Gói thầu: Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang tại Bến Tre
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210622703-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viettel Bến Tre – Chi nhánh Tập đoàn Công Nghiệp Viễn thông Quân Đội |
| Tên gói thầu | Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang tại Bến Tre |
| Số hiệu KHLCNT | 20210353264 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 15:16:00 đến ngày 2021-06-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 901,127,837 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng đại học chuyên ngànhviễn thông và đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông.(Có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành viễn thông) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Viettel Bến Tre – Chi nhánh Tập đoàn Công Nghiệp Viễn thông Quân Đội |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang tại Bến Tre Đầu tư mở rộng mạng cáp quang năm 2020 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn góp của chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0006 Ấp An Thạnh A, Mỹ Thạnh An, Bến Tre đến trạm BTE0006-11 Ấp An Thạnh A, Mỹ Thạnh An, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | km |
| 2 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 6 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cái |
| 7 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | m |
| 8 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | cái |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | km cáp |
| 10 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | cột |
| 11 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 12 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,318 | tấn |
| 13 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,318 | tấn |
| B | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0027 Ấp An Hòa, An Thới, Mỏ Cày Nam, Bến Tre đến trạm BTE0027-11 Ấp An Hòa, An Thới, Mỏ Cày Nam, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | km |
| 2 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 6 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | cái |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | km cáp |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | cột |
| 12 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 13 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,256 | tấn |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,256 | tấn |
| C | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0035 Ấp Tân Mỹ, Tân Bình, Mỏ Cày Bắc, Bến Tre đến trạm BTE0035-11 Ấp Tân Mỹ, Tân Bình, Mỏ Cày Bắc, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | km |
| 2 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 6 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cái |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 42 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 42 | cái |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | km cáp |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 42 | cột |
| 12 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 13 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,319 | tấn |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,319 | tấn |
| D | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0040 Ấp Hưng Bình, Hưng Nhượng, Giồng Trôm, Bến Tre đến trạm BTE0040-11 Ấp Hưng Bình, Hưng Nhượng, Giồng Trôm, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | km |
| 2 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 39 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 29 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 6 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cái |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 78 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 78 | cái |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | km cáp |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 78 | cột |
| 12 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 13 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,635 | tấn |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,635 | tấn |
| E | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0043 Ấp Hoà Chánh, Sơn Hòa, Châu Thành, Bến Tre đến trạm BTE0043-11 Sơn Hòa, Châu Thành, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2,3 | km |
| 2 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 6 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | cái |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 62 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 62 | cái |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,3 | km cáp |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | cột |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | cột |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,488 | tấn |
| 15 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,488 | tấn |
| F | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0051 Ấp 1, Lương Quới, Giồng Trôm, Bến Tre đến trạm BTE0051-11 Lương Quới, Giồng Trôm, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2,7 | km |
| 2 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 37 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 6 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cái |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 74 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 74 | cái |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,7 | km cáp |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Tham khảo Phần II, chương V | 50 | cột |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | cột |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,573 | tấn |
| 15 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,573 | tấn |
| G | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0062 Ấp Kênh Gãy, Phú Mỹ, Mỏ Cày Bắc, Bến Tre đến trạm BTE0062-11 Xã Phú Mỹ, Mỏ Cày Bắc, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2,2 | km |
| 2 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 6 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | cái |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | cái |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,2 | km cáp |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | cột |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | cột |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,466 | tấn |
| 15 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,466 | tấn |
| H | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0064 Ấp Cái Tắc, Hưng Khánh Trung A, Mỏ Cày Bắc, Bến Tre đến trạm BTE0064-12 Xã Hưng Khánh Trung A, Mỏ Cày Bắc, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1,9 | km |
| 2 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 26 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 6 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 52 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 52 | cái |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,9 | km cáp |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cột |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 42 | cột |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,403 | tấn |
| 15 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,403 | tấn |
| I | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0084 Ấp 6, TT Giồng Trôm, Giồng Trôm, Bến Tre đến trạm BTE0084-11 TT Giồng Trôm, Giồng Trôm, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2,9 | km |
| 2 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 6 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cái |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 80 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 80 | cái |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,9 | km cáp |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | cột |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | cột |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,615 | tấn |
| 15 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,615 | tấn |
| J | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0085 Ấp Thới Hòa, Châu Hòa, Giồng Trôm, Bến Tre đến trạm BTE0085-11 Xã Châu Hòa, Giồng Trôm, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2,4 | km |
| 2 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 33 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 6 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 66 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 66 | cái |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,4 | km cáp |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | cột |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | cột |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,615 | tấn |
| 15 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,615 | tấn |
| K | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0087 Ấp An Lợi, An Thủy, Ba Tri, Bến Tre đến trạm BTE0087-11 Xã An Thủy, Ba Tri, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1 | km |
| 2 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 6 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | cái |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1 | km cáp |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cột |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | cột |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,234 | tấn |
| 15 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,234 | tấn |
| L | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0093 Ấp Thạnh Mỹ, Mỹ Hưng, Thạnh Phú, Bến Tre đến trạm BTE0093-12 Xã Mỹ Hưng, Thạnh Phú, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2,5 | km |
| 2 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 6 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cái |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | cái |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,5 | km cáp |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Tham khảo Phần II, chương V | 50 | cột |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | cột |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,532 | tấn |
| 15 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,532 | tấn |
| M | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0093 Ấp Thạnh Mỹ, Mỹ Hưng, Thạnh Phú, Bến Tre đến trạm BTE0093-11 Xã Mỹ Hưng, Thạnh Phú, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2,2 | km |
| 2 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 6 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | cái |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 62 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 62 | cái |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,2 | km cáp |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Tham khảo Phần II, chương V | 50 | cột |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cột |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,468 | tấn |
| 15 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,468 | tấn |
| N | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0097 Ấp Thạnh Phước, Thạnh Phong, Thạnh Phú, Bến Tre đến trạm BTE0097-11 Xã Thạnh Phong, Thạnh Phú, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2,5 | km |
| 2 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 6 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cái |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | cái |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,5 | km cáp |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | cột |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cột |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,532 | tấn |
| 15 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,532 | tấn |
| O | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0107 Ấp Tài Đại, Khánh Thạnh Tân, Mỏ Cày Bắc, Bến Tre đến trạm BTE0694 Xã Khánh Thạnh Tân, Mỏ Cày Bắc, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | km |
| 2 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 26 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 6 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 52 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 52 | cái |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | km cáp |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cột |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | cột |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,383 | tấn |
| 15 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,383 | tấn |
| P | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0110 Ấp An Phú Tây Thượng, Bình Khánh Đông, Mỏ Cày Nam, Bến Tre đến trạm BTE0682 Xã Bình Khánh Đông, Mỏ Cày Nam, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | km |
| 2 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 29 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 6 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | cái |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 58 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 58 | cái |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | km cáp |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | cột |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | cột |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,426 | tấn |
| 15 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,426 | tấn |
| Q | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0118 Ấp An Hòa, Bình Khánh Tây, Mỏ Cày Nam, Bến Tre đến trạm BTE0118_11 Xã Bình Khánh Tây, Mỏ Cày Nam, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2,2 | km |
| 2 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 6 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 62 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 62 | cái |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,2 | km cáp |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Tham khảo Phần II, chương V | 50 | cột |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cột |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,468 | tấn |
| 15 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,468 | tấn |
| R | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0123 Ấp Phú Chánh, Phú Hưng, Tp Bến Tre, Bến Tre đến trạm BTE0690 Xã Phú Hưng, Tp Bến Tre, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | km |
| 2 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 6 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | cái |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | km cáp |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | cột |
| 12 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 13 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,212 | tấn |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,212 | tấn |
| S | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0140 Ấp An Bình, An Thạnh, Mỏ Cày Nam, Bến Tre đến trạm BTE0140_11 Xã An Thạnh, Mỏ Cày Nam, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | km |
| 2 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 6 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | cái |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | km cáp |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | cột |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | cột |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,416 | tấn |
| 15 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,416 | tấn |
| T | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0150 Ấp Tân Lộc, Tân Hội, Mỏ Cày Nam, Bến Tre đến trạm BTE0150_11 Xã Tân Hội, Mỏ Cày Nam, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | km |
| 2 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 6 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cái |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 52 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 52 | cái |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | km cáp |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | cột |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cột |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,423 | tấn |
| 15 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,423 | tấn |
| U | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0152 Ấp Tiên Tây Vàm, Tiên Thủy, Châu Thành, Bến Tre đến trạm BTE0152_11 Xã Tiên Thủy, Châu Thành, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2,2 | km |
| 2 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 6 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 62 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 62 | cái |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,2 | km cáp |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cột |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 50 | cột |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,428 | tấn |
| 15 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,428 | tấn |
| V | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0153 Ấp Phú Thuận, Qưới Thành, Châu Thành, Bến Tre đến trạm BTE0153_11 Xã Qưới Thành, Châu Thành, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1,7 | km |
| 2 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 6 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | cái |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,7 | km cáp |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cột |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 38 | cột |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,421 | tấn |
| 15 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,421 | tấn |
| W | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0154 Ấp 4, An Khánh, Châu Thành, Bến Tre đến trạm BTEA011 Xã An Khánh, Châu Thành, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | km |
| 2 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 6 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | cái |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | km cáp |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cột |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | cột |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,421 | tấn |
| 15 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,421 | tấn |
| X | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0185 Ấp Sùng Tân, Tân Thanh Tây, Mỏ Cày Bắc, Bến Tre đến trạm BTE0185_11 Xã Tân Thanh Tây, Mỏ Cày Bắc, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | km |
| 2 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 26 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 6 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 52 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 52 | cái |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | km cáp |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cột |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 42 | cột |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,423 | tấn |
| 15 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,423 | tấn |
| Y | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0186 Ấp Thanh Nam, Tân Thanh Tây, Mỏ Cày Bắc, Bến Tre đến trạm BTE0186_11 Xã Tân Thanh Tây, Mỏ Cày Bắc, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2,4 | km |
| 2 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 6 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 68 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 68 | cái |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,4 | km cáp |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | cột |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 38 | cột |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,43 | tấn |
| 15 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,43 | tấn |
| Z | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0187 Ấp Định Nghĩa, Định Thủy, Mỏ Cày Nam, Bến Tre đến trạm BTE0187_11 Xã Định Thủy, Mỏ Cày Nam, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2,3 | km |
| 2 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 33 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 6 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 66 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 66 | cái |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,3 | km cáp |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | cột |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | cột |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,43 | tấn |
| 15 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,43 | tấn |
| AA | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0189 Ấp Đông Thạnh, Thành An, Mỏ Cày Bắc, Bến Tre đến trạm BTE0189_11 Xã Thành An, Mỏ Cày Bắc, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | km |
| 2 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 6 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cái |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 42 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 42 | cái |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | km cáp |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | cột |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cột |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,419 | tấn |
| 15 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,419 | tấn |
| AB | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0190 Ấp An Lộc, An Thới, Mỏ Cày Nam, Bến Tre đến trạm BTE0190_11 Xã An Thới, Mỏ Cày Nam, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2,4 | km |
| 2 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 6 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 68 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 68 | cái |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,4 | km cáp |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | cột |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 38 | cột |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,43 | tấn |
| 15 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,43 | tấn |
| AC | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0199 Ấp Văn Hà, An Điền, Thạnh Phú, Bến Tre đến trạm BTE0199_11 Xã An Điền, Thạnh Phú, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2,6 | km |
| 2 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 37 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 6 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cái |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 74 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 74 | cái |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,6 | km cáp |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Tham khảo Phần II, chương V | 50 | cột |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | cột |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,433 | tấn |
| 15 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,433 | tấn |
| AD | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0203 Ấp 1, Vang Quới Đông, Bình Đại, Bến Tre đến trạm BTE0203_11 Xã Vang Quới Đông, Bình Đại, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | km |
| 2 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 6 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cái |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 42 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 42 | cái |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | km cáp |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | cột |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cột |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,419 | tấn |
| 15 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,419 | tấn |
| AE | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0208 Ấp An hội A, An Thuận, Thạnh Phú, Bến Tre đến trạm BTE0208_11 Xã An Thuận, Thạnh Phú, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2,5 | km |
| 2 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 6 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cái |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | cái |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,5 | km cáp |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Tham khảo Phần II, chương V | 50 | cột |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | cột |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,432 | tấn |
| 15 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,432 | tấn |
| AF | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0230 Ấp 3, Châu Bình, Giồng Trôm, Bến Tre đến trạm BTE0230_11 Xã Châu Bình, Giồng Trôm, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2,4 | km |
| 2 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 6 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 68 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 68 | cái |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,4 | km cáp |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | cột |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 38 | cột |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,43 | tấn |
| 15 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,43 | tấn |
| AG | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0240 Ấp Mỹ Phú, Tân Phú, Châu Thành, Bến Tre đến trạm BTE0240_11 Xã Tân Phú, Châu Thành, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2,1 | km |
| 2 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 6 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | cái |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | cái |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,1 | km cáp |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | cột |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | cột |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,426 | tấn |
| 15 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,426 | tấn |
| AH | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0243 Ấp 6, Bình Thắng, Bình Đại, Bến Tre đến trạm BTE0243-11 Xã Bình Thắng, Bình Đại, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 5,6 | km |
| 2 | Măng sông cáp quang 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 80 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | bộ |
| 6 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | bộ |
| 7 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 8 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | cái |
| 9 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 10 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 160 | m |
| 11 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 160 | cái |
| 12 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 5,6 | km cáp |
| 13 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | cột |
| 14 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 121 | cột |
| 15 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MX |
| 16 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 17 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,19 | tấn |
| 18 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1,19 | tấn |
| AI | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0280 Ấp Hòa Phú 2, Định Thủy, Mỏ Cày Nam, Bến Tre đến trạm BTE0691 Xã Định Thủy, Mỏ Cày Nam, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2,7 | km |
| 2 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 39 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 29 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 6 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cái |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 78 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 78 | cái |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,7 | km cáp |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | cột |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | cột |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,435 | tấn |
| 15 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,435 | tấn |
| AJ | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0281 Ấp Khánh Thạnh, Khánh Thạnh Tân, Mỏ Cày Bắc, Bến Tre đến trạm BTE0281_11 Xã Khánh Thạnh Tân, Mỏ Cày Bắc, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | km |
| 2 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 26 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 6 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 52 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 52 | cái |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | km cáp |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cột |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 42 | cột |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,423 | tấn |
| 15 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,423 | tấn |
| AK | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0281 Ấp Khánh Thạnh, Khánh Thạnh Tân, Mỏ Cày Bắc, Bến Tre đến trạm BTE0694 Xã Khánh Thạnh Tân, Mỏ Cày Bắc, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | km |
| 2 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 6 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | cái |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | km cáp |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | cột |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | cột |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,416 | tấn |
| 15 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,416 | tấn |
| AL | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0287 Ấp 4, TT Thạnh Phú, Thạnh Phú, Bến Tre đến trạm BTE0287_11 Thị trấn Thạnh Phú, Thạnh Phú, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2,1 | km |
| 2 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 6 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | cái |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | cái |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,1 | km cáp |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | cột |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | cột |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,426 | tấn |
| 15 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,426 | tấn |
| AM | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0289 Ấp 7, Bình Hòa, Giồng Trôm, Bến Tre đến trạm BTE0289-11 Xã Bình Hòa, Giồng Trôm, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2,8 | km |
| 2 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 6 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cái |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 80 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 80 | cái |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,8 | km cáp |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Tham khảo Phần II, chương V | 50 | cột |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | cột |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,595 | tấn |
| 15 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,595 | tấn |
| AN | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0292 Ấp Tân Phú Đông A, Minh Đức, Mỏ Cày Nam, Bến Tre đến trạm BTE0292-11 Xã Minh Đức, Mỏ Cày Nam, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1,9 | km |
| 2 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 26 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 6 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 52 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 52 | cái |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,9 | km cáp |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cột |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 42 | cột |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,403 | tấn |
| 15 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,403 | tấn |
| AO | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0357 KP2, Phường Phú Tân, TP.Bến Tre, Bến Tre đến trạm BTE0357-11 Phường Phú Tân, TP.Bến Tre, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1 | km |
| 2 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 6 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | cái |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1 | km cáp |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cột |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | cột |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,234 | tấn |
| 15 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,234 | tấn |
| AP | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0364 Xã An Ngãi Trung, Ba Tri, Bến Tre đến trạm BTE0364_11 Xã An Ngãi Trung, Ba Tri, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2,1 | km |
| 2 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 6 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | cái |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | cái |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,1 | km cáp |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | cột |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | cột |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,426 | tấn |
| 15 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,426 | tấn |
| AQ | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0393 KCN Giao Long, An Phước, Châu Thành, Bến Tre đến trạm BTE0689 Xã An Phước, Châu Thành, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | km |
| 2 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 6 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | cái |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | km cáp |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cột |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | cột |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,421 | tấn |
| 15 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,421 | tấn |
| AR | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0426 Xã Phú An Hòa, Châu Thành, Bến Tre đến trạm BTE0426_11 Xã Phú An Hòa, Châu Thành, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | km |
| 2 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 6 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | cái |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | km cáp |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cột |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cột |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,41 | tấn |
| 15 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,41 | tấn |
| AS | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0426 Xã Phú An Hòa, Châu Thành, Bến Tre đến trạm BTE0689 Xã Phú An Hòa, Châu Thành, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | km |
| 2 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 6 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | cái |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | km cáp |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cột |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cột |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,409 | tấn |
| 15 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,409 | tấn |
| AT | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0427 Xã Giao Long, Châu Thành, Bến Tre đến trạm BTE0427_11 Xã Giao Long, Châu Thành, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | km |
| 2 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 6 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | cái |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | km cáp |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | cột |
| 12 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 13 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,212 | tấn |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,212 | tấn |
| AU | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0428 Xã Quới Sơn, Châu Thành, Bến Tre đến trạm BTE0428_11 Xã Quới Sơn, Châu Thành, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | km |
| 2 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 6 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cái |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | km cáp |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cột |
| 12 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 13 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,085 | tấn |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,085 | tấn |
| AV | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0439 KP5, TT Mỏ Cày Nam, Mỏ Cày Nam, Bến Tre đến trạm BTE0673 TT Mỏ Cày Nam, Mỏ Cày Nam, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2,4 | km |
| 2 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 6 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 68 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 68 | cái |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,4 | km cáp |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | cột |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | cột |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,51 | tấn |
| 15 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,51 | tấn |
| AW | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0447 Ấp 5, Tân Thạch, Châu Thành, Bến Tre đến trạm BTE0447-11 Xã Tân Thạch, Châu Thành, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2,2 | km |
| 2 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 6 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 62 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 62 | cái |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,2 | km cáp |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | cột |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | cột |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,468 | tấn |
| 15 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,468 | tấn |
| AX | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0461 Ấp Định Hưng, Định Thủy, Mỏ Cày Nam, Bến Tre đến trạm BTE0691 Xã Định Thủy, Mỏ Cày Nam, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 3,2 | km |
| 2 | Măng sông cáp quang 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | bộ |
| 6 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 7 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | cái |
| 9 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 10 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 92 | m |
| 11 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 92 | cái |
| 12 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 3,2 | km cáp |
| 13 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Tham khảo Phần II, chương V | 33 | cột |
| 14 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | cột |
| 15 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MX |
| 16 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 17 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,44 | tấn |
| 18 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,44 | tấn |
| AY | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0462 Ấp Phú Lợi Thượng, Bình Khánh Đông, Mỏ Cày Nam, Bến Tre đến trạm BTE0682 Xã Bình Khánh Đông, Mỏ Cày Nam, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | km |
| 2 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 6 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | cái |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | km cáp |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cột |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | cột |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,421 | tấn |
| 15 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,421 | tấn |
| AZ | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0465 ẤpThạnh Khương A, Mỹ Hưng, Thạnh Phú, Bến Tre đến trạm BTE0465-11 Xã Mỹ Hưng, Thạnh Phú, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2,5 | km |
| 2 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 6 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cái |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | cái |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,5 | km cáp |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Tham khảo Phần II, chương V | 50 | cột |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | cột |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,532 | tấn |
| 15 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,532 | tấn |
| BA | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0469 Ấp 6, Thạnh Phong, Thạnh Phú, Bến Tre đến trạm BTE0469_11 Xã Thạnh Phong, Thạnh Phú, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2,6 | km |
| 2 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 37 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 6 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cái |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 74 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 74 | cái |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,6 | km cáp |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Tham khảo Phần II, chương V | 50 | cột |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | cột |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,433 | tấn |
| 15 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,433 | tấn |
| BB | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0471 Ấp Thạnh Phú, Cẩm Sơn, Mỏ Cày Nam, Bến Tre đến trạm BTE0471_11 Xã Cẩm Sơn, Mỏ Cày Nam, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | km |
| 2 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 6 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | cái |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | km cáp |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cột |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | cột |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,421 | tấn |
| 15 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,421 | tấn |
| BC | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0494 Ấp 6, Giao Long, Châu Thành, Bến Tre đến trạm BTE0686 Xã Giao Long, Châu Thành, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | bộ |
| 2 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 6 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | m |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | cái |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | km cáp |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | cột |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | cột |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,416 | tấn |
| 15 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,416 | tấn |
| BD | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0499 Ấp Phú Hào, Phú Hưng, Tp.Bến Tre, Bến Tre đến trạm BTE0690 Xã Phú Hưng, Tp.Bến Tre, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | km |
| 2 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 6 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | cái |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | km cáp |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | cột |
| 12 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 13 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,212 | tấn |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,212 | tấn |
| BE | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0539 Ấp Thạnh Sơn 2, Thanh Tân, Mỏ Cày Bắc, Bến Tre đến trạm BTE0539-11 Xã Thanh Tân, Mỏ Cày Bắc, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2,3 | km |
| 2 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 33 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 6 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 66 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 66 | cái |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,3 | km cáp |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | cột |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | cột |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,49 | tấn |
| 15 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,49 | tấn |
| BF | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0540 Ấp Phú Lộc Thượng, An Định, Mỏ Cày Nam, Bến Tre đến trạm BTE0540-11 Xã An Định, Mỏ Cày Nam, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2,29 | km |
| 2 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 33 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 6 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 66 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 66 | cái |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,3 | km cáp |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | cột |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | cột |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,49 | tấn |
| 15 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,49 | tấn |
| BG | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0569 Ấp Khánh Hội Tây, Tiên Thủy, Châu Thành, Bến Tre đến trạm BTE0569_11 Xã Tiên Thủy, Châu Thành, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | km |
| 2 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 29 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 6 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | cái |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 58 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 58 | cái |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | km cáp |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | cột |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | cột |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,426 | tấn |
| 15 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,426 | tấn |
| BH | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0595 Xã Bình Thành, Giồng Trôm, Bến Tre đến trạm BTE0595_11 Xã Bình Thành, Giồng Trôm, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2,7 | km |
| 2 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 39 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 29 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 6 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cái |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 78 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 78 | cái |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,7 | km cáp |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | cột |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | cột |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,435 | tấn |
| 15 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,435 | tấn |
| BI | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0595 Xã Bình Thành, Giồng Trôm, Bến Tre đến trạm BTE0595-12 Xã Bình Thành, Giồng Trôm, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2,2 | km |
| 2 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 6 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 62 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 62 | cái |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,2 | km cáp |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | cột |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | cột |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,468 | tấn |
| 15 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,468 | tấn |
| BJ | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0609 Ấp 2, Hưng Phong, Giồng Trôm, Bến Tre đến trạm BTE0617 Xã Hưng Phong, Giồng Trôm, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 3,7 | km |
| 2 | Măng sông cáp quang 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 53 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | bộ |
| 6 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | bộ |
| 7 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | cái |
| 9 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 10 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 106 | m |
| 11 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 106 | cái |
| 12 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 3,7 | km cáp |
| 13 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | cột |
| 14 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | cột |
| 15 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MX |
| 16 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 17 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,447 | tấn |
| 18 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,447 | tấn |
| BK | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0613 KCN Giao Long, Châu Thành, Bến Tre đến trạm BTE0684 Xã Giao Long, Châu Thành, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | km |
| 2 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 6 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 26 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 26 | cái |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | km cáp |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 26 | cột |
| 12 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 13 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,409 | tấn |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,409 | tấn |
| BL | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0622 Ấp Tân Phước, Mỏ Cày Nam, Mỏ Cày Nam, Bến Tre đến trạm BTE0673 Xã Hưng Phong, Giồng Trôm, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 3,3 | km |
| 2 | Măng sông cáp quang 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 53 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | bộ |
| 6 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | bộ |
| 7 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | cái |
| 9 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 10 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 106 | m |
| 11 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 106 | cái |
| 12 | Cột bê tông ly tâm 8m (8.A-R-65) | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | cột |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 3,7 | km cáp |
| 14 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | cột |
| 15 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | cột |
| 16 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MX |
| 17 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 18 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,447 | tấn |
| 19 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,447 | tấn |
| 20 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 25,6 | m3 |
| 21 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 11,979 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | cột |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,528 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 3,815 | m3 |
| 25 | Vận chuyển cột bê tôngbằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | tấn |
| 26 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | tấn |
| BM | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0662 Ấp Tân Thành, Tân Thủy, Ba Tri, Bến Tre đến trạm BTE0662-11 Xã Tân Thủy, Ba Tri, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1,9 | km |
| 2 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 6 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 54 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 54 | cái |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,9 | km cáp |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 47 | cột |
| 12 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 13 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,424 | tấn |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,424 | tấn |
| BN | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0628 Xã Thới Thạnh, Thạnh Phú, Bến Tre đến trạm BTE0628-11 Xã Hòa Lợi, Thạnh Phú, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2,4 | km |
| 2 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 6 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 68 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 68 | cái |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,4 | km cáp |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 74 | cột |
| 12 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 13 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,43 | tấn |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,43 | tấn |
| BO | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0659 Ấp Tân Khai, Tân Hưng, Ba Tri, Bến Tre đến trạm BTE0659_11 Xã Tân Hưng, Ba Tri, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2,6 | km |
| 2 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 37 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 6 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cái |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 74 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 74 | cái |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,6 | km cáp |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 74 | cột |
| 12 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 13 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,433 | tấn |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,433 | tấn |
| BP | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0659 Ấp Tân Khai, Tân Hưng, Ba Tri, Bến Tre đến trạm BTE0659_12 Xã Tân Hưng, Ba Tri, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 3,1 | km |
| 2 | Măng sông cáp quang 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 44 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 33 | bộ |
| 6 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bộ |
| 7 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 8 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cái |
| 9 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 10 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 88 | m |
| 11 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 88 | cái |
| 12 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 3,1 | km cáp |
| 13 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | cột |
| 14 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | cột |
| 15 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MX |
| 16 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 17 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,439 | tấn |
| 18 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,439 | tấn |
| BQ | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0672 Ấp An Lộc, An Thới, Mỏ Cày Nam, Bến Tre đến MX1 (190-636) Xã An Thới, Mỏ Cày Nam, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | km |
| 2 | Măng sông cáp quang 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 6 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 7 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 8 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 10 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| 11 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 12 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | km cáp |
| 13 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cột |
| 14 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MX |
| 15 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 16 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,063 | tấn |
| 17 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,063 | tấn |
| BR | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0672 Ấp An Lộc, An Thới, Mỏ Cày Nam, Bến Tre đến MX2 (190-636) Xã An Thới, Mỏ Cày Nam, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | km |
| 2 | Măng sông cáp quang 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 6 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 7 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 8 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 9 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| 10 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | km cáp |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cột |
| 13 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MX |
| 14 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 15 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,063 | tấn |
| 16 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,063 | tấn |
| BS | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0684 Ấp 6, Xã Giao Long, Châu Thành, Bến Tre đến trạm BTE0686 Xã Giao Long, Châu Thành, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | km |
| 2 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 6 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | cái |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | km cáp |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | cột |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | cột |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,416 | tấn |
| 15 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,416 | tấn |
| BT | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0692 Ấp Định Thọ, Tường Đa, Châu Thành, Bến Tre đến MX1 (076-360) Xã Tường Đa, Châu Thành, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | km |
| 2 | Măng sông cáp quang 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 6 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 7 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 8 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 9 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 10 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cái |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | km cáp |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cột |
| 13 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MX |
| 14 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 15 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,085 | tấn |
| 16 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,085 | tấn |
| BU | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang treo từ trạm BTE0692 Ấp Định Thọ, Tường Đa, Châu Thành, Bến Tre đến MX1 (076-360) Xã Tường Đa, Châu Thành, Bến Tre | |||
| 1 | Cáp quang ADSS -KV100 - 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | km |
| 2 | Măng sông cáp quang 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 6 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 7 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 9 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 10 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cái |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | km cáp |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cột |
| 13 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MX |
| 14 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 15 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,085 | tấn |
| 16 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,085 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi