Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210624183-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210562749 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 15:12:00 đến ngày 2021-06-15 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,097,830,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa dãy nhà số 1,2,3 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK được duyệt | 1.548,3275 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Như trên | 376,5088 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 1.924,8363 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Như trên | 9 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Như trên | 15 | bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Như trên | 0,3856 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Như trên | 984,0703 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Như trên | 32,0552 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Như trên | 91,3308 | m2 |
| 10 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, vật liệu phá dỡ | Như trên | 64,9598 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - vật liệu phá dỡ | Như trên | 0,6496 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - vật liệu phá dỡ | Như trên | 0,6496 | 100m3/1km |
| 13 | Thông hút bể phốt | Như trên | 6 | m3 |
| 14 | Đục lỗ lắp đặt đường nước thoát | Như trên | 12 | lỗ |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Như trên | 0,3856 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,4808 | 100m3 |
| 17 | Đá mạt bù vênh nền | Như trên | 19,2331 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 32,0552 | m3 |
| 19 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Như trên | 2,592 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 2,592 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 600x600mm, XM PCB30 | Như trên | 944,3071 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT300x300mm chống trơn, XM PCB30 | Như trên | 39,7632 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - KT gạch 300x600mm, XM PCB30 | Như trên | 91,3308 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ chậu rửa | Như trên | 36 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ bệ xí | Như trên | 36 | bộ |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Như trên | 1,5422 | m3 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Như trên | 166,0548 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Như trên | 5,5352 | m3 |
| 29 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, vật liệu phá dỡ | Như trên | 11,8758 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - phế thải | Như trên | 0,1188 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - phế thải | Như trên | 0,1188 | 100m3/1km |
| 32 | Thông hút bể phốt | Như trên | 12 | m3 |
| 33 | Đục lỗ lắp đặt đường nước thoát | Như trên | 36 | lỗ |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Như trên | 1,5422 | m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,0855 | 100m3 |
| 36 | Đá mạt bù vênh nền | Như trên | 3,4183 | m3 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 5,6972 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT300x300mm chống trơn, XM PCB30 | Như trên | 166,0548 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột - KT gạch 300x600mm, XM PCB30 | Như trên | 22,68 | m2 |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa trẻ em 1 vòi | Như trên | 45 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi chậu rửa trẻ em 1 vòi | Như trên | 45 | bộ |
| 42 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Như trên | 51 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi xịt xí | Như trên | 51 | cái |
| 44 | Lắp ga thoát sàn inox Đường kính 100mm | Như trên | 15 | cái |
| 45 | Vòi gạt đồng D15 | Như trên | 30 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam phụ kiện van bấm đồng bộ | Như trên | 24 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Như trên | 0,6 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Như trên | 2,34 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Như trên | 1,62 | 100m |
| 50 | Lắp đặt tê chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Như trên | 30 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 45 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như trên | 30 | cái |
| 53 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 30 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 57 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như trên | 45 | cái |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 32,2242 | 100m2 |
| 57 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Như trên | 3,6248 | 100m2 |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Như trên | 3,6248 | 100m2 |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Như trên | 3,6248 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Hành lang mở rộng phía sau dãy nhà số 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Như trên | 80,1327 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu cột, kèo bán mái | Như trên | 5 | công |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Như trên | 24,8157 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Như trên | 61,236 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Như trên | 0,2604 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Như trên | 0,2604 | 100m3/1km |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0693 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,2117 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Như trên | 0,0063 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Như trên | 0,0497 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Như trên | 0,2272 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 1,9317 | m3 |
| 13 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Như trên | 0,317 | 100m |
| 14 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Như trên | 4 | 1 mối nối |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 0,1375 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,9492 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Như trên | 2,8388 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Như trên | 0,0877 | tấn |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Như trên | 0,6956 | tấn |
| 20 | Gia công đoạn cọc ép âm. Tổ hợp thép bản (4*550*250*12)mm | Như trên | 47,1 | kg |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Như trên | 3,0503 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 26,0378 | m3 |
| 23 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Như trên | 4,438 | 100m |
| 24 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Như trên | 0,14 | 100m |
| 25 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Như trên | 56 | 1 mối nối |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 0,7 | m3 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80%KL) | Như trên | 0,9671 | 100m3 |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (20% KL) | Như trên | 24,1775 | 1m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 5,8474 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,9152 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,3952 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,2975 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Như trên | 0,4674 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,3722 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,0031 | tấn |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 11,448 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 10,3092 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,2376 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 1,9602 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,243 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 6,3036 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,1498 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0348 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1579 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,2856 | m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,8848 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,3241 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 0,3241 | 100m3/1km |
| 49 | Tôn nền nhà bằng đá mạt, đầm chặt | Như trên | 22,193 | m3 |
| 50 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 11,0965 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,8712 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,2084 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,9232 | tấn |
| 54 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 4,7916 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,672 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1614 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,1697 | tấn |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 6,2258 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 0,5211 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,9643 | tấn |
| 61 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 5,6118 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 29,6762 | m3 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,0525 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0279 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0726 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,0391 | 100m2 |
| 67 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,9124 | m3 |
| 68 | Gia công cột bằng thép hình | Như trên | 0,3097 | tấn |
| 69 | Lắp cột thép các loại | Như trên | 0,3097 | tấn |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 9,8525 | m3 |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,6894 | m3 |
| 72 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Như trên | 0,5976 | tấn |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,6622 | tấn |
| 74 | Gia công khung diềm mái | Như trên | 0,3386 | tấn |
| 75 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như trên | 0,5976 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 1,0007 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 111,179 | 1m2 |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp, chiều dài bất kỳ | Như trên | 1,2937 | 100m2 |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Như trên | 0,3232 | 100m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 183,0106 | m2 |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 235,5828 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 70,5914 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 90,7524 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 600x600mm, XM PCB30 | Như trên | 221,4054 | m2 |
| 85 | Ốp tường trụ, cột - KT 300x600mm, XM PCB30 | Như trên | 39,915 | m2 |
| 86 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 135,75 | m |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 135,75 | m |
| 88 | Ốp gạch thẻ KT 60x240x9mm | Như trên | 12,405 | m2 |
| 89 | Láng granitô bậc cầu thang | Như trên | 0,9 | m2 |
| 90 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Như trên | 1,8 | m |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 357,0116 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 170,6056 | m2 |
| 93 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Như trên | 2,8845 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Như trên | 62,808 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 161,72 | 1m2 |
| 96 | Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa đi loại 1 cánh, 2 cánh chưa có phụ kiện | Như trên | 27,4305 | m2 |
| 97 | Phụ kiện cửa trượt (chốt sập, bánh xe đơn, thanh khóa, tay cầm) | Như trên | 12 | bộ |
| 98 | Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa sổ loại 2 cánh, cửa mở quay, mở hất chưa có phụ kiện | Như trên | 10,08 | m2 |
| 99 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở lật (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) | Như trên | 14 | bộ |
| 100 | Cung cấp vách kính nhựa lõi thép | Như trên | 67,4535 | m2 |
| 101 | Cung cấp cột nhựa lõi thép gia cường | Như trên | 63,06 | m |
| 102 | Lắp dựng vách kính | Như trên | 67,4535 | m2 |
| C | Hạng mục: Hành lang cải tạo phía sau dãy nhà số 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Như trên | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Như trên | 2 | bộ |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Như trên | 20,9128 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ lan can sắt | Như trên | 19,206 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Như trên | 185,5611 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Như trên | 89,4956 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - phế thải | Như trên | 0,2539 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - phế thải | Như trên | 0,2539 | 100m3/1km |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,1733 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0442 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1935 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 1,9067 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,2079 | 100m3 |
| 14 | Cung cấp đá mạt tôn nền | Như trên | 20,7888 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 10,3944 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 13,5348 | m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,7912 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,7916 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0288 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0589 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,163 | 100m2 |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Như trên | 0,2478 | tấn |
| 23 | Lắp cột thép các loại | Như trên | 0,2478 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 7,0211 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,3197 | m3 |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Như trên | 0,5817 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,8303 | tấn |
| 28 | Gia công giằng mái thép | Như trên | 0,2346 | tấn |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như trên | 0,5817 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 1,0649 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 109,3264 | 1m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp, chiều dài bất kỳ | Như trên | 1,733 | 100m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Như trên | 0,2518 | 100m2 |
| 34 | Sán xuất lắp đặt máng nước, tấm tôn góc | Như trên | 77,906 | m |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 118,076 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 132,6866 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 22,442 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 67,0536 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT600x600mm, XM PCB30 | Như trên | 170,793 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột - KT 300x600mm, XM PCB30 | Như trên | 25,425 | m2 |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 92,23 | m |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 92,23 | m |
| 43 | Ốp gạch thẻ KT 60x240x9mm | Như trên | 8,541 | m2 |
| 44 | Láng granitô bậc tam cấp | Như trên | 1,8 | m2 |
| 45 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Như trên | 3,6 | m |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 196,7572 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 105,813 | m2 |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Như trên | 2,3247 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Như trên | 51,312 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 127,7282 | 1m2 |
| 51 | Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa đi loại 1 cánh, 2 cánh chưa có phụ kiện | Như trên | 12,5145 | m2 |
| 52 | Phụ kiện cửa trượt (chốt sập, bánh xe đơn, thanh khóa, tay cầm) | Như trên | 6 | bộ |
| 53 | Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa sổ loại 2 cánh, cửa mở quay, mở hất chưa có phụ kiện | Như trên | 7,2 | m2 |
| 54 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở lật (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) | Như trên | 10 | bộ |
| 55 | Cung cấp vách kính nhựa lõi thép | Như trên | 39,8815 | m2 |
| 56 | Cung cấp cột nhựa lõi thép gia cường | Như trên | 68,92 | m |
| 57 | Lắp dựng vách kính | Như trên | 39,8815 | m2 |
| D | Hạng mục: Nhà để xe tường rào phía sau dãy nhà số 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Như trên | 211,9418 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu cột, kèo, xà gồ, khung diềm | Như trên | 5 | công |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Như trên | 20,8019 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - phế thải | Như trên | 0,208 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - phế thải | Như trên | 0,208 | 100m3/1km |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80% KL) | Như trên | 0,5694 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (20% KL) | Như trên | 14,235 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 4,524 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 14,7378 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,7864 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,5013 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,2105 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 0,2105 | 100m3/1km |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,3464 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0845 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,3811 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 3,8392 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1391 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,489 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,484 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 2,662 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 7,0396 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 9,3861 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,1888 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0285 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1595 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,4162 | m3 |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình | Như trên | 0,2936 | tấn |
| 29 | Gia công giằng mái thép | Như trên | 1,186 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Như trên | 1,8856 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 1,0134 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 224,3506 | 1m2 |
| 33 | Lắp cột thép các loại | Như trên | 0,2936 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 2,1993 | tấn |
| 35 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như trên | 1,8856 | tấn |
| 36 | Gia công hàng rào lưới thép | Như trên | 36,054 | m2 |
| 37 | Gia công cửa lưới thép. | Như trên | 4,601 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Như trên | 40,655 | m2 |
| 39 | Lợp mái bằng tấm nhựa lấy sáng | Như trên | 0,3607 | 100m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng | Như trên | 2,6193 | 100m2 |
| 41 | Cung cấp lắp đặt tôn úp góc, máng nước | Như trên | 101,74 | m |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 21,0113 | m3 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 133,3563 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Như trên | 128,942 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 71,0079 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 58,61 | m |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 204,3642 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 128,942 | m2 |
| 49 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Như trên | 10,8254 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Như trên | 0,1083 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Như trên | 0,1083 | 100m3/1km |
| 52 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,5683 | 100m3 |
| 53 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 14,2085 | 1m3 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 6,831 | m3 |
| 55 | Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 10,6981 | m3 |
| 56 | Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 5,7948 | m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,4771 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,2333 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 0,2333 | 100m3/1km |
| 60 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,3473 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,084 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,3776 | tấn |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 3,8207 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0649 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,3599 | tấn |
| 66 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,4066 | 100m2 |
| 67 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 2,2361 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 7,0316 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 9,3755 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,2084 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0283 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,158 | tấn |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 1,563 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Như trên | 334,9667 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 57,89 | m |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 334,9667 | m2 |
| E | Hạng mục: Cải tạo mái tôn dãy nhà số 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Như trên | 311,49 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Như trên | 99,8227 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Như trên | 159,5845 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 99,8227 | m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 3,9196 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc, úp góc | Như trên | 58,954 | m |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như trên | 159,5845 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 159,5845 | m2 |
| F | Hạng mục: Sơn màu mặt trước các dãy nhà số 1,2,3,4 | |||
| 1 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 467,8831 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 249,6081 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 401,004 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 402,2233 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
Loại công trình: Cấp công trình: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi