Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210620653-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu điện tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210514036
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Điều lệ và Chi phí SXKD tập trung tại TCT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 15:42:00 đến ngày 2021-06-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,853,684,319 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 226,9983 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,1342 m3
3 Phá dỡ nền lát gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.250,7743 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34,6556 m3
5 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1687 100m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.214,7518 m2
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,6953 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,4182 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,381 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,283 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,283 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,8876 m3
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,7247 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4095 m3
15 Phá dỡ nền bậc cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 92,5356 m2
16 Tháo dỡ lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,396 m
17 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 551,9619 m2
18 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 372,9578 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 372,9578 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 372,9578 m3
B CẦU THANG SẮT
1 Gia công thang sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,9327 tấn
2 Gia công thang sắt bằng thép tấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6078 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 155,9413 1m2
4 Lắp dựng thang sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,5405 tấn
5 Gia công lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1511 tấn
6 Gia công lan can bằng sắt vuông đặc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4324 tấn
7 Lắp dựng lan can sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,94 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,8321 1m2
C CẤY SÀN MỞ RỘNG
1 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,64 100m
2 Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2145 100m
3 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,352 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4239 100m2
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8766 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6625 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0633 tấn
8 Thép tấm đầu cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,406 tấn
9 Lắp đặt thép bản đầu cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,406 tấn
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33 1 mối nối
11 SX đầu cọc dẫn để ép âm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,825 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,2225 1m3
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1922 100m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,0703 m3
16 Ván khuôn móng cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0749 100m2
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,9062 m3
18 Ván khuôn móng cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4403 100m2
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4608 m3
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3267 m3
21 Ván khuôn móng cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,117 100m2
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2225 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,033 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,252 tấn
25 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,8262 1m3
26 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6144 100m3
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,5762 m3
28 Ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1881 100m2
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,5317 m3
30 Ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1187 100m2
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1682 tấn
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,214 tấn
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3632 tấn
34 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4608 m3
35 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3375 m3
36 Ván khuôn móng cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1058 100m2
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0408 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2338 tấn
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,7661 m3
40 Ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6708 100m2
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4382 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1212 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0029 tấn
44 Xây móng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,9765 m3
45 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6971 100m3
46 Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố móng ; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,2 m
47 Khoan tạo lỗ bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 88 1 lỗ khoan
48 Dung dịch keo Ramset: Định mức 53ml/lỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4.664 ml
49 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,3372 m3
50 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,6033 100m2
51 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7178 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8444 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1804 tấn
54 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,8138 m3
55 Khoan tạo lỗ bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 381 1 lỗ khoan
56 Dung dịch keo Ramset: Định mức 53ml/lỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20.193 ml
57 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,4406 100m2
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5514 tấn
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,292 tấn
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,6472 tấn
61 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,5469 m3
62 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1849 100m2
63 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45,2925 m3
64 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,1349 100m2
65 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,91 tấn
66 Khoan tạo lỗ bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.638 1 lỗ khoan
67 Dung dịch keo Ramset: Định mức 11.3ml/lỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29.809,4 ml
68 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4061 m3
69 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8647 m3
70 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3407 100m2
71 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3051 100m2
72 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3223 tấn
73 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1667 tấn
74 Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M50 (xây) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 143,8535 m3
75 Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M50 (xây) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 183,8272 m3
76 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 544,4384 m2
77 Ốp tường Gạch 95x45mm vỉ 300x300mm bằng phương pháp dán keo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,656 m2
78 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 533,7824 m2
79 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 533,7824 m2
80 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.021,166 m2
81 Ốp tường Gạch Inax 95x45mm vỉ 300x300mm bằng phương pháp dán keo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60,64 m2
82 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 960,526 m2
83 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 960,526 m2
84 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.228,1415 m2
85 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.228,1415 m2
86 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.228,1415 m2
87 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.409,9485 m2
88 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.409,9485 m2
89 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.409,9485 m2
90 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 108,96 m
91 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54,48 m
92 Vách ngăn mềm bằng tấm thạch cao; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,128 m2
93 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80,256 m2
94 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80,256 m2
95 Vách ngăn mềm bằng tấm thạch cao; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 85,1665 m2
96 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 170,333 m2
97 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 170,333 m2
98 Lát nền, sàn - Gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.069,8776 m2
99 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch granite ốp tường 100x600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,96 m2
100 Lát nền, sàn - Gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 939,7678 m2
101 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch granite ốp tường 100x600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,68 m2
102 Lát nền, sàn gạch - Gạch gốm 400x400mm M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 121,7686 m2
103 Ốp tường trụ, cột - Gạch lát chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,9352 m2
104 Ốp tường trụ, cột - Gạch lát chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,9028 m2
105 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 62,38 m2
106 Quét Sika chống thấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 235,0514 m2
107 Quét Sika chống thấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,9676 m2
108 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5992 100m2
109 Gia công xà gồ thép bằng tôn cuốn C100x50x20x2.5 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8544 tấn
110 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 74,0088 1m2
111 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8544 tấn
112 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9797 m3
113 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0891 100m2
114 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0683 tấn
115 Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp tường 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 128,8 m2
116 Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp tường 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 193,2 m2
117 Vách ngăn dày 12mm chống ẩm, chân đế inox 304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 89,6 m2
118 Gia công Khung bàn đá Lavabor bằng Inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1306 tấn
119 Lắp dựng khung bàn đá Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1306 tấn
120 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,336 m2
121 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,504 m2
122 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9718 m3
123 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,2275 m3
124 Lát đá Granite tự nhiên màu vàng nhạt bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,1438 m2
125 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41,8387 m3
126 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 62,4634 m2
127 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 90,2166 m2
128 Gia công lan can bằng Inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4016 tấn
129 Gia công lan can cầu thang bằng Sắt đặc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0205 tấn
130 Lắp dựng lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,96 m2
131 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6519 1m2
132 Trần thạch cao khung xương nổi, tấm thạch cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 781,981 m2
133 Trần thạch cao khung xương nổi, tấm thạch cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 900,6322 m2
134 Trần thạch cao chống ẩm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 84,838 m2
135 Cửa khung nhôm hệ, nhôm dày 1.1-1.3mm, kính dày 6.38mm. Cửa đi 2 cánh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 63,875 m2
136 Cửa khung nhôm hệ, nhôm dày 1.1-1.3mm, kính dày 6.38mm. Cửa đi 1 cánh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,61 m2
137 Cửa khung nhôm hệ, nhôm dày 1.1-1.3mm, kính dày 6.38mm. Cửa sổ 2 cánh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,48 m2
138 Vách khung nhôm hệ, nhôm dày 1.1-1.3mm, kính dày 6.38mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 43,5565 m2
139 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80,1482 m2
140 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80,1482 m2
141 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80,1482 m2
142 Cửa khung nhôm hệ, nhôm dày 1.1-1.3mm, kính dày 6.38mm. Cửa đi 2 cánh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,7 m2
143 Cửa khung nhôm hệ, nhôm dày 1.1-1.3mm, kính dày 6.38mm. Cửa lùa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,447 m2
144 Cửa khung nhôm hệ, nhôm dày 1.1-1.3mm, kính dày 6.38mm. Cửa đi 1 cánh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,555 m2
145 Cửa khung nhôm hệ, nhôm dày 1.1-1.3mm, kính dày 6.38mm. Cửa sổ 2 cánh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 81,54 m2
146 Vách kính khung nhôm hệ, nhôm dày 1.1-1.3mm, kính dày 6.38mm. Cửa sổ 2 cánh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,0935 m2
147 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 96,228 m2
148 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 96,228 m2
149 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 96,228 m2
150 Gia công cửa bằng thép hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0349 tấn
151 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0481 tấn
152 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,375 m2
153 Sơn tĩnh điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 82,9564 kg
154 Cửa cuốn nam nhôm dày 1,2-1,5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 49,7 m2
155 Bộ tời sức nâng 500kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
156 Bộ lưu điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
157 Bộ điều khiển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 chiếc
158 Rơ le chống sổ lô Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
159 Sản xuất khung bọc Aluminium của cuốn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1238 tấn
160 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,7 1m2
161 Lắp dựng khung bọc Aluminium Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1238 tấn
162 Tấm ốp Aluminium dày 3mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 m2
163 Gia công hoa sắt cửa bằng sắt đặc 14x14mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,0945 tấn
164 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,0945 1m2
165 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 130,26 m2
166 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 58,77 m2
167 Quét Sika chống thấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 77,58 m2
168 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 77,58 m2
169 Tôn lợp chống nóng, chống ồn dày 0,45mm, PU 18mm, 11 sóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5866 100m2
170 Gia công xà gồ thép hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2343 tấn
171 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2343 tấn
172 Gia công vì kèo thép hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2959 tấn
173 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2959 tấn
174 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1238 tấn
175 Gia công cột bằng thép tấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0204 tấn
176 Lắp cột thép các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1443 tấn
177 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41,1183 1m2
178 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,0695 100m2
179 Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,5335 10m2
180 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Bột bả) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7049 tấn
181 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn 0,7-1,4) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,8391 m3
182 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn ML=1,5-2,0) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,2669 m3
183 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát vàng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,4308 m3
184 Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đá 1x2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,2501 m3
185 Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đá granít Đá Granit tự nhiên màu đen) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,4727 10m2
186 Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đá granít tự nhiên) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9599 10m2
187 Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao bằng vận thăng lồng (Đinh) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0025 tấn
188 Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,1746 tấn
189 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch gốm 400x400mm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,2986 10m2
190 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch granite 600x600mm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 94,9165 10m2
191 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch Inax 95x45mm vỉ 300x300mm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,1246 10m2
192 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch lát chống trơn 300x300mm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,1412 10m2
193 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch ốp tường 300x600mm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,5132 10m2
194 Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ chống) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2038 m3
195 Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ đà nẹp) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0342 m3
196 Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ ván) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2422 m3
D ĐIỆN + NƯỚC + THU SÉT
1 TĐT 700x500x200mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
2 TĐT 500x400x1880mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 hộp
3 Hộp chứa 6-8 Modul Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26 hộp
4 Aptomat 3 pha 250A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Aptomat 3 pha 100A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
6 Aptomat 1 pha 40A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
7 Aptomat 1 pha 25A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
8 Aptomat 1 pha 20A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35 cái
9 Aptomat 1 pha 10A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
10 Công tắc 1 hạt (mặt + đế) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27 cái
11 Công tắc 2 hạt (mặt + đế) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23 cái
12 Công tắc 2 hạt + 1 hạt đảo chiều (mặt + đế) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
13 Công tắc 4 hạt (mặt + đế) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
14 Công tắc 4 hạt + 1 hạt âm tường (mặt + đế) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
15 Công tắc 1 hạt đảo chiều (mặt + đế) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
16 Công tắc 1 hạt + 1 hạt đảo chiều (mặt + đế) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
17 Ổ cắm đôi (mặt + đế) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 165 cái
18 Ổ cắm đôi âm sàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
19 Đèn Downlight âm trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 66 bộ
20 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37 cái
21 Đèn Led Panel 600x600 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 290 bộ
22 Đèn Compact gắn tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
23 Cáp điện CU/XPLE/PVC 4x25mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 75 m
24 Dây dẫn điện 2 ruột 2x6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 430 m
25 Dây dẫn điện 2 ruột 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 685 m
26 Dây dẫn điện 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 795 m
27 Dây dẫn điện 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.700 m
28 Ống nhựa luồn dây D40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52 m
29 Ống nhựa luồn dây D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 745 m
30 Ống nhựa luồn dây D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.050 m
31 Máng cáp 200x100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 75 m
32 Cáp điện CU/XPLE/DSTA/PVC 1x95mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 m
33 Dây dẫn điện 1x16mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 m
34 Dây dẫn điện 1x6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38 m
35 Dây dẫn điện 1x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 245 m
36 Dây dẫn điện 1x2.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 395 m
37 Dây dẫn điện 1x1.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 755 m
38 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cọc
39 Băng đồng tiếp địa 25x3mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
40 Hộp kiểm tra tiếp địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
41 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
42 Bộ ghép nối Inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
43 Bu lông + e cu Inox M8 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
44 Bộ chân tụ đỡ cho kimh thu sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
45 Kẹp định vị cáp thoát sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 cái
46 Cáp đồng thoát sét M70 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45 m
47 Băng đồng liên kết cọc tiếp địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
48 Kẹp bản mã đồng D10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
49 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0682 100m3
50 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,825 m3
51 Cáp điện CU/XPLE/DSTA/PVC 4x95mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55 m
52 Ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,55 100 m
53 Đầu cốt đồng M95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
54 Lưới báo hiệu cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41,1 m
55 Gạch chỉ báo hiệu cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 369,9 viên
56 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,148 100m3
57 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,5485 m3
58 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0925 100m3
59 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 bộ
60 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
61 Lắp đặt hộp đựng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
62 Lavabor + vòi rửa + ống thải chữ P + dây cấp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 bộ
63 Lắp đặt gương soi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
64 Lắp đặt giá để xà phòng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
65 Phễu thu sàn Inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
66 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
67 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bể
68 Ống nhựa PP-R D50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,22 100m
69 Ống nhựa PP-R D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
70 Ống nhựa PP-R D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,84 100m
71 Ống nhựa PP-R D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
72 Tê nhựa PP-R D50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
73 Tê nhựa PP-R D50/32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
74 Tê nhựa PP-R D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
75 Tê nhựa PP-R D32/20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
76 Tê nhựa PP-R D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
77 Tê nhựa PP-R D25/20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
78 Cút nhựa PP-R D50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
79 Cút nhựa PP-R D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
80 Cút nhựa PP-R D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
81 Cút nhựa PP-R D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
82 Cút nhựa ren trong PP-R D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
83 Côn nhựa PP-R D50/32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
84 Côn nhựa PP-R D32/25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
85 Côn nhựa PP-R D32/20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
86 Côn nhựa PP-R D25/20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
87 Van nhựa PP-R D50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
88 Van nhựa PP-R D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
89 Van phao D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
90 Rắc co ren ngoài nhựa PP-R D50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
91 Rắc co ren ngoài nhựa PP-R D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
92 Măng sông nhựa PP-R D50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
93 Măng sông nhựa PP-R D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
94 Măng sông nhựa PP-R D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
95 Măng sông nhựa PP-R D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
96 Ống nhựa PVC D125 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,53 100m
97 Ống nhựa PVC D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,58 100m
98 Ống nhựa PVC D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 100m
99 Ống nhựa PVC D60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,26 100m
100 Ống nhựa PVC D42 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
101 Cút nhựa PVC D42 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
102 Chếch nhựa PVC D125 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
103 Chếch nhựa PVC D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 76 cái
104 Chếch nhựa PVC D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 68 cái
105 Chếch nhựa PVC D60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
106 Côn nhựa PVC D90/42 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
107 Côn nhựa PVC D125/110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
108 Côn nhựa PVC D110/60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
109 Côn nhựa PVC D90/60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
110 Tê 45 nhựa PVC D125 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
111 Tê 45 nhựa PVC D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
112 Tê 45 nhựa PVC D125/110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
113 Tê 45 nhựa PVC D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
114 Tê 45 nhựa PVC D90/42 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
115 Tê nhựa PVC D125 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
116 Tê nhựa PVC D60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
117 Măng sông nhựa PVC D125 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
118 Măng sông nhựa PVC D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
119 Măng sông nhựa PVC D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
120 Măng sông nhựa PVC D60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
121 Măng sông nhựa PVC D42 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
122 Tê kiểm tra nhựa PVC D125 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
123 Tê kiểm tra nhựa PVC D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
124 Chóp thông hơi D60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
125 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5242 100m3
126 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,334 m3
127 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 100m2
128 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,782 m3
129 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0213 100m2
130 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0739 tấn
131 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,728 m3
132 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6855 m3
133 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0623 100m2
134 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0204 tấn
135 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1548 tấn
136 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2118 m3
137 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0515 100m2
138 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0963 tấn
139 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
140 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 1cấu kiện
141 Xây bể chứa bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,9253 m3
142 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,072 m2
143 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,072 m2
144 Quét nước xi măng 2 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,072 m2
145 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,2467 m2
146 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,046 100m3
147 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,6 m3
148 Ống nhựa PVC D125 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,23 100m
E CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ + NGOẠI THẤT
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,01 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,602 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,128 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,056 100m2
5 Xây tường thẳng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8934 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,3756 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,3148 m2
8 Ốp Đá granite màu vàng, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3368 m2
9 Ốp Đá granite màu trắng vân mây, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2144 m2
10 Ốp Đá granite màu đen kim sa vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,5166 m2
11 Bộ chữ thương hiệu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
12 Biển giờ mở cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
13 Biển niêm yết thông tin Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
14 Gia công hàng rào hoa sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2562 tấn
15 Lắp dựng hoa sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,998 m2
16 Cổng đẩy tự động Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,15 m
17 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 141,42 m3
18 Xúc đá phế thải lên xe vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4142 100m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 141,42 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 565,68 m3
21 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,355 m3
22 Lót Nilon chống thấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,071 100m2
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 97,43 m3
24 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,284 10m
25 Lát sân bằng Gạch Terazo, KT 400x400x50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 172,7 m2
26 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,805 m2
27 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,805 m2
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,628 m3
29 Xây móng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8282 m3
30 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,692 m2
31 Gia công cột bằng Inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,041 tấn
32 Lắp cột cờ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,041 tấn
33 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 214,067 m2
34 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 214,067 m2
35 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 214,067 m2
F ĐIỆN NHẸ
1 Ổ cắm điện thoại đôi + mặt + đế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 43 cái
2 Cáp điện thoại 50 đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
3 Cáp điện thoại 10x2x0.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 95 hộp
4 Cáp điện thoại 2x0.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.200 m
5 Tủ cáp tổng MDF 50 đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
6 Tủ cáp tổng MDF 10 đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
7 Tủ cáp tổng MDF 20 đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
8 Phiến đấu dây 10 đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
9 Phiến đấu dây 20 đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
10 Tổng đài điện thoại 50 đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
11 Gen xoắn D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.050 m
12 Nhân đôi RJ45 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51 cái
13 Cáp mạng UTP CAT 5E Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.520 m
14 SWITCH 24 cổng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
15 Cáp quang Singger Model 4 sợi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
16 Đầu phát Wifi gán trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
17 Gen xoắn D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.200 m
18 Aptomat 1 pha 10A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
19 Tủ Rach 10U Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
20 Tủ kỹ thuật 400x300x150mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 hộp
G HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA
1 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà âm trần 18000BTu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 máy
2 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà âm trần 24000BTu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 máy
3 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà âm trần 30000BTu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 máy
4 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà âm trần 48000BTu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 máy
5 Quạt hút lưu lượng 800 m3/h Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
6 Quạt hút lượng 1500 m3/h Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Quạt hút lượng 2000 m3/h Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
8 Ống đồng đường kính ống 9,5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,24 100m
9 Ống đồng đường kính ống 15.9mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,24 100m
10 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,24 100m
11 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,24 100m
12 Ống nhựa PVC D27 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,71 100m
13 Ống nhựa PVC D42 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,41 100m
14 Ống gió thẳng 150x150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
15 Ống gió thẳng 150x100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
16 Ống gió thẳng 100x100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35 m
17 Máng cáp 200x100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
18 Cửa gió 350x350mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46 cái
19 Cửa gió 350x250mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
20 Chân rẽ kèm van gió D100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
21 Ống gió mềm D100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 96 m
22 Ống gió mềm kèm bảo ôn D150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
23 Chụp thông hơi Vent Cap D100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
24 Dây dẫn điện 1x2.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.626 m
25 Dây dẫn điện 1x1.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.626 m
26 Dây dẫn điện 2 ruột 2x0.75mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.137 m
27 Ống nhựa luồn dây D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4.080 m
28 Giá treo dàn lạnh âm trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 bộ
29 Giá treo quạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
30 Điều hoà âm trần 18000BTu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
31 Điều hoà âm trần 24000BTu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
32 Điều hoà âm trần 30000BTu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 bộ
33 Điều hoà âm trần 48000BTu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
H BỂ NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2663 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,6647 1m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3395 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,44 m3
5 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,051 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4572 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,0046 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1822 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0779 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4783 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1668 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1878 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1575 tấn
14 Xây bể chứa bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,9533 m3
15 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 83,248 m2
16 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 83,248 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 83,248 m2
18 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,0168 m2
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52,8204 m3
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,064 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0032 100m2
22 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0045 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 1cấu kiện
I NHÀ BẢO VỆ
1 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,041 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,6688 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,8964 m2
4 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,64 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,32 m2
6 Phá dỡ nền gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,9044 m2
7 Trát má cửa vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,06 m2
8 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,4458 m2
9 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,8964 m2
10 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 49,9564 m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,4458 m2
12 Cửa khung nhôm hệ, nhôm dày 1.1-1.3mm, kính dày 6.38mm. Cửa sổ 2 cánh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,4 m2
13 Cửa khung nhôm hệ, nhôm dày 1.1-1.3mm, kính dày 6.38mm. Cửa đi 1 cánh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,92 m2
14 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0931 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,3889 1m2
16 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,4 m2
17 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,64 m2
18 Quét sika chống thấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,64 m2
19 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,9044 m2
20 Aptomat 1 pha 10A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
21 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
22 Công tắc 1 hạt (mặt + đế) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
23 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->