Gói thầu: Thi công bảo dưỡng nhà làm việc Công an thị trấn Van Canh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210604904-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Thi công bảo dưỡng nhà làm việc Công an thị trấn Van Canh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210603234 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 15:29:00 đến ngày 2021-06-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 213,555,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 3,3 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa, thủ công | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 2 | cái |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 2 | cái |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 178,632 | m2 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 0,546 | 1m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 2,285 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 38,43 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 120,185 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 76,7 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 5,13 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 0,668 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 0,28 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 0,112 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 0,003 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 0,014 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 145,161 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 138,034 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 7 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 5,5 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 52,54 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 18,25 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 37,15 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 1,349 | 100m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 86,72 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 11,865 | m2 |
| 27 | Đóng trần tôn dày 3mm. đà trần thép hộp 30x30x1.2, khoảng cách 1m/thanh theo phương cạnh ngắn, 2m/thanh theo phương cạnh dài, chỉ nẹp bằng nhựa. (kể cả nhân công + vật liệu) | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 88,46 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 224,885 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 235,585 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 204,58 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 25,32 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 1,368 | 100m2 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 0,416 | m3 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 0,416 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 0,03 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 37 | Cắt tường đặt ống luồn dây điện d20 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 36 | m |
| 38 | Ống luồn dây điện PVC D20 (ống ruột gà) | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 100 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 160 | m |
| 40 | Lắp đặt dây 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 200 | m |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 9 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 13 | hộp |
| 45 | Mặt nạ 2-3 lỗ | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 13 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 8 | cái |
| 47 | Volum điều khiển quạt | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt Cầu chì | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 13 | cái |
| 50 | Tủ diện Tổng KT: 250x200x100mm | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 51 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 24 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 27,54 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 23,956 | 1m2 |
| 54 | Nhân công vệ sinh kính, cạo lớp sơn cũ trên cửa khung hoa sắt bảo vệ và sơn lại | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 5 | Công |
| 55 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 20,7 | 1m2 |
| 56 | SXLD cửa đi Sắt, trên kính trắng dày 5mm, dưới pano sắt sơn màu ghi(Bao gồm phụ kiện bản lề, khóa, chốt, bản lề...) | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 1,8 | 1m2 |
| 57 | SXLD cửa Sổ Sắt, kính trắng dày 5mm,(Bao gồm phụ kiện bản lề, khóa, chốt, bản lề..) | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 2,6 | 1m2 |
| 58 | SXLD cửa Sổ Sắt, kính trắng dày 5mm,(Bao gồm phụ kiện bản lề, khóa, chốt, bản lề..) | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 3,438 | 1m2 |
| 59 | Gia Công Lắp đặt chữ Vàng 6 chữ" BẢO VỆ AN NINH TỔ QUỐC" và huy hiệu CAND | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 1 | 1 cái |
| B | VẬN CHUYỂN XÀ BẦN ĐI ĐỔ | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 10,671 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 10,671 | m3 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 10,671 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 10,671 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu mục 2 Chương V-E HSMT | 10,671 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.20332E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.4066E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 149.488.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
448.464.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi