Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210624183-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210562749
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và ngân sách phường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 15:12:00 đến ngày 2021-06-15 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,097,830,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa dãy nhà số 1,2,3
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo HSTK được duyệt 1.548,3275 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Như trên 376,5088 m2
3 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 1.924,8363 m2
4 Tháo dỡ chậu rửa Như trên 9 bộ
5 Tháo dỡ bệ xí Như trên 15 bộ
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Như trên 0,3856 m3
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Như trên 984,0703 m2
8 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Như trên 32,0552 m3
9 Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh Như trên 91,3308 m2
10 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, vật liệu phá dỡ Như trên 64,9598 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - vật liệu phá dỡ Như trên 0,6496 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - vật liệu phá dỡ Như trên 0,6496 100m3/1km
13 Thông hút bể phốt Như trên 6 m3
14 Đục lỗ lắp đặt đường nước thoát Như trên 12 lỗ
15 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 Như trên 0,3856 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,4808 100m3
17 Đá mạt bù vênh nền Như trên 19,2331 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 32,0552 m3
19 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Như trên 2,592 m2
20 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 2,592 m2
21 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 600x600mm, XM PCB30 Như trên 944,3071 m2
22 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT300x300mm chống trơn, XM PCB30 Như trên 39,7632 m2
23 Ốp tường trụ, cột - KT gạch 300x600mm, XM PCB30 Như trên 91,3308 m2
24 Tháo dỡ chậu rửa Như trên 36 bộ
25 Tháo dỡ bệ xí Như trên 36 bộ
26 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Như trên 1,5422 m3
27 Phá dỡ nền gạch lá nem Như trên 166,0548 m2
28 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Như trên 5,5352 m3
29 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, vật liệu phá dỡ Như trên 11,8758 m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - phế thải Như trên 0,1188 100m3
31 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - phế thải Như trên 0,1188 100m3/1km
32 Thông hút bể phốt Như trên 12 m3
33 Đục lỗ lắp đặt đường nước thoát Như trên 36 lỗ
34 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 Như trên 1,5422 m3
35 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,0855 100m3
36 Đá mạt bù vênh nền Như trên 3,4183 m3
37 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 5,6972 m3
38 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT300x300mm chống trơn, XM PCB30 Như trên 166,0548 m2
39 Ốp tường trụ, cột - KT gạch 300x600mm, XM PCB30 Như trên 22,68 m2
40 Lắp đặt chậu rửa trẻ em 1 vòi Như trên 45 bộ
41 Lắp đặt vòi chậu rửa trẻ em 1 vòi Như trên 45 bộ
42 Lắp đặt xí bệt trẻ em Như trên 51 bộ
43 Lắp đặt vòi xịt xí Như trên 51 cái
44 Lắp ga thoát sàn inox Đường kính 100mm Như trên 15 cái
45 Vòi gạt đồng D15 Như trên 30 cái
46 Lắp đặt chậu tiểu nam phụ kiện van bấm đồng bộ Như trên 24 bộ
47 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Như trên 0,6 100m
48 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Như trên 2,34 100m
49 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Như trên 1,62 100m
50 Lắp đặt tê chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Như trên 30 cái
51 Lắp đặt tê chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Như trên 45 cái
52 Lắp đặt tê chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Như trên 30 cái
53 Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Như trên 30 cái
54 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Như trên 57 cái
55 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Như trên 45 cái
56 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Như trên 32,2242 100m2
57 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại Như trên 3,6248 100m2
58 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại Như trên 3,6248 100m2
59 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại Như trên 3,6248 100m2
B Hạng mục: Hành lang mở rộng phía sau dãy nhà số 1
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Như trên 80,1327 m2
2 Tháo dỡ kết cấu cột, kèo bán mái Như trên 5 công
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Như trên 24,8157 m3
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Như trên 61,236 m2
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Như trên 0,2604 100m3
6 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Như trên 0,2604 100m3/1km
7 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Như trên 0,0693 tấn
8 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Như trên 0,2117 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Như trên 0,0063 tấn
10 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Như trên 0,0497 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Như trên 0,2272 100m2
12 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 1,9317 m3
13 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Như trên 0,317 100m
14 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Như trên 4 1 mối nối
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Như trên 0,1375 m3
16 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Như trên 0,9492 tấn
17 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Như trên 2,8388 tấn
18 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Như trên 0,0877 tấn
19 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Như trên 0,6956 tấn
20 Gia công đoạn cọc ép âm. Tổ hợp thép bản (4*550*250*12)mm Như trên 47,1 kg
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Như trên 3,0503 100m2
22 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 26,0378 m3
23 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Như trên 4,438 100m
24 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Như trên 0,14 100m
25 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Như trên 56 1 mối nối
26 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Như trên 0,7 m3
27 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80%KL) Như trên 0,9671 100m3
28 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (20% KL) Như trên 24,1775 1m3
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 5,8474 m3
30 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,9152 100m2
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,3952 tấn
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 0,2975 tấn
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Như trên 0,4674 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,3722 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 1,0031 tấn
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Như trên 11,448 m3
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Như trên 10,3092 m3
38 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 0,2376 100m2
39 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Như trên 1,9602 m3
40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 0,243 m3
41 Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 6,3036 m3
42 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,1498 100m2
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0348 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,1579 tấn
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,2856 m3
46 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,8848 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,3241 100m3
48 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Như trên 0,3241 100m3/1km
49 Tôn nền nhà bằng đá mạt, đầm chặt Như trên 22,193 m3
50 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 11,0965 m3
51 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 0,8712 100m2
52 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,2084 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,9232 tấn
54 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Như trên 4,7916 m3
55 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,672 100m2
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,1614 tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 1,1697 tấn
58 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Như trên 6,2258 m3
59 Ván khuôn gỗ sàn mái Như trên 0,5211 100m2
60 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,9643 tấn
61 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Như trên 5,6118 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 29,6762 m3
63 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1,0525 m3
64 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0279 tấn
65 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0726 tấn
66 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Như trên 0,0391 100m2
67 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,9124 m3
68 Gia công cột bằng thép hình Như trên 0,3097 tấn
69 Lắp cột thép các loại Như trên 0,3097 tấn
70 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 9,8525 m3
71 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,6894 m3
72 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Như trên 0,5976 tấn
73 Gia công xà gồ thép Như trên 0,6622 tấn
74 Gia công khung diềm mái Như trên 0,3386 tấn
75 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Như trên 0,5976 tấn
76 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 1,0007 tấn
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 111,179 1m2
78 Lợp mái che tường bằng tôn xốp, chiều dài bất kỳ Như trên 1,2937 100m2
79 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Như trên 0,3232 100m2
80 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 183,0106 m2
81 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 235,5828 m2
82 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 70,5914 m2
83 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Như trên 90,7524 m2
84 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 600x600mm, XM PCB30 Như trên 221,4054 m2
85 Ốp tường trụ, cột - KT 300x600mm, XM PCB30 Như trên 39,915 m2
86 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Như trên 135,75 m
87 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Như trên 135,75 m
88 Ốp gạch thẻ KT 60x240x9mm Như trên 12,405 m2
89 Láng granitô bậc cầu thang Như trên 0,9 m2
90 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Như trên 1,8 m
91 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 357,0116 m2
92 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 170,6056 m2
93 Gia công cửa sắt, hoa sắt Như trên 2,8845 tấn
94 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Như trên 62,808 m2
95 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 161,72 1m2
96 Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa đi loại 1 cánh, 2 cánh chưa có phụ kiện Như trên 27,4305 m2
97 Phụ kiện cửa trượt (chốt sập, bánh xe đơn, thanh khóa, tay cầm) Như trên 12 bộ
98 Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa sổ loại 2 cánh, cửa mở quay, mở hất chưa có phụ kiện Như trên 10,08 m2
99 Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở lật (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) Như trên 14 bộ
100 Cung cấp vách kính nhựa lõi thép Như trên 67,4535 m2
101 Cung cấp cột nhựa lõi thép gia cường Như trên 63,06 m
102 Lắp dựng vách kính Như trên 67,4535 m2
C Hạng mục: Hành lang cải tạo phía sau dãy nhà số 2
1 Tháo dỡ chậu rửa Như trên 1 bộ
2 Tháo dỡ chậu tiểu Như trên 2 bộ
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Như trên 20,9128 m3
4 Tháo dỡ lan can sắt Như trên 19,206 m2
5 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Như trên 185,5611 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Như trên 89,4956 m2
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - phế thải Như trên 0,2539 100m3
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - phế thải Như trên 0,2539 100m3/1km
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,1733 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0442 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,1935 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Như trên 1,9067 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,2079 100m3
14 Cung cấp đá mạt tôn nền Như trên 20,7888 m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 10,3944 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 13,5348 m3
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,7912 m3
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,7916 m3
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0288 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0589 tấn
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Như trên 0,163 100m2
22 Gia công cột bằng thép hình Như trên 0,2478 tấn
23 Lắp cột thép các loại Như trên 0,2478 tấn
24 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 7,0211 m3
25 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,3197 m3
26 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Như trên 0,5817 tấn
27 Gia công xà gồ thép Như trên 0,8303 tấn
28 Gia công giằng mái thép Như trên 0,2346 tấn
29 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Như trên 0,5817 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 1,0649 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 109,3264 1m2
32 Lợp mái che tường bằng tôn xốp, chiều dài bất kỳ Như trên 1,733 100m2
33 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Như trên 0,2518 100m2
34 Sán xuất lắp đặt máng nước, tấm tôn góc Như trên 77,906 m
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 118,076 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 132,6866 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 22,442 m2
38 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Như trên 67,0536 m2
39 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT600x600mm, XM PCB30 Như trên 170,793 m2
40 Ốp tường trụ, cột - KT 300x600mm, XM PCB30 Như trên 25,425 m2
41 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Như trên 92,23 m
42 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Như trên 92,23 m
43 Ốp gạch thẻ KT 60x240x9mm Như trên 8,541 m2
44 Láng granitô bậc tam cấp Như trên 1,8 m2
45 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Như trên 3,6 m
46 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 196,7572 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 105,813 m2
48 Gia công cửa sắt, hoa sắt Như trên 2,3247 tấn
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Như trên 51,312 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 127,7282 1m2
51 Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa đi loại 1 cánh, 2 cánh chưa có phụ kiện Như trên 12,5145 m2
52 Phụ kiện cửa trượt (chốt sập, bánh xe đơn, thanh khóa, tay cầm) Như trên 6 bộ
53 Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa sổ loại 2 cánh, cửa mở quay, mở hất chưa có phụ kiện Như trên 7,2 m2
54 Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở lật (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) Như trên 10 bộ
55 Cung cấp vách kính nhựa lõi thép Như trên 39,8815 m2
56 Cung cấp cột nhựa lõi thép gia cường Như trên 68,92 m
57 Lắp dựng vách kính Như trên 39,8815 m2
D Hạng mục: Nhà để xe tường rào phía sau dãy nhà số 3
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Như trên 211,9418 m2
2 Tháo dỡ kết cấu cột, kèo, xà gồ, khung diềm Như trên 5 công
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Như trên 20,8019 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - phế thải Như trên 0,208 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - phế thải Như trên 0,208 100m3/1km
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80% KL) Như trên 0,5694 100m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (20% KL) Như trên 14,235 1m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 4,524 m3
9 Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 14,7378 m3
10 Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1,7864 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,5013 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,2105 100m3
13 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Như trên 0,2105 100m3/1km
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,3464 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0845 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,3811 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Như trên 3,8392 m3
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,1391 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,489 tấn
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 0,484 100m2
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Như trên 2,662 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 7,0396 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 9,3861 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,1888 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0285 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,1595 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,4162 m3
28 Gia công cột bằng thép hình Như trên 0,2936 tấn
29 Gia công giằng mái thép Như trên 1,186 tấn
30 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Như trên 1,8856 tấn
31 Gia công xà gồ thép Như trên 1,0134 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 224,3506 1m2
33 Lắp cột thép các loại Như trên 0,2936 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 2,1993 tấn
35 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Như trên 1,8856 tấn
36 Gia công hàng rào lưới thép Như trên 36,054 m2
37 Gia công cửa lưới thép. Như trên 4,601 m2
38 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Như trên 40,655 m2
39 Lợp mái bằng tấm nhựa lấy sáng Như trên 0,3607 100m2
40 Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng Như trên 2,6193 100m2
41 Cung cấp lắp đặt tôn úp góc, máng nước Như trên 101,74 m
42 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 21,0113 m3
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 133,3563 m2
44 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Như trên 128,942 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 71,0079 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Như trên 58,61 m
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 204,3642 m2
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 128,942 m2
49 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Như trên 10,8254 m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Như trên 0,1083 100m3
51 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Như trên 0,1083 100m3/1km
52 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 0,5683 100m3
53 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 14,2085 1m3
54 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 6,831 m3
55 Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 10,6981 m3
56 Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 5,7948 m3
57 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,4771 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,2333 100m3
59 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Như trên 0,2333 100m3/1km
60 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,3473 100m2
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,084 tấn
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,3776 tấn
63 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Như trên 3,8207 m3
64 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0649 tấn
65 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,3599 tấn
66 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 0,4066 100m2
67 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Như trên 2,2361 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 7,0316 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 9,3755 m3
70 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,2084 100m2
71 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0283 tấn
72 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,158 tấn
73 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Như trên 1,563 m3
74 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Như trên 334,9667 m2
75 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Như trên 57,89 m
76 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 334,9667 m2
E Hạng mục: Cải tạo mái tôn dãy nhà số 1
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Như trên 311,49 m2
2 Cạo rỉ các kết cấu thép Như trên 99,8227 m2
3 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Như trên 159,5845 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 99,8227 m2
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Như trên 3,9196 100m2
6 Tôn úp nóc, úp góc Như trên 58,954 m
7 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Như trên 159,5845 m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 159,5845 m2
F Hạng mục: Sơn màu mặt trước các dãy nhà số 1,2,3,4
1 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 467,8831 m2
2 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 249,6081 m2
3 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 401,004 m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 402,2233 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->