Gói thầu: Gói 1: Toàn bộ công tác xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210624193-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Kiến Trúc Lâm Đồng
Tên gói thầu Gói 1: Toàn bộ công tác xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210612314
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB và MSTS của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 15:46:00 đến ngày 2021-06-18 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,868,614,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG
B I.THÁO DỠ HIỆN TRẠNG NHÀ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 45,98 m2
2 Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn 2,322 100 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ 2,309 tấn
4 Tháo dỡ trần 164,92 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 14,62 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 36,584 m3
7 Đào nền công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,186 100 m3 đất nguyên thổ
8 Đào xúc đất để đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,78 100 m3 đất nguyên thổ
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn 78,04 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn 78,04 m3
C II.THÁO DỠ HIỆN TRẠNG NHÀ CÔNG VỤ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 18,86 m2
2 Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn 0,805 100 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ 0,479 tấn
4 Tháo dỡ trần 57,5 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 5,256 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 16,66 m3
7 Đào nền công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,063 100 m3 đất nguyên thổ
8 Đào xúc đất để đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,312 100 m3 đất nguyên thổ
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn 31,139 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn 31,139 m3
D HẠNG MỤC 2: NHÀ LÀM VIỆC
E I.PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 1,948 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 4,582 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,522 100 m2
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,398 100 m2
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,623 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 0,944 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm 0,044 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,053 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,254 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,862 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,181 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,386 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,534 tấn
14 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 37,237 m3
15 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 1,688 m3
16 Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 1,339 m3
17 Bê tông đà kiềng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 6,669 m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,016 100 m3
19 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 11,837 m3
20 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,279 100 m3
21 Đào xúc đất để đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II 0,67 100 m3 đất nguyên thổ
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 0,67 100 m3 đất nguyên thổ
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II 0,67 100 m3 đất nguyên thổ/1km
24 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 13,037 m3
25 Thi công trọn gói xử lý chống mối nền móng công trình 120,7 m2
26 Thi công trọn gói xử lý hào chống mối nền móng công trình 20,834 m3
F II.PHẦN THÂN
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 2,313 100 m2
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 1,83 100 m2
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 4,336 100 m2
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường 0,338 100 m2
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,914 100 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 3,211 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,533 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,674 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m 2,599 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,594 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 1,422 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m 1,63 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 2,892 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m 1,321 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,117 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,842 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,557 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,602 tấn
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm 28,17 100 kg
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm 30,71 100 kg
21 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 14,73 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 16,802 m3
23 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 32,75 m3
24 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 3,82 m3
25 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 6,618 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 100mm 29,658 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm 70,924 m3
28 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 0,51 m3
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 16,198 m3
30 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 23,927 m3
G III.PHẦN MÁI
1 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm 0,475 tấn
2 Gia công cấu kiện sắt thép, li tô thép hộp mạ kẽm 0,546 tấn
3 Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần mạ kẽm 0,475 tấn
4 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép 1,496 tấn
5 Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,4mm 0,96 100 m2
6 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 1,295 100 m2
H IV.PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 455,195 m2
2 Trát trụ, cột, lam đứng ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 52,859 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng trong nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 35,905 m2
4 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 686,841 m2
5 Trát má cửa trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 56,137 m2
6 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 33,837 m2
7 Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 13 m2
8 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 141,35 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 141,35 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước 141,35 m2
11 Ốp đá bóc vào tường sử dụng keo dán 35,592 m2
12 Lát nền, sàn gạch granite nhám tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 298,575 m2
13 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 20,403 m2
14 Ốp gạch tường tiết diện gạch men 300x600 vữa XM Mác 75 216,93 m2
15 Lát nền nhà vệ sinh gạch granite tiết diện gạch nhám chống trượt 300x300 vữa XM Mác 75 27 m2
16 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 42,42 m2
17 Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên vữa XM Mác 75 PCB40 27,85 m2
18 Lát nền, sàn bằng đá khò vữa XM Mác 75 PCB40 4,55 m2
19 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 189,2 m2
20 Thi công trần phẳng bằng tấm Prima chống ẩm 135,163 m2
21 Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào tường 455,195 m2
22 Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần 52,859 m2
23 Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào tường 686,841 m2
24 Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần 468,429 m2
25 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 508,054 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 1.155,27 m2
27 Lắp kính cường lực cầu thang + phụ kiện + tay vịt gỗ 32,541 m
28 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 9,111 m2
29 Gia công cấu kiện sắt thép, khung thép 0,394 tấn
30 Lắp dựng cấu kiện thép, khung thép 0,394 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 49,043 m2
32 Lắp đặt Cửa kho tiền 1 bộ
33 Gia công, lắp dựng cửa kính cường lực12mm, cảm biến trượt tự động 1 bộ
34 Lắp dựng cửa kính, khung nhôm 134,611 m2
35 Thi công tấm aluminium 6,75 m2
36 Bộ chữ nổi Mica 1 bộ
37 Cửa Lamri nhôm 1,922 m2
38 Lắp đặt cửa cuốn 17,16 m2
39 Lắp đặt mô tơ 2 bộ
40 Vách ngăn bằng sứ 2 cái
41 Lắp đặt vách ngăn compact 26,325 m2
I V.PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D27*1,8 0,64 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D21*1,6 1 100 m
3 Lắp đặt co PVC D27 6 cái
4 Lắp đặt co PVC D21 30 cái
5 Lắp đặt co PVC D21 ren trong thau 11 cái
6 Lắp đặt co PVC D21 ren ngoài thau 4 cái
7 Lắp đặt co PVC D27 ren trong thau 2 cái
8 Lắp đặt co PVC D27 ren ngoài thau 6 cái
9 Lắp đặt lơi PVC D27 2 cái
10 Lắp đặt tê PVC D27 6 cái
11 Lắp đặt tê PVC D21 10 cái
12 Lắp đặt tê giảm PVC D27*21 5 cái
13 Lắp đặt tê PVC ren ngoài thau D21 3 cái
14 Lắp đặt nối PVC ren ngoài thau D27 6 cái
15 Lắp đặt nối PVC ren trong thau D27 2 cái
16 Lắp đặt nối PVC ren ngoài thau D21 16 cái
17 Lắp đặt van PVC D27 4 cái
18 Lắp đặt van đồng D21 8 cái
19 Lắp đặt van phao đồng D27 2 cái
20 Lắp đặt van 1 chiều PVC D27 2 cái
21 Lắp đặt van 1 chiều đồng PVC D27 1 cái
22 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 + chân bồn 2 bể
23 Lắp đồng hồ nước 1 cái
J VI.PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,604 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 6,73 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 3,43 m3
4 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 6,589 m3
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cốt thép nắp mương đan và hố ga 0,378 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,245 100 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 4,065 m3
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg 122 cái
9 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 97,898 m2
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,2 100 m3
11 Làm lớp lọc gạch vỡ 0,171 m3
12 Làm lớp lọc than xỉ 0,171 m3
13 Làm lớp lọc đá 1x2 0,171 m3
14 Làm lớp lọc đá 4x6 0,171 m3
15 Lắp đặt ống nhựa PVC D250*7,3 0,2 100 m
16 Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,8 0,32 100 m
17 Lắp đặt ống nhựa PVC D90*3,0 1,28 100 m
18 Lắp đặt ống nhựa PVC D60*2,0 0,48 100 m
19 Lắp đặt ống nhựa PVC D42*2,1 0,12 100 m
20 Lắp đặt co PVC D90 8 cái
21 Lắp đặt co PVC D60 19 cái
22 Lắp đặt co PVC D42 12 cái
23 Lắp đặt giảm PVC D114*60 1 cái
24 Lắp đặt giảm PVC D60*42 11 cái
25 Lắp đặt tê PVC D114 2 cái
26 Lắp đặt tê PVC D60 5 cái
27 Lắp đặt tê giảm PVC D114*60 3 cái
28 Lắp đặt tê giảm PVC D90*60 3 cái
29 Lắp đặt tê giảm PVC D60*42 1 cái
30 Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 25 cái
31 Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 21 cái
32 Lắp đặt lơi nhựa PVC D60 32 cái
33 Lắp đặt Y PVC D114 11 cái
34 Lắp đặt Y PVC D90 11 cái
35 Lắp đặt Y PVC D60 1 cái
36 Lắp đặt tê cong PVC D90 2 cái
37 Lắp đặt Y giảm PVC D114*60 3 cái
38 Lắp đặt Y giảm PVC D90*60 7 cái
39 Lắp đặt nối thông tắc PVC D114 4 cái
40 Lắp đặt nối thông tắc PVC D90 4 cái
41 Lắp đặt nối thông tắc sàn D114 1 cái
42 Lắp đặt nối thông tắc sàn PVC D90 1 cái
43 Lắp đặt con thỏ PVC D90 7 cái
44 Cầu chắn rác 15 cái
K VII.THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu xí bệt 7 bộ
2 Lắp đặt van vặn khóa chữ T bồn cầu 7 cái
3 Lắp đặt vòi xịt xí bệt 7 bộ
4 Lắp đặt bồn LAVABO 7 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa lạnh LAVABO 7 bộ
6 Lắp đặt bộ xi phông xả LAVABO 7 cái
7 Lắp đặt gương soi 7 cái
8 Lắp đặt kệ đựng xà phòng 7 cái
9 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh 7 cái
10 Lắp đặt kệ kính 7 cái
11 Lắp đặt chậu tiểu nam 3 bộ
12 Lắp đặt van xả tiểu 3 cái
13 Lắp đặt bộ xi phông xả tiểu nam 3 cái
14 Lắp đặt phễu thu sàn INOX 7 cái
15 Lắp đặt bồn rửa chén inox 2 ngăn 1 bộ
16 Lắp đặt vòi rửa chén 1 bộ
17 Lắp đặt bộ xi phông xả rửa chén 1 cái
L VIII.PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn Led Panel ánh sáng ban ngày 300x1.200, bóng 220V-40W, âm trần 6 bộ
2 Lắp đặt đèn Led Panel ánh sáng ban ngày 600x1.200, bóng 220V-50W, âm trần 2 bộ
3 Lắp đặt đèn Led Panel ánh sáng ban ngày 600x600, bóng 220V-40W, âm trần 17 bộ
4 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m chống cháy nổ, bóng 220V-36W, áp trần 2 bộ
5 Lắp đặt đèn Led Panel 300x300, bóng 12W âm trần 5 bộ
6 Lắp đặt đèn Downlight âm trần, bóng Led 12W-220V, kích thước 139x60 18 bộ
7 Lắp đặt đèn ốp trần, áp tường ánh sáng trắng - vàng, kích thước 295, bóng 12w-220V 2 bộ
8 Lắp đặt đèn Downlight âm trần,bóng Led 9W-220V, D115, ánh sáng trắng - vàng 40 bộ
9 Lắp đặt đèn Downlight âm trần,bóng Led 12W-220V, D115, ánh sáng trắng - vàng 10 bộ
10 Lắp đặt đèn Led gắn tường, chiếu sáng quầy lễ tân - bóng 7w ánh sáng vàng 2 bộ
11 Lắp đặt đèn Downlight ốp trần, bóng Led 18W, ánh sáng trắng - vàng gắn nổi D370 1 bộ
12 Lắp đặt đèn ốp trần D295 bóng led 12w gắn nổi 4 bộ
13 Lắp đặt đèn pha bóng led 20w 4 bộ
14 Lắp đặt đèn hắt tường ống bơ - IP54 bóng led 2x10w 8 bộ
15 Lắp đặt quạt hút âm trần 1 cái
16 Lắp đặt quạt điện, loại quạt hút âm tường - 220V-29W (35x35) 1 cái
17 Lắp đặt đèn Led tube T5 ống dài 1,2m - 16w 46 bộ
18 Lắp đặt đèn Led tube T5 ống dài 0,6m - 8w 6 bộ
19 Lắp đặt đèn Led ốp trần áp tường T8, 1,2m - 20w 3 bộ
20 Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1,2m bóng 2x10w ánh sáng trắng 2 bộ
21 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần 2 cái
22 Lắp đặt đèn Led dây 24 m
23 Lắp đặt CB tép 10A 1 cái
24 Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A - 1 hạt, âm tường 5 cái
25 Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A - 2 hạt, âm tường 5 cái
26 Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A - 3 hạt, âm tường 6 cái
27 Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A - 4 hạt, âm tường 4 cái
28 Lắp đặt công tắc điện 2 chiều 10A - 1 hạt, âm tường 6 cái
29 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu - 16A , âm tường 31 cái
30 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn 3 chấu - 16A , âm tường 9 cái
31 Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm, ..., âm tường (40x65x111,5) 61 hộp
32 Lắp đặt hộp nối nhựa 2 - 4 đường Ø16 93 hộp
33 Lắp đặt hộp nối nhựa D100, âm tường 12 hộp
34 Lắp đặt hộp nối nhựa 150x150, âm tường 4 hộp
35 Lắp đặt hộp nối nhựa 200x200, âm tường 5 hộp
36 Lắp đặt dây dẫn, loại dây VC1,5mm2 940 m
37 Lắp đặt dây dẫn, loại dây VC2,5mm2 230 m
38 Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV2,5mm2 765 m
39 Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV4mm2 645 m
40 Lắp đặt dây dẫn, loại dây TER E6mm2 40 m
41 Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV10mm2 80 m
42 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CXV (3x35 + 1x25)mm2 75 m
43 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây CVV(2x25+1x16) mm2 48 m
44 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây CVV (2x2,5+1x2,5)mm2 27 m
45 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 85/65mm 0,75 100 m
46 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 490 m
47 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm 310 m
48 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm 230 m
49 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm 58 m
50 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 40/30mm 0,6 100 m
51 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 32/25mm 0,2 100 m
52 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm 0,12 100 m
53 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm 0,78 100 m
54 Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm 8 cái
55 Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm 13 cái
56 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 21mm 16 cái
57 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 27mm 16 cái
58 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm 0,24 100 m
59 Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 6,35mm 0,18 100 m
60 Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 9,4mm 0,42 100 m
61 Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 12,7mm 0,18 100 m
62 Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 15,88mm 0,42 100 m
63 Lắp đặt automat 1 cực, 6A -6kA (MCB 1P 6A -6kA) 7 cái
64 Lắp đặt automat 1 cực, 10A -6kA (MCB 1P 10A -6kA) 13 cái
65 Lắp đặt automat 1 cực, 16A -6kA (MCB 1P 16A -6kA) 8 cái
66 Lắp đặt automat 2 cực, 10A -10kA (MCB 2P 10A -10kA) 3 cái
67 Lắp đặt automat 2 cực, 16A -10kA (MCB 2P 16A -10kA) 6 cái
68 Lắp đặt automat 2 cực, 20A-10kA (MCB 2P 20A-10kA) 2 cái
69 Lắp đặt automat 2 cực, 25A-10kA (MCB 2P 25A-10kA) 2 cái
70 Lắp đặt automat 2 cực, 40A-10kA (MCB 2P 40A-10kA) 4 cái
71 Lắp đặt automat 2 cực, 25A-10kA (MCB 2PN 25A-10kA) 2 cái
72 Lắp đặt automat 2 cực, 50A-16kA (MCB 2PN 50A-16kA) 2 cái
73 Lắp đặt automat 2 cực, 63A-16kA (MCB 2PN 63A-16kA) 4 cái
74 Lắp đặt automat 3 cực, 100A-30kA (MCCB 3P 100A-30kA) 1 cái
75 Lắp đặt tủ điện tổng 300x500x700 1 hộp
76 Lắp đặt tủ điện tầng 15 Module 3 hộp
77 Lắp đặt tủ điện phân phối 07 Module 2 hộp
78 Lắp đặt tủ điện phân phối 05 Module 4 hộp
79 Lắp đặt bộ tiếp địa cho cho công trình 8 bộ
80 Đào mương, rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 14 m3 đất nguyên thổ
81 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,14 100 m3
M IX.PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY, CHIẾU SÁNG SỰ CỐ
1 Lắp đặt đèn chiếu khẩn 7 bộ
2 Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT 4 bộ
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 470 m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 35/25mm 0,9 100 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CV 2x2,5mm2 86 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CXV/Fr - 2x1,5mm2 410 m
7 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn 7 cái
8 Lắp đặt đầu báo khói 18 bộ
9 Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng 3 bộ
10 Lắp đặt loa báo cháy 4 cái
11 Lắp đặt nút báo khẩn 7 bộ
12 Lắp đặt đầu dò hồng ngoại 3 bộ
13 bình chữa cháy MFZ8 3 bình
14 bình chữa cháy MT5 3 bình
15 kệ để bình chữa cháy 3 bộ
16 bảng tiêu lệnh, nội qui PCCC 3 bộ
17 trung tâm báo cháy 8 Zone 1 bộ
N X.PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét thu sét phát tia tiên đạo R= 44m 1 cái
2 Lắp đặt dây dẫn sét, cáp đồng bọc 70mm2 33 m
3 Lắp đặt dây tiếp địa, cáp đồng trần 95mm2 26 m
4 Gia công, đóng cọc tiếp địa 8 cọc
5 Lắp đặt kẹp nối các loại 1 cái
6 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm 0,35 100 m
7 Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất 1 hộp
8 Lắp đặt cô dê kẹp ống 24 cái
9 Đào mương, rãnh tiếp địa đất cấp II 9,6 m3 đất nguyên thổ
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,096 100 m3
11 Trụ đỡ kim thu sét và bộ chân đế 1 bộ
O HẠNG MỤC 3: NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN
P I.PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,05 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 0,121 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 0,613 m3
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 0,188 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 0,447 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,018 100 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,03 100 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,059 100 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,004 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 0,069 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,012 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,072 tấn
13 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,041 100 m3
14 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 6,785 m3
Q II.PHẦN THÂN
1 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 0,26 m3
2 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 0,818 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,052 100 m2
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,121 100 m2
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,022 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,128 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,038 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,073 tấn
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm 3,233 m3
R III.PHẦN MÁI
1 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm 0,038 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép 0,038 tấn
3 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,082 100 m2
4 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x1,7mm 0,023 100 m
5 Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm 1 cái
S IV.PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 20,842 m2
2 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 18,472 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 12,09 m2
4 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 2,99 m2
5 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 2,99 m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 2,99 m2
7 Bả bằng bột bả ngoài nhà vào các kết cấu, bả vào tường 20,842 m2
8 Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào tường 30,562 m2
9 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 20,842 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 30,562 m2
11 Lắp đặt cửa cuốn 4,94 m2
12 Lắp đặt mô tơ 1 bộ
T V.PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 2 bộ
2 Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm 4 hộp
3 Lắp đặt dây dẫn, VC1,5mm2 16 m
4 Lắp đặt dây dẫn, VC2,5mm2 15 m
5 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt 1 cái
6 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba 2 cái
7 Lắp đặt CB tép 16A 1 cái
U HẠNG MỤC 4: HÀNG RÀO + DẶM VÁ SÂN BÊ TÔNG
V I.DẶM VÁ SÂN BÊ TÔNG
1 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 ( dặm vá các vị trí hư hỏng) 10,85 m3
W II.HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,038 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 0,294 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 3,528 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm 3,3 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 100mm 1,415 m3
6 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 83,39 m2
7 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường 83,39 m2
8 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 83,39 m2
9 Gia công cấu kiện sắt thép 0,098 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện thép 0,098 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 3,628 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->