spiral wound ss304 with graphite compressed filler, API 601, ANSI 150#RF. Cái 1
38 Bulong và đai ốc/ Bolts and nuts Stud Bolt 5/8”, Fully Threaded with 2 Hexagonal Nuts (ASTM A193 GR.B7/A194 Gr.2H); ANSI 18.2.1/2, Length 90mm. 8 pcs/set Bộ 11
39 Bulong và đai ốc/ Bolts and nuts Stud Bolt 1/2”, Fully Threaded with 2 Hexagonal Nuts (ASTM A193 GR.B7/A194 Gr.2H); ANSI 18.2.1/2, Length 65mm. 4 pcs/set Bộ 3
40 Bulong và đai ốc/ Bolts and nuts Stud Bolt 3/4”, Fully Threaded with 2 Hexagonal Nuts (ASTM A193 GR.B7/A194 Gr.2H); ANSI 18.2.1/2, Length 110mm. 8 pcs/set Bộ 1
41 Vật tư khác Vật tư phụ, các gối đỡ ống U100, que hàn, sơn, Oxy, WD40, mỡ CN, cùm ống…. Gói 1
42 Xả khí, đuổi khí cháy Xả khí cháy, dùng ni tơ đuổi khí cháy làm sạch trạm trước khi tháo các Spool, thiết bị hiện hữu để thi công. Gói 1
43 Làm sạch khí oxy để chuẩn bị cấp khí trở lại Dùng khí ni tơ đuổi không khí, đuổi khí Oxy đến dưới 2% cho trạm khí, Gas Filter và các cụm spool Gói 1
44 Thi công lắp đặt các thiết bị Filter, cụm Spool ống, van, Gối đỡ,…. Thi công lắp đặt theo bản vẽ bố trí thiết bị Gói 1
45 Chi phí khảo sát và thiết kế bản vẽ thi công, lập hồ sơ chất lượng & hoàn công Khảo sát trước tại trạm khí, đo đặc và thiết kế bản vẽ thi công. Lập hồ sơ chất lượng và hoàn công cho 03 trạm Gói 1
46 Kiểm định Filter, PI, PDI Thực hiện kiểm định Filter, PI, PDI, các Spool mới Gói 1
47 Chi phí vận chuyển Vận chuyển thiết bị Dry Gas Filter, các cụm spool, gối đỡ, máy móc phục vụ thi công Gói 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0189916E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 305.697.480 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.018.991.600(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 305.697.480 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 713.294.120 VND (2 x 713.294.120 = 1.426.588.240 VND) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 713.294.120 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.426.588.240 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->