Gói thầu: Gói số 04: Gói thầu xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210603114-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phân hiệu Trường đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói số 04: Gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210602994
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí NSNN không thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 15:19:00 đến ngày 2021-06-18 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,583,331,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC:CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm 35,856 100m2
2 Vệ sinh mặt bê tông 1.746,2 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 353,9 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,2703 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,2703 100m3
6 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm 1,802 100m2
7 Vệ sinh mặt bê tông 267 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 44,72 m3
9 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 3,4728 m3
10 Đào kênh mương, chiều rộng 0,4874 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,086 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,4014 100m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc 0,5788 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 5,788 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 18,912 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,48 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 1,5936 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0216 100m2
19 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 0,325 tấn
20 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm 0,799 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0122 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,02 tấn
23 Gia công thép hình 0,2762 tấn
24 Cung cấp lắp đặt tấm GRATING 25,2252 m2
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 29,61 m3
26 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,475 m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,2221 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,1188 100m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,961 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,27 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 3,72 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 6,265 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,2852 100m2
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,744 100m2
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,716 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2442 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1982 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1445 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3303 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2772 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5148 tấn
42 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao 4,65 m3
43 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 9,7242 m3
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 103,76 m2
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 102,36 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 51,18 m2
47 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 43,4 m
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 257,3 m2
49 Gia công hàng rào song sắt 196,19 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 196,19 m2
51 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,0763 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 6,83 m2
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, BẢO TRÌ NHÀ THỰC HÀNH THÍ NGHIỆM T1
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 255 m2
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 38,6 m2
3 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa 7,6667 tấn
4 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 5,679 m3
5 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 5,1 m3
6 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 293,6 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 38,6 m2
8 Lát gạch đất nung kích thước gạch 255 m2
9 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 25,5 10m2
10 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 2,7183 tấn
11 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 9,442 m3
12 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 0,6489 tấn
13 Sửa chữa cửa bị hư hỏng 1 công trình
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, BẢO TRÌ NHÀ THƯ VIỆN A1
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 767,8 m2
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 370,65 m2
3 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa 28,2363 tấn
4 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 20,9158 m3
5 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 15,356 m3
6 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 1.138,45 m2
7 Lát gạch đất nung kích thước gạch 767,8 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 370,65 m2
9 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 76,78 10m2
10 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 11,2035 tấn
11 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 38,6614 m3
12 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 2,516 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.74E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự công trình cấp III trở lên, kèm theo phụ lục khối lượng kèm theo (có tính chất tương tự); Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->