Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210624387-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210606998 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 15:31:00 đến ngày 2021-06-15 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,603,577,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây dựng nhà tập đa năng | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,05 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc | Như trên | 5,061 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Như trên | 1,397 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Như trên | 4,328 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Như trên | 0,173 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Như trên | 0,688 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Như trên | 6,786 | 100m |
| 8 | Lá tôn cuộn dầy 1 ly | Như trên | 58 | cái |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Như trên | 58 | 1 mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Như trên | 1,45 | m3 |
| 11 | Bê tông bãi đúc cọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 10 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 100 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bãi đúc cọc | Như trên | 10 | m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,943 | 100m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (20% thủ công) | Như trên | 23,572 | 1m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lót móng dài cọc, bệ máy | Như trên | 0,269 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 8,846 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,72 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 28,35 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 2,447 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,266 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 22,642 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Như trên | 1,312 | 100m2 |
| 24 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 23,191 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,51 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như trên | 0,669 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 4km - Cấp đất I | Như trên | 0,669 | 100m3/1km |
| 28 | Lắp dựng cốt thép đài móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 1,737 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,074 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,848 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,501 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,671 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,851 | tấn |
| 34 | Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 13,936 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất hố móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như trên | 4,645 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,8 | m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 1,385 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,058 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,012 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,24 | tấn |
| 41 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,204 | m3 |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,569 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,022 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Như trên | 0,029 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 4 | 1cấu kiện |
| 46 | Trát tường trong bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 15,173 | m2 |
| 47 | Bả xi măng vào tường | Như trên | 15,173 | m2 |
| 48 | Láng nền bể phốt, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 4,458 | m2 |
| 49 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Như trên | 22,29 | m2 |
| 50 | Ống + tê + cút PVC D90 thông ngăn bể phốt | Như trên | 1 | ht |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 13,144 | m2 |
| 52 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 6,801 | m3 |
| 53 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 6,278 | m3 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 20,162 | m3 |
| 55 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 78,185 | m3 |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,937 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 1,955 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 1,78 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 1,764 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,421 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,478 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,75 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,395 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,333 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,038 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,239 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 2,218 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,555 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,151 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,228 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,796 | tấn |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 220,1 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 176,4 | m2 |
| 74 | Láng sàn, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 177,564 | m2 |
| 75 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Như trên | 234,215 | m2 |
| 76 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, XM PCB30 | Như trên | 65,592 | m2 |
| 77 | Đào móng bồn cây bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 4,514 | 1m3 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 3,68 | m3 |
| 79 | Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 6,702 | m3 |
| 80 | Xây tường bồn hoa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,564 | m3 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Như trên | 37,805 | m2 |
| 82 | Trát tường bồn hoa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 9,48 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa | Như trên | 5,925 | m2 |
| 84 | Đổ đất màu trồng cây bồn hoa | Như trên | 3,723 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 8,142 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 79,528 | m3 |
| 87 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 18,188 | m3 |
| 88 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 17,608 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 35,402 | m3 |
| 90 | Xây tường thu hồi bằng XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 10,418 | m3 |
| 91 | Xây tường thành sê nô bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 8,415 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 659,224 | m2 |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 501,316 | m2 |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 238,919 | m2 |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 418,404 | m |
| 96 | Vét mạch lõm tường ngoài nhà | Như trên | 16,8 | m |
| 97 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ | Như trên | 38,718 | m2 |
| 98 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 1,658 | 100m3 |
| 99 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 40,765 | m3 |
| 100 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 7,31 | m3 |
| 101 | Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 (600x600mm) | Như trên | 67,795 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB30 | Như trên | 19,517 | m2 |
| 103 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB30 | Như trên | 119,844 | m2 |
| 104 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 412,14 | m2 |
| 105 | Công tác mài bề mặt nền sân thể thao bằng máy mài chuyên dụng | Như trên | 412,14 | m2 |
| 106 | Sơn nền nhà đa năng bằng hệ sơn epoxy, bả sau đó sơn 1 sơn lót, 2 sơn phủ chống trơn trượt | Như trên | 412,14 | m2 |
| 107 | Gia công sản xuất cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô kính đơn dày 5mm, kết hợp pa nô nhựa | Như trên | 56,13 | m2 |
| 108 | Gia công sản xuất cửa sổ 1 cánh, 2 cánh mở quay, mở hất, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô kính đơn dày 5mm | Như trên | 57,42 | m2 |
| 109 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa sổ 1 cánh, 2 cánh, mở quay, mở hất | Như trên | 24 | bộ |
| 110 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Như trên | 7 | bộ |
| 111 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Như trên | 2 | bộ |
| 112 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Như trên | 113,55 | m2 |
| 113 | Gia công sản xuất vách kính cố định, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô kính đơn dày 5mm | Như trên | 77,176 | m2 |
| 114 | Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép ngoài nhà | Như trên | 77,176 | m2 |
| 115 | Cung cấp lắp đặt cột nhựa lõi thép gia cường cửa, vách kính | Như trên | 50,8 | m |
| 116 | Sản xuất sen hoa cửa, lan chớp bằng thép vuông đặc 14x14, thép hộp 40x80x2 | Như trên | 1.716,68 | kg |
| 117 | Lam nhôm chẵn nắng hình chữ Z | Như trên | 35,08 | m2 |
| 118 | Lắp dựng hoa sắt, lam chớp | Như trên | 92,5 | m2 |
| 119 | Đắp chữ mặt tiền tên công trình bằng vữa xi măng cát, mác M100# | Như trên | 9 | chữ |
| 120 | Đắp tranh cổ động | Như trên | 4 | bức |
| 121 | Gia công sản xuất vách ngăn cố định phòng thay đồ bằng vách ngăn compact HPL 12mm | Như trên | 38,74 | m2 |
| 122 | Sản xuất cửa compact dày 12mm | Như trên | 16,128 | m2 |
| 123 | Lắp dựng vách ngăn, cửa nhựa | Như trên | 54,868 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 897,816 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 907,974 | m2 |
| 126 | Gia công giằng đứng, giằng kèo | Như trên | 0,731 | tấn |
| 127 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Như trên | 5,531 | tấn |
| 128 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 2,771 | tấn |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 456,531 | 1m2 |
| 130 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như trên | 5,531 | tấn |
| 131 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Như trên | 0,731 | tấn |
| 132 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 2,771 | tấn |
| 133 | Tăng đơ D18 làm giằng kèo, cả sơn | Như trên | 48 | cái |
| 134 | Bu long D20 liên kết kèo với cột, cả sơn | Như trên | 40 | cái |
| 135 | Bu long D16 giằng xà gồ, cả sơn | Như trên | 120 | cái |
| 136 | Bu lông D12 xà gồ vối kèo, cả sơn | Như trên | 400 | cái |
| 137 | Lợp mái bằng tôn cách nhiệt 11 sóng dày 0.45mm | Như trên | 4,507 | 100m2 |
| 138 | Tôn úp nóc | Như trên | 61,78 | m |
| 139 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Như trên | 412,14 | m2 |
| 140 | Gia công hệ khung thép gia cường trần thạch cao | Như trên | 1,805 | tấn |
| 141 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 99,884 | 1m2 |
| 142 | Bả bằng bột bả vào trần | Như trên | 412,14 | m2 |
| 143 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 412,14 | m2 |
| 144 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính 3 tháng thi công) | Như trên | 9,875 | 100m2 |
| 145 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Như trên | 4,212 | 100m2 |
| 146 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Như trên | 20,218 | 100m2 |
| 147 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 6,244 | m3 |
| 148 | Lắp đặt đèn LED PANEL âm trần 600x600-45w | Như trên | 18 | bộ |
| 149 | Lắp đặt đèn LED 2 bóng 2x18w | Như trên | 6 | bộ |
| 150 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 9w | Như trên | 3 | bộ |
| 151 | Lắp đặt quạt trần | Như trên | 1 | cái |
| 152 | Triết áp quạt trần | Như trên | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt quạt treo tường | Như trên | 11 | cái |
| 154 | Lắp đặt ô cắm đôi | Như trên | 12 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc đơn | Như trên | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc đôi | Như trên | 8 | cái |
| 157 | Hộp CB âm tường | Như trên | 5 | cái |
| 158 | Hộp nối vuông 200x200mm: | Như trên | 5 | bộ |
| 159 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A( 16A, 32A, ) | Như trên | 7 | cái |
| 160 | Lắp đặt các automat 63A | Như trên | 1 | cái |
| 161 | Tủ điện âm tường 250x300x150 | Như trên | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Như trên | 441 | m |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Như trên | 59,8 | m |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Như trên | 68 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Như trên | 2 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn cáp CU/PVC/PVC 2x16mm2 | Như trên | 30 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Như trên | 651 | m |
| 168 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Như trên | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Như trên | 4 | cái |
| 170 | Kéo rải dây tiếp địa Fi =18mm | Như trên | 31 | m |
| 171 | Gia công, đóng cọc chống sét | Như trên | 4 | cọc |
| 172 | Kéo rải dây dẫn thu sét, D=12mm | Như trên | 110 | m |
| 173 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 9,92 | 1m3 |
| 174 | Đắp đất nền móng công trình | Như trên | 3,307 | m3 |
| 175 | Bu lông M 10x300 thép góc L 63 x 6 = 2000 | Như trên | 1 | bộ |
| 176 | Tủ cứu hỏa | Như trên | 4 | hộp |
| 177 | Bình chữa cháy | Như trên | 4 | bình |
| 178 | Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC | Như trên | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Như trên | 0,56 | 100m |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Như trên | 12 | cái |
| 181 | Cầu chẵn rác D110 | Như trên | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Như trên | 0,32 | 100m |
| 183 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Như trên | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Như trên | 3 | bộ |
| 185 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Như trên | 3 | bộ |
| 186 | Lắp đặt gương soi | Như trên | 3 | cái |
| 187 | Móc giấy vệ sinh | Như trên | 6 | bộ |
| 188 | Lắp đặt kệ kính | Như trên | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Như trên | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt xí bệt | Như trên | 6 | bộ |
| 191 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Như trên | 6 | cái |
| 192 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Như trên | 1 | bể |
| 193 | Lắp đặt ga thu sàn INOX D50 | Như trên | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm | Như trên | 0,05 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 27mm | Như trên | 0,1 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 21mm | Như trên | 0,09 | 100m |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mm | Như trên | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 27/21mm | Như trên | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mm | Như trên | 18 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 27/21mm ( nhân công nhân hệ số 1.5) | Như trên | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 34x27mm, bằng phương pháp hàn ( nhân công nhân hệ số 1.5) | Như trên | 1 | cái |
| 202 | Măng sông nối D27 | Như trên | 3 | cái |
| 203 | Măng sông nối D21 | Như trên | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn nhựa PVC đường kính 34x27mm, bằng phương pháp hàn | Như trên | 1 | cái |
| 205 | Van phao + Dây điện | Như trên | 1 | bộ |
| 206 | Lắp đặt van khóa D34 | Như trên | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt van khóa D21 | Như trên | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Như trên | 0,15 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Như trên | 0,14 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Như trên | 0,04 | 100m |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Như trên | 5 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như trên | 15 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Như trên | 8 | cái |
| 214 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Như trên | 8 | cái |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 21mm, đoạn ống dài 300m | Như trên | 1 | 100 m |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính 21mm | Như trên | 5 | cái |
| 217 | Máy bơm hàn quốc | Như trên | 1 | bộ |
| 218 | Rọ chẵn rác | Như trên | 1 | cái |
| B | Hạng mục 2: Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 10,752 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 5,116 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 2,742 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,288 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 4,32 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,895 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng công trình | Như trên | 8,806 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 17,255 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 190,4 | m2 |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Như trên | 0,744 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Như trên | 0,537 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,825 | tấn |
| 13 | Bu lông 14 | Như trên | 132 | cái |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như trên | 0,744 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Như trên | 0,537 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,825 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 135,301 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 1,752 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc | Như trên | 40,96 | m |
| C | Hạng mục 3: Tường rào, cổng | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch, móng gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 60,123 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 3,678 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 6,501 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế liệu bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Như trên | 0,706 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế liệu 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, 4km | Như trên | 0,706 | 100m3/1km |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,4 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,133 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi | Như trên | 0,267 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 6,501 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 23,899 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 8,582 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,678 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,223 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,352 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 40,172 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 9,453 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 84,688 | m2 |
| 18 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 386,983 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 128,14 | m |
| 20 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 475,515 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 100,792 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường rào thép | Như trên | 82,515 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 82,477 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 18,315 | m2 |
| 25 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 100,792 | m2 |
| 26 | Sơn tường rào thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 82,515 | 1m2 |
| 27 | Tháo dỡ đá ốp trụ cột | Như trên | 25,136 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát lót trụ | Như trên | 25,136 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 55,165 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần cổng | Như trên | 41,942 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn cũ cánh cổng thép | Như trên | 16,96 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 25,136 | m2 |
| 33 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ | Như trên | 25,136 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 97,107 | m2 |
| 35 | Sơn tường rào thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 16,96 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
Loại công trình: Cấp công trình: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi