Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình “Sửa chữa lưới điện phân phối khu vực Điện lực Thuận Nam năm 2021”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210603161-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Ninh Thuận
Tên gói thầu Thi công sửa chữa công trình “Sửa chữa lưới điện phân phối khu vực Điện lực Thuận Nam năm 2021”
Số hiệu KHLCNT 20210581526
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch sản xuất kinh doanh - đầu tư xây dựng - tài chính năm 2021 cho Công ty Điện lực Ninh Thuận tại Quyết định số 457/QD-EVN SPC ngày 12/3/2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 15:33:00 đến ngày 2021-06-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,895,319,903 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,400,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN LẮP ĐẶT
B PHẦN THIẾT BỊ
1 Nhân công lắp đặt FCO 27KV 100A (ĐGNC x 0,6) - (Vật tư A cấp 6 bộ) Bản vẽ thi công 6 Bộ
2 Nhân công lắp đặt LBFCO 27KV 100A - (ĐGNC x 0,6) - (Vật tư A cấp 6 bộ) Bản vẽ thi công 6 Bộ
3 Tháo và lắp FCO (bộ 1 pha) (vật tư sử dụng lại) Bản vẽ thi công 3 bộ
4 Thu hồi bộ FCO Bản vẽ thi công 6 bộ
5 Thu hồi bộ LB-FCO Bản vẽ thi công 3 bộ
C TIẾP ĐỊA, PHẦN MÓNG, TRỤ BTLT, CHẰNG
1 Bộ tiếp địa lặp lại trên đường dây trung áp (cáp đồng) Bản vẽ thi công 8 Bộ
2 Móng trụ M12-BTCNM Bản vẽ thi công 25 Bộ
3 Móng trụ M12-2BTCNM Bản vẽ thi công 12 Bộ
4 Trụ BTLT lõi thép 12m đơn loại C Bản vẽ thi công 25 Bộ
5 Trụ BTLT lõi thép 12m đôi loại C Bản vẽ thi công 12 Bộ
D PHẦN ĐÀ NÉO
1 Bộ đà sắt L75x75x8x2,2m - 2 ốp đôi - trụ đôi (phủ sơn LINE-X hoặc sơn DPS-T) Bản vẽ thi công 2 Bộ
2 Bộ đà sắt L75x75x8x2,4m - 4 ốp đơn - trụ đơn (phủ sơn LINE-X hoặc sơn DPS-T) Bản vẽ thi công 289 Bộ
3 Bộ đà sắt L75x75x8x2,4m - 4 ốp đôi - trụ đơn (phủ sơn LINE-X hoặc sơn DPS-T) Bản vẽ thi công 29 Bộ
4 Bộ đà sắt L75x75x8x2,4m - 4 ốp đôi - trụ đôi (phủ sơn LINE-X hoặc sơn DPS-T) Bản vẽ thi công 6 Bộ
5 Bộ đà sắt L75x75x8x2,4m - 4 ốp đôi - trụ đơn không chống (phủ sơn LINE-X hoặc sơn DPS-T) Bản vẽ thi công 26 Bộ
6 Bộ đà sắt L75x75x8x2,4m - 4 ốp đôi - trụ đôi + đà composite đỡ FCO (phủ sơn LINE-X hoặc sơn DPS-T) Bản vẽ thi công 1 Bộ
7 Bộ đà composite 2,4m đỡ FCO Bản vẽ thi công 2 Bộ
8 Bộ đà sắt L75x75x8x2,0m - 3 ốp Lht đơn - trụ đơn Bản vẽ thi công 3 Bộ
9 Bộ đà sắt L75x75x8x2,0m - 3 ốp Lht đôi - trụ đơn Bản vẽ thi công 1 Bộ
10 Bộ đà sắt L75x75x8x2,4m - 4 ốp đơn - trụ đơn Bản vẽ thi công 25 Bộ
11 Bộ đà sắt L75x75x8x2,4m - 4 ốp đôi - trụ đơn Bản vẽ thi công 24 Bộ
12 Bộ đà sắt L75x75x8x2,4m - 4 ốp đôi - trụ đôi Bản vẽ thi công 12 Bộ
13 Bộ đà sắt L75x75x8x2,4m - 4 ốp đôi - trụ đơn Bản vẽ thi công 10 Bộ
E PHẦN CÁP, SỨ ĐỠ VÀ PHỤ KIỆN
F Phần cáp
1 Cáp CX.25mm2 - 24kV Bản vẽ thi công 45 m
2 Lắp dây xuống thiết bị trung thế CX.25mm2 Bản vẽ thi công 45 mét
3 Dây ACKP50mm2 (Tổng chiều dài là 13.858,9m, trong đó A cấp 8.718m, B cấp 5.140,9m) Bản vẽ thi công 5.140,9 m
4 Lắp dây nhôm trần lõi thép ACKP-50mm2 (TC+CG) Bản vẽ thi công 13,5872 km
5 Tháo lắp dây AC.70mm2 (ĐGSC203) (TC+CG) Bản vẽ thi công 0,4755 km
6 Dây ACKP70mm2 cấp mới Bản vẽ thi công 95,47 m
7 Lắp dây nhôm trần lõi thép ACKP-70mm2 (TC) Bản vẽ thi công 0,0936 km
8 Tháo lắp dây AC.120mm2 (ĐGSC203) (TC+CG) Bản vẽ thi công 1,4265 km
9 Lắp dây nhôm trần lõi thép ACKP-120mm2 (TC) Bản vẽ thi công 0,2808 km
G Cách điện đứng 36kV (loại porcelan có men bán dẫn) + ty sứ
1 Cách điện đứng 36kV (loại porcelan có men bán dẫn)) Bản vẽ thi công 1.285 bộ
2 Dây AC95mm2 (nhôm trần dùng buộc cổ sứ) Bản vẽ thi công 37,59 kg
3 Lắp cách điện đứng 36kV Bản vẽ thi công 1.285 bộ
H Bộ cách điện treo 24kV loại polymer (lem 5U)
1 Bộ cách điện treo 24kV loại polymer Bản vẽ thi công 85 Bộ
2 Khóa néo dâyAC 95 -150mm2 - 5U Bản vẽ thi công 85 cái
3 Móc treo chữ U mạ nhúng Bản vẽ thi công 255 cái
4 Thay chuỗi cách điện treo (ĐGNC x 0,55 chỉ tính cho lắp đặt) Bản vẽ thi công 85 bộ
I Bộ cách điện treo 24kV loại polymer (khóa néo 3U - AC50-70mm2)
1 Bộ cách điện treo 24kV loại polymer Bản vẽ thi công 202 Bộ
2 Khóa néo dâyAC 50 -70mm2 - 3U Bản vẽ thi công 202 cái
3 Móc treo chữ U mạ nhúng Bản vẽ thi công 606 cái
4 Thay chuỗi cách điện treo Bản vẽ thi công 202 bộ
J Bộ cách điện treo 24kV loại polymer (khóa néo 5U - AC95-150mm2)
1 Bộ cách điện treo 24kV loại polymer Bản vẽ thi công 85 Bộ
2 Khóa néo dâyAC 95-150mm2 - 5U Bản vẽ thi công 85 cái
3 Móc treo chữ U mạ nhúng Bản vẽ thi công 255 cái
4 Thay chuỗi cách điện treo Bản vẽ thi công 85 bộ
K Bộ cách điện treo 24kV loại polymer (khóa néo 5U AC185-240mm2)
1 Bộ cách điện treo 24kV loại polymer Bản vẽ thi công 84 Bộ
2 Khóa néo dâyAC 185-240mm2 - 5U Bản vẽ thi công 84 cái
3 Móc treo chữ U mạ nhúng Bản vẽ thi công 252 cái
4 Thay chuỗi cách điện treo (ĐGNC x 0,55 chỉ tính cho lắp đặt) Bản vẽ thi công 84 bộ
L Bộ Uclevis + sứ ống chỉ dây trung hoà (trụ đơn)
1 Uclevis Bản vẽ thi công 79 cái
2 Sứ ống chỉ Bản vẽ thi công 79 cái
3 Bulon 16x250 Bản vẽ thi công 79 cái
4 Long đền vuông d18 Bản vẽ thi công 158 cái
5 Lắp Uclevis + Sứ ống chỉ, (ĐGSC203) Bản vẽ thi công 79 bộ
M Bộ Uclevis + sứ ống chỉ dây trung hoà (trụ đôi)
1 Uclevis Bản vẽ thi công 21 cái
2 Sứ ống chỉ Bản vẽ thi công 21 cái
3 Bulon 16x500 Bản vẽ thi công 21 cái
4 Long đền vuông d18 Bản vẽ thi công 42 cái
5 Lắp Uclevis + Sứ ống chỉ, (ĐGSC203) Bản vẽ thi công 21 bộ
N Ty sứ đỉnh (phủ sơn LINE-X hoặc sơn DPS-T)
1 Chân sứ đỉnh (L75x75x8-530mm) phủ sơn Bản vẽ thi công 9 bộ
2 Bulon 16x250 mạ nhúng Bản vẽ thi công 18 bộ
3 Long đền vuông f 18 MK nhúng nóng Bản vẽ thi công 36 bộ
4 Lắp xà trụ đỡ Bản vẽ thi công 9 bộ
O Bộ tăng cường chống gãy cáp CX
1 Thanh Inox dẹp 90x14 dày 2mm Bản vẽ thi công 45 cái
2 Cô dê vít Inox Bản vẽ thi công 90 cái
3 Đai ốc cho boulon 10 Bản vẽ thi công 45 cái
4 Băng keo trung áp matic 2228 (0,25cuộn/1bộ) - sử dụng cho bộ tăng cường gãy cáp CX Bản vẽ thi công 11 cuộn
P Phụ kiện
1 Kẹp quai 2/0+ Kẹp Hotline (loại vòng ty) Bản vẽ thi công 34 Cái
2 Kẹp quai 4/0+ Kẹp Hotline (loại vòng ty) Bản vẽ thi công 9 Cái
3 Kẹp WR 279 (50-70/50-70mm2) Bản vẽ thi công 68 Cái
4 Kẹp WR 815 (120-240/25-70mm) Bản vẽ thi công 8 Cái
5 Kẹp WR 835 (120-240/50-95mm) Bản vẽ thi công 8 Cái
6 Kẹp cáp nhôm AC50-70mm2 Bản vẽ thi công 114 Cái
7 Ống nối dây nhôm AC50mm2 Bản vẽ thi công 12 Cái
8 Ống nối dây nhôm AC70mm2 Bản vẽ thi công 2 Cái
9 Ống nối dây nhôm AC120mm2 Bản vẽ thi công 6 Cái
Q PHẦN THÁO DỠ THU HỒI:
1 Thu hồi dây xuống thiết bị trung thế CX.25mm2 Bản vẽ thi công 45 mét
2 Hạ trụ BTLT 12m (TC+CG) Bản vẽ thi công 28 trụ
3 Tháo xà thép trụ đỡ 25kg/xà (24,819kg), (Bộ đà sắt L75x75x8x2,0m - 2 ốp đỡ thẳng (đơn)) (tạm tính gồm 1 đà 2,0m + 2 chống 920) Bản vẽ thi công 150 Bộ
4 Tháo xà thép trụ 100kg/xà (60,338kg), (Bộ đà sắt L75x75x8x2,4m - 4 ốp (Néo đôi)) trụ đơn (tạm tính gồm 2 đà 2,4m + 4 chống 920) Bản vẽ thi công 301 Bộ
5 Hạ dây dây nhôm lõi thép AC tiết diện dây ≤70mm2 (ĐGNC x 0,45 tháo không lắp lại): phần tháo dỡ thu hồi trừ phần thào dỡ sử dụng lại) Bản vẽ thi công 13,5872 km
6 Hạ cách điện đứng 24kV (ĐGNC x 0,45 chỉ tính cho phần thu hồi) Bản vẽ thi công 1.225 Bộ
7 Hạ chuỗi cách điện treo (ĐGNC x 0,45 chỉ tính cho thu hồi) Bản vẽ thi công 427 Bộ
8 Tháo xà thép trụ (15kg/xà), (Ty sứ đỉnh) Bản vẽ thi công 15 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.343E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.468E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.426.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.280.100.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->