Gói thầu: Tu sửa cấp thiết di tích đình Thanh Vân. Hạng mục: Đình chính (Hệ mái)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210623839-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Thanh Vân |
| Tên gói thầu | Tu sửa cấp thiết di tích đình Thanh Vân. Hạng mục: Đình chính (Hệ mái) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210614911 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 15:26:00 đến ngày 2021-06-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,219,607,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TÒA TIỀN ĐÌNH VÀ HẬU CUNG - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Hồ sơ mời thầu | 496,828 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò | Theo Hồ sơ mời thầu | 84,85 | m |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo Hồ sơ mời thầu | 380,716 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo Hồ sơ mời thầu | 78,547 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,16 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ mời thầu | 18,102 | m3 |
| 7 | Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ mời thầu | 4,593 | 100m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ mời thầu | 243,941 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ mời thầu | 252,887 | m2 |
| B | TÒA TIỀN ĐÌNH VÀ HẬU CUNG - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Theo Hồ sơ mời thầu | 10,3876 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo Hồ sơ mời thầu | 5,9443 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo Hồ sơ mời thầu | 16,0533 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (Tính vật liệu) | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,2943 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (Tính nhân công) | Theo Hồ sơ mời thầu | 6,498 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,0185 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,0707 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (Tính vật liệu) | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,1415 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (Tính nhân công) | Theo Hồ sơ mời thầu | 3,42 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,0109 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,0664 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện cửa | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,6023 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo Hồ sơ mời thầu | 84,85 | m |
| 14 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,8481 | m3 |
| 15 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm | Theo Hồ sơ mời thầu | 64,4124 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa | Theo Hồ sơ mời thầu | 14 | hiện vật |
| 17 | Gạch hoa tranh | Theo Hồ sơ mời thầu | 130 | viên |
| 18 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Hồ sơ mời thầu | 2,552 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao | Theo Hồ sơ mời thầu | 3,5829 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.329E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.65882E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng về công trình di tích, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc ≥ 1,50 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi