Gói thầu: Gói thầu số 6: Mua sơn dầu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210624156-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho KT580/Cục KTBC/TCKT
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Mua sơn dầu
Số hiệu KHLCNT 20210610762
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nghiệp vụ hành chính (NVKT) năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 15:35:00 đến ngày 2021-06-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 213,097,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Sơn Bentum BT-1 VN 450 Kg Theo tiêu chuẩn TCVN 2102:2008. 2; là sản phẩm của dầu mỏ ở dạng chất lỏng mầu nâu đen; mùi hăng; không hoà tan trong nước và môi trường axit
2 Sơn bóng G760 VN 250 Kg Độ nghiền mịn theo tiêu chuẩn TCVN 2091:2008; thời gian chảy theo tiêu chuẩn TCVN 2092:2008; hàm lượng chất không bay hơi theo tiêu chuẩn TCVN 2093:1993; thời gian khô cấp 1 với độ dày màng từ 15µm ÷ 30µm; độ bám dính của màng theo tiêu chuẩn TCVN 2097:1993; độ cứng của màng TCVN 2098:2007; độ bền uốn của màng TCVN 2099:2007; độ bền va đập của màng TCVN 2100-2:2007; độ bóng của màng TCVN 2101:2008; đóng gói trong hộp thiếc, không bị móp méo, hở nắp, sơn không bị vón cặn, có thời gian sản xuất trong quí 1 năm 2020;
3 Sơn cách điện RL 480 VN 523 Kg Sơn phải chịu nước tốt, độ bám dính trên bề mặt cao, chịu được hoá chất và chịu kiềm, đảm bảo không xảy ra tình trạng mối mọt hay ẩm mốc và oxy hoá, đảm bảo bề mặt được sơn sáng bóng và thẩm mỹ nhất; chịu va chạm cơ khí lớn, độ bền cao và hoàn toàn có thể chịu được nhiệt độ lên đến 120 độ C, thời gian khô nhanh ở môi trường tự nhiện; sơn không bị đóng cặn, vón cục, bao gói không bị móp méo và có thời gian SX trong quí 1 /2020;
4 Sơn Cao su AO-1 VN 520 Kg Theo tiêu chuẩn TCQS 11:2016/NĐVN; mầu sơn đen đồng nhất; thời gian chảy theo tiêu chuẩn TCVN 2092:2008; hàm lượng chất không bay hơi theo tiêu chuẩn TCVN 2093:1993; thời gian khô bề mặt theo tiêu chuẩn TCVN 2096:1993; độ bền uốn của màng TCVN 2099:2013; độ bền va đập của màng TCVN 2100-2:2007; đóng gói trong hộp thiếc, không bị móp méo, hở nắp, sơn không bị vón cặn, có thời gian sản xuất trong quí 1 năm 2020;
5 Sơn chống rỉ Hải Ấu AKL702 VN 220 Kg Màu sắc: xám sáng; hàm lượng rắn (theo khối lượng): 75 ± 2 %; tỷ trọng (25oC): 1.43 ± 0.05 g/ml; độ phủ: 6 ÷ 9 m2/ lít/ lớp; độ dày màng sơn: Độ dày ướt: 80 um; độ dày khô: 35 um; thời gian khô mặt (25oC): không bị đóng cặn, vón cục, đóng gói trong hộp thiếc, không bị móp méo, hở nắp hộp; có thời gian sản xuất trong quí 1 năm 2020;
6 Sơn nhũ mầu bạc Hải Âu SK3950 VN 120 Kg Mầu nhũ trắng bạc; độ bám dính không vượt mức theo tiêu chuẩn TCVN 2097:2015; độ bền uốn theo tiêu chuẩn TCVN 2099: 2013; độ bền va đập theo tiêu chuẩn ISO 6272-2:2011; thời gian khô bề mặt trong môi trường tự nhiên: 2,5 giờ; không bị đóng cặn, vón cục, đóng gói trong hộp thiếc, không bị móp méo, hở nắp hộp; có thời gian sản xuất trong quí 1 năm 2020;
7 Sơn nhũ mầu vàng đồng Hải Âu SK3960 VN 3 Kg Mầu nhũ trắng bạc; độ bám dính không vượt mức theo tiêu chuẩn TCVN 2097:2015; độ bền uốn theo tiêu chuẩn TCVN 2099: 2013; độ bền va đập theo tiêu chuẩn ISO 6272-2:2011; thời gian khô bề mặt trong môi trường tự nhiên: 2,5 giờ; không bị đóng cặn, vón cục, đóng gói trong hộp thiếc, không bị móp méo, hở nắp hộp; có thời gian sản xuất trong quí 1 năm 2021;
8 Sơn phủ đen Hải Âu AKP450 VN 90 Kg Mầu sắc đen mờ; độ bám dính không vượt mức theo tiêu chuẩn TCVN 2097:2015; độ bền uốn theo tiêu chuẩn TCVN 2099: 2013; độ bền va đập theo tiêu chuẩn ISO 6272-2:2011; thời gian khô bề mặt trong môi trường tự nhiên: 2,5 giờ; không bị đóng cặn, vón cục, đóng gói trong hộp thiếc, không bị móp méo, hở nắp hộp; có thời gian sản xuất trong quí 1 năm 2020;
9 Tẩy sơn ATM 850ml LD (VN-TL) 180 Hộp Là một chế phẩm hóa học, có màu vàng nhạt, mùi hắc; đựng trong hộp sắt có thể tích 580 ml, hộp không bị móp méo, biến dạng, hở nắp; thời gian sản xuất quí 1 năm 2021
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3000000.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): trong HSDT nhà thầu phải có hợp đồng tương tự đã cung cấp các mặt hàng trong 03 năm trở lại đây cho lực lượng vũ trang, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 đồng (Ba trăm triệu đồng chẵn) Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực); hóa đơn tài chính (bản sao)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Hàng hoá được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất ghi trên bao bì nhưng tối thiểu không thấp hơn 12 tháng

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->