Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210622542-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn bộ binh 2/Quân khu 5
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210412586
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 15:45:00 đến ngày 2021-06-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,814,983,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5222475E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0444949E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự ký kết trong vòng 3 năm gần đây, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Hợp đồng tương tự để đối chiếu khi được Bên mời thầu yêu cầu, kèm theo:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận khối lượng của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh về cấp công trình.* Tất cả các tài liệu được scan gửi lên hệ thống(i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND (trong đó giá trị của các hạng mục dân dụng là 10 tỷ, giá trị các hạng mục hạ tầng kỹ thuật như san nền, sân đường, cấp thoát nước, cấp điện ngoài nhà là 2 tỷ) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND (trong đó giá trị của các hạng mục dân dụng là 10 tỷ, giá trị các hạng mục hạ tầng kỹ thuật như san nền, sân đường, cấp thoát nước, cấp điện ngoài nhà là 2 tỷ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 36.000.000.000 (trong đó giá trị của các hạng mục dân dụng là 30 tỷ, giá trị các hạng mục hạ tầng kỹ thuật như san nền, sân đường, cấp thoát nước, cấp điện ngoài nhà là 6 tỷ) VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.+ Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).+ Có chứng nhận an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)+ Có chứng nhận an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hoàn thiện kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kiến Trúc công trình.+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)+ Có chứng nhận an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đo đạc, trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành như: Trắc địa, Địa chất, Địa kỹ thuật.+ Đã trực tiếp phụ trách phần đo đạc ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)+ Có chứng nhận an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành như: Hệ thống điện, điện - cơ điện.+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Cấp thoát nước+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).+ Có chứng nhận an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật, giao thông ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).+ Có chứng nhận an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng, xây dựng công trình hoặc quản lý xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá từ hạng III trở lên và còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).+ Có chứng nhận an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành an toàn lao động, hoặc kỹ sự xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).+ Có chứng nhận an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học ngành vật liệu xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã trực tiếp phụ trách KCS ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng đội nề; đội sắt; đội ván khuôn; đội thép; đội điện, nước.
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ đào tạo nghề tương ứng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.(Mỗi vị trí ≥ 01 người)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy mài 2.7kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy san (hoặc máy rải)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sư đoàn bộ binh 2/Quân khu 5
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình
Doanh trại Sư đoàn bộ và đơn vị trực thuộc Sư đoàn BB2
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sư đoàn bộ binh 2/Quân khu 5 , địa chỉ: Xã Thành An, Thị xã An Khê, Tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Sư đoàn BB2/Quân khu 5. Địa chỉ: Xã Thành An - Thị xã An Khê - Tỉnh Gia Lai. + Chủ đầu tư: Sư đoàn BB2/Quân khu 5. Địa chỉ: Xã Thành An - Thị xã An Khê - Tỉnh Gia Lai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế & đầu tư xây dựng - BQP. Địa chỉ: 51 Hoàng Kế Viêm, Quận Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng. + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng: Bộ Tư lệnh Quân khu 5. Địa chỉ: số 1, đường Duy Tân, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn kỹ thuật và đầu tư xây dựng Đông Á. Địa chỉ: Nhà B10A - Khu Đô thị Nam Trung Yên - đường Nguyễn Chánh - phường Trung Hòa - quận Cầu Giấy - TP. Hà Nội. + Tổ chức thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định đấu thầu do Sư đoàn BB2/Quân khu 5 thành lập.


- Bên mời thầu: Sư đoàn bộ binh 2/Quân khu 5 , địa chỉ: Xã Thành An, Thị xã An Khê, Tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Sư đoàn BB2/Quân khu 5. Địa chỉ: Xã Thành An - Thị xã An Khê - Tỉnh Gia Lai. + Chủ đầu tư: Sư đoàn BB2/Quân khu 5. Địa chỉ: Xã Thành An - Thị xã An Khê - Tỉnh Gia Lai.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (kể cả nhà thầu độc lập hoặc nhà thầu liên danh); b) Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ thuế năm 2020 trước thời điểm đóng thầu. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên; + Tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu/hoặc thanh lý/hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;… + Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu khác tương đương. c) Tài liệu chứng minh nhân sự: - Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu; - Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia; - Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên): + Hợp đồng thi công xây dựng; + Đối với chủ nhiệm dự án: Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự;… + Đối với các nhân sự còn lại: QĐ phân công công việc của Nhà thầu/ hoặc tài liệu tương đương …(tài liệu phải có tên nhân sự). + Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư… d) Giải pháp và phương pháp luận thực hiện gói thầu. e) Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký đối với các thiết bị xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực đối với các thiết bị ô tô. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê máy và các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê như hóa đơn mua hàng, đăng ký đối với các thiết bị xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực đối với các thiết bị ô tô. * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. - Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu khi được Bên mời thầu yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Sư đoàn BB2/Quân khu 5. Địa chỉ: Xã Thành An - Thị xã An Khê - Tỉnh Gia Lai. + Chủ đầu tư: Sư đoàn BB2/Quân khu 5. Địa chỉ: Xã Thành An - Thị xã An Khê - Tỉnh Gia Lai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên chủ đầu tư: Sư đoàn BB2/Quân khu 5. + Địa chỉ: Xã Thành An - Thị xã An Khê - Tỉnh Gia Lai. + Số điện thoại: (024) 552247 ; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Ông: + Chức vụ Sư đoàn trưởng + Địa chỉ: Sư đoàn BB2/Quân khu 5, xã Thành An - Thị xã An Khê - Tỉnh Gia Lai. + Số điện thoại:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Bên mời thầu: Sư đoàn BB2/Quân khu 5, xã Thành An - Thị xã An Khê - Tỉnh Gia Lai. + Địa chỉ: xã Thành An - Thị xã An Khê - Tỉnh Gia Lai. + Đại diện là: + Số điện thoại:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sư đoàn BB2/Quân khu 5 + Địa chỉ: xã Thành An - Thị xã An Khê - Tỉnh Gia Lai. + Điện thoại:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà ở cho cán bộ S5A
1Phần móngTiêu đề không chào giá1
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3188100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,676m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,8031m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5864100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4154100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6004tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8194tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4522tấn
10Xây gạch đặc đất sét nung 5x9x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,964m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3054100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0134100m3
13*Phần cộtTiêu đề không chào giá1
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,36m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3048100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4214tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,123tấn
18Râu thép liên kết cột với tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V153,576kg
19*Phần dầm giằngTiêu đề không chào giá1
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,3314m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1331100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7364tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1951tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6721tấn
25*Phần sàn, máiTiêu đề không chào giá1
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,966m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6566100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4309tấn
29Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,693tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V262,676m2
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,693tấn
32*Phần cầu thangTiêu đề không chào giá1
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0341m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2117100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2701tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0979tấn
37* Phần lanh tôTiêu đề không chào giá1
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1741m3
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8534100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4496tấn
41Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V130cái
42* Hoàn thiện nền, ốp látTiêu đề không chào giá1
43Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6071100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,784m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,054m3
46Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V574,242m2
47Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 600x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V47,986m2
48Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,37m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,52m2
50* Hoàn thiện sê nô, máiTiêu đề không chào giá1
51Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,66m2
52Quét sika gốc bitum chống thấm mái, sê nô, ô văng ...DM2kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,46m2
53Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5202100m2
54Ke chống bão (6c/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.712cái
55* Hoàn thiện WCTiêu đề không chào giá1
56Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,8m2
57Quét sika gốc xi măng chống thấm DM 1.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,96m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V254,8m2
59* Hoàn thiện cầu thang, tam cấpTiêu đề không chào giá1
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,126m3
61Xây gạch đặc đất sét nung 5x9x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,178m3
62Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,17m2
63Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,04m2
64Cột trụ gỗ nhóm 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65SXLD lan can cầu thang inox 304, Tay vịn gỗ D70Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,063m
66* Công tác xây tườngTiêu đề không chào giá1
67Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V175,5242m3
68Xây gạch đặc đất sét nung 5x9x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,5027m3
69Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,9868m3
70Xây gạch đặc đất sét nung 5x9x20, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9555m3
71* Công tác trát, sơnTiêu đề không chào giá1
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V562,6071m2
73Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.235,452m2
74Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V204,92m2
75Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,61m2
76Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V208,414m2
77Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V975,24m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V562,6071m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.733,636m2
80* Hoàn thiện biển tên, gờ, phàoTiêu đề không chào giá1
81Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,6m
82Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V409,336m
83Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9m2
84Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1792m2
85* Hoàn thiện cửa, hoa sắt, lan can, giàn giáoTiêu đề không chào giá1
86SXLD cửa đi, cửa gỗ nhóm 3, sơn PU, trên kính 6.38mm, dưới Pano gỗ huỳnh 2 mặt dày 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V134,64m2
87Khuôn cửa gỗ nhóm 3- khuôn đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V468m
88Nẹp cửa gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V415,4m
89Bộ khóa tay vặn cửa gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V38bộ
90Bản lề inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V376cái
91Thanh chống cửa hất (cửa gỗ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V66bộ
92Tay nắm cửa sổ mờ quay (cửa gỗ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
93SX cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ, kính 6,38mm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V31,02m2
94SX cửa sổ mở hất, khung nhôm hệ, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V14,56m2
95SX cửa sổ mở quay 2 cánh, khung nhôm hệ, pano nhôm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V22,68m2
96SX vách kính, khung nhôm hệ, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V22m2
97Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V90,26m2
98Gia công hoa sắt đặc 14x14Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2873tấn
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V41,8342m2
100Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V65,52m2
101Gia công cửa thăm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0106tấn
102Lắp dựng cửa thăm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64m2
103Gia công lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1731tấn
104Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V18,44m2
105Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,1100m2
106Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7224100m2
107* Vận chuyển, Bốc xếp vật liệuTiêu đề không chào giá1
108Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V249,97531000v
109Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,14971000v
110Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,693tấn
111Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,693tấn
112Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,693tấn
113* Rãnh thoát nước quanh nhàTiêu đề không chào giá1
114Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6086100m3
115Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,229100m3
116Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3796100m3
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,58m3
118Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9032m3
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,448m3
120Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0672100m2
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0351tấn
122Song chắn rác thép D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
123Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9004m3
124Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2643100m2
125Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4345tấn
126Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V156cái
127Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,4m2
128Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,04m2
129* Tủ điện tổng tòa nhà TĐTTiêu đề không chào giá1
130MCCB-3P-80A-20KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
131MCCB-3P-50A-18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
132MCB-2P-25A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
133Vỏ tủ điện kích thước C600xR400xS200, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
134Ampe kế 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
135Biến dòng 100/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
136Vôn kế 500VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
137Chuyển mạch vônMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
138Thanh cái đồng 3P + N -400A (kích thước 20x3-500m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
139Ống gen nhiệt Đỏ/ vàng/ xanh D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m
140Bộ cầu chì 3x2AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
141Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
142* Tủ điện tầng 1Tiêu đề không chào giá1
143MCCB-3P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
144MCB-2P-40A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
145MCB-1P-10A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
146Vỏ tủ điện kích thước C600xR400xS200, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
147Thanh cái đồng 3P + N -400A (kích thước 20x3-500m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
148Bộ cầu chì 3x2AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
149Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
150*Tủ điện tầng 2Tiêu đề không chào giá1
151MCCB-3P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
152MCB-2P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
153MCB-1P-10A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
154Vỏ tủ điện kích thước C600xR400xS200, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
155Thanh cái đồng 3P + N -400A (kích thước 20x3-500m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
156Bộ cầu chì 3x2AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
157Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
158* Tủ điện phòng khách, sinh hoạt chung (02 phòng)Tiêu đề không chào giá1
159RCBO - 2P- 40A-30mA-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
160MCB-1P-10A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
161MCB-1P-16A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
162MCB-1P-20A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
163MCB-1P-25A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
164Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
165*Tủ điện phòng ở điển hình có khu vệ sinh (4 phòng)Tiêu đề không chào giá1
166RCBO - 2P- 25A-30mA-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
167MCB-1P-10A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
168MCB-1P-16A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
169MCB-1P-20A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
170Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
171*Tủ điện phòng ở điển hình không có khu vệ sinh (2 phòng)Tiêu đề không chào giá1
172RCBO - 2P- 25A-30mA-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
173MCB-1P-10A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
174MCB-1P-16A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
175Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
176*Tủ điện phòng ở trưởng ban (04 phòng)Tiêu đề không chào giá1
177RCBO - 2P- 25A-30mA-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
178MCB-1P-10A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
179MCB-1P-16A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
180MCB-1P-20A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
181Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
182*Tủ điện phòng ở chỉ huy (04 phòng)Tiêu đề không chào giá1
183RCBO - 2P- 40A-30mA-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
184MCB-1P-10A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
185MCB-1P-16A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
186MCB-1P-20A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
187Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
188*Hệ thống chống sét và tiếp đấtTiêu đề không chào giá1
189Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6mm, chiều dày lớp mạ >=0.01mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cọc
190Hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
191Kim thu sét loại thường D16 dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
192Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Thép trần mạ kẽm D10, chiều dày lớp mạ >=0.01mmMô tả kỹ thuật theo Chương V300m
193Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép trần mạ kẽm D14, chiều dày lớp mạ >=0.01mmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
194Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,287100m3
195Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,287m3
196*Công tắc, ổ cắmTiêu đề không chào giá1
197Công tắc đơn, hạt công tắc 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
198Công tắc đôi, hạt công tắc 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
199Công tắc đơn, hạt công tắc 2 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
200Công tắc đôi, hạt công tắc 2 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
201Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V91cái
202Công tắc đơn, loại 20A, 250V, 2 cực, có đèn báo bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che ( dùng cho bình nóng lạnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
203*Thiết bị đèn chiếu sáng, quạt và các thiết bị khácTiêu đề không chào giá1
204Đèn tuyp led lắp nổi công suất 1x18WMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
205Đèn tuyp led lắp nổi công suất 2x18WMô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
206Quạt hút mùi khu vệ sinh gắn tường kích thước 250x250; 75W, 230VMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
207Đèn ốp trần đường kính D300, bóng LED công suất 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V56bộ
208Quạt trần sải cánh 1400mm, 75W kèm hộp số 5 cấp độ, 10A, 230VMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
209Quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
210* Cáp điện và dây dẫnTiêu đề không chào giá1
211Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 4x10mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
212Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x10mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
213Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x4mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
214Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, các điện vỏ PVC 02xCVV (1x2.5mm2) - 0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1.300m
215Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, các điện vỏ PVC 02xCVV (1x1.5mm2) - 0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1.800m
216Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-10mm2, 450/750VMô tả kỹ thuật theo Chương V180m
217Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-4mm2, 450/750VMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
218Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-2.5mm2, 450/750VMô tả kỹ thuật theo Chương V650m
219Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-1.5mm2, 450/750VMô tả kỹ thuật theo Chương V900m
220*Hệ ống luồn và phụ kiệnTiêu đề không chào giá1
221Ống luồn PVC D40, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V180m
222Ống luồn PVC D25, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
223Ống luồn PVC D20, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V650m
224Ống luồn PVC D16, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V900m
225Hộp nối 110x110x50 (âm tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16hộp
226* Phần thiết bị điều hòaTiêu đề không chào giá1
227Ống đồng lỏng D6.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
228Ống đồng hơi D12.7Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
229Ống đồng hơi D9.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
230*Dây cấp nguồn và dây điều khiểnTiêu đề không chào giá1
231Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, các điện vỏ PVC 02xCVV (1x2.5mm2) - 0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V400m
232Dây tiếp địa vàng - xanh bọc nhựa PVC, 1 lõi ruột đồng, CV-2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
233Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, các điện vỏ PVC 02xCVV (1x4mm2) - 0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
234Dây tiếp địa vàng - xanh bọc nhựa PVC, 1 lõi ruột đồng, CV-4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
235* các thiết bị phụ kiện điều hòa khácTiêu đề không chào giá1
236Lớp bảo ôn 19.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4100m
237Ống thoát nước ngưng PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
238Bảo ôn ống thoát nước ngưng D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
239* Thiết bị cấp thoát nướcTiêu đề không chào giá1
240Bể nước inox 2m3 + giá đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
241Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
242Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
243Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
244Lắp đặt chậu rửa 2 vòi + chân chậu + xi phôngMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
245Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
246Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
247Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
248Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
249Lắp đặt móc treo khănMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
250Bình nóng lạnh 20LMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
251Máy bơm cấp nước Q=2m3/h, H=14mMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
252Hộp tôn có khóa dày 8mm; KT 1200x800x800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
253Máy bơm cấp nước tăng áp Q=7,2m3/h, H=9mMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
254Bình tích áp 150LMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
255* Vật tư cấp nước sinh hoạtTiêu đề không chào giá1
256Van phao cơ D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
257Van khóa D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
258Van khóa D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
259Van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
260Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
261Van khóa D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
262Rắc co D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
263Rắc co D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
264Rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
265Rắc co D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
266Van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
267Van 1 chiều D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
268Kép đúc DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V112cái
269Ống PPR - PN10 - D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
270Ống PPR - PN10 - D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
271Ống PPR - PN10 - D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m
272Ống PPR - PN10 - D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7100m
273Ống PPR - PN10 - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96100m
274Ống PPR - PN20 - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,05100m
275Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
276Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
277Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m
278Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7100m
279Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,01100m
280Côn PPR D50/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
281Tê đều PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
282Tê đều PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
283Tê đều PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
284Tê đều PPR D50x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
285Tê PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
286Cút PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
287Cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
288Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
289Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V74cái
290Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V168cái
291Tê ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
292Cút ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V84cái
293Nút bịt PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
294Crepin D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
295Côn lệch D40/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
296Côn cân D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
297Đồng hồ đo áp lực P=0-10kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
298Bu lông neo máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
299Vòi thử nước máy bơm D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
300Măng xông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
301Măng xông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
302Măng xông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
303*Vật tư thoát nước sinh hoạtTiêu đề không chào giá1
304Ống thoát nước uPVC D200, class 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,55100m
305Ống uPVC D110, class2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,65100m
306Ống uPVC D90, class2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,67100m
307Ống uPVC D75, class2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
308Ống uPVC D34, class2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
309Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,55100m
310Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65100m
311Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,67100m
312Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
313Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
314Tê chếch 135 Upvc D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
315Tê chếch 135 Upvc D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
316Tê chếch 135 Upvc D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
317Tê chếch 135 Upvc D90x75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
318Cút chếch 135 Upvc D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V85cái
319Cút chếch 135 Upvc D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
320Cút chếch 135 Upvc D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
321Cút chếch 135 Upvc D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
322Cút 90 Upvc D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
323Côn thu Upvc D75x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
324Phễu thoát sàn inox D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
325Thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
326* Vật tư thoát nước mưaTiêu đề không chào giá1
327Ống PVC D90, class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,97100m
328Cút uPVC 135 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
329Rọ chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
330Phễu thu nước mưa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
331Đai thép giữ ống D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
332* Bể nước ngầm 10m3 (01 bể)Tiêu đề không chào giá1
333Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3312100m3
334Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1065100m3
335Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2247100m3
336Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,04m3
337Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,28m3
338Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m2
339Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0283tấn
340Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2392tấn
341Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,872m3
342Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4872100m2
343Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2881tấn
344Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,764m3
345Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0648100m2
346Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2658tấn
347Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0126tấn
348Xây gạch đặc đất sét nung 5x9x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0516m3
349Quét sika gốc bitum chống thấm đáy bể ...DM2kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,008m2
350Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100. Trát lần 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,848m2
351Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100. Trát lần 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,848m2
352Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8m2
353Mạch ngừng PVC waterstop khổ rộng 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,6m
354Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,032m3
355Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0016100m2
356Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003tấn
357Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cấu kiện
358* Bể tự hoại (2 bể)Tiêu đề không chào giá1
359Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5284100m3
360Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2599100m3
361Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2685100m3
362Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8065m3
363Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3497m3
364Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0596100m2
365Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1634tấn
366Xây gạch đặc đất sét nung 5x9x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9577m3
367Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,2m2
368Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,76m2
369Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1841m3
370Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0489100m2
371Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1864tấn
372Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V14cấu kiện
373* Hố ga (8 cái)Tiêu đề không chào giá1
374Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2484100m3
375Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1411100m3
376Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1073100m3
377Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,352m3
378Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,024m3
379Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1312100m2
380Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2551tấn
381Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5184m3
382Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0346100m2
383Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1811tấn
384Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
385Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1128m3
386Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,1375m2
387Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,92m2
B Hạng mục: Nhà ở cho cán bộ S5B
1*Phần móngTiêu đề không chào giá1
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8722100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,348m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,1666m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,308100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,568100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5204tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3751tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7033tấn
10Xây gạch đặc đất sét nung 5x9x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,964m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0554100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8168100m3
13* Phần cộtTiêu đề không chào giá1
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,36m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3048100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4214tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,123tấn
18Râu thép liên kết cột với tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V153,576kg
19* Phần dầm, giằngTiêu đề không chào giá1
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,0304m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,125100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7279tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1951tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6721tấn
25* Phần sàn máiTiêu đề không chào giá1
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,588m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8244100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5618tấn
29Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,693tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V262,676m2
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,693tấn
32* Phần cầu thangTiêu đề không chào giá1
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0341m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2117100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2701tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0979tấn
37* Phần lanh tôTiêu đề không chào giá1
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5951m3
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9547100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4863tấn
41Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V132cái
42* Hoàn thiện nền, ốp, látTiêu đề không chào giá1
43Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6071100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,784m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,054m3
46Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V557,71m2
47Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 600x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48,03m2
48Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,84m2
50* Hoàn thiện sê nô, máiTiêu đề không chào giá1
51Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,66m2
52Quét sika gốc bitum chống thấm mái, sê nô, ô văng ...DM2kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,46m2
53Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5202100m2
54Ke chống bão (6c/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.712cái
55* Hoàn thiện WCTiêu đề không chào giá1
56Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,6m2
57Quét sika gốc xi măng chống thấm DM 1.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,92m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V364m2
59* Hoàn thiện cầu thang, tam cấpTiêu đề không chào giá1
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,126m3
61Xây gạch đặc đất sét nung 5x9x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,178m3
62Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,17m2
63Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,04m2
64Cột trụ gỗ nhóm 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65SXLD lan can cầu thang inox 304, Tay vịn gỗ D70Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,063m
66* Công tác xây tườngTiêu đề không chào giá1
67Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V188,5158m3
68Xây gạch đặc đất sét nung 5x9x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,9462m3
69Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,7333m3
70Xây gạch đặc đất sét nung 5x9x20, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9555m3
71* Công tác trát, sơnTiêu đề không chào giá1
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V557,6871m2
73Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.162,184m2
74Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V185,94m2
75Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,02m2
76Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V199,244m2
77Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V950,45m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V557,6871m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.620,838m2
80* Hoàn thiên biển tên, gờ, phàoTiêu đề không chào giá1
81Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,6m
82Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V403,736m
83Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9m2
84Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1792m2
85* Hoàn thiện cửa, hoa sắt, lan can, giàn giáoTiêu đề không chào giá1
86SXLD cửa đi, cửa gỗ nhóm 3, sơn PU, trên kính 6.38mm, dưới Pano gỗ huỳnh 2 mặt dày 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V134,0208m2
87Khuôn cửa gỗ nhóm 3- khuôn đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V478,32m
88Nẹp cửa gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V425,6m
89Bộ khóa tay vặn cửa gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
90Bản lề inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V368cái
91Thanh chống cửa hất (cửa gỗ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V68bộ
92Tay nắm cửa sổ mờ quay (cửa gỗ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
93SXLD cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ, kính 6,38mm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V44,88m2
94SXLD cửa sổ mở hất, khung nhôm hệ, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V20,8m2
95SXLD cửa sổ mở quay 2 cánh, khung nhôm hệ, pano nhôm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V32,4m2
96SXLD vách kính, khung nhôm hệ, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V33m2
97Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V131,08m2
98Gia công hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3941tấn
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V41,8342m2
100Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V65,52m2
101Gia công cửa thăm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0106tấn
102Lắp dựng cửa thăm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64m2
103Gia công lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1679tấn
104Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V17,88m2
105Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,1100m2
106Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7224100m2
107* Vận chuyển, Bốc xếp vật liệuTiêu đề không chào giá1
108Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V263,55331000v
109Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,64561000v
110Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,693tấn
111Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,693tấn
112Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,693tấn
113* Rãnh thoát nước quanh nhàTiêu đề không chào giá1
114Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4932100m3
115Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1136100m3
116Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3796100m3
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,58m3
118Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9032m3
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,448m3
120Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0672100m2
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0351tấn
122Song chắn rác thép D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
123Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9004m3
124Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2643100m2
125Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4345tấn
126Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V156cái
127Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,4m2
128Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,04m2
129*Tủ điện tổng tòa nhà TĐTTiêu đề không chào giá1
130MCCB-3P-80A-20KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
131MCCB-3P-50A-18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
132MCB-2P-25A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
133Vỏ tủ điện kích thước C600xR400xS200, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
134Ampe kế 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
135Biến dòng 100/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
136Vôn kế 500VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
137Chuyển mạch vônMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
138Thanh cái đồng 3P + N -400A (kích thước 20x3-500m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
139Ống gen nhiệt Đỏ/ vàng/ xanh D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m
140Bộ cầu chì 3x2AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
141Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
142* Tủ điện tầng 1Tiêu đề không chào giá1
143MCCB-3P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
144MCB-2P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
145MCB-1P-10A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
146Vỏ tủ điện kích thước C600xR400xS200, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
147Thanh cái đồng 3P + N -400A (kích thước 20x3-500m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
148Bộ cầu chì 3x2AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
149Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
150* Tủ điện tầng 2Tiêu đề không chào giá1
151MCCB-3P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
152MCB-2P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
153MCB-1P-10A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
154Vỏ tủ điện kích thước C600xR400xS200, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
155Thanh cái đồng 3P + N -400A (kích thước 20x3-500m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
156Bộ cầu chì 3x2AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
157Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
158*Tủ điện phòng ở điển hình có khu vệ sinh (14 phòng)Tiêu đề không chào giá1
159RCBO - 2P- 25A-30mA-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
160MCB-1P-10A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
161MCB-1P-16A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
162MCB-1P-20A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
163Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V14hộp
164* Tủ điện phòng ở trưởng ban (6 phòng)Tiêu đề không chào giá1
165RCBO - 2P- 25A-30mA-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
166MCB-1P-10A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
167MCB-1P-16A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
168MCB-1P-20A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
169Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
170*Hệ thống chống sét và tiếp đấtTiêu đề không chào giá1
171Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6mm, chiều dày lớp mạ >=0.01mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cọc
172Hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
173Kim thu sét loại thường D16 dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
174Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Thép trần mạ kẽm D10, chiều dày lớp mạ >=0.01mmMô tả kỹ thuật theo Chương V300m
175Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép trần mạ kẽm D14, chiều dày lớp mạ >=0.01mmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
176Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,287100m3
177Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,287m3
178* Công tắc, ổ cắmTiêu đề không chào giá1
179Công tắc đơn, hạt công tắc 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
180Công tắc đôi, hạt công tắc 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
181Công tắc đơn, hạt công tắc 2 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
182Công tắc đôi, hạt công tắc 2 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
183Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V86cái
184Công tắc đơn, loại 20A, 250V, 2 cực, có đèn báo bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che ( dùng cho bình nóng lạnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
185* Thiết bị đèn chiếu sáng, quạt và các thiết bị khácTiêu đề không chào giá1
186Đèn tuyp led lắp nổi công suất 1x18WMô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
187Đèn tuyp led lắp nổi công suất 2x18WMô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
188Quạt hút mùi khu vệ sinh gắn tường kích thước 250x250; 75W, 230VMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
189Đèn ốp trần đường kính D300, bóng LED công suất 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V64bộ
190Quạt trần sải cánh 1400mm, 75W kèm hộp số 5 cấp độ, 10A, 230VMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
191Quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
192*Cáp điện và dây dẫnTiêu đề không chào giá1
193Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 4x10mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
194Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x4mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V350m
195Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, các điện vỏ PVC 02xCVV (1x2.5mm2) - 0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1.400m
196Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, các điện vỏ PVC 02xCVV (1x1.5mm2) - 0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1.800m
197Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-10mm2, 450/750VMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
198Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-4mm2, 450/750VMô tả kỹ thuật theo Chương V350m
199Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-2.5mm2, 450/750VMô tả kỹ thuật theo Chương V700m
200Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-1.5mm2, 450/750VMô tả kỹ thuật theo Chương V900m
201*Hệ ống luồn và phụ kiệnTiêu đề không chào giá1
202Ống luồn PVC D40, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
203Ống luồn PVC D25, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V350m
204Ống luồn PVC D20, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V700m
205Ống luồn PVC D16, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V900m
206Hộp nối 110x110x50 (âm tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20hộp
207* Thiết bị cấp thoát nướcTiêu đề không chào giá1
208Bể nước inox 2.5m3 + giá đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
209Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
210Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
211Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
212Lắp đặt chậu rửa 2 vòi + chân chậu + xi phôngMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
213Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
214Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
215Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
216Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
217Lắp đặt móc treo khănMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
218Bình nóng lạnh 20LMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
219Máy bơm cấp nước Q=2m3/h, H=14mMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
220Hộp tôn có khóa dày 8mm; KT 1200x800x800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
221Máy bơm cấp nước tăng áp Q=7,2m3/h, H=9mMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
222Bình tích áp 150LMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
223* Vật tư cấp nước sinh hoạtTiêu đề không chào giá1
224Van phao cơ D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
225Van khóa D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
226Van khóa D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
227Van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
228Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
229Rắc co D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
230Rắc co D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
231Rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
232Rắc co D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
233Van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
234Van 1 chiều D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
235Kép đúc DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V112cái
236Ống PPR - PN10 - D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,63100m
237Ống PPR - PN10 - D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
238Ống PPR - PN10 - D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,57100m
239Ống PPR - PN10 - D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4100m
240Ống PPR - PN10 - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,34100m
241Ống PPR - PN20 - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
242Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,63100m
243Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
244Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,57100m
245Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4100m
246Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,54100m
247Côn PPR D50/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
248Tê đều PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
249Tê đều PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
250Tê đều PPR D50x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
251Tê PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
252Cút PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
253Cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
254Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
255Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V74cái
256Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V280cái
257Tê ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
258Cút ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
259Nút bịt PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
260Crepin D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
261Côn lệch D40/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
262Côn cân D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
263Đồng hồ đo áp lực P=0-10kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
264Bu lông neo máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
265Vòi thử nước máy bơm D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
266Măng xông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
267Măng xông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
268Măng xông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
269* Vật tư thoát nước sinh hoạtTiêu đề không chào giá1
270Ống thoát nước uPVC D200, class 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,57100m
271Ống uPVC D110, class2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8100m
272Ống uPVC D90, class2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,45100m
273Ống uPVC D75, class2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
274Ống uPVC D34, class2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100m
275Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,57100m
276Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8100m
277Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,45100m
278Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
279Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100m
280Tê chếch 135 Upvc D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
281Tê chếch 135 Upvc D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
282Tê chếch 135 Upvc D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
283Tê chếch 135 Upvc D90x75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
284Cút chếch 135 Upvc D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
285Cút chếch 135 Upvc D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
286Cút chếch 135 Upvc D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
287Cút chếch 135 Upvc D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
288Cút 90 Upvc D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
289Côn thu Upvc D75x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
290Phễu thoát sàn inox D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
291Thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
292*Vật tư thoát nước mưaTiêu đề không chào giá1
293Ống PVC D90, class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,97100m
294Cút uPVC 135 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
295Rọ chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
296Phễu thu nước mưa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
297Đai thép giữ ống D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
298* Bể nước ngầm 10m3 (01 bể)Tiêu đề không chào giá1
299Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3312100m3
300Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1065100m3
301Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2247100m3
302Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,04m3
303Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,28m3
304Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m2
305Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0283tấn
306Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2392tấn
307Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,872m3
308Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4872100m2
309Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2881tấn
310Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,764m3
311Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0648100m2
312Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2658tấn
313Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0126tấn
314Xây gạch đặc đất sét nung 5x9x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0516m3
315Quét sika gốc bitum chống thấm đáy bể ...DM2kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,008m2
316Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100. Trát lần 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,848m2
317Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100. Trát lần 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,848m2
318Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8m2
319Mạch ngừng PVC waterstop khổ rộng 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,6m
320Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,032m3
321Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0016100m2
322Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003tấn
323Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cấu kiện
324* Bể tự hoại (2 bể)Tiêu đề không chào giá1
325Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5284100m3
326Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2599100m3
327Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2685100m3
328Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8065m3
329Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3497m3
330Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0596100m2
331Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1634tấn
332Xây gạch đặc đất sét nung 5x9x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9577m3
333Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,2m2
334Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,76m2
335Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1841m3
336Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0489100m2
337Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1864tấn
338Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V14cấu kiện
339* Hố ga (8 cái)Tiêu đề không chào giá1
340Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2484100m3
341Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1411100m3
342Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1073100m3
343Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,352m3
344Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,024m3
345Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1312100m2
346Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2551tấn
347Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5184m3
348Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0346100m2
349Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1811tấn
350Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
351Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1128m3
352Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,1375m2
353Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,92m2
C HẠNG MỤC: NHÀ Ở CÁN BỘ S10
1* Phần móngTiêu đề không chào giá1
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5484100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,502m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,4239m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8312100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4117100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4531tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7062tấn
9Xây gạch đặc đất sét nung 5x9x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,968m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1832100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3652100m3
12* Phần cộtTiêu đề không chào giá1
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,53m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9954100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1193tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8411tấn
17Râu thép liên kết cột với tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V64,2863kg
18* Phần dầm, giằngTiêu đề không chào giá1
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,3772m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1377100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3683tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9494tấn
23* Phần sàn, máiTiêu đề không chào giá1
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,577m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6917100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8444tấn
27Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9896tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V228,0055m2
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9896tấn
30* Phần lanh tôTiêu đề không chào giá1
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0583m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3182100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1784tấn
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
35* Hoàn thiện nền, ốp, látTiêu đề không chào giá1
36Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8693100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,594m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,036m3
39Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V152,56m2
40Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 600x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,496m2
41Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,695m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,38m2
43* Hoàn thiện sê nô, máiTiêu đề không chào giá1
44Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,52m2
45Quét sika gốc bitum chống thấm mái, sê nô, ô văng ...DM2kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,24m2
46Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,56100m2
47Ke chống bão (6c/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.536cái
48* Hoàn thiện WCTiêu đề không chào giá1
49Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,2m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,8m2
51* Hoàn thiện tam cấpTiêu đề không chào giá1
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2457m3
53Xây gạch đặc đất sét nung 5x9x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3604m3
54Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,475m2
55* Công tác xây tườngTiêu đề không chào giá1
56Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,7292m3
57Xây Gạch đặc đất sét nung 5x9x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6029m3
58Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,2871m3
59Xây gạch đặc đất sét nung 5x9x20, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6765m3
60* Công tác trát, sơnTiêu đề không chào giá1
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,4948m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V393,691m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,99m2
64Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,915m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,3m2
66Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V473,588m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V170,4948m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.140,484m2
69* Hoàn thiện biển tên, gờ, phàoTiêu đề không chào giá1
70Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,4m
71Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V113m
72Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,95m2
73Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1m2
74* Hoàn thiện cửa, hoa sắt, giàn giáoTiêu đề không chào giá1
75SXLD cửa đi, cửa gỗ nhóm 3, sơn PU, trên kính 6.38mm, dưới Pano gỗ huỳnh 2 mặt dày 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42,9012m2
76Khuôn cửa gỗ nhóm 3- khuôn đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V148,98m
77Nẹp cửa gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V148,98m
78Bộ khóa tay vặn cửa gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
79Bản lề inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
80Thanh chống cửa hất (cửa gỗ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
81Tay nắm cửa sổ mờ quay (cửa gỗ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
82SX cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ, kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ (tương đương hệ Việt Pháp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,23m2
83SX cửa sổ mở hất, khung nhôm hệ, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (tương đương hệ Việt Pháp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2m2
84SX cửa sổ mở quay 2 cánh, khung nhôm hệ, pano nhôm, phụ kiện đồng bộ (tương đương hệ Việt Pháp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1m2
85SX vách kính, khung nhôm hệ, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (tương đương hệ Việt Pháp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5m2
86Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V29,03m2
87Gia công hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1267tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3617m2
89Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V21,06m2
90Gia công cửa thăm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0106tấn
91Lắp dựng cửa thăm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64m2
92Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,632100m2
93Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1944100m2
94* Vận chuyển, Bốc xếp vật liệuTiêu đề không chào giá1
95Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V92,45631000v
96Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,58221000v
97*Rãnh thoát nước quanh nhàTiêu đề không chào giá1
98Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3823100m3
99Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1421100m3
100Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2402100m3
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,856m3
102Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6984m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,224m3
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0336100m2
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0175tấn
106Song chắn rác thép D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
107Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7342m3
108Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1859100m2
109Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3057tấn
110Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V106cái
111Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,72m2
112Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,24m2
113*Tủ điện tổng tòa nhà TĐTTiêu đề không chào giá1
114MCCB-3P-40A-20KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
115MCB-2P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
116MCB-2P-32A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
117MCB-1P-10A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
118Vỏ tủ điện kích thước C800xR600xS200, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
119Ampe kế 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
120Biến dòng 100/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
121Vôn kế 500VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
122Chuyển mạch vônMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
123Thanh cái đồng 3P + N -400A (kích thước 20x3-500m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
124Ống gen nhiệt Đỏ/ vàng/ xanh D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m
125Bộ cầu chì 3x2AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
126Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
127* Tủ điện phòng điển hình (04 phòng)Tiêu đề không chào giá1
128RCBO - 2P- 25A-30mA-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
129MCB-1P-10A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
130MCB-1P-16A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
131MCB-1P-20A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
132Vỏ tủ 6 modul kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
133* Tủ điện phòng trưởng ban (01 phòng)Tiêu đề không chào giá1
134RCBO - 2P- 25A-30mA-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
135MCB-1P-10A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
136MCB-1P-16A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
137MCB-1P-20A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
138Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
139* Tủ điện phòng sinh hoạt chung ( 01phòng)Tiêu đề không chào giá1
140RCBO - 2P- 25A-30mA-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
141MCB-1P-10A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
142MCB-1P-20A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
143MCB-1P-16A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
144Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
145* Hệ thống chống sét và tiếp đấtTiêu đề không chào giá1
146Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6mm, chiều dày lớp mạ >=0.01mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cọc
147Hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
148Kim thu sét loại thường D16 dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
149Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Thép trần mạ kẽm D10, chiều dày lớp mạ >=0.01mmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
150Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép trần mạ kẽm D14, chiều dày lớp mạ >=0.01mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
151Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6435100m3
152Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V64,35m3
153* Công tắc, ổ cắmTiêu đề không chào giá1
154Công tắc đơn, hạt công tắc 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
155Công tắc đôi, hạt công tắc 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
156Công tắc đơn, hạt công tắc 2 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
157Công tắc đôi, hạt công tắc 2 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
158Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
159* Thiết bị đèn chiếu sáng, quạt và các thiết bị khácTiêu đề không chào giá1
160Đèn tuyp led lắp nổi công suất 2x18WMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
161Quạt hút mùi khu vệ sinh gắn tường kích thước 250x250; 75W, 230VMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
162Đèn ốp trần đường kính D300, bóng LED công suất 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
163Quạt trần sải cánh 1400mm, 75W kèm hộp số 5 cấp độ, 10A, 230VMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
164Quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
165Cáp điện và dây dẫnTiêu đề không chào giá1
166Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x4mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
167Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, các điện vỏ PVC 02xCVV (1x2.5mm2) - 0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V400m
168Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, các điện vỏ PVC 02xCVV (1x1.5mm2) - 0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V600m
169Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-4mm2, 450/750VMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
170Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-2.5mm2, 450/750VMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
171Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-1.5mm2, 450/750VMô tả kỹ thuật theo Chương V300m
172* Hệ ống luồn và phụ kiệnTiêu đề không chào giá1
173Ống luồn PVC D25, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
174Ống luồn PVC D20, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
175Ống luồn PVC D16, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V300m
176* Phần thiết bị điều hòaTiêu đề không chào giá1
177Ống đồng lỏng D6.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
178Ống đồng hơi D12.7Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
179*Dây cấp nguồn và dây điều khiểnTiêu đề không chào giá1
180Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, các điện vỏ PVC 02xCVV (1x2.5mm2) - 0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
181Dây tiếp địa vàng - xanh bọc nhựa PVC, 1 lõi ruột đồng, CV-2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
182* các thiết bị phụ kiện điều hòa khácTiêu đề không chào giá1
183Lớp bảo ôn 19.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
184Ống thoát nước ngưng PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
185Bảo ôn ống thoát nước ngưng D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
186Thiết bị cấp thoát nướcTiêu đề không chào giá1
187Bể nước inox 1m3 + giá đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
188Lắp đặt chậu xí bệt + xi phôngMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
189Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
190Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
191Lắp đặt chậu rửa 2 vòi + chân chậu + xi phôngMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
192Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
193Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
194Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
195Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
196Lắp đặt móc treo khănMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
197Bình nóng lạnh 20LMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
198Máy bơm cấp nước Q=1m3/h, H=10mMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
199Hộp tôn có khóa dày 8mm; KT 1200x800x800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
200Máy bơm cấp nước tăng áp Q=3m3/h, H=8mMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
201Bình tích áp 100LMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
202* Vật tư cấp nước sinh hoạtTiêu đề không chào giá1
203Van phao cơ D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
204Van chặn D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
205Van chặn D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
206Van chặn D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
207Rắc co D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
208Rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
209Rắc co D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
210Van 1 chiều D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
211Kép đúc DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
212Ống PPR - PN10 - D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
213Ống PPR - PN10 - D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
214Ống PPR - PN10 - D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,87100m
215Ống PPR - PN10 - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84100m
216Ống PPR - PN20 - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
217Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
218Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
219Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,87100m
220Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,32100m
221Côn PPR D40/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
222Côn PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
223Tê hàn PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
224Tê hàn PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
225Tê hàn PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
226Tê hàn PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
227Tê ren PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
228Tê ren PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
229Cút hàn PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
230Cút hàn PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
231Cút hàn PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
232Cút ren PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
233Nút bịt PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
234Côn thu D40x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
235Côn thu D25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
236Côn xiên D32x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
237Côn cân D25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
238* Vật tư thoát nước sinh hoạtTiêu đề không chào giá1
239Ống thoát nước uPVC D200, class 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
240Ống uPVC D110, class2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m
241Ống uPVC D75, class2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
242Ống uPVC D60, class2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
243Ống uPVC D42, class2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
244Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
245Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m
246Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
247Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
248Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
249Tê chếch 135 Upvc D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
250Tê chếch 135 Upvc D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
251Cút chếch 135 Upvc D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
252Cút chếch 135 Upvc D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
253Cút 90 Upvc D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
254Cút 90 Upvc D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
255Côn thu Upvc D75x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
256Côn thu Upvc D75x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
257Cút 90 Upvc D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
258Cút 90 Upvc D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
259Tê chếch 45 Upvc D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
260Tê chếch 45 Upvc D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
261Bạc chuyển bậc D75/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
262Bạc chuyển bậc D75/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
263Nút bịt nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
264Nút bịt nhựa D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
265*Vật tư thoát nước mưaTiêu đề không chào giá1
266Ống PVC D90, class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
267Cút uPVC 135 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
268Phễu thu nước mưa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
269Tê Upvc D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
270Đai thép giữ ống D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
271*Bể nước ngầm 4m3 (01 bể)Tiêu đề không chào giá1
272Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1171100m3
273Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0397100m3
274Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0774100m3
275Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,546m3
276Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,533m3
277Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0741100m2
278Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0824tấn
279Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0043tấn
280Xây gạch đặc đất sét nung 5x9x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,968m3
281Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100. Trát lần 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,25m2
282Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100. Trát lần 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,25m2
283Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m2
284Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,049m3
285Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0028100m2
286Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
287Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cấu kiện
288* Bể tự hoại (1 bể)Tiêu đề không chào giá1
289Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2642100m3
290Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1301100m3
291Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1341100m3
292Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9032m3
293Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1749m3
294Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0298100m2
295Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0817tấn
296Xây gạch đặc đất sét nung 5x9x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4853m3
297Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,44m2
298Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,38m2
299Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5921m3
300Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0244100m2
301Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0932tấn
302Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V7cấu kiện
303* Hố ga (2 cái)Tiêu đề không chào giá1
304Đào móng công trình bằng máy, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0612100m3
305Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0348100m3
306Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0264100m3
307Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,338m3
308Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,506m3
309Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0328100m2
310Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0638tấn
311Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1296m3
312Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0086100m2
313Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0453tấn
314Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
315Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0148m3
316Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4851m2
317Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,98m2
D HẠNG MỤC: NHÀ ĂN CÁN BỘ
1Phần móngTiêu đề không chào giá1
2Đào móng công trình bằng máy, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,655100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,146m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,377m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,363m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,367100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,532100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,226tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,049tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,546100m3
11Xây gạch đặc nung 5x9x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,728m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,218100m3
13* Phần cộtTiêu đề không chào giá1
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,896m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,332100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,281tấn
18Râu thép liên kết cột với tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V38,394kg
19* Phần dầmTiêu đề không chào giá1
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,219m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,408100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,113tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,331tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,321tấn
25* Phần sànTiêu đề không chào giá1
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,484m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,155100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84tấn
29* Phần lanh tôTiêu đề không chào giá1
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,608m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,028tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,032tấn
34* Phần xà gồTiêu đề không chào giá1
35Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27tấn
36Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V32,312m2
38* Hoàn thiện nền, tam cấp, hèTiêu đề không chào giá1
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,255100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,149m3
42Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,97m2
43Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,345m2
44Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,39m2
45Xây gạch đặc nung 5x9x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,454m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,72m3
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,2m2
48Xây gạch đặc nung 5x9x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,744m3
49Gia công hệ khung đỡ bàn bếpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
50Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
51Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V39kg
52* Hoàn thiện mái, senoTiêu đề không chào giá1
53Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,08m2
54Quét sika gốc bitum DM2kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V38m2
55Lợp mái tôn sóng vuông dày 0m45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,684100m2
56ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V410,4cái
57Gia công cửa thăm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
58Lắp dựng cửa thăm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64m2
59Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,255m3
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023100m2
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V12cấu kiện
63* Hoàn thiện WCTiêu đề không chào giá1
64Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,04m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ốp ceramic 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,78m2
66SX,LD trần thạch cao khung xương nổi chịu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,04m2
67Quét sika gốc xi măng chống thấm DM 1.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m2
68* Hoàn thiện công tác ốpTiêu đề không chào giá1
69Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ốp ceramic 100x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ốp ceramic 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,65m2
71* Công tác xây, trát, sơnTiêu đề không chào giá1
72Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,802m3
73Xây gạch đặc nung 5x9x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
74Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,004m3
75Xây gạch đặc nung 5x9x20, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,365m3
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,572m2
77Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,01m2
78Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,18m2
79Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,24m2
80Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,46m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V99,572m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V256,89m2
83* Hoàn thiện, phào, lan canTiêu đề không chào giá1
84Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,2m
85Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,7m
86Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,361m2
87Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66m2
88* Hoàn thiện cửa, giàn giáo, hoa sátTiêu đề không chào giá1
89SXLD cửa đi, cửa gỗ nhóm 3, sơn PU, trên kính 6.38mm, dưới Pano gỗ huỳnh 2 mặt dày 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,843m2
90Khuôn cửa gỗ nhóm 3- khuôn đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V50,68m
91Nẹp cửa gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,5m
92Bộ khóa tay vặn cửa gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
93Bản lề inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
94Thanh chống cửa hất (cửa gỗ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
95Tay nắm cửa sổ mờ quay (cửa gỗ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
96SXLD cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ, kính 6,38mm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m2
97SXLD cửa sổ mở hất, khung nhôm hệ, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V1,04m2
98Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V2,69m2
99Gia công hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056tấn
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,976m2
101Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V9,36m2
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,734100m2
103Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100m2
104* Vận chuyển, Bốc xếp vật liệuTiêu đề không chào giá1
105Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V32,1151000v
106Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4251000v
107* Tủ điện tổng tòa nhàTiêu đề không chào giá1
108RCBO - 2P- 40A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
109MCB - 2P - 32A- 4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
110MCB - 2P - 25A- 4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
111MCB - 1P - 16A- 4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
112MCB - 1P - 10A- 4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
113Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
114* Hệ thống chống sét và tiếp địaTiêu đề không chào giá1
115Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6mm, chiều dày lớp mạ >=0.01mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cọc
116Hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
117Kim thu sét loại thường D16, dài 1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
118Thép trần mạ kẽm D10, chiều dày lớp mạ >=0.01mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
119Thép trần mạ kẽm D14, chiều dày lớp mạ >=0.01mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
120Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,248100m3
121Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,248m3
122* Công tắc và ổ cắmTiêu đề không chào giá1
123Công tắc đơn 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
124Công tắc đôi 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
125Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
126* Thiết bị đèn chiếu sáng, quạt và các thiết bị khácTiêu đề không chào giá1
127Bộ đèn tuýp LED đơn, 1x18W, lắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
128Đèn Downlight LED âm trần 9W, lỗ cắt trần 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
129Quạt hút mùi khu vệ sinh gắn tường KT 250x250, 25W, 230VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
130Ống gió mềm fi 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m
131Cửa gió thải 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
132Đèn ốp trần đường kính D300 bóng led công suất 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
133Bộ đèn tuýp LED đôi, 2x18W, lắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
134Quạt trần sải cánh 1400mm, 75W kèm hộp số 5 cấp độ, 10A, 230VMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
135* Cáp điện và dây dẫnTiêu đề không chào giá1
136Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi ruột đồng cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x6mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
137Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, các điện vỏ PVC 02xCVV (1x4mm2) - 0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
1382 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCVV(1x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
1392 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCVV(1x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
140Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x6mm2 -450/750VMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
141Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-4mm2, 450/750VMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
142Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x2,5mm2 -450/750VMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
143Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x1,5mm2 -450/750VMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
144Ống luồn PVC D32 & các phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
145Ống luồn PVC D25, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
146Ống luồn PVC D20 & các phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
147Ống luồn PVC D16 & các phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
148* Phần thiết bị điều hòaTiêu đề không chào giá1
149Ống đồng lỏng D6.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
150Ống đồng hơi D12.7Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
151* các thiết bị phụ kiện điều hòa khácTiêu đề không chào giá1
152Lớp bảo ôn 19.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
153Ống thoát nước ngưng PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
154Bảo ôn ống thoát nước ngưng D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
155* Thiết bị cấp thoát nướcTiêu đề không chào giá1
156Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
157Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
158Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
159Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
160Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu + xi phôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
161Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
162Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
163Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
164Chậu rửa công nghiệp đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
165Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - chậu rửa bátMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
166* Vật tư cấp nướcTiêu đề không chào giá1
167Van chặn nối ren D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
168Van chặn nối ren D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
169Rắc co nối ren PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
170Rắc co nối ren PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
171Van phao D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
172Kép đúc DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
173Tê nối hàn PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
174Tê nối hàn PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
175Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
176Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
177Cút PPR nối ren D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
178Nút bịt PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
179Ống PPR - PN10 - D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
180Ống PPR - PN10 - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m
181Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
182Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m
183* Vật tư Thoát nướcTiêu đề không chào giá1
184Phễu thu sàn D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
185Tê chếch 135 Upvc D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
186Bạc chuyển uPVC D75/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
187Bạc chuyển uPVC D75/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
188Cút uPVC 90 D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
189Cút uPVC 90 D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
190Cút uPVC 135 D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
191Côn thu uPVC D75/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
192Ống uPVC D200, class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
193Ống uPVC D110, class2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
194Ống uPVC D75, class2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
195Ống uPVC D60, class2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
196Ống uPVC D48, class2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
197Ống uPVC D42, class2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
198Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
199Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
200Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
201Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
202Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
203Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
204* Thoát nước mưaTiêu đề không chào giá1
205Phễu thu nước mưa D120Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
206Cút uPVC 135 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
207Tê thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
208Ống PVC D90, class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
209Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
210Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
211* Bể tự hoại - 1 bểTiêu đề không chào giá1
212Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,219100m3
213Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,093100m3
214Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,126100m3
215Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,756m3
216Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,294m3
217Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100m2
218Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,261tấn
219Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,764m3
220Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,492m2
221Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,64m2
222Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,432m3
223Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
224Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
225Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
226* Hố ga (2 hố)Tiêu đề không chào giá1
227Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m3
228Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m3
229Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m3
230Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,242m3
231Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,434m3
232Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035100m2
233Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,036tấn
234Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,069m3
235Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m2
236Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
237Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
238Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,542m3
239Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,93m2
240Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,98m2
E HẠNG MỤC: NHÀ XE Ô TÔ CÁN BỘ
1* Phần móngTiêu đề không chào giá1
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,945100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,436m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,608m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,354m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,597100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,402100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,963tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,839100m3
11Xây gạch đặc nung 5x9x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,84m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m3
13* Phần xà gồ, vì kèoTiêu đề không chào giá1
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,515tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,515tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V75,6m2
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,437tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,437tấn
19Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,248tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,248tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,753m2
22Bu long U14x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
23Cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
24* Hoàn thiện nền, hèTiêu đề không chào giá1
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,69m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,942m3
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,52m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,748m3
29Mài nhẵn mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V126,38m2
30Xây gạch đặc nung 5x9x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,026m3
31* Hoàn thiện mái, senoTiêu đề không chào giá1
32Lợp mái tôn sóng vuông dày 0m45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,431100m2
33ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V858,6cái
34Tôn úp bờ dày 1mm- T1Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,24m
35Tôn viền chân tường dày 1mm- T2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,8m
36* Công tác xây, trát, sơnTiêu đề không chào giá1
37Xây gạch nung 6 lỗ 9x13x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,574m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,74m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,6m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,68m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V25,74m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V36,28m2
43* Điện trong nhàTiêu đề không chào giá1
44MCB - 1P - 16A- 4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Hộp đựng attomat ngoài trời KT 178x235Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
46Công tắc đôi, hạt công tắc 2 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Đèn thả gắn trần bóng LED 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
482 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCVV(1x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
49Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x1,5mm2 -450/750VMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
50Ống luồn PVC D16 & các phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
F HẠNG MỤC: NHÀ XE MÁY CÁN BỘ
1* Phần móngTiêu đề không chào giá1
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,945100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,436m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,608m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,354m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,597100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,402100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,963tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,839100m3
11Xây gạch đặc nung 5x9x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,84m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m3
13* Phần xà gồ, vì kèoTiêu đề không chào giá1
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,515tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,515tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V75,6m2
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,437tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,437tấn
19Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,248tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,248tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,753m2
22Bu long U14x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
23Cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
24* Hoàn thiện nền, hèTiêu đề không chào giá1
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,69m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,942m3
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,52m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,748m3
29Mài nhẵn mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V126,38m2
30Xây gạch đặc nung 5x9x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,026m3
31* Hoàn thiện mái, senoTiêu đề không chào giá1
32Lợp mái tôn sóng vuông dày 0m45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,431100m2
33ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V858,6cái
34Tôn úp bờ dày 1mm- T1Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,24m
35Tôn viền chân tường dày 1mm- T2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,8m
36* Công tác xây, trát, sơnTiêu đề không chào giá1
37Xây gạch nung 6 lỗ 9x13x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,574m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,74m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,6m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,68m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V25,74m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V36,28m2
43* Phần điện trong nhàTiêu đề không chào giá1
44MCB - 1P - 16A- 4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Hộp đựng attomat ngoài trời KT 178x235Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
46Công tắc đôi, hạt công tắc 2 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Đèn thả gắn trần bóng LED 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
482 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCVV(1x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
49Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x1,5mm2 -450/750VMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
50Ống luồn PVC D16 & các phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
G HẠNG MỤC: SAN NỀN
1* San nềnTiêu đề không chào giá1
2Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I (Vét hữu cơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,6672100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,6672100m3
4Đào nền đường bằng máy đào , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,452100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào , đất cấp III (đào xúc lên xe)Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,6006100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,6006100m3
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,2245100m3
8* TaluyTiêu đề không chào giá1
9Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I (Vét hữu cơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0551100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0551100m3
11Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0268100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III (đào xúc lên xe)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,8712100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,8712100m3
14San đầm đất bằng máy lu bánh thép , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,4969100m3
H HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BTN ASPHALT
1Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8958100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8958100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5583100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4025100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7915100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7915100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7915100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (loại CMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7915100m2
I HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG BTXM DÀY 180MM
1Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I (Vét hữu cơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8026100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8026100m3
3Đào nền đường bằng máy đào , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1188100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III (đào xúc lên xe)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,559100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,559100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1179100m3
7Xào xớiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1866100m3
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3392100m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V13,3924100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V241,0632m3
J HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG BTXM DÀY 70MM
1Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I (Vét hữu cơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,358100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,358100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III (đào xúc lên xe)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7745100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7745100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9283100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5796100m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V11,591100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,137m3
K HẠNG MỤC: BÓ VỈA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2481100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2689m3
3Xây gạch đặc đất sét nung 5x9x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,5378m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,252m2
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0551100m3
L HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN MẠNG NGOÀI
1* Tủ điện tổng 1Tiêu đề không chào giá1
2MCCB-3P-125A-18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3MCCB-3P-80A-18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4MCCB-3P-63A-18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5MCCB-2P-25A-18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Vỏ tủ điện kích thước C800xR600xS400, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
7Ampe kế 150AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Biến dòng 150/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
9Vôn kế 500VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Chuyển mạch vônMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Thanh cái đồng 3P + N -400A (kích thước 20x3-500m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Ống gen nhiệt Đỏ/ vàng/ xanh D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m
13Bộ cầu chì 3x2AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15* Tủ điện tổng 2Tiêu đề không chào giá1
16MCCB-3P-50A-18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17MCCB-3P-40A-18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
18Vỏ tủ điện kích thước C800xR600xS400, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
19Ampe kế 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
20Biến dòng 100/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
21Vôn kế 500VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Chuyển mạch vônMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
23Thanh cái đồng 3P + N -400A (kích thước 20x3-500m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
24Ống gen nhiệt Đỏ/ vàng/ xanh D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m
25Bộ cầu chì 3x2AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
26Bộ cầu chì 3x100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
27Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
28* Dây cáp điện ngoài trờiTiêu đề không chào giá1
29Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, băng thép, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV/DSTA 4x50mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
30Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, băng thép, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV/DSTA 4x25mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V260m
31Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, băng thép, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV/DSTA 4x10mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V105m
32Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, băng thép, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV/DSTA 2x6mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V130m
33Dây thép D6Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,09kg
34* Ống luồn HDPETiêu đề không chào giá1
35Ống luồn HDPE D105/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
36Ống luồn HDPE D85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6100m
37Ống luồn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,05100m
38Ống luồn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3100m
39* Hệ thống chiếu sáng ngoài nhàTiêu đề không chào giá1
40Tủ điều khiển chiếu sáng tự động 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
41Cột trụ tròn liền cần đơn cao 8mMô tả kỹ thuật theo Chương V14cột
42Bóng LED 100WMô tả kỹ thuật theo Chương V14bóng
43MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
44Cầu đấu dây 500V-60AMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
45Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V168m
46*móng tủ điện, cột đènTiêu đề không chào giá1
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,26100m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,766m3
49Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3528100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,174m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0003100m3
52Xây gạch đặc đất sét nung 5x9x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,256m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m2
54Khung tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
55Khung móng cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
56Cọc tiếp địa D16x2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cọc
57Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, băng thép, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV/DSTA (3x6mm2+1x4mm2)-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V450m
58Dây dẫn đồng bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V450m
59Ống luồn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5100m
60* Hệ thống tiếp địa lặp lại và chống sét cho đèn chiếu sángTiêu đề không chào giá1
61Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6mm, L=2500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cọc
62Thanh tiếp địa tròn mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m
63Mối hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V14mối
64* Phần xây dựngTiêu đề không chào giá1
65Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5299100m3
66Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,524100m3
67Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0259100m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m3
69Xây gạch đặc đất sét nung 5x9x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m3
70Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,325m3
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025tấn
72Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
73Băng báo hiệu cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.045m
74Mốc báo hiệu cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V105cái
M HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI
1* Cấp nướcTiêu đề không chào giá1
2Ống HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
3Ống HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,53100m
4Ống HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,33100m
5Ống thép đen D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
6Đai khởi thủy D150x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Đai khởi thủy D150x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Côn thu D40/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Tê D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10* Hố van (3ck)Tiêu đề không chào giá1
11Rắc co nối ren ngoài PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Van khóa D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Rắc co nối ren ngoài HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0182100m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0149100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,108m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,228m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0252100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
20Xây gạch đặc đất sét nung 5x9x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,112m3
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,024m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0024100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0061tấn
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m2
26Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27m2
27* Thoát nướcTiêu đề không chào giá1
28Ống thoát nước uPVC D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,76100m
29Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,76100m
30Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6454100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5901100m3
32* Hố ga thoát nước mưa, thải (3 cái)Tiêu đề không chào giá1
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0425100m3
34Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0183100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,363m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5562m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0384100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1108tấn
39Xây gạch đặc đất sét nung 5x9x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5721m3
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1029m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0088100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0135tấn
43Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,78m2
45Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75m2
46* Giếng đàoTiêu đề không chào giá1
47Giếng đào sâu 10mMô tả kỹ thuật theo Chương V3giếng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5222475E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0444949E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự ký kết trong vòng 3 năm gần đây, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Hợp đồng tương tự để đối chiếu khi được Bên mời thầu yêu cầu, kèm theo:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận khối lượng của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh về cấp công trình.* Tất cả các tài liệu được scan gửi lên hệ thống(i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND (trong đó giá trị của các hạng mục dân dụng là 10 tỷ, giá trị các hạng mục hạ tầng kỹ thuật như san nền, sân đường, cấp thoát nước, cấp điện ngoài nhà là 2 tỷ) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND (trong đó giá trị của các hạng mục dân dụng là 10 tỷ, giá trị các hạng mục hạ tầng kỹ thuật như san nền, sân đường, cấp thoát nước, cấp điện ngoài nhà là 2 tỷ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 36.000.000.000 (trong đó giá trị của các hạng mục dân dụng là 30 tỷ, giá trị các hạng mục hạ tầng kỹ thuật như san nền, sân đường, cấp thoát nước, cấp điện ngoài nhà là 6 tỷ) VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.+ Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).+ Có chứng nhận an toàn lao động.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 2 + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)+ Có chứng nhận an toàn lao động.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hoàn thiện kiến trúc 1 + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kiến Trúc công trình.+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)+ Có chứng nhận an toàn lao động.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đo đạc, trắc địa 1 + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành như: Trắc địa, Địa chất, Địa kỹ thuật.+ Đã trực tiếp phụ trách phần đo đạc ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)+ Có chứng nhận an toàn lao động33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành như: Hệ thống điện, điện - cơ điện.+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Cấp thoát nước+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).+ Có chứng nhận an toàn lao động33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật 1 + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật, giao thông ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).+ Có chứng nhận an toàn lao động.33
8 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng, xây dựng công trình hoặc quản lý xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá từ hạng III trở lên và còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).+ Có chứng nhận an toàn lao động.33
9 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành an toàn lao động, hoặc kỹ sự xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).+ Có chứng nhận an toàn lao động.33
10 Cán bộ phụ trách KCS 1 + Tốt nghiệp Đại học ngành vật liệu xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã trực tiếp phụ trách KCS ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).33
11 Đội trưởng đội nề; đội sắt; đội ván khuôn; đội thép; đội điện, nước. 7 + Có chứng chỉ đào tạo nghề tương ứng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.(Mỗi vị trí ≥ 01 người)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥5T Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)2
2 Máy đào ≥0,8 m3 Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)1
3 Đầm bàn 1Kw Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)2
4 Máy cắt gạch đá 1,7kW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)4
5 Máy mài 2.7kw Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)4
6 Máy cắt uốn 5kW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)4
7 Máy đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)2
8 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)2
9 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)2
10 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)2
11 Vận thăng Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)1
12 Máy lu Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)1
13 Máy san (hoặc máy rải) Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)1
14 Máy kinh vĩ Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)1
15 Máy thủy bình Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->