Gói thầu: Gói 1: Toàn bộ công tác xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210624193-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Kiến Trúc Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói 1: Toàn bộ công tác xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210612314 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB và MSTS của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 15:46:00 đến ngày 2021-06-18 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,868,614,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| B | I.THÁO DỠ HIỆN TRẠNG NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 45,98 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn | 2,322 | 100 m2 | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 2,309 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ trần | 164,92 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 14,62 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 36,584 | m3 | |
| 7 | Đào nền công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,186 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 8 | Đào xúc đất để đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,78 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | 78,04 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn | 78,04 | m3 | |
| C | II.THÁO DỠ HIỆN TRẠNG NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 18,86 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn | 0,805 | 100 m2 | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,479 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ trần | 57,5 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 5,256 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 16,66 | m3 | |
| 7 | Đào nền công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,063 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 8 | Đào xúc đất để đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,312 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | 31,139 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn | 31,139 | m3 | |
| D | HẠNG MỤC 2: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| E | I.PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 1,948 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 4,582 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,522 | 100 m2 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,398 | 100 m2 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,623 | 100 m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,944 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | 0,044 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,053 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,254 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,862 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,181 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,386 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,534 | tấn | |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 37,237 | m3 | |
| 15 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 1,688 | m3 | |
| 16 | Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 1,339 | m3 | |
| 17 | Bê tông đà kiềng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 6,669 | m3 | |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,016 | 100 m3 | |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 11,837 | m3 | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,279 | 100 m3 | |
| 21 | Đào xúc đất để đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 0,67 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,67 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 0,67 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 24 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 13,037 | m3 | |
| 25 | Thi công trọn gói xử lý chống mối nền móng công trình | 120,7 | m2 | |
| 26 | Thi công trọn gói xử lý hào chống mối nền móng công trình | 20,834 | m3 | |
| F | II.PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 2,313 | 100 m2 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,83 | 100 m2 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 4,336 | 100 m2 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,338 | 100 m2 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,914 | 100 m2 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 3,211 | 100 m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,533 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,674 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 2,599 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,594 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 1,422 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 1,63 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 2,892 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | 1,321 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,117 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,842 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,557 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,602 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm | 28,17 | 100 kg | |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm | 30,71 | 100 kg | |
| 21 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 14,73 | m3 | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 16,802 | m3 | |
| 23 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 32,75 | m3 | |
| 24 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 3,82 | m3 | |
| 25 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 6,618 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 100mm | 29,658 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm | 70,924 | m3 | |
| 28 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 | 0,51 | m3 | |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 16,198 | m3 | |
| 30 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 23,927 | m3 | |
| G | III.PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | 0,475 | tấn | |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, li tô thép hộp mạ kẽm | 0,546 | tấn | |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần mạ kẽm | 0,475 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 1,496 | tấn | |
| 5 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,4mm | 0,96 | 100 m2 | |
| 6 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | 1,295 | 100 m2 | |
| H | IV.PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 455,195 | m2 | |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 52,859 | m2 | |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng trong nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 35,905 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 686,841 | m2 | |
| 5 | Trát má cửa trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 56,137 | m2 | |
| 6 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 33,837 | m2 | |
| 7 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | 13 | m2 | |
| 8 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | 141,35 | m2 | |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 141,35 | m2 | |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | 141,35 | m2 | |
| 11 | Ốp đá bóc vào tường sử dụng keo dán | 35,592 | m2 | |
| 12 | Lát nền, sàn gạch granite nhám tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 | 298,575 | m2 | |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | 20,403 | m2 | |
| 14 | Ốp gạch tường tiết diện gạch men 300x600 vữa XM Mác 75 | 216,93 | m2 | |
| 15 | Lát nền nhà vệ sinh gạch granite tiết diện gạch nhám chống trượt 300x300 vữa XM Mác 75 | 27 | m2 | |
| 16 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | 42,42 | m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên vữa XM Mác 75 PCB40 | 27,85 | m2 | |
| 18 | Lát nền, sàn bằng đá khò vữa XM Mác 75 PCB40 | 4,55 | m2 | |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 189,2 | m2 | |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm Prima chống ẩm | 135,163 | m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào tường | 455,195 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | 52,859 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào tường | 686,841 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | 468,429 | m2 | |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 508,054 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 1.155,27 | m2 | |
| 27 | Lắp kính cường lực cầu thang + phụ kiện + tay vịt gỗ | 32,541 | m | |
| 28 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,111 | m2 | |
| 29 | Gia công cấu kiện sắt thép, khung thép | 0,394 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thép, khung thép | 0,394 | tấn | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 49,043 | m2 | |
| 32 | Lắp đặt Cửa kho tiền | 1 | bộ | |
| 33 | Gia công, lắp dựng cửa kính cường lực12mm, cảm biến trượt tự động | 1 | bộ | |
| 34 | Lắp dựng cửa kính, khung nhôm | 134,611 | m2 | |
| 35 | Thi công tấm aluminium | 6,75 | m2 | |
| 36 | Bộ chữ nổi Mica | 1 | bộ | |
| 37 | Cửa Lamri nhôm | 1,922 | m2 | |
| 38 | Lắp đặt cửa cuốn | 17,16 | m2 | |
| 39 | Lắp đặt mô tơ | 2 | bộ | |
| 40 | Vách ngăn bằng sứ | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt vách ngăn compact | 26,325 | m2 | |
| I | V.PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27*1,8 | 0,64 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21*1,6 | 1 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt co PVC D27 | 6 | cái | |
| 4 | Lắp đặt co PVC D21 | 30 | cái | |
| 5 | Lắp đặt co PVC D21 ren trong thau | 11 | cái | |
| 6 | Lắp đặt co PVC D21 ren ngoài thau | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt co PVC D27 ren trong thau | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt co PVC D27 ren ngoài thau | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt lơi PVC D27 | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê PVC D27 | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê PVC D21 | 10 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê giảm PVC D27*21 | 5 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê PVC ren ngoài thau D21 | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt nối PVC ren ngoài thau D27 | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt nối PVC ren trong thau D27 | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt nối PVC ren ngoài thau D21 | 16 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van PVC D27 | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van đồng D21 | 8 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van phao đồng D27 | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều PVC D27 | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều đồng PVC D27 | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 + chân bồn | 2 | bể | |
| 23 | Lắp đồng hồ nước | 1 | cái | |
| J | VI.PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,604 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 6,73 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,43 | m3 | |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 6,589 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cốt thép nắp mương đan và hố ga | 0,378 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,245 | 100 m2 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 4,065 | m3 | |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 122 | cái | |
| 9 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 97,898 | m2 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2 | 100 m3 | |
| 11 | Làm lớp lọc gạch vỡ | 0,171 | m3 | |
| 12 | Làm lớp lọc than xỉ | 0,171 | m3 | |
| 13 | Làm lớp lọc đá 1x2 | 0,171 | m3 | |
| 14 | Làm lớp lọc đá 4x6 | 0,171 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D250*7,3 | 0,2 | 100 m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,8 | 0,32 | 100 m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90*3,0 | 1,28 | 100 m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60*2,0 | 0,48 | 100 m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42*2,1 | 0,12 | 100 m | |
| 20 | Lắp đặt co PVC D90 | 8 | cái | |
| 21 | Lắp đặt co PVC D60 | 19 | cái | |
| 22 | Lắp đặt co PVC D42 | 12 | cái | |
| 23 | Lắp đặt giảm PVC D114*60 | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt giảm PVC D60*42 | 11 | cái | |
| 25 | Lắp đặt tê PVC D114 | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt tê PVC D60 | 5 | cái | |
| 27 | Lắp đặt tê giảm PVC D114*60 | 3 | cái | |
| 28 | Lắp đặt tê giảm PVC D90*60 | 3 | cái | |
| 29 | Lắp đặt tê giảm PVC D60*42 | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 | 25 | cái | |
| 31 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 | 21 | cái | |
| 32 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D60 | 32 | cái | |
| 33 | Lắp đặt Y PVC D114 | 11 | cái | |
| 34 | Lắp đặt Y PVC D90 | 11 | cái | |
| 35 | Lắp đặt Y PVC D60 | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt tê cong PVC D90 | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt Y giảm PVC D114*60 | 3 | cái | |
| 38 | Lắp đặt Y giảm PVC D90*60 | 7 | cái | |
| 39 | Lắp đặt nối thông tắc PVC D114 | 4 | cái | |
| 40 | Lắp đặt nối thông tắc PVC D90 | 4 | cái | |
| 41 | Lắp đặt nối thông tắc sàn D114 | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt nối thông tắc sàn PVC D90 | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt con thỏ PVC D90 | 7 | cái | |
| 44 | Cầu chắn rác | 15 | cái | |
| K | VII.THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 7 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt van vặn khóa chữ T bồn cầu | 7 | cái | |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | 7 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt bồn LAVABO | 7 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa lạnh LAVABO | 7 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt bộ xi phông xả LAVABO | 7 | cái | |
| 7 | Lắp đặt gương soi | 7 | cái | |
| 8 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | 7 | cái | |
| 9 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | 7 | cái | |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | 7 | cái | |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt van xả tiểu | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt bộ xi phông xả tiểu nam | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX | 7 | cái | |
| 15 | Lắp đặt bồn rửa chén inox 2 ngăn | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa chén | 1 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt bộ xi phông xả rửa chén | 1 | cái | |
| L | VIII.PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Panel ánh sáng ban ngày 300x1.200, bóng 220V-40W, âm trần | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn Led Panel ánh sáng ban ngày 600x1.200, bóng 220V-50W, âm trần | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn Led Panel ánh sáng ban ngày 600x600, bóng 220V-40W, âm trần | 17 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m chống cháy nổ, bóng 220V-36W, áp trần | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn Led Panel 300x300, bóng 12W âm trần | 5 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần, bóng Led 12W-220V, kích thước 139x60 | 18 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đèn ốp trần, áp tường ánh sáng trắng - vàng, kích thước 295, bóng 12w-220V | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần,bóng Led 9W-220V, D115, ánh sáng trắng - vàng | 40 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần,bóng Led 12W-220V, D115, ánh sáng trắng - vàng | 10 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt đèn Led gắn tường, chiếu sáng quầy lễ tân - bóng 7w ánh sáng vàng | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt đèn Downlight ốp trần, bóng Led 18W, ánh sáng trắng - vàng gắn nổi D370 | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt đèn ốp trần D295 bóng led 12w gắn nổi | 4 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt đèn pha bóng led 20w | 4 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt đèn hắt tường ống bơ - IP54 bóng led 2x10w | 8 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt quạt hút âm trần | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt hút âm tường - 220V-29W (35x35) | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt đèn Led tube T5 ống dài 1,2m - 16w | 46 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt đèn Led tube T5 ống dài 0,6m - 8w | 6 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt đèn Led ốp trần áp tường T8, 1,2m - 20w | 3 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1,2m bóng 2x10w ánh sáng trắng | 2 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt đèn Led dây | 24 | m | |
| 23 | Lắp đặt CB tép 10A | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A - 1 hạt, âm tường | 5 | cái | |
| 25 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A - 2 hạt, âm tường | 5 | cái | |
| 26 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A - 3 hạt, âm tường | 6 | cái | |
| 27 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A - 4 hạt, âm tường | 4 | cái | |
| 28 | Lắp đặt công tắc điện 2 chiều 10A - 1 hạt, âm tường | 6 | cái | |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu - 16A , âm tường | 31 | cái | |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn 3 chấu - 16A , âm tường | 9 | cái | |
| 31 | Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm, ..., âm tường (40x65x111,5) | 61 | hộp | |
| 32 | Lắp đặt hộp nối nhựa 2 - 4 đường Ø16 | 93 | hộp | |
| 33 | Lắp đặt hộp nối nhựa D100, âm tường | 12 | hộp | |
| 34 | Lắp đặt hộp nối nhựa 150x150, âm tường | 4 | hộp | |
| 35 | Lắp đặt hộp nối nhựa 200x200, âm tường | 5 | hộp | |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây VC1,5mm2 | 940 | m | |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây VC2,5mm2 | 230 | m | |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV2,5mm2 | 765 | m | |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV4mm2 | 645 | m | |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây TER E6mm2 | 40 | m | |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV10mm2 | 80 | m | |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CXV (3x35 + 1x25)mm2 | 75 | m | |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây CVV(2x25+1x16) mm2 | 48 | m | |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây CVV (2x2,5+1x2,5)mm2 | 27 | m | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 85/65mm | 0,75 | 100 m | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 490 | m | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 310 | m | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | 230 | m | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | 58 | m | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 40/30mm | 0,6 | 100 m | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 32/25mm | 0,2 | 100 m | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm | 0,12 | 100 m | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm | 0,78 | 100 m | |
| 54 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm | 8 | cái | |
| 55 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm | 13 | cái | |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 21mm | 16 | cái | |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 27mm | 16 | cái | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm | 0,24 | 100 m | |
| 59 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 6,35mm | 0,18 | 100 m | |
| 60 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 9,4mm | 0,42 | 100 m | |
| 61 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 12,7mm | 0,18 | 100 m | |
| 62 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 15,88mm | 0,42 | 100 m | |
| 63 | Lắp đặt automat 1 cực, 6A -6kA (MCB 1P 6A -6kA) | 7 | cái | |
| 64 | Lắp đặt automat 1 cực, 10A -6kA (MCB 1P 10A -6kA) | 13 | cái | |
| 65 | Lắp đặt automat 1 cực, 16A -6kA (MCB 1P 16A -6kA) | 8 | cái | |
| 66 | Lắp đặt automat 2 cực, 10A -10kA (MCB 2P 10A -10kA) | 3 | cái | |
| 67 | Lắp đặt automat 2 cực, 16A -10kA (MCB 2P 16A -10kA) | 6 | cái | |
| 68 | Lắp đặt automat 2 cực, 20A-10kA (MCB 2P 20A-10kA) | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt automat 2 cực, 25A-10kA (MCB 2P 25A-10kA) | 2 | cái | |
| 70 | Lắp đặt automat 2 cực, 40A-10kA (MCB 2P 40A-10kA) | 4 | cái | |
| 71 | Lắp đặt automat 2 cực, 25A-10kA (MCB 2PN 25A-10kA) | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt automat 2 cực, 50A-16kA (MCB 2PN 50A-16kA) | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt automat 2 cực, 63A-16kA (MCB 2PN 63A-16kA) | 4 | cái | |
| 74 | Lắp đặt automat 3 cực, 100A-30kA (MCCB 3P 100A-30kA) | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x500x700 | 1 | hộp | |
| 76 | Lắp đặt tủ điện tầng 15 Module | 3 | hộp | |
| 77 | Lắp đặt tủ điện phân phối 07 Module | 2 | hộp | |
| 78 | Lắp đặt tủ điện phân phối 05 Module | 4 | hộp | |
| 79 | Lắp đặt bộ tiếp địa cho cho công trình | 8 | bộ | |
| 80 | Đào mương, rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 14 | m3 đất nguyên thổ | |
| 81 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,14 | 100 m3 | |
| M | IX.PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY, CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu khẩn | 7 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 470 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 35/25mm | 0,9 | 100 m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CV 2x2,5mm2 | 86 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CXV/Fr - 2x1,5mm2 | 410 | m | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | 7 | cái | |
| 8 | Lắp đặt đầu báo khói | 18 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng | 3 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt loa báo cháy | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt nút báo khẩn | 7 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt đầu dò hồng ngoại | 3 | bộ | |
| 13 | bình chữa cháy MFZ8 | 3 | bình | |
| 14 | bình chữa cháy MT5 | 3 | bình | |
| 15 | kệ để bình chữa cháy | 3 | bộ | |
| 16 | bảng tiêu lệnh, nội qui PCCC | 3 | bộ | |
| 17 | trung tâm báo cháy 8 Zone | 1 | bộ | |
| N | X.PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét thu sét phát tia tiên đạo R= 44m | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn sét, cáp đồng bọc 70mm2 | 33 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây tiếp địa, cáp đồng trần 95mm2 | 26 | m | |
| 4 | Gia công, đóng cọc tiếp địa | 8 | cọc | |
| 5 | Lắp đặt kẹp nối các loại | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm | 0,35 | 100 m | |
| 7 | Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất | 1 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt cô dê kẹp ống | 24 | cái | |
| 9 | Đào mương, rãnh tiếp địa đất cấp II | 9,6 | m3 đất nguyên thổ | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,096 | 100 m3 | |
| 11 | Trụ đỡ kim thu sét và bộ chân đế | 1 | bộ | |
| O | HẠNG MỤC 3: NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| P | I.PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,05 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 0,121 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,613 | m3 | |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,188 | m3 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,447 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,018 | 100 m2 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,03 | 100 m2 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,059 | 100 m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,004 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,069 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,012 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,072 | tấn | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,041 | 100 m3 | |
| 14 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 6,785 | m3 | |
| Q | II.PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,26 | m3 | |
| 2 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,818 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,052 | 100 m2 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,121 | 100 m2 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,022 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,128 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,038 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,073 | tấn | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm | 3,233 | m3 | |
| R | III.PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | 0,038 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 0,038 | tấn | |
| 3 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,082 | 100 m2 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x1,7mm | 0,023 | 100 m | |
| 5 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | 1 | cái | |
| S | IV.PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 20,842 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 18,472 | m2 | |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 12,09 | m2 | |
| 4 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | 2,99 | m2 | |
| 5 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 2,99 | m2 | |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 2,99 | m2 | |
| 7 | Bả bằng bột bả ngoài nhà vào các kết cấu, bả vào tường | 20,842 | m2 | |
| 8 | Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào tường | 30,562 | m2 | |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 20,842 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 30,562 | m2 | |
| 11 | Lắp đặt cửa cuốn | 4,94 | m2 | |
| 12 | Lắp đặt mô tơ | 1 | bộ | |
| T | V.PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm | 4 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn, VC1,5mm2 | 16 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, VC2,5mm2 | 15 | m | |
| 5 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt CB tép 16A | 1 | cái | |
| U | HẠNG MỤC 4: HÀNG RÀO + DẶM VÁ SÂN BÊ TÔNG | |||
| V | I.DẶM VÁ SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 ( dặm vá các vị trí hư hỏng) | 10,85 | m3 | |
| W | II.HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,038 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,294 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,528 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm | 3,3 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 100mm | 1,415 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 83,39 | m2 | |
| 7 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | 83,39 | m2 | |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 83,39 | m2 | |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép | 0,098 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thép | 0,098 | tấn | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,628 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi