Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210624387-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210606998
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và ngân sách phường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 15:31:00 đến ngày 2021-06-15 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,603,577,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng nhà tập đa năng
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,05 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc Như trên 5,061 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm Như trên 1,397 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm Như trên 4,328 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm Như trên 0,173 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Như trên 0,688 tấn
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Như trên 6,786 100m
8 Lá tôn cuộn dầy 1 ly Như trên 58 cái
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Như trên 58 1 mối nối
10 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Như trên 1,45 m3
11 Bê tông bãi đúc cọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Như trên 10 m3
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 100 m2
13 Phá dỡ kết cấu bê tông bãi đúc cọc Như trên 10 m3
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 0,943 100m3
15 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (20% thủ công) Như trên 23,572 1m3
16 Ván khuôn gỗ lót móng dài cọc, bệ máy Như trên 0,269 100m2
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 8,846 m3
18 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Như trên 0,72 100m2
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Như trên 28,35 m3
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Như trên 2,447 m3
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 0,266 100m2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Như trên 22,642 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Như trên 1,312 100m2
24 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 23,191 m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,51 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Như trên 0,669 100m3
27 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 4km - Cấp đất I Như trên 0,669 100m3/1km
28 Lắp dựng cốt thép đài móng, ĐK ≤18mm Như trên 1,737 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,074 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,848 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,501 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,671 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Như trên 1,851 tấn
34 Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 13,936 1m3
35 Đắp đất hố móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Như trên 4,645 m3
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 0,8 m3
37 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Như trên 1,385 m3
38 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,058 100m2
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,012 tấn
40 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 0,24 tấn
41 Xây bể chứa bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 2,204 m3
42 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 0,569 m3
43 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Như trên 0,022 100m2
44 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Như trên 0,029 tấn
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 4 1cấu kiện
46 Trát tường trong bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 15,173 m2
47 Bả xi măng vào tường Như trên 15,173 m2
48 Láng nền bể phốt, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 4,458 m2
49 Ngâm nước xi măng chống thấm bể Như trên 22,29 m2
50 Ống + tê + cút PVC D90 thông ngăn bể phốt Như trên 1 ht
51 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 13,144 m2
52 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Như trên 6,801 m3
53 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Như trên 6,278 m3
54 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Như trên 20,162 m3
55 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Như trên 78,185 m3
56 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,937 m3
57 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 1,955 100m2
58 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 1,78 100m2
59 Ván khuôn gỗ sàn mái Như trên 1,764 100m2
60 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Như trên 0,421 100m2
61 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,478 tấn
62 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Như trên 2,75 tấn
63 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,395 tấn
64 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,333 tấn
65 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,038 tấn
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,239 tấn
67 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Như trên 2,218 tấn
68 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Như trên 1,555 tấn
69 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,151 tấn
70 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,228 tấn
71 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 1,796 tấn
72 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 220,1 m2
73 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Như trên 176,4 m2
74 Láng sàn, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 177,564 m2
75 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Như trên 234,215 m2
76 Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, XM PCB30 Như trên 65,592 m2
77 Đào móng bồn cây bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 4,514 1m3
78 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 3,68 m3
79 Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 6,702 m3
80 Xây tường bồn hoa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1,564 m3
81 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Như trên 37,805 m2
82 Trát tường bồn hoa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 9,48 m2
83 Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa Như trên 5,925 m2
84 Đổ đất màu trồng cây bồn hoa Như trên 3,723 m3
85 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 8,142 m3
86 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 79,528 m3
87 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 18,188 m3
88 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 17,608 m3
89 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 35,402 m3
90 Xây tường thu hồi bằng XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 10,418 m3
91 Xây tường thành sê nô bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 8,415 m3
92 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 659,224 m2
93 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 501,316 m2
94 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 238,919 m2
95 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Như trên 418,404 m
96 Vét mạch lõm tường ngoài nhà Như trên 16,8 m
97 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ Như trên 38,718 m2
98 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 1,658 100m3
99 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 40,765 m3
100 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 7,31 m3
101 Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 (600x600mm) Như trên 67,795 m2
102 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB30 Như trên 19,517 m2
103 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB30 Như trên 119,844 m2
104 Láng nền, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 412,14 m2
105 Công tác mài bề mặt nền sân thể thao bằng máy mài chuyên dụng Như trên 412,14 m2
106 Sơn nền nhà đa năng bằng hệ sơn epoxy, bả sau đó sơn 1 sơn lót, 2 sơn phủ chống trơn trượt Như trên 412,14 m2
107 Gia công sản xuất cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô kính đơn dày 5mm, kết hợp pa nô nhựa Như trên 56,13 m2
108 Gia công sản xuất cửa sổ 1 cánh, 2 cánh mở quay, mở hất, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô kính đơn dày 5mm Như trên 57,42 m2
109 Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa sổ 1 cánh, 2 cánh, mở quay, mở hất Như trên 24 bộ
110 Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay Như trên 7 bộ
111 Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Như trên 2 bộ
112 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép Như trên 113,55 m2
113 Gia công sản xuất vách kính cố định, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô kính đơn dày 5mm Như trên 77,176 m2
114 Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép ngoài nhà Như trên 77,176 m2
115 Cung cấp lắp đặt cột nhựa lõi thép gia cường cửa, vách kính Như trên 50,8 m
116 Sản xuất sen hoa cửa, lan chớp bằng thép vuông đặc 14x14, thép hộp 40x80x2 Như trên 1.716,68 kg
117 Lam nhôm chẵn nắng hình chữ Z Như trên 35,08 m2
118 Lắp dựng hoa sắt, lam chớp Như trên 92,5 m2
119 Đắp chữ mặt tiền tên công trình bằng vữa xi măng cát, mác M100# Như trên 9 chữ
120 Đắp tranh cổ động Như trên 4 bức
121 Gia công sản xuất vách ngăn cố định phòng thay đồ bằng vách ngăn compact HPL 12mm Như trên 38,74 m2
122 Sản xuất cửa compact dày 12mm Như trên 16,128 m2
123 Lắp dựng vách ngăn, cửa nhựa Như trên 54,868 m2
124 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 897,816 m2
125 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 907,974 m2
126 Gia công giằng đứng, giằng kèo Như trên 0,731 tấn
127 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Như trên 5,531 tấn
128 Gia công xà gồ thép Như trên 2,771 tấn
129 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 456,531 1m2
130 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Như trên 5,531 tấn
131 Lắp dựng giằng thép bu lông Như trên 0,731 tấn
132 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 2,771 tấn
133 Tăng đơ D18 làm giằng kèo, cả sơn Như trên 48 cái
134 Bu long D20 liên kết kèo với cột, cả sơn Như trên 40 cái
135 Bu long D16 giằng xà gồ, cả sơn Như trên 120 cái
136 Bu lông D12 xà gồ vối kèo, cả sơn Như trên 400 cái
137 Lợp mái bằng tôn cách nhiệt 11 sóng dày 0.45mm Như trên 4,507 100m2
138 Tôn úp nóc Như trên 61,78 m
139 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Như trên 412,14 m2
140 Gia công hệ khung thép gia cường trần thạch cao Như trên 1,805 tấn
141 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 99,884 1m2
142 Bả bằng bột bả vào trần Như trên 412,14 m2
143 Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 412,14 m2
144 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính 3 tháng thi công) Như trên 9,875 100m2
145 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Như trên 4,212 100m2
146 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Như trên 20,218 100m2
147 Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 6,244 m3
148 Lắp đặt đèn LED PANEL âm trần 600x600-45w Như trên 18 bộ
149 Lắp đặt đèn LED 2 bóng 2x18w Như trên 6 bộ
150 Lắp đặt đèn LED ốp trần 9w Như trên 3 bộ
151 Lắp đặt quạt trần Như trên 1 cái
152 Triết áp quạt trần Như trên 1 cái
153 Lắp đặt quạt treo tường Như trên 11 cái
154 Lắp đặt ô cắm đôi Như trên 12 cái
155 Lắp đặt công tắc đơn Như trên 5 cái
156 Lắp đặt công tắc đôi Như trên 8 cái
157 Hộp CB âm tường Như trên 5 cái
158 Hộp nối vuông 200x200mm: Như trên 5 bộ
159 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A( 16A, 32A, ) Như trên 7 cái
160 Lắp đặt các automat 63A Như trên 1 cái
161 Tủ điện âm tường 250x300x150 Như trên 1 cái
162 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Như trên 441 m
163 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Như trên 59,8 m
164 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Như trên 68 m
165 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Như trên 2 m
166 Lắp đặt dây dẫn cáp CU/PVC/PVC 2x16mm2 Như trên 30 m
167 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm Như trên 651 m
168 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Như trên 4 cái
169 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Như trên 4 cái
170 Kéo rải dây tiếp địa Fi =18mm Như trên 31 m
171 Gia công, đóng cọc chống sét Như trên 4 cọc
172 Kéo rải dây dẫn thu sét, D=12mm Như trên 110 m
173 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 9,92 1m3
174 Đắp đất nền móng công trình Như trên 3,307 m3
175 Bu lông M 10x300 thép góc L 63 x 6 = 2000 Như trên 1 bộ
176 Tủ cứu hỏa Như trên 4 hộp
177 Bình chữa cháy Như trên 4 bình
178 Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC Như trên 4 cái
179 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Như trên 0,56 100m
180 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Như trên 12 cái
181 Cầu chẵn rác D110 Như trên 6 cái
182 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm Như trên 0,32 100m
183 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm Như trên 2 cái
184 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Như trên 3 bộ
185 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Như trên 3 bộ
186 Lắp đặt gương soi Như trên 3 cái
187 Móc giấy vệ sinh Như trên 6 bộ
188 Lắp đặt kệ kính Như trên 3 cái
189 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Như trên 3 cái
190 Lắp đặt xí bệt Như trên 6 bộ
191 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Như trên 6 cái
192 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Như trên 1 bể
193 Lắp đặt ga thu sàn INOX D50 Như trên 2 cái
194 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm Như trên 0,05 100m
195 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 27mm Như trên 0,1 100m
196 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 21mm Như trên 0,09 100m
197 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mm Như trên 4 cái
198 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 27/21mm Như trên 2 cái
199 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mm Như trên 18 cái
200 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 27/21mm ( nhân công nhân hệ số 1.5) Như trên 4 cái
201 Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 34x27mm, bằng phương pháp hàn ( nhân công nhân hệ số 1.5) Như trên 1 cái
202 Măng sông nối D27 Như trên 3 cái
203 Măng sông nối D21 Như trên 2 cái
204 Lắp đặt côn nhựa PVC đường kính 34x27mm, bằng phương pháp hàn Như trên 1 cái
205 Van phao + Dây điện Như trên 1 bộ
206 Lắp đặt van khóa D34 Như trên 1 cái
207 Lắp đặt van khóa D21 Như trên 1 cái
208 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Như trên 0,15 100m
209 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Như trên 0,14 100m
210 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Như trên 0,04 100m
211 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Như trên 5 cái
212 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Như trên 15 cái
213 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Như trên 8 cái
214 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Như trên 8 cái
215 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 21mm, đoạn ống dài 300m Như trên 1 100 m
216 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính 21mm Như trên 5 cái
217 Máy bơm hàn quốc Như trên 1 bộ
218 Rọ chẵn rác Như trên 1 cái
B Hạng mục 2: Nhà để xe
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 10,752 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 5,116 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 2,742 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Như trên 0,288 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 4,32 m3
6 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 2,895 m3
7 Đắp đất hố móng công trình Như trên 8,806 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 17,255 m3
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 190,4 m2
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Như trên 0,744 tấn
11 Gia công cột bằng thép hình Như trên 0,537 tấn
12 Gia công xà gồ thép Như trên 0,825 tấn
13 Bu lông 14 Như trên 132 cái
14 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Như trên 0,744 tấn
15 Lắp cột thép các loại Như trên 0,537 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 0,825 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 135,301 1m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Như trên 1,752 100m2
19 Tôn úp nóc Như trên 40,96 m
C Hạng mục 3: Tường rào, cổng
1 Phá dỡ tường gạch, móng gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như trên 60,123 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như trên 3,678 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như trên 6,501 m3
4 Vận chuyển phế liệu bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Như trên 0,706 100m3
5 Vận chuyển phế liệu 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, 4km Như trên 0,706 100m3/1km
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 0,4 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,133 100m3
8 Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi Như trên 0,267 100m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 6,501 m3
10 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 23,899 m3
11 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 8,582 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 3,678 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,223 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,352 tấn
15 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 40,172 m3
16 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 9,453 m3
17 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 84,688 m2
18 Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 386,983 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Như trên 128,14 m
20 Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 475,515 m2
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Như trên 100,792 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường rào thép Như trên 82,515 m2
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 82,477 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 18,315 m2
25 Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 100,792 m2
26 Sơn tường rào thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 82,515 1m2
27 Tháo dỡ đá ốp trụ cột Như trên 25,136 m2
28 Phá lớp vữa trát lót trụ Như trên 25,136 m2
29 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Như trên 55,165 m2
30 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần cổng Như trên 41,942 m2
31 Cạo bỏ lớp sơn cũ cánh cổng thép Như trên 16,96 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 25,136 m2
33 Ốp đá granit tự nhiên vào trụ Như trên 25,136 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 97,107 m2
35 Sơn tường rào thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 16,96 1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->