Gói thầu: Khối 08 phòng chức năng, nhà vệ sinh, hạ tầng kỹ thuật

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210602358-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An
Tên gói thầu Khối 08 phòng chức năng, nhà vệ sinh, hạ tầng kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20210600627
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-03 09:47:00 đến ngày 2021-06-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,648,528,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)]
1 Thí nghiệm nén tĩnh 02 tim cọc thử (không bao gồm cọc và chi phí ép cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
B 08 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN XÂY DỰNG) [Ghi chú: đối với các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu. Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, bãi đúc cọc; thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), bơm nước, vét bùn, chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan).]
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,334 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,257 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,954 100m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,401 100m3
5 Rải nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,354 100m2
6 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm (bao gồm nhân công, máy thi công; không bao gồm cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 100m
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm (cả cọc thử và cọc đại trà; bao gồm nhân công, máy thi công; không bao gồm cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,488 100m
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (không bao gồm thép hộp nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
9 Thép nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,53 kg
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (đập đầu cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,471 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,833 m3
12 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,653 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,206 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,966 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,085 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,714 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,342 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,942 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,103 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,022 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,193 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,352 m3
24 Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,508 m3
25 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,274 m3
26 Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,838 m3
27 Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,513 m3
28 Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,947 m3
29 Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,668 m3
30 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,12 m3
31 Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,318 m3
32 Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,689 m3
33 Bê tông đá dăm, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,331 m3
34 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,593 m3
35 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 m3
36 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,809 100m2
37 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,871 100m2
38 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,582 100m2
39 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,081 100m2
40 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,195 100m2
41 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 100m2
42 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,782 100m2
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. vVán khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,359 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,824 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,481 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,392 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,564 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,587 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,613 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,515 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,541 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,589 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,205 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,878 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,978 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,083 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,174 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 tấn
76 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,724 tấn
77 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,387 tấn
78 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
92 Xà gồ thép mạ kẽm C125x50x10x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.122,977 kg
93 Cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.900,939 kg
94 Li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.327,003 kg
95 Lắp dựng xà gồ thép (không bao gồm vật tư: xà gồ, cầu phong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,024 tấn
96 Gia công thang sắt (thang thăm mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
97 Lắp dựng cột thép các loại (không bao gồm vật tư: thang thăm mái, thang thoát hiểm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,074 tấn
98 Gia công thang sắt (thang thoát hiểm, không bao gồm lan can) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,002 tấn
99 Bu long fi 16, L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
100 Dập nổi tole phẳng (NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
101 Gia công lan can (lan can cầu thang thoát hiểm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 tấn
102 Gia công lan can (lan can inox ram dốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
103 Gia công lan can (lan can cầu thang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 tấn
104 Lắp dựng lan can (không bao gồm lan can) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,011 m2
105 Phụ kiện lan can Inox (Mũ chụp, …) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
106 Phụ kiện lan can sắt (Cầu sắt fi 114, mũ chụp,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
107 Lắp dựng cửa khung nhôm kính (không bao gồm vật tư cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,74 m2
108 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền (không bao gồm vật tư vách) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,136 m2
109 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà (không bao gồm vật tư vách) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,6 m2
110 Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5 ly, luôn hoa sắt bảo vệ bằng sắt hộp 14x14x1,0, ổ khóa tay gạt, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,72 m2
111 Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly, luôn hoa sắt bảo vệ bằng sắt hộp 14x14x1,0, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m2
112 Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, lampri Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02 m2
113 Vật tư vách kính khung nhôm hệ 700, kính màu dày 5 ly, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,736 m2
114 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,115 100m2
115 Ngói bò úp nóc (3 viên /Md) Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,49 Viên
116 Làm trần tole sóng nhuyễn màu kem, dày 0,4mm, khung STK hộp 30X30X1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,48 m2
117 Nẹp nhôm 2L20x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m
118 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,704 m2
119 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 870,657 m2
120 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 716,172 m2
121 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,166 m2
122 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,504 m2
123 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,28 m2
124 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 423,745 m2
125 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,96 m2
126 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 608,04 m2
127 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,166 m2
128 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,417 m2
129 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m2
130 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 669,52 m
131 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m
132 Miết mạch tường gạch loại lõm (Kẻ ron tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,972 m2
133 Công tác ốp đá chẻ xanh nhân tạo 100x200, vữa xi măng mac 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,25 m2
134 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,995 m2
135 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch Granite 150x600 (cùng loại gạch nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,45 m2
136 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch Granite 150x600 (cùng loại gạch nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,408 m2
137 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,812 m2
138 Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,68 m2
139 Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,015 m2
140 Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,739 m2
141 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,699 m2
142 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,019 m2
143 Lát nền, sàn, bằng đá chẻ xanh 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,36 m2
144 Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,548 m2
145 Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.038,871 m2
146 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 685,764 m2
147 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 820,192 m2
148 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 709,257 m2
149 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.206,065 m2
150 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.395,021 m2
151 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.026,257 m2
152 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,178 m2
C HỐ GA, ĐƯỜNG ỐNG [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, bãi đúc cọc; thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), bơm nước, vét bùn, chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan).]
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m3
3 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,334 100m3
4 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 m3
5 Bê tông đá dăm, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,784 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,794 m3
7 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,991 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cấu kiện
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,913 m2
13 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 m2
D HT CẤP THOÁT NƯỚC [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, bãi đúc cọc; thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), bơm nước, vét bùn, chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan).]
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,126 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,67 100m
4 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
6 Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
7 Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
8 Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt chậu rửa Inox 2 hộc + vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
12 Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 34-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt co nhựa, đường kính 34-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
E 08 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN ĐIỆN) [Ghi chú: Nhà thầu tự phân bổ các vật tư phụ: keo dán, băng keo, ốc vít, tắc kê ... vào các công tác liên quan dự thầu. Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, bãi đúc cọc; thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), bơm nước, vét bùn, chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan).]
1 Lắp đặt đèn đôi LED TUBO T8, 1,2m - 2x20W, gắn nổi sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 bộ
2 Lắp đặt đèn ốp trần LED Þ190 bóng 15W, có ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
3 Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m, 1x80W không hộp số quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
4 Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 cục treo tường 2HP, loại 1 chiều lạnh, INVERTER (gồm thiết bị, công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên mặt nạ 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Lắp đặt bốn công tắc 1 chiều trên mặt nạ 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
7 Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên mặt nạ 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
8 Lắp đặt hai dimmer quạt trên mặt nạ 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
9 Lắp đặt bốn dimmer quạt trên mặt nạ 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
10 Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 công tắc hai chiều trên mặt nạ 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (ổ cắm có dây tiếp đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 cái
12 Lắp đặt MCCB 3P-160A, dòng cắt 18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt MCB 2P-125A, dòng cắt 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt RCCB 2P-63A, dòng rò 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
16 Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
17 Lắp đặt tủ điện kt 380x250x150mm (sử dụng tủ kim loại lắp âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Lắp đặt tủ điện 36 đường (sử dụng tủ kim loại lắp âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Lắp đặt tủ điện 28 đường (sử dụng tủ kim loại lắp âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Lắp đặt dây CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.700 m
21 Lắp đặt dây CV-2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.540 m
22 Lắp đặt dây CV-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
23 Lắp đặt dây CXV-35mm2 (cáp dự kiến cấp nguồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
24 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.100 m
25 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
26 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
27 Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 cái
28 Lắp đặt đế âm MCB + mặt nạ cho MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
29 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 169 cái
30 Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
31 Lắp đặt nối trơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 cái
32 Lắp đặt nối ren các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 cái
33 Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
34 Lắp đặt ốc siết cáp U16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
35 Kéo rải dây tiếp đất (cáp đồng trần 25mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
36 Lắp thép treo 30x30mm, dày 1,5li cố định quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 m
37 Lắp đặt thép tròn Þ8 treo quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 bộ
38 Lắp đặt ống đồng + bọc cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
40 Lắp đặt co tê các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
41 Lắp đặt giá đỡ dàn nóng máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
42 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
43 Lắp đặt bình chữa cháy bột 8kg ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
44 Lắp đặt kệ dựng 2 bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
45 Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
F NHÀ VỆ SINH (PHẦN XÂY ĐỰNG) [Ghi chú: đối với các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu. Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, bãi đúc cọc; thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), bơm nước, vét bùn, chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan).]
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,998 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m3
4 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm (bao gồm nhân công, máy thi công; không bao gồm cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 100m
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 100m3
6 Rải nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 100m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,651 m3
8 Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
9 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,446 m3
10 Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,766 m3
11 Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,948 m3
12 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,223 m3
13 Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,838 m3
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,226 m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (đập đầu cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
16 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m2
17 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,299 100m2
18 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,574 100m2
19 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 100m2
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 tấn
43 Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,802 kg
44 Lắp dựng xà gồ thép (không bao gồm vật tư: xà gồ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 tấn
45 Lợp mái tole sóng vuông dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,369 100m2
46 Làm trần bằng tấm Prima dày 4,5ly, khung STK sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,008 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,4 m2
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,515 m2
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,24 m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,503 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,08 m2
52 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,055 m2
53 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,653 m2
54 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,515 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,24 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,475 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,533 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,048 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,715 m2
60 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,558 m2
61 Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,188 m2
62 Xoa phẳng mặt nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,99 m2
63 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,558 m2
64 Lát nền, sàn, gạch Granite nhám 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,033 m2
65 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (không bao gồm vật tư cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,82 m2
66 Lắp dựng vách khung nhôm trong nhà (không bao gồm vật tư vách) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m2
67 Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, hoa sắt bảo vệ bằng thép hộp rỗng 14x14x1,0, luôn ổ khóa, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5 m2
68 Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, hoa sắt bảo vệ bằng thép hộp rỗng 14x14x1,0, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
69 Vật tư vách ngăn lampri khung nhôm hệ 700, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m2
G HẦM TỰ HOẠI + HỐ GA [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, bãi đúc cọc; thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), bơm nước, vét bùn, chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan).]
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m3
4 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,729 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,369 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,355 m3
7 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m3
8 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,747 m3
9 Bê tông đá dăm, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,433 m3
10 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 m3
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 m3
12 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
22 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,213 m2
23 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,656 m2
24 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m2
25 Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m2
H HỆ THỐNG CẤP NƯỚC [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, bãi đúc cọc; thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), bơm nước, vét bùn, chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan).]
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt co nhựa, đường kính 34-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 34-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt co nhựa, đường kính cút 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
8 Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
9 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
10 Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
I HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, bãi đúc cọc; thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), bơm nước, vét bùn, chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan).]
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
6 Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
8 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
9 Lắp đặt co nhựa, đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt co lơi nhựa, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
J THIẾT BỊ VỆ SINH [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, bãi đúc cọc; thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), bơm nước, vét bùn, chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan).]
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Lắp đặt Lavabo + vòi + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
3 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Tay vịn Inox fi 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Lắp đặt vòi xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
K NHÀ VỆ SINH (PHẦN ĐIỆN) [Ghi chú: Nhà thầu tự phân bổ các vật tư phụ: keo dán, băng keo, ốc vít, tắc kê ... vào các công tác liên quan dự thầu. Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, bãi đúc cọc; thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), bơm nước, vét bùn, chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan).]
1 Lắp đặt đèn đơn LED 1,2m, 1x20W gắn nổi sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt MCB 2P-10A, dòng cắt 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt dây CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
5 Lắp đặt dây CXV-3x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
6 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
7 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt đế âm + mặt nạ cho MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt nối trơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
11 Sắt potele dài 2m + bulon + rắc sứ + sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
L SÂN ĐƯỜNG [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, bãi đúc cọc; thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), bơm nước, vét bùn, chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan).]
1 Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,157 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,353 m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,386 100m3
4 Rải nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,71 100m2
5 Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,1 m3
6 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,973 m3
7 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,973 m3
8 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,395 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 tấn
11 Xoa mặt nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,42 Công
12 Cắt khe co 3,0x3,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7 10m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.972792E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.994558E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công đầy đủ các hạng mục xây lắp, móng cọc, hệ thống điện, cấp thoát nước, sân đường.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.618.969.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.856.907.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->