Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210618874-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210603571
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ năm 2021 theo Quyết định số 193/QĐ-UBND ngày 28/01/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 15:16:00 đến ngày 2021-06-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,198,802,381 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH GIA CỐ
1 Cắt mặt đường BT hiện hữu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,737 100m
2 Phá dỡ kết cấu BT bằng búa căn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20,067 m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 176,568 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,12 100m3
5 Đắp nền đường + lề đường bằng đầm cóc, đầm chặt K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,046 100m3
6 Đá 4x6 kẹp vữa XM M100 dày 15 cm, đầm chặt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 262,761 m3
7 Lót 01 lớp giấy dầu cách ly và đảm bảo tấm BT dịch chuyển khi nhiệt độ thay đổi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18,099 100m2
8 SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT mặt đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,906 100m2
9 Đổ BTXM đá 1x2 M300 mặt đường dày 18cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 323,712 m3
10 Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe co dãn (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa đường) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 73,039 m2
11 Đào gia cố mái taluy bằng thủ công, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 28,044 m3
12 Đào gia cố mái taluy bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,654 100m3
13 Đắp hoàn trả đào gia cố mái taluy bằng đầm cóc, đầm chặt K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,278 100m3
14 Đá 4x6 lót móng gia cố mái taluy dày 10cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,802 m3
15 Lót vữa XM M50 gia cố mái taluy dày 5cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 223,515 m2
16 SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT gia cố mái taluy Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,629 100m2
17 Đổ BTXM đá 1x2 M200 gia cố mái taluy Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 43,9 m3
18 Chèn khe nhiệt bằng giấy dầu quét nhựa đường (02 lớp giấy, quét 02 lớp nhựa) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,01 m2
19 Đào gia cố chân khay bằng thủ công, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 23,91 m3
20 Đắp hoàn trả đào gia cố chân khay bằng đầm cóc, đầm chặt K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,112 100m3
21 Đá 4x6 lót móng chân khay dày 10cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,664 m3
22 SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT gia cố chân khay Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,441 100m2
23 Đổ BTXM đá 1x2 M200 gia cố chân khay Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10,633 m3
24 Chèn khe nhiệt bằng giấy dầu quét nhựa đường (02 lớp giấy, quét 02 lớp nhựa) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,959 m2
25 Đào gia cố tường chắn bằng thủ công, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 17,184 m3
26 Đào gia cố tường chắn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,401 100m3
27 Đắp hoàn trả đào gia cố tường chắn bằng đầm cóc, đầm chặt K=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,181 100m3
28 Đá 4x6 lót móng tường chắn dày 10cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,342 m3
29 SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT móng tường chắn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,986 100m2
30 Đổ BTXM đá 1x2 M200 móng tường chắn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 23,391 m3
31 SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT thân tường chắn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,027 100m2
32 Đổ BTXM đá 1x2 M200 thân tường chắn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11,278 m3
33 Chèn khe nhiệt bằng giấy dầu quét nhựa đường (02 lớp giấy, quét 02 lớp nhựa) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,415 m2
34 Vận chuyển xà bần và đất đào không tận dụng đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn cự ly 01km đầu, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,385 100m3
35 Vận chuyển xà bần và đất đào không tận dụng đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn cự ly 01km còn lại, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,385 100m3/km
B NỐI DÀI CỐNG HIỆN HỮU
1 Phá dỡ kết cấu BT bằng búa căn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,325 m3
2 Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,012 m3
3 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m3
4 Đắp đất TNCL hoàn trả, đầm chặt K>0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,017 100m3
5 Lót móng đá 4x6 dày 10cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,184 m3
6 SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT phần móng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,189 100m2
7 Đổ BTXM đá 1x2 M200 phần móng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,187 m3
8 SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT phần tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,344 100m2
9 Đổ BTXM đá 1x2 M200 phần tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,612 m3
10 SXLD cốt thép D Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,372 tấn
11 SXLD cốt thép D Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,087 tấn
12 Đổ BTXM đá 1x2 M250 thân cống đổ tại chỗ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,532 m3
13 Chèn bao tải tẩm nhựa đường (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa) tiếp giáp giữa tường đầu và tường cánh Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,24 m2
14 Vận chuyển xà bần và đất đào không tận dụng đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn cự ly 01km đầu, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,094 100m3
15 Vận chuyển xà bần và đất đào không tận dụng đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn cự ly 01km còn lại, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,094 100m3/km
C CỌC TIÊU
1 Thi công lớp đá 4x6, lót móng cọc tiêu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,152 m3
2 Thi công BTXM đá 1x2 M200 móng Cọc tiêu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,257 m3
3 Sản xuất, trồng Cọc tiêu KT (15x15)cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 72 cái
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tam giác, cạnh A=70cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
2 Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(127,5x40)cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tròn, D=70cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Cung cấp, lắp dựng đèn xoay cảnh báo công trường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
5 Người cảnh giới Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 60 công
E DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 19.999.924 đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.798E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.59E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình giao thông trên đường tỉnh lộ đang khai thác, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông xi măng từ cấp IV trở lên: Ghi chú: (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->