Gói thầu: mua sắm vật tư y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210617874-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN EA KAR
Tên gói thầu mua sắm vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT 20210551297
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 14:28:00 đến ngày 2021-06-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 613,360,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,133,600 VNĐ ((Sáu triệu một trăm ba mươi ba nghìn sáu trăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Chỉ khâu không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide số 2/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C dài 24mm N1.VT001 300 Tép Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 1
2 Chỉ khâu không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide số 3/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C dài 24mm N1.VT002 180 Tép Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 1
3 Kim luồn tĩnh mạch 20G N2.VT003 360 Cái Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 2
4 Kim luồn tĩnh mạch 24G N2.VT004 800 Cái Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 2
5 Bơm tiêm 5ml N3.VT005 60.000 Cái Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
6 Băng thử nhiệt độ nồi hấp N3.VT006 20 Cuộn Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
7 Bơm tiêm 50 ml sử dụng cho máy bơm tiêm điện. N3.VT007 100 Cái Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
8 Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 3/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C. N3.VT008 12 Sợi Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
9 Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 4/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn SH-2 dài 20mm, 1/2C. N3.VT009 12 Sợi Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
10 Dây truyền máu N3.VT010 80 Bộ Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
11 Huyết áp cơ N3.VT011 20 Cái Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
12 Kim nha khoa 27G N3.VT012 200 Cái Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
13 Kim chọc dò tủy sống N3.VT013 20 Cái Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
14 Băng cuộn y tế N5.VT014 600 Cuộn Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 5
15 Băng thun y tế 3 móc N5.VT015 400 Cuộn Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 5
16 Bơm tiêm 10ml N5.VT016 40.000 Cái Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 5
17 Bơm tiêm nhựa 50ml N5.VT017 50 Cái Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 5
18 Bơm tiêm 3ml N5.VT018 25.000 Cái Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 5
19 Bông không hút nước N5.VT019 24 Kg Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 5
20 Bông y tế thấm nước N5.VT020 24 Kg Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 5
21 Chỉ phẫu thuật tiêu chậm số 2/0 N5.VT021 240 Tép Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 5
22 Chỉ phẫu thuật tiêu chậm số 3/0 N5.VT022 240 Tép Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 5
23 Đè lưỡi gỗ N5.VT023 3.000 Cái Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 5
24 Gạc mét y tế N5.VT024 1.000 Mét Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 5
25 Gạc y tế tiệt trùng N5.VT025 12.000 Miếng Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 5
26 Găng tay không tiệt trùng các size N5.VT026 100.000 Đôi Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 5
27 Găng tay phẩu thuật tiệt trùng các số N5.VT027 2.500 Đôi Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 5
28 Găng tay dài sản khoa vô trùng N5.VT028 100 Đôi Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 5
29 Kẹp rốn N5.VT029 400 Cái Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 5
30 Khẩu trang y tế 4 lớp N5.VT030 40.000 Cái Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 5
31 Kim lấy thuốc G18 N5.VT031 1.500 Cái Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 5
32 Ống nghiệm EDTA K2 N5.VT032 16.000 Cái Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 5
33 Ống nghiệm nhựa tiệt trùng 5ml nắp trắng, không nhãn N5.VT033 24.000 Ống Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 5
34 Ống nghiệm HEPARIN 2ml nắp đen, mous thấp hoặc tương đương N5.VT034 1.200 Cái Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 5
35 Túi đựng máu đơn 250 ml N5.VT035 100 Túi Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 5
36 Dây truyền dịch N5.VT036 4.000 Bộ Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 5
37 Băng bó bột 4 inch (10cm x 2,7m) N6.VT037 400 Cuộn Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 6
38 Băng bó bột 6 inch (15cm x 2,7m,) N6.VT038 200 Cuộn Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 6
39 Băng keo lụa 2.5cm x 5m N6.VT039 400 cuộn Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 6
40 Bộ mask xông khí dung trẻ em N6.VT040 10 Bộ Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 6
41 Bộ mask xông khí dung người lớn N6.VT041 10 Bộ Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 6
42 Lưỡi dao mổ các số N6.VT042 300 Cái Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 6
43 Dây hút đờm có khóa các cỡ N6.VT043 200 Sợi Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 6
44 Dây thở oxy 2 nhánh, người lớn N6.VT044 200 Sợi Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 6
45 Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em N6.VT045 100 Sợi Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 6
46 Giấy điện tim 3 cần N6.VT046 50 Cuộn Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 6
47 Kim châm cứu vô trùng dùng 1 lần các số N6.VT047 100.000 Cái Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 6
48 Kim chích máu ngón tay N6.VT048 1.000 Cái Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 6
49 Ống đặt nội khí quản có bóng các số N6.VT049 20 Cái Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 6
50 Dây thông tiểu 1 nhánh các số N6.VT050 100 Sợi Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 6
51 Sonde foley 2 nhánh các số ( Số 8 đến 24) N6.VT051 100 Cái Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 6
52 Ống thông dạ dày N6.VT052 100 Cái Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 6
53 Túi chứa nước tiểu N6.VT053 70 Cái Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 6
54 Mũi khoan kim cương N6.VT054 30 Cái Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 6
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2004E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.22672E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 02 (hai) hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho Trung tâm y tế hoặc Cơ sở y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 429.352.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 858.704.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này. Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải thực hiện thay thế các vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm bị lỗi, nhằm lẫn hoặc có sai sót khác…

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->