Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210622542-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn bộ binh 2/Quân khu 5 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210412586 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 15:45:00 đến ngày 2021-06-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,814,983,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5222475E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0444949E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự ký kết trong vòng 3 năm gần đây, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Hợp đồng tương tự để đối chiếu khi được Bên mời thầu yêu cầu, kèm theo:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận khối lượng của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh về cấp công trình.* Tất cả các tài liệu được scan gửi lên hệ thống(i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND (trong đó giá trị của các hạng mục dân dụng là 10 tỷ, giá trị các hạng mục hạ tầng kỹ thuật như san nền, sân đường, cấp thoát nước, cấp điện ngoài nhà là 2 tỷ) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND (trong đó giá trị của các hạng mục dân dụng là 10 tỷ, giá trị các hạng mục hạ tầng kỹ thuật như san nền, sân đường, cấp thoát nước, cấp điện ngoài nhà là 2 tỷ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 36.000.000.000 (trong đó giá trị của các hạng mục dân dụng là 30 tỷ, giá trị các hạng mục hạ tầng kỹ thuật như san nền, sân đường, cấp thoát nước, cấp điện ngoài nhà là 6 tỷ) VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.+ Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).+ Có chứng nhận an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)+ Có chứng nhận an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hoàn thiện kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kiến Trúc công trình.+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)+ Có chứng nhận an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đo đạc, trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành như: Trắc địa, Địa chất, Địa kỹ thuật.+ Đã trực tiếp phụ trách phần đo đạc ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)+ Có chứng nhận an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành như: Hệ thống điện, điện - cơ điện.+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Cấp thoát nước+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).+ Có chứng nhận an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật, giao thông ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).+ Có chứng nhận an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng, xây dựng công trình hoặc quản lý xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá từ hạng III trở lên và còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).+ Có chứng nhận an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành an toàn lao động, hoặc kỹ sự xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).+ Có chứng nhận an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học ngành vật liệu xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã trực tiếp phụ trách KCS ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội nề; đội sắt; đội ván khuôn; đội thép; đội điện, nước. |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ đào tạo nghề tương ứng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.(Mỗi vị trí ≥ 01 người) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy mài 2.7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy san (hoặc máy rải) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sư đoàn bộ binh 2/Quân khu 5 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình Doanh trại Sư đoàn bộ và đơn vị trực thuộc Sư đoàn BB2 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (kể cả nhà thầu độc lập hoặc nhà thầu liên danh); b) Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ thuế năm 2020 trước thời điểm đóng thầu. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên; + Tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu/hoặc thanh lý/hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;… + Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu khác tương đương. c) Tài liệu chứng minh nhân sự: - Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu; - Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia; - Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên): + Hợp đồng thi công xây dựng; + Đối với chủ nhiệm dự án: Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự;… + Đối với các nhân sự còn lại: QĐ phân công công việc của Nhà thầu/ hoặc tài liệu tương đương …(tài liệu phải có tên nhân sự). + Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư… d) Giải pháp và phương pháp luận thực hiện gói thầu. e) Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký đối với các thiết bị xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực đối với các thiết bị ô tô. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê máy và các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê như hóa đơn mua hàng, đăng ký đối với các thiết bị xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực đối với các thiết bị ô tô. * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. - Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu khi được Bên mời thầu yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Sư đoàn BB2/Quân khu 5. Địa chỉ: Xã Thành An -
Thị xã An Khê - Tỉnh Gia Lai.
+ Chủ đầu tư: Sư đoàn BB2/Quân khu 5. Địa chỉ: Xã Thành An -
Thị xã An Khê - Tỉnh Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên chủ đầu tư: Sư đoàn BB2/Quân khu 5. + Địa chỉ: Xã Thành An - Thị xã An Khê - Tỉnh Gia Lai. + Số điện thoại: (024) 552247 ; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Ông: + Chức vụ Sư đoàn trưởng + Địa chỉ: Sư đoàn BB2/Quân khu 5, xã Thành An - Thị xã An Khê - Tỉnh Gia Lai. + Số điện thoại: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Bên mời thầu: Sư đoàn BB2/Quân khu 5, xã Thành An - Thị xã An Khê - Tỉnh Gia Lai. + Địa chỉ: xã Thành An - Thị xã An Khê - Tỉnh Gia Lai. + Đại diện là: + Số điện thoại: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sư đoàn BB2/Quân khu 5 + Địa chỉ: xã Thành An - Thị xã An Khê - Tỉnh Gia Lai. + Điện thoại: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà ở cho cán bộ S5A | |||
| 1 | Phần móng | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3188 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,676 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,8031 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5864 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4154 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6004 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8194 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4522 | tấn |
| 10 | Xây gạch đặc đất sét nung 5x9x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,964 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3054 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0134 | 100m3 |
| 13 | *Phần cột | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,36 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3048 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4214 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,123 | tấn |
| 18 | Râu thép liên kết cột với tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,576 | kg |
| 19 | *Phần dầm giằng | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,3314 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1331 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7364 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1951 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6721 | tấn |
| 25 | *Phần sàn, mái | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,966 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6566 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4309 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,693 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,676 | m2 |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,693 | tấn |
| 32 | *Phần cầu thang | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0341 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2117 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2701 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0979 | tấn |
| 37 | * Phần lanh tô | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1741 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8534 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4496 | tấn |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | cái |
| 42 | * Hoàn thiện nền, ốp lát | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 43 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6071 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,784 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 574,242 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 600x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,986 | m2 |
| 48 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,37 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,52 | m2 |
| 50 | * Hoàn thiện sê nô, mái | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 51 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,66 | m2 |
| 52 | Quét sika gốc bitum chống thấm mái, sê nô, ô văng ...DM2kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,46 | m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5202 | 100m2 |
| 54 | Ke chống bão (6c/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.712 | cái |
| 55 | * Hoàn thiện WC | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,8 | m2 |
| 57 | Quét sika gốc xi măng chống thấm DM 1.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,96 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,8 | m2 |
| 59 | * Hoàn thiện cầu thang, tam cấp | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | m3 |
| 61 | Xây gạch đặc đất sét nung 5x9x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,178 | m3 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,17 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,04 | m2 |
| 64 | Cột trụ gỗ nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | SXLD lan can cầu thang inox 304, Tay vịn gỗ D70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,063 | m |
| 66 | * Công tác xây tường | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,5242 | m3 |
| 68 | Xây gạch đặc đất sét nung 5x9x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5027 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,9868 | m3 |
| 70 | Xây gạch đặc đất sét nung 5x9x20, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9555 | m3 |
| 71 | * Công tác trát, sơn | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 562,6071 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.235,452 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,92 | m2 |
| 75 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,61 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,414 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 975,24 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 562,6071 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.733,636 | m2 |
| 80 | * Hoàn thiện biển tên, gờ, phào | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,6 | m |
| 82 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 409,336 | m |
| 83 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9 | m2 |
| 84 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1792 | m2 |
| 85 | * Hoàn thiện cửa, hoa sắt, lan can, giàn giáo | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 86 | SXLD cửa đi, cửa gỗ nhóm 3, sơn PU, trên kính 6.38mm, dưới Pano gỗ huỳnh 2 mặt dày 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,64 | m2 |
| 87 | Khuôn cửa gỗ nhóm 3- khuôn đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 468 | m |
| 88 | Nẹp cửa gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 415,4 | m |
| 89 | Bộ khóa tay vặn cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
| 90 | Bản lề inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376 | cái |
| 91 | Thanh chống cửa hất (cửa gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | bộ |
| 92 | Tay nắm cửa sổ mờ quay (cửa gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 93 | SX cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ, kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,02 | m2 |
| 94 | SX cửa sổ mở hất, khung nhôm hệ, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,56 | m2 |
| 95 | SX cửa sổ mở quay 2 cánh, khung nhôm hệ, pano nhôm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,68 | m2 |
| 96 | SX vách kính, khung nhôm hệ, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,26 | m2 |
| 98 | Gia công hoa sắt đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2873 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,8342 | m2 |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,52 | m2 |
| 101 | Gia công cửa thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0106 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cửa thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m2 |
| 103 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1731 | tấn |
| 104 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,44 | m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7224 | 100m2 |
| 107 | * Vận chuyển, Bốc xếp vật liệu | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 108 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,9753 | 1000v |
| 109 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1497 | 1000v |
| 110 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,693 | tấn |
| 111 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,693 | tấn |
| 112 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,693 | tấn |
| 113 | * Rãnh thoát nước quanh nhà | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 114 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6086 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3796 | 100m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,58 | m3 |
| 118 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9032 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0351 | tấn |
| 122 | Song chắn rác thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 123 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9004 | m3 |
| 124 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2643 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4345 | tấn |
| 126 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | cái |
| 127 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,4 | m2 |
| 128 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,04 | m2 |
| 129 | * Tủ điện tổng tòa nhà TĐT | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 130 | MCCB-3P-80A-20KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 131 | MCCB-3P-50A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 132 | MCB-2P-25A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 133 | Vỏ tủ điện kích thước C600xR400xS200, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 134 | Ampe kế 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 135 | Biến dòng 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 136 | Vôn kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 137 | Chuyển mạch vôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 138 | Thanh cái đồng 3P + N -400A (kích thước 20x3-500m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 139 | Ống gen nhiệt Đỏ/ vàng/ xanh D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 140 | Bộ cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 141 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 142 | * Tủ điện tầng 1 | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 143 | MCCB-3P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 144 | MCB-2P-40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 145 | MCB-1P-10A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 146 | Vỏ tủ điện kích thước C600xR400xS200, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 147 | Thanh cái đồng 3P + N -400A (kích thước 20x3-500m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 148 | Bộ cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 149 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 150 | *Tủ điện tầng 2 | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 151 | MCCB-3P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 152 | MCB-2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 153 | MCB-1P-10A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 154 | Vỏ tủ điện kích thước C600xR400xS200, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 155 | Thanh cái đồng 3P + N -400A (kích thước 20x3-500m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 156 | Bộ cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 157 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 158 | * Tủ điện phòng khách, sinh hoạt chung (02 phòng) | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 159 | RCBO - 2P- 40A-30mA-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 160 | MCB-1P-10A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 161 | MCB-1P-16A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 162 | MCB-1P-20A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 163 | MCB-1P-25A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 164 | Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 165 | *Tủ điện phòng ở điển hình có khu vệ sinh (4 phòng) | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 166 | RCBO - 2P- 25A-30mA-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 167 | MCB-1P-10A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 168 | MCB-1P-16A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 169 | MCB-1P-20A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 170 | Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 171 | *Tủ điện phòng ở điển hình không có khu vệ sinh (2 phòng) | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 172 | RCBO - 2P- 25A-30mA-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 173 | MCB-1P-10A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 174 | MCB-1P-16A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 175 | Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 176 | *Tủ điện phòng ở trưởng ban (04 phòng) | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 177 | RCBO - 2P- 25A-30mA-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 178 | MCB-1P-10A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 179 | MCB-1P-16A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 180 | MCB-1P-20A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 181 | Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 182 | *Tủ điện phòng ở chỉ huy (04 phòng) | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 183 | RCBO - 2P- 40A-30mA-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 184 | MCB-1P-10A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 185 | MCB-1P-16A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 186 | MCB-1P-20A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 187 | Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 188 | *Hệ thống chống sét và tiếp đất | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 189 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6mm, chiều dày lớp mạ >=0.01mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cọc |
| 190 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 191 | Kim thu sét loại thường D16 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 192 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Thép trần mạ kẽm D10, chiều dày lớp mạ >=0.01mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 193 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép trần mạ kẽm D14, chiều dày lớp mạ >=0.01mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 194 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,287 | 100m3 |
| 195 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,287 | m3 |
| 196 | *Công tắc, ổ cắm | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 197 | Công tắc đơn, hạt công tắc 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 198 | Công tắc đôi, hạt công tắc 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 199 | Công tắc đơn, hạt công tắc 2 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 200 | Công tắc đôi, hạt công tắc 2 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 201 | Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | cái |
| 202 | Công tắc đơn, loại 20A, 250V, 2 cực, có đèn báo bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che ( dùng cho bình nóng lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 203 | *Thiết bị đèn chiếu sáng, quạt và các thiết bị khác | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 204 | Đèn tuyp led lắp nổi công suất 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 205 | Đèn tuyp led lắp nổi công suất 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 206 | Quạt hút mùi khu vệ sinh gắn tường kích thước 250x250; 75W, 230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 207 | Đèn ốp trần đường kính D300, bóng LED công suất 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 208 | Quạt trần sải cánh 1400mm, 75W kèm hộp số 5 cấp độ, 10A, 230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 209 | Quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 210 | * Cáp điện và dây dẫn | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 211 | Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 4x10mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 212 | Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x10mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 213 | Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x4mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 214 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, các điện vỏ PVC 02xCVV (1x2.5mm2) - 0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.300 | m |
| 215 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, các điện vỏ PVC 02xCVV (1x1.5mm2) - 0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.800 | m |
| 216 | Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-10mm2, 450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 217 | Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-4mm2, 450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 218 | Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-2.5mm2, 450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 219 | Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-1.5mm2, 450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 220 | *Hệ ống luồn và phụ kiện | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 221 | Ống luồn PVC D40, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 222 | Ống luồn PVC D25, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 223 | Ống luồn PVC D20, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 224 | Ống luồn PVC D16, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 225 | Hộp nối 110x110x50 (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | hộp |
| 226 | * Phần thiết bị điều hòa | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 227 | Ống đồng lỏng D6.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 228 | Ống đồng hơi D12.7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 229 | Ống đồng hơi D9.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 230 | *Dây cấp nguồn và dây điều khiển | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 231 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, các điện vỏ PVC 02xCVV (1x2.5mm2) - 0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 232 | Dây tiếp địa vàng - xanh bọc nhựa PVC, 1 lõi ruột đồng, CV-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 233 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, các điện vỏ PVC 02xCVV (1x4mm2) - 0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 234 | Dây tiếp địa vàng - xanh bọc nhựa PVC, 1 lõi ruột đồng, CV-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 235 | * các thiết bị phụ kiện điều hòa khác | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 236 | Lớp bảo ôn 19.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m |
| 237 | Ống thoát nước ngưng PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 238 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 239 | * Thiết bị cấp thoát nước | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 240 | Bể nước inox 2m3 + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 241 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 242 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 243 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 244 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi + chân chậu + xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 245 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 246 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 247 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 248 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 249 | Lắp đặt móc treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 250 | Bình nóng lạnh 20L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 251 | Máy bơm cấp nước Q=2m3/h, H=14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 252 | Hộp tôn có khóa dày 8mm; KT 1200x800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 253 | Máy bơm cấp nước tăng áp Q=7,2m3/h, H=9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 254 | Bình tích áp 150L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 255 | * Vật tư cấp nước sinh hoạt | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 256 | Van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 257 | Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 258 | Van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 259 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 260 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 261 | Van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 262 | Rắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 263 | Rắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 264 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 265 | Rắc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 266 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 267 | Van 1 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 268 | Kép đúc DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 269 | Ống PPR - PN10 - D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 270 | Ống PPR - PN10 - D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 271 | Ống PPR - PN10 - D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 272 | Ống PPR - PN10 - D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | 100m |
| 273 | Ống PPR - PN10 - D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 274 | Ống PPR - PN20 - D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100m |
| 275 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 276 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 277 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 278 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | 100m |
| 279 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,01 | 100m |
| 280 | Côn PPR D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 281 | Tê đều PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 282 | Tê đều PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 283 | Tê đều PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 284 | Tê đều PPR D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 285 | Tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 286 | Cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 287 | Cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 288 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 289 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cái |
| 290 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | cái |
| 291 | Tê ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 292 | Cút ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 293 | Nút bịt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 294 | Crepin D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 295 | Côn lệch D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 296 | Côn cân D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 297 | Đồng hồ đo áp lực P=0-10kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 298 | Bu lông neo máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 299 | Vòi thử nước máy bơm D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 300 | Măng xông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 301 | Măng xông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 302 | Măng xông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 303 | *Vật tư thoát nước sinh hoạt | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 304 | Ống thoát nước uPVC D200, class 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 305 | Ống uPVC D110, class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | 100m |
| 306 | Ống uPVC D90, class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,67 | 100m |
| 307 | Ống uPVC D75, class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 308 | Ống uPVC D34, class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 309 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 310 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | 100m |
| 311 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,67 | 100m |
| 312 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 313 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 314 | Tê chếch 135 Upvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 315 | Tê chếch 135 Upvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 316 | Tê chếch 135 Upvc D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 317 | Tê chếch 135 Upvc D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 318 | Cút chếch 135 Upvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | cái |
| 319 | Cút chếch 135 Upvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 320 | Cút chếch 135 Upvc D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 321 | Cút chếch 135 Upvc D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 322 | Cút 90 Upvc D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 323 | Côn thu Upvc D75x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 324 | Phễu thoát sàn inox D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 325 | Thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 326 | * Vật tư thoát nước mưa | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 327 | Ống PVC D90, class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,97 | 100m |
| 328 | Cút uPVC 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 329 | Rọ chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 330 | Phễu thu nước mưa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 331 | Đai thép giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 332 | * Bể nước ngầm 10m3 (01 bể) | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 333 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3312 | 100m3 |
| 334 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1065 | 100m3 |
| 335 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2247 | 100m3 |
| 336 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 337 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | m3 |
| 338 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 339 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0283 | tấn |
| 340 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2392 | tấn |
| 341 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,872 | m3 |
| 342 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4872 | 100m2 |
| 343 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2881 | tấn |
| 344 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,764 | m3 |
| 345 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 346 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2658 | tấn |
| 347 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0126 | tấn |
| 348 | Xây gạch đặc đất sét nung 5x9x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0516 | m3 |
| 349 | Quét sika gốc bitum chống thấm đáy bể ...DM2kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,008 | m2 |
| 350 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100. Trát lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,848 | m2 |
| 351 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100. Trát lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,848 | m2 |
| 352 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | m2 |
| 353 | Mạch ngừng PVC waterstop khổ rộng 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6 | m |
| 354 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | m3 |
| 355 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0016 | 100m2 |
| 356 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 357 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 358 | * Bể tự hoại (2 bể) | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 359 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5284 | 100m3 |
| 360 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2599 | 100m3 |
| 361 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2685 | 100m3 |
| 362 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8065 | m3 |
| 363 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3497 | m3 |
| 364 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0596 | 100m2 |
| 365 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1634 | tấn |
| 366 | Xây gạch đặc đất sét nung 5x9x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9577 | m3 |
| 367 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,2 | m2 |
| 368 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,76 | m2 |
| 369 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1841 | m3 |
| 370 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0489 | 100m2 |
| 371 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1864 | tấn |
| 372 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cấu kiện |
| 373 | * Hố ga (8 cái) | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 374 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2484 | 100m3 |
| 375 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1411 | 100m3 |
| 376 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1073 | 100m3 |
| 377 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,352 | m3 |
| 378 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,024 | m3 |
| 379 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1312 | 100m2 |
| 380 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2551 | tấn |
| 381 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5184 | m3 |
| 382 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0346 | 100m2 |
| 383 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1811 | tấn |
| 384 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 385 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1128 | m3 |
| 386 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,1375 | m2 |
| 387 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | m2 |
| B | Hạng mục: Nhà ở cho cán bộ S5B | |||
| 1 | *Phần móng | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8722 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,348 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,1666 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,308 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,568 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5204 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3751 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7033 | tấn |
| 10 | Xây gạch đặc đất sét nung 5x9x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,964 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0554 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8168 | 100m3 |
| 13 | * Phần cột | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,36 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3048 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4214 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,123 | tấn |
| 18 | Râu thép liên kết cột với tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,576 | kg |
| 19 | * Phần dầm, giằng | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,0304 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,125 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7279 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1951 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6721 | tấn |
| 25 | * Phần sàn mái | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,588 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8244 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5618 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,693 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,676 | m2 |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,693 | tấn |
| 32 | * Phần cầu thang | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0341 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2117 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2701 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0979 | tấn |
| 37 | * Phần lanh tô | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5951 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9547 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4863 | tấn |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | cái |
| 42 | * Hoàn thiện nền, ốp, lát | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 43 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6071 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,784 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 557,71 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 600x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,03 | m2 |
| 48 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,84 | m2 |
| 50 | * Hoàn thiện sê nô, mái | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 51 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,66 | m2 |
| 52 | Quét sika gốc bitum chống thấm mái, sê nô, ô văng ...DM2kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,46 | m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5202 | 100m2 |
| 54 | Ke chống bão (6c/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.712 | cái |
| 55 | * Hoàn thiện WC | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,6 | m2 |
| 57 | Quét sika gốc xi măng chống thấm DM 1.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,92 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364 | m2 |
| 59 | * Hoàn thiện cầu thang, tam cấp | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | m3 |
| 61 | Xây gạch đặc đất sét nung 5x9x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,178 | m3 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,17 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,04 | m2 |
| 64 | Cột trụ gỗ nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | SXLD lan can cầu thang inox 304, Tay vịn gỗ D70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,063 | m |
| 66 | * Công tác xây tường | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,5158 | m3 |
| 68 | Xây gạch đặc đất sét nung 5x9x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9462 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,7333 | m3 |
| 70 | Xây gạch đặc đất sét nung 5x9x20, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9555 | m3 |
| 71 | * Công tác trát, sơn | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 557,6871 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.162,184 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,94 | m2 |
| 75 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,02 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,244 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 950,45 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 557,6871 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.620,838 | m2 |
| 80 | * Hoàn thiên biển tên, gờ, phào | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,6 | m |
| 82 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 403,736 | m |
| 83 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9 | m2 |
| 84 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1792 | m2 |
| 85 | * Hoàn thiện cửa, hoa sắt, lan can, giàn giáo | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 86 | SXLD cửa đi, cửa gỗ nhóm 3, sơn PU, trên kính 6.38mm, dưới Pano gỗ huỳnh 2 mặt dày 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,0208 | m2 |
| 87 | Khuôn cửa gỗ nhóm 3- khuôn đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 478,32 | m |
| 88 | Nẹp cửa gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425,6 | m |
| 89 | Bộ khóa tay vặn cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 90 | Bản lề inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368 | cái |
| 91 | Thanh chống cửa hất (cửa gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | bộ |
| 92 | Tay nắm cửa sổ mờ quay (cửa gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 93 | SXLD cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ, kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,88 | m2 |
| 94 | SXLD cửa sổ mở hất, khung nhôm hệ, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8 | m2 |
| 95 | SXLD cửa sổ mở quay 2 cánh, khung nhôm hệ, pano nhôm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m2 |
| 96 | SXLD vách kính, khung nhôm hệ, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,08 | m2 |
| 98 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3941 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,8342 | m2 |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,52 | m2 |
| 101 | Gia công cửa thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0106 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cửa thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m2 |
| 103 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1679 | tấn |
| 104 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,88 | m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7224 | 100m2 |
| 107 | * Vận chuyển, Bốc xếp vật liệu | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 108 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,5533 | 1000v |
| 109 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6456 | 1000v |
| 110 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,693 | tấn |
| 111 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,693 | tấn |
| 112 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,693 | tấn |
| 113 | * Rãnh thoát nước quanh nhà | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 114 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4932 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1136 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3796 | 100m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,58 | m3 |
| 118 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9032 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0351 | tấn |
| 122 | Song chắn rác thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 123 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9004 | m3 |
| 124 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2643 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4345 | tấn |
| 126 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | cái |
| 127 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,4 | m2 |
| 128 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,04 | m2 |
| 129 | *Tủ điện tổng tòa nhà TĐT | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 130 | MCCB-3P-80A-20KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 131 | MCCB-3P-50A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 132 | MCB-2P-25A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 133 | Vỏ tủ điện kích thước C600xR400xS200, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 134 | Ampe kế 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 135 | Biến dòng 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 136 | Vôn kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 137 | Chuyển mạch vôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 138 | Thanh cái đồng 3P + N -400A (kích thước 20x3-500m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 139 | Ống gen nhiệt Đỏ/ vàng/ xanh D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 140 | Bộ cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 141 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 142 | * Tủ điện tầng 1 | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 143 | MCCB-3P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 144 | MCB-2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 145 | MCB-1P-10A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 146 | Vỏ tủ điện kích thước C600xR400xS200, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 147 | Thanh cái đồng 3P + N -400A (kích thước 20x3-500m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 148 | Bộ cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 149 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 150 | * Tủ điện tầng 2 | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 151 | MCCB-3P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 152 | MCB-2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 153 | MCB-1P-10A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 154 | Vỏ tủ điện kích thước C600xR400xS200, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 155 | Thanh cái đồng 3P + N -400A (kích thước 20x3-500m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 156 | Bộ cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 157 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 158 | *Tủ điện phòng ở điển hình có khu vệ sinh (14 phòng) | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 159 | RCBO - 2P- 25A-30mA-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 160 | MCB-1P-10A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 161 | MCB-1P-16A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 162 | MCB-1P-20A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 163 | Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 164 | * Tủ điện phòng ở trưởng ban (6 phòng) | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 165 | RCBO - 2P- 25A-30mA-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 166 | MCB-1P-10A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 167 | MCB-1P-16A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 168 | MCB-1P-20A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 169 | Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 170 | *Hệ thống chống sét và tiếp đất | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 171 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6mm, chiều dày lớp mạ >=0.01mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cọc |
| 172 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 173 | Kim thu sét loại thường D16 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 174 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Thép trần mạ kẽm D10, chiều dày lớp mạ >=0.01mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 175 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép trần mạ kẽm D14, chiều dày lớp mạ >=0.01mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 176 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,287 | 100m3 |
| 177 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,287 | m3 |
| 178 | * Công tắc, ổ cắm | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 179 | Công tắc đơn, hạt công tắc 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 180 | Công tắc đôi, hạt công tắc 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 181 | Công tắc đơn, hạt công tắc 2 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 182 | Công tắc đôi, hạt công tắc 2 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 183 | Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | cái |
| 184 | Công tắc đơn, loại 20A, 250V, 2 cực, có đèn báo bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che ( dùng cho bình nóng lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 185 | * Thiết bị đèn chiếu sáng, quạt và các thiết bị khác | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 186 | Đèn tuyp led lắp nổi công suất 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 187 | Đèn tuyp led lắp nổi công suất 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 188 | Quạt hút mùi khu vệ sinh gắn tường kích thước 250x250; 75W, 230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 189 | Đèn ốp trần đường kính D300, bóng LED công suất 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | bộ |
| 190 | Quạt trần sải cánh 1400mm, 75W kèm hộp số 5 cấp độ, 10A, 230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 191 | Quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 192 | *Cáp điện và dây dẫn | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 193 | Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 4x10mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 194 | Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x4mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 195 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, các điện vỏ PVC 02xCVV (1x2.5mm2) - 0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.400 | m |
| 196 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, các điện vỏ PVC 02xCVV (1x1.5mm2) - 0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.800 | m |
| 197 | Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-10mm2, 450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 198 | Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-4mm2, 450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 199 | Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-2.5mm2, 450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 200 | Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-1.5mm2, 450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 201 | *Hệ ống luồn và phụ kiện | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 202 | Ống luồn PVC D40, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 203 | Ống luồn PVC D25, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 204 | Ống luồn PVC D20, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 205 | Ống luồn PVC D16, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 206 | Hộp nối 110x110x50 (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 207 | * Thiết bị cấp thoát nước | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 208 | Bể nước inox 2.5m3 + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 209 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 210 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 211 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 212 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi + chân chậu + xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 213 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 214 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 215 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 216 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 217 | Lắp đặt móc treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 218 | Bình nóng lạnh 20L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 219 | Máy bơm cấp nước Q=2m3/h, H=14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 220 | Hộp tôn có khóa dày 8mm; KT 1200x800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 221 | Máy bơm cấp nước tăng áp Q=7,2m3/h, H=9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 222 | Bình tích áp 150L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 223 | * Vật tư cấp nước sinh hoạt | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 224 | Van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 225 | Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 226 | Van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 227 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 228 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 229 | Rắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 230 | Rắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 231 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 232 | Rắc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 233 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 234 | Van 1 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 235 | Kép đúc DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 236 | Ống PPR - PN10 - D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | 100m |
| 237 | Ống PPR - PN10 - D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 238 | Ống PPR - PN10 - D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | 100m |
| 239 | Ống PPR - PN10 - D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m |
| 240 | Ống PPR - PN10 - D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | 100m |
| 241 | Ống PPR - PN20 - D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 242 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | 100m |
| 243 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 244 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | 100m |
| 245 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m |
| 246 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,54 | 100m |
| 247 | Côn PPR D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 248 | Tê đều PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 249 | Tê đều PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 250 | Tê đều PPR D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 251 | Tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 252 | Cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 253 | Cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 254 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 255 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cái |
| 256 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | cái |
| 257 | Tê ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 258 | Cút ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 259 | Nút bịt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 260 | Crepin D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 261 | Côn lệch D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 262 | Côn cân D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 263 | Đồng hồ đo áp lực P=0-10kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 264 | Bu lông neo máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 265 | Vòi thử nước máy bơm D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 266 | Măng xông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 267 | Măng xông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 268 | Măng xông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 269 | * Vật tư thoát nước sinh hoạt | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 270 | Ống thoát nước uPVC D200, class 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | 100m |
| 271 | Ống uPVC D110, class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m |
| 272 | Ống uPVC D90, class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | 100m |
| 273 | Ống uPVC D75, class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 274 | Ống uPVC D34, class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 275 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | 100m |
| 276 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m |
| 277 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | 100m |
| 278 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 279 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 280 | Tê chếch 135 Upvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 281 | Tê chếch 135 Upvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 282 | Tê chếch 135 Upvc D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 283 | Tê chếch 135 Upvc D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 284 | Cút chếch 135 Upvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 285 | Cút chếch 135 Upvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 286 | Cút chếch 135 Upvc D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 287 | Cút chếch 135 Upvc D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 288 | Cút 90 Upvc D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 289 | Côn thu Upvc D75x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 290 | Phễu thoát sàn inox D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 291 | Thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 292 | *Vật tư thoát nước mưa | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 293 | Ống PVC D90, class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,97 | 100m |
| 294 | Cút uPVC 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 295 | Rọ chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 296 | Phễu thu nước mưa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 297 | Đai thép giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 298 | * Bể nước ngầm 10m3 (01 bể) | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 299 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3312 | 100m3 |
| 300 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1065 | 100m3 |
| 301 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2247 | 100m3 |
| 302 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 303 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | m3 |
| 304 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 305 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0283 | tấn |
| 306 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2392 | tấn |
| 307 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,872 | m3 |
| 308 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4872 | 100m2 |
| 309 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2881 | tấn |
| 310 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,764 | m3 |
| 311 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 312 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2658 | tấn |
| 313 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0126 | tấn |
| 314 | Xây gạch đặc đất sét nung 5x9x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0516 | m3 |
| 315 | Quét sika gốc bitum chống thấm đáy bể ...DM2kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,008 | m2 |
| 316 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100. Trát lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,848 | m2 |
| 317 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100. Trát lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,848 | m2 |
| 318 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | m2 |
| 319 | Mạch ngừng PVC waterstop khổ rộng 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6 | m |
| 320 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | m3 |
| 321 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0016 | 100m2 |
| 322 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 323 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 324 | * Bể tự hoại (2 bể) | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 325 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5284 | 100m3 |
| 326 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2599 | 100m3 |
| 327 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2685 | 100m3 |
| 328 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8065 | m3 |
| 329 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3497 | m3 |
| 330 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0596 | 100m2 |
| 331 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1634 | tấn |
| 332 | Xây gạch đặc đất sét nung 5x9x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9577 | m3 |
| 333 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,2 | m2 |
| 334 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,76 | m2 |
| 335 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1841 | m3 |
| 336 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0489 | 100m2 |
| 337 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1864 | tấn |
| 338 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cấu kiện |
| 339 | * Hố ga (8 cái) | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 340 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2484 | 100m3 |
| 341 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1411 | 100m3 |
| 342 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1073 | 100m3 |
| 343 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,352 | m3 |
| 344 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,024 | m3 |
| 345 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1312 | 100m2 |
| 346 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2551 | tấn |
| 347 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5184 | m3 |
| 348 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0346 | 100m2 |
| 349 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1811 | tấn |
| 350 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 351 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1128 | m3 |
| 352 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,1375 | m2 |
| 353 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ Ở CÁN BỘ S10 | |||
| 1 | * Phần móng | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5484 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,502 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,4239 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8312 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4117 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4531 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7062 | tấn |
| 9 | Xây gạch đặc đất sét nung 5x9x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,968 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1832 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3652 | 100m3 |
| 12 | * Phần cột | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,53 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9954 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1193 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8411 | tấn |
| 17 | Râu thép liên kết cột với tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,2863 | kg |
| 18 | * Phần dầm, giằng | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3772 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1377 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3683 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9494 | tấn |
| 23 | * Phần sàn, mái | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,577 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6917 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8444 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9896 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,0055 | m2 |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9896 | tấn |
| 30 | * Phần lanh tô | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0583 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3182 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1784 | tấn |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 35 | * Hoàn thiện nền, ốp, lát | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 36 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8693 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,594 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,56 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 600x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,496 | m2 |
| 41 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,695 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,38 | m2 |
| 43 | * Hoàn thiện sê nô, mái | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 44 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,52 | m2 |
| 45 | Quét sika gốc bitum chống thấm mái, sê nô, ô văng ...DM2kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,24 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | 100m2 |
| 47 | Ke chống bão (6c/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.536 | cái |
| 48 | * Hoàn thiện WC | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,2 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,8 | m2 |
| 51 | * Hoàn thiện tam cấp | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2457 | m3 |
| 53 | Xây gạch đặc đất sét nung 5x9x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3604 | m3 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,475 | m2 |
| 55 | * Công tác xây tường | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,7292 | m3 |
| 57 | Xây Gạch đặc đất sét nung 5x9x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6029 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2871 | m3 |
| 59 | Xây gạch đặc đất sét nung 5x9x20, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6765 | m3 |
| 60 | * Công tác trát, sơn | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,4948 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 393,691 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,99 | m2 |
| 64 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,915 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,3 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 473,588 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,4948 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.140,484 | m2 |
| 69 | * Hoàn thiện biển tên, gờ, phào | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,4 | m |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113 | m |
| 72 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,95 | m2 |
| 73 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m2 |
| 74 | * Hoàn thiện cửa, hoa sắt, giàn giáo | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 75 | SXLD cửa đi, cửa gỗ nhóm 3, sơn PU, trên kính 6.38mm, dưới Pano gỗ huỳnh 2 mặt dày 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,9012 | m2 |
| 76 | Khuôn cửa gỗ nhóm 3- khuôn đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,98 | m |
| 77 | Nẹp cửa gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,98 | m |
| 78 | Bộ khóa tay vặn cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 79 | Bản lề inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 80 | Thanh chống cửa hất (cửa gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 81 | Tay nắm cửa sổ mờ quay (cửa gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 82 | SX cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ, kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ (tương đương hệ Việt Pháp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,23 | m2 |
| 83 | SX cửa sổ mở hất, khung nhôm hệ, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (tương đương hệ Việt Pháp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m2 |
| 84 | SX cửa sổ mở quay 2 cánh, khung nhôm hệ, pano nhôm, phụ kiện đồng bộ (tương đương hệ Việt Pháp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m2 |
| 85 | SX vách kính, khung nhôm hệ, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (tương đương hệ Việt Pháp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,03 | m2 |
| 87 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1267 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3617 | m2 |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,06 | m2 |
| 90 | Gia công cửa thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0106 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cửa thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,632 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1944 | 100m2 |
| 94 | * Vận chuyển, Bốc xếp vật liệu | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 95 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,4563 | 1000v |
| 96 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5822 | 1000v |
| 97 | *Rãnh thoát nước quanh nhà | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 98 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3823 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1421 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2402 | 100m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,856 | m3 |
| 102 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6984 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0175 | tấn |
| 106 | Song chắn rác thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 107 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7342 | m3 |
| 108 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1859 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3057 | tấn |
| 110 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | cái |
| 111 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,72 | m2 |
| 112 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,24 | m2 |
| 113 | *Tủ điện tổng tòa nhà TĐT | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 114 | MCCB-3P-40A-20KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 115 | MCB-2P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 116 | MCB-2P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 117 | MCB-1P-10A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 118 | Vỏ tủ điện kích thước C800xR600xS200, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 119 | Ampe kế 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 120 | Biến dòng 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 121 | Vôn kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 122 | Chuyển mạch vôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 123 | Thanh cái đồng 3P + N -400A (kích thước 20x3-500m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 124 | Ống gen nhiệt Đỏ/ vàng/ xanh D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 125 | Bộ cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 126 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 127 | * Tủ điện phòng điển hình (04 phòng) | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 128 | RCBO - 2P- 25A-30mA-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 129 | MCB-1P-10A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 130 | MCB-1P-16A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 131 | MCB-1P-20A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 132 | Vỏ tủ 6 modul kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 133 | * Tủ điện phòng trưởng ban (01 phòng) | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 134 | RCBO - 2P- 25A-30mA-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 135 | MCB-1P-10A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 136 | MCB-1P-16A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 137 | MCB-1P-20A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 138 | Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 139 | * Tủ điện phòng sinh hoạt chung ( 01phòng) | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 140 | RCBO - 2P- 25A-30mA-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 141 | MCB-1P-10A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 142 | MCB-1P-20A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 143 | MCB-1P-16A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 144 | Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 145 | * Hệ thống chống sét và tiếp đất | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 146 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6mm, chiều dày lớp mạ >=0.01mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cọc |
| 147 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 148 | Kim thu sét loại thường D16 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 149 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Thép trần mạ kẽm D10, chiều dày lớp mạ >=0.01mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 150 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép trần mạ kẽm D14, chiều dày lớp mạ >=0.01mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 151 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6435 | 100m3 |
| 152 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,35 | m3 |
| 153 | * Công tắc, ổ cắm | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 154 | Công tắc đơn, hạt công tắc 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 155 | Công tắc đôi, hạt công tắc 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 156 | Công tắc đơn, hạt công tắc 2 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 157 | Công tắc đôi, hạt công tắc 2 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 158 | Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 159 | * Thiết bị đèn chiếu sáng, quạt và các thiết bị khác | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 160 | Đèn tuyp led lắp nổi công suất 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 161 | Quạt hút mùi khu vệ sinh gắn tường kích thước 250x250; 75W, 230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 162 | Đèn ốp trần đường kính D300, bóng LED công suất 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 163 | Quạt trần sải cánh 1400mm, 75W kèm hộp số 5 cấp độ, 10A, 230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 164 | Quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 165 | Cáp điện và dây dẫn | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 166 | Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x4mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 167 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, các điện vỏ PVC 02xCVV (1x2.5mm2) - 0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 168 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, các điện vỏ PVC 02xCVV (1x1.5mm2) - 0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 169 | Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-4mm2, 450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 170 | Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-2.5mm2, 450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 171 | Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-1.5mm2, 450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 172 | * Hệ ống luồn và phụ kiện | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 173 | Ống luồn PVC D25, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 174 | Ống luồn PVC D20, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 175 | Ống luồn PVC D16, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 176 | * Phần thiết bị điều hòa | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 177 | Ống đồng lỏng D6.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 178 | Ống đồng hơi D12.7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 179 | *Dây cấp nguồn và dây điều khiển | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 180 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, các điện vỏ PVC 02xCVV (1x2.5mm2) - 0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 181 | Dây tiếp địa vàng - xanh bọc nhựa PVC, 1 lõi ruột đồng, CV-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 182 | * các thiết bị phụ kiện điều hòa khác | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 183 | Lớp bảo ôn 19.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 184 | Ống thoát nước ngưng PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 185 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 186 | Thiết bị cấp thoát nước | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 187 | Bể nước inox 1m3 + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 188 | Lắp đặt chậu xí bệt + xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 189 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 190 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 191 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi + chân chậu + xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 192 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 193 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 194 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 195 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 196 | Lắp đặt móc treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 197 | Bình nóng lạnh 20L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 198 | Máy bơm cấp nước Q=1m3/h, H=10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 199 | Hộp tôn có khóa dày 8mm; KT 1200x800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 200 | Máy bơm cấp nước tăng áp Q=3m3/h, H=8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 201 | Bình tích áp 100L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 202 | * Vật tư cấp nước sinh hoạt | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 203 | Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 204 | Van chặn D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 205 | Van chặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 206 | Van chặn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 207 | Rắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 208 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 209 | Rắc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 210 | Van 1 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 211 | Kép đúc DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 212 | Ống PPR - PN10 - D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 213 | Ống PPR - PN10 - D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 214 | Ống PPR - PN10 - D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | 100m |
| 215 | Ống PPR - PN10 - D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m |
| 216 | Ống PPR - PN20 - D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 217 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 218 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 219 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | 100m |
| 220 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | 100m |
| 221 | Côn PPR D40/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 222 | Côn PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 223 | Tê hàn PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 224 | Tê hàn PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 225 | Tê hàn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 226 | Tê hàn PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 227 | Tê ren PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 228 | Tê ren PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 229 | Cút hàn PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 230 | Cút hàn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 231 | Cút hàn PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 232 | Cút ren PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 233 | Nút bịt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 234 | Côn thu D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 235 | Côn thu D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 236 | Côn xiên D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 237 | Côn cân D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 238 | * Vật tư thoát nước sinh hoạt | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 239 | Ống thoát nước uPVC D200, class 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 240 | Ống uPVC D110, class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 241 | Ống uPVC D75, class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 242 | Ống uPVC D60, class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 243 | Ống uPVC D42, class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 244 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 245 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 246 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 247 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 248 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 249 | Tê chếch 135 Upvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 250 | Tê chếch 135 Upvc D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 251 | Cút chếch 135 Upvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 252 | Cút chếch 135 Upvc D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 253 | Cút 90 Upvc D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 254 | Cút 90 Upvc D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 255 | Côn thu Upvc D75x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 256 | Côn thu Upvc D75x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 257 | Cút 90 Upvc D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 258 | Cút 90 Upvc D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 259 | Tê chếch 45 Upvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 260 | Tê chếch 45 Upvc D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 261 | Bạc chuyển bậc D75/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 262 | Bạc chuyển bậc D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 263 | Nút bịt nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 264 | Nút bịt nhựa D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 265 | *Vật tư thoát nước mưa | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 266 | Ống PVC D90, class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 267 | Cút uPVC 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 268 | Phễu thu nước mưa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 269 | Tê Upvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 270 | Đai thép giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 271 | *Bể nước ngầm 4m3 (01 bể) | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 272 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1171 | 100m3 |
| 273 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0397 | 100m3 |
| 274 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0774 | 100m3 |
| 275 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | m3 |
| 276 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,533 | m3 |
| 277 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0741 | 100m2 |
| 278 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0824 | tấn |
| 279 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0043 | tấn |
| 280 | Xây gạch đặc đất sét nung 5x9x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,968 | m3 |
| 281 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100. Trát lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,25 | m2 |
| 282 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100. Trát lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,25 | m2 |
| 283 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m2 |
| 284 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | m3 |
| 285 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0028 | 100m2 |
| 286 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 287 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 288 | * Bể tự hoại (1 bể) | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 289 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2642 | 100m3 |
| 290 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1301 | 100m3 |
| 291 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1341 | 100m3 |
| 292 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9032 | m3 |
| 293 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1749 | m3 |
| 294 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0298 | 100m2 |
| 295 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0817 | tấn |
| 296 | Xây gạch đặc đất sét nung 5x9x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4853 | m3 |
| 297 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,44 | m2 |
| 298 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,38 | m2 |
| 299 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5921 | m3 |
| 300 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0244 | 100m2 |
| 301 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0932 | tấn |
| 302 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cấu kiện |
| 303 | * Hố ga (2 cái) | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 304 | Đào móng công trình bằng máy, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0612 | 100m3 |
| 305 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0348 | 100m3 |
| 306 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0264 | 100m3 |
| 307 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,338 | m3 |
| 308 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,506 | m3 |
| 309 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0328 | 100m2 |
| 310 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0638 | tấn |
| 311 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1296 | m3 |
| 312 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0086 | 100m2 |
| 313 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0453 | tấn |
| 314 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 315 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0148 | m3 |
| 316 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4851 | m2 |
| 317 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN CÁN BỘ | |||
| 1 | Phần móng | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,655 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,146 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,377 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,363 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,367 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,532 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,049 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch đặc nung 5x9x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,218 | 100m3 |
| 13 | * Phần cột | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,896 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,332 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,281 | tấn |
| 18 | Râu thép liên kết cột với tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,394 | kg |
| 19 | * Phần dầm | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,219 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,408 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,331 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,321 | tấn |
| 25 | * Phần sàn | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,484 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,155 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | tấn |
| 29 | * Phần lanh tô | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,608 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 34 | * Phần xà gồ | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,312 | m2 |
| 38 | * Hoàn thiện nền, tam cấp, hè | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,255 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,149 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,97 | m2 |
| 43 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,345 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,39 | m2 |
| 45 | Xây gạch đặc nung 5x9x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,454 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,72 | m3 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2 | m2 |
| 48 | Xây gạch đặc nung 5x9x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | m3 |
| 49 | Gia công hệ khung đỡ bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 50 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 51 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | kg |
| 52 | * Hoàn thiện mái, seno | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 53 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,08 | m2 |
| 54 | Quét sika gốc bitum DM2kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m2 |
| 55 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0m45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,684 | 100m2 |
| 56 | ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410,4 | cái |
| 57 | Gia công cửa thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cửa thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,255 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cấu kiện |
| 63 | * Hoàn thiện WC | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,04 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ốp ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,78 | m2 |
| 66 | SX,LD trần thạch cao khung xương nổi chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,04 | m2 |
| 67 | Quét sika gốc xi măng chống thấm DM 1.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m2 |
| 68 | * Hoàn thiện công tác ốp | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 69 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ốp ceramic 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ốp ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,65 | m2 |
| 71 | * Công tác xây, trát, sơn | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,802 | m3 |
| 73 | Xây gạch đặc nung 5x9x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,004 | m3 |
| 75 | Xây gạch đặc nung 5x9x20, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,365 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,572 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,01 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,18 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,24 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,46 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,572 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,89 | m2 |
| 83 | * Hoàn thiện, phào, lan can | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,2 | m |
| 85 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,7 | m |
| 86 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,361 | m2 |
| 87 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m2 |
| 88 | * Hoàn thiện cửa, giàn giáo, hoa sát | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 89 | SXLD cửa đi, cửa gỗ nhóm 3, sơn PU, trên kính 6.38mm, dưới Pano gỗ huỳnh 2 mặt dày 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,843 | m2 |
| 90 | Khuôn cửa gỗ nhóm 3- khuôn đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,68 | m |
| 91 | Nẹp cửa gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,5 | m |
| 92 | Bộ khóa tay vặn cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 93 | Bản lề inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 94 | Thanh chống cửa hất (cửa gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 95 | Tay nắm cửa sổ mờ quay (cửa gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 96 | SXLD cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ, kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | m2 |
| 97 | SXLD cửa sổ mở hất, khung nhôm hệ, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,69 | m2 |
| 99 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,976 | m2 |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,734 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m2 |
| 104 | * Vận chuyển, Bốc xếp vật liệu | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 105 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,115 | 1000v |
| 106 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,425 | 1000v |
| 107 | * Tủ điện tổng tòa nhà | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 108 | RCBO - 2P- 40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 109 | MCB - 2P - 32A- 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 110 | MCB - 2P - 25A- 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 111 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 112 | MCB - 1P - 10A- 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 113 | Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 114 | * Hệ thống chống sét và tiếp địa | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 115 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6mm, chiều dày lớp mạ >=0.01mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cọc |
| 116 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 117 | Kim thu sét loại thường D16, dài 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 118 | Thép trần mạ kẽm D10, chiều dày lớp mạ >=0.01mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 119 | Thép trần mạ kẽm D14, chiều dày lớp mạ >=0.01mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 120 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | 100m3 |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | m3 |
| 122 | * Công tắc và ổ cắm | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 123 | Công tắc đơn 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 124 | Công tắc đôi 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 125 | Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 126 | * Thiết bị đèn chiếu sáng, quạt và các thiết bị khác | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 127 | Bộ đèn tuýp LED đơn, 1x18W, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 128 | Đèn Downlight LED âm trần 9W, lỗ cắt trần 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 129 | Quạt hút mùi khu vệ sinh gắn tường KT 250x250, 25W, 230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 130 | Ống gió mềm fi 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 131 | Cửa gió thải 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 132 | Đèn ốp trần đường kính D300 bóng led công suất 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 133 | Bộ đèn tuýp LED đôi, 2x18W, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 134 | Quạt trần sải cánh 1400mm, 75W kèm hộp số 5 cấp độ, 10A, 230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 135 | * Cáp điện và dây dẫn | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 136 | Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi ruột đồng cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x6mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 137 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, các điện vỏ PVC 02xCVV (1x4mm2) - 0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 138 | 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCVV(1x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 139 | 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCVV(1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 140 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x6mm2 -450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 141 | Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-4mm2, 450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 142 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x2,5mm2 -450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 143 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x1,5mm2 -450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 144 | Ống luồn PVC D32 & các phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 145 | Ống luồn PVC D25, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 146 | Ống luồn PVC D20 & các phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 147 | Ống luồn PVC D16 & các phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 148 | * Phần thiết bị điều hòa | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 149 | Ống đồng lỏng D6.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 150 | Ống đồng hơi D12.7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 151 | * các thiết bị phụ kiện điều hòa khác | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 152 | Lớp bảo ôn 19.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 153 | Ống thoát nước ngưng PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 154 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 155 | * Thiết bị cấp thoát nước | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 156 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 157 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu + xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 161 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 162 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 164 | Chậu rửa công nghiệp đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - chậu rửa bát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 166 | * Vật tư cấp nước | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 167 | Van chặn nối ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 168 | Van chặn nối ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 169 | Rắc co nối ren PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 170 | Rắc co nối ren PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 171 | Van phao D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 172 | Kép đúc DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 173 | Tê nối hàn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 174 | Tê nối hàn PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 175 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 176 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 177 | Cút PPR nối ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 178 | Nút bịt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 179 | Ống PPR - PN10 - D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 180 | Ống PPR - PN10 - D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 181 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 182 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 183 | * Vật tư Thoát nước | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 184 | Phễu thu sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 185 | Tê chếch 135 Upvc D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 186 | Bạc chuyển uPVC D75/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 187 | Bạc chuyển uPVC D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 188 | Cút uPVC 90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 189 | Cút uPVC 90 D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 190 | Cút uPVC 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 191 | Côn thu uPVC D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 192 | Ống uPVC D200, class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 193 | Ống uPVC D110, class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 194 | Ống uPVC D75, class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 195 | Ống uPVC D60, class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 196 | Ống uPVC D48, class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 197 | Ống uPVC D42, class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 198 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 199 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 200 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 201 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 202 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 203 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 204 | * Thoát nước mưa | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 205 | Phễu thu nước mưa D120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 206 | Cút uPVC 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 207 | Tê thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 208 | Ống PVC D90, class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 209 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 210 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 211 | * Bể tự hoại - 1 bể | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 212 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,219 | 100m3 |
| 213 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | 100m3 |
| 214 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | 100m3 |
| 215 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | m3 |
| 216 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,294 | m3 |
| 217 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 218 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,261 | tấn |
| 219 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,764 | m3 |
| 220 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,492 | m2 |
| 221 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,64 | m2 |
| 222 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 223 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 224 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 225 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 226 | * Hố ga (2 hố) | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 227 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 228 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 229 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 230 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | m3 |
| 231 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,434 | m3 |
| 232 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 233 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 234 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | m3 |
| 235 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 236 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 237 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 238 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,542 | m3 |
| 239 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,93 | m2 |
| 240 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ XE Ô TÔ CÁN BỘ | |||
| 1 | * Phần móng | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,945 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,436 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,608 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,354 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,597 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,402 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,963 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,839 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch đặc nung 5x9x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 13 | * Phần xà gồ, vì kèo | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,515 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,515 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,6 | m2 |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,437 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,437 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,753 | m2 |
| 22 | Bu long U14x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 23 | Cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | * Hoàn thiện nền, hè | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,69 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,942 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,52 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,748 | m3 |
| 29 | Mài nhẵn mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,38 | m2 |
| 30 | Xây gạch đặc nung 5x9x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,026 | m3 |
| 31 | * Hoàn thiện mái, seno | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 32 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0m45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,431 | 100m2 |
| 33 | ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 858,6 | cái |
| 34 | Tôn úp bờ dày 1mm- T1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,24 | m |
| 35 | Tôn viền chân tường dày 1mm- T2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8 | m |
| 36 | * Công tác xây, trát, sơn | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 37 | Xây gạch nung 6 lỗ 9x13x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,574 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,74 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,74 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,28 | m2 |
| 43 | * Điện trong nhà | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 44 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Hộp đựng attomat ngoài trời KT 178x235 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 46 | Công tắc đôi, hạt công tắc 2 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Đèn thả gắn trần bóng LED 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 48 | 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCVV(1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 49 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x1,5mm2 -450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 50 | Ống luồn PVC D16 & các phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ XE MÁY CÁN BỘ | |||
| 1 | * Phần móng | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,945 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,436 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,608 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,354 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,597 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,402 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,963 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,839 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch đặc nung 5x9x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 13 | * Phần xà gồ, vì kèo | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,515 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,515 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,6 | m2 |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,437 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,437 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,753 | m2 |
| 22 | Bu long U14x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 23 | Cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | * Hoàn thiện nền, hè | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,69 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,942 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,52 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,748 | m3 |
| 29 | Mài nhẵn mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,38 | m2 |
| 30 | Xây gạch đặc nung 5x9x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,026 | m3 |
| 31 | * Hoàn thiện mái, seno | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 32 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0m45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,431 | 100m2 |
| 33 | ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 858,6 | cái |
| 34 | Tôn úp bờ dày 1mm- T1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,24 | m |
| 35 | Tôn viền chân tường dày 1mm- T2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8 | m |
| 36 | * Công tác xây, trát, sơn | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 37 | Xây gạch nung 6 lỗ 9x13x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,574 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,74 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,74 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,28 | m2 |
| 43 | * Phần điện trong nhà | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 44 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Hộp đựng attomat ngoài trời KT 178x235 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 46 | Công tắc đôi, hạt công tắc 2 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Đèn thả gắn trần bóng LED 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 48 | 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCVV(1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 49 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x1,5mm2 -450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 50 | Ống luồn PVC D16 & các phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| G | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | * San nền | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I (Vét hữu cơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6672 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6672 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,452 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào , đất cấp III (đào xúc lên xe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,6006 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,6006 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,2245 | 100m3 |
| 8 | * Taluy | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I (Vét hữu cơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0551 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0551 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0268 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III (đào xúc lên xe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8712 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8712 | 100m3 |
| 14 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4969 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BTN ASPHALT | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8958 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8958 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5583 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4025 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7915 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7915 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7915 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7915 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG BTXM DÀY 180MM | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I (Vét hữu cơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8026 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8026 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1188 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III (đào xúc lên xe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,559 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,559 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1179 | 100m3 |
| 7 | Xào xới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1866 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3392 | 100m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3924 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,0632 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG BTXM DÀY 70MM | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I (Vét hữu cơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,358 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,358 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III (đào xúc lên xe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7745 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7745 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9283 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5796 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,591 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,137 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2481 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2689 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc đất sét nung 5x9x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5378 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,252 | m2 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0551 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | * Tủ điện tổng 1 | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 2 | MCCB-3P-125A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB-3P-80A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | MCCB-3P-63A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | MCCB-2P-25A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Vỏ tủ điện kích thước C800xR600xS400, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Ampe kế 150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Biến dòng 150/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Vôn kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Chuyển mạch vôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thanh cái đồng 3P + N -400A (kích thước 20x3-500m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Ống gen nhiệt Đỏ/ vàng/ xanh D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 13 | Bộ cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | * Tủ điện tổng 2 | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 16 | MCCB-3P-50A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | MCCB-3P-40A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Vỏ tủ điện kích thước C800xR600xS400, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 19 | Ampe kế 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Biến dòng 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 21 | Vôn kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Chuyển mạch vôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Thanh cái đồng 3P + N -400A (kích thước 20x3-500m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Ống gen nhiệt Đỏ/ vàng/ xanh D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 25 | Bộ cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Bộ cầu chì 3x100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 28 | * Dây cáp điện ngoài trời | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 29 | Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, băng thép, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV/DSTA 4x50mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 30 | Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, băng thép, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV/DSTA 4x25mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 31 | Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, băng thép, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV/DSTA 4x10mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m |
| 32 | Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, băng thép, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV/DSTA 2x6mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 33 | Dây thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,09 | kg |
| 34 | * Ống luồn HDPE | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 35 | Ống luồn HDPE D105/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 36 | Ống luồn HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 100m |
| 37 | Ống luồn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100m |
| 38 | Ống luồn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 100m |
| 39 | * Hệ thống chiếu sáng ngoài nhà | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 40 | Tủ điều khiển chiếu sáng tự động 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 41 | Cột trụ tròn liền cần đơn cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cột |
| 42 | Bóng LED 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bóng |
| 43 | MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 44 | Cầu đấu dây 500V-60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 45 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | m |
| 46 | *móng tủ điện, cột đèn | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,26 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,766 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3528 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,174 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0003 | 100m3 |
| 52 | Xây gạch đặc đất sét nung 5x9x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m2 |
| 54 | Khung tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Khung móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 56 | Cọc tiếp địa D16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cọc |
| 57 | Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, băng thép, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV/DSTA (3x6mm2+1x4mm2)-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 58 | Dây dẫn đồng bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 59 | Ống luồn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | 100m |
| 60 | * Hệ thống tiếp địa lặp lại và chống sét cho đèn chiếu sáng | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 61 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6mm, L=2500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cọc |
| 62 | Thanh tiếp địa tròn mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 63 | Mối hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | mối |
| 64 | * Phần xây dựng | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5299 | 100m3 |
| 66 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,524 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0259 | 100m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 69 | Xây gạch đặc đất sét nung 5x9x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | m3 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 72 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 73 | Băng báo hiệu cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.045 | m |
| 74 | Mốc báo hiệu cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | cái |
| M | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | * Cấp nước | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 2 | Ống HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Ống HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | 100m |
| 4 | Ống HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m |
| 5 | Ống thép đen D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Đai khởi thủy D150x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Đai khởi thủy D150x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Côn thu D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Tê D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | * Hố van (3ck) | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 11 | Rắc co nối ren ngoài PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Rắc co nối ren ngoài HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0182 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0149 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 20 | Xây gạch đặc đất sét nung 5x9x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0024 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0061 | tấn |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m2 |
| 26 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m2 |
| 27 | * Thoát nước | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 28 | Ống thoát nước uPVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | 100m |
| 30 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6454 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5901 | 100m3 |
| 32 | * Hố ga thoát nước mưa, thải (3 cái) | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0425 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0183 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,363 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5562 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1108 | tấn |
| 39 | Xây gạch đặc đất sét nung 5x9x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5721 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1029 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0135 | tấn |
| 43 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m2 |
| 45 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m2 |
| 46 | * Giếng đào | Tiêu đề không chào giá | 1 | |
| 47 | Giếng đào sâu 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | giếng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5222475E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0444949E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự ký kết trong vòng 3 năm gần đây, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Hợp đồng tương tự để đối chiếu khi được Bên mời thầu yêu cầu, kèm theo:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận khối lượng của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh về cấp công trình.* Tất cả các tài liệu được scan gửi lên hệ thống(i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND (trong đó giá trị của các hạng mục dân dụng là 10 tỷ, giá trị các hạng mục hạ tầng kỹ thuật như san nền, sân đường, cấp thoát nước, cấp điện ngoài nhà là 2 tỷ) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND (trong đó giá trị của các hạng mục dân dụng là 10 tỷ, giá trị các hạng mục hạ tầng kỹ thuật như san nền, sân đường, cấp thoát nước, cấp điện ngoài nhà là 2 tỷ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 36.000.000.000 (trong đó giá trị của các hạng mục dân dụng là 30 tỷ, giá trị các hạng mục hạ tầng kỹ thuật như san nền, sân đường, cấp thoát nước, cấp điện ngoài nhà là 6 tỷ) VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.+ Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).+ Có chứng nhận an toàn lao động. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)+ Có chứng nhận an toàn lao động. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hoàn thiện kiến trúc | 1 | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kiến Trúc công trình.+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)+ Có chứng nhận an toàn lao động. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đo đạc, trắc địa | 1 | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành như: Trắc địa, Địa chất, Địa kỹ thuật.+ Đã trực tiếp phụ trách phần đo đạc ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)+ Có chứng nhận an toàn lao động | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành như: Hệ thống điện, điện - cơ điện.+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Cấp thoát nước+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).+ Có chứng nhận an toàn lao động | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật, giao thông ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).+ Có chứng nhận an toàn lao động. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng, xây dựng công trình hoặc quản lý xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá từ hạng III trở lên và còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).+ Có chứng nhận an toàn lao động. | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành an toàn lao động, hoặc kỹ sự xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).+ Có chứng nhận an toàn lao động. | 3 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | + Tốt nghiệp Đại học ngành vật liệu xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã trực tiếp phụ trách KCS ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 11 | Đội trưởng đội nề; đội sắt; đội ván khuôn; đội thép; đội điện, nước. | 7 | + Có chứng chỉ đào tạo nghề tương ứng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.(Mỗi vị trí ≥ 01 người) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥5T | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 2 |
| 2 | Máy đào ≥0,8 m3 | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 1 |
| 3 | Đầm bàn 1Kw | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 4 |
| 5 | Máy mài 2.7kw | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 4 |
| 6 | Máy cắt uốn 5kW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 4 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 2 |
| 11 | Vận thăng | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 1 |
| 12 | Máy lu | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 1 |
| 13 | Máy san (hoặc máy rải) | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 1 |
| 14 | Máy kinh vĩ | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi