Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trường mầm non Bình Long
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210612570-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Trường mầm non Bình Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20210582019 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 11:36:00 đến ngày 2021-06-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,332,623,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2499E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.833.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Trường mầm non Bình Long Trường mầm non Bình Long, xã Hồng Việt, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương và nguồn thu xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Km4, Đường tránh QL3, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.853.445 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 011, đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.139. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6545 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,834 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,0282 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 136,62 | m2 |
| 5 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,1 | m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2182 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4363 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4363 | 100m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5034 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,6112 | m3 |
| 11 | Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,621 | tấn |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 207 | cái |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0895 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9252 | m3 |
| 15 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1869 | m3 |
| 16 | Trát tường thành rãnh trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,0847 | m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9833 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0597 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0597 | 100m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0926 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5241 | m3 |
| 22 | Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0336 | tấn |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0398 | tấn |
| 27 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0398 | tấn |
| 28 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt các automat 120A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Kẹp neo dây dẫn điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 36 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 37 | Vận chuyển téc nước đến chân công trình (Xe thùng 7 tấn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 38 | Đào rãnh chôn ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,55 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,55 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | 100 m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 42 | Lắp đặt Tê HDPE, ĐK 25/25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt Cút HDPE, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt van khóa, ĐK ≤25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt Cút HDPE, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 47 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 51 | Gia công hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4445 | tấn |
| 52 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4445 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,592 | 1m2 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2816 | m3 |
| 55 | Cát lót móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| 56 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 57 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5154 | m3 |
| 58 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8788 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng gạch chỉ không nung, dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,628 | m3 |
| 60 | Xây tường bồn hoa bằng gạch chỉ không nung, dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4783 | m3 |
| 61 | Lấp đất móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9323 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền sân khấu bằng đầm cóc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,243 | 100m3 |
| 63 | Bê tông nền sân khấu, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,731 | m3 |
| 64 | Trát thành trong bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,496 | m2 |
| 65 | Lát gạch gốm KT gạch 400x400mm, PCB30 màu đỏ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m2 |
| 66 | Lát đá granite màu xanh dày 2cm bậc tam cấp, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,096 | m2 |
| 67 | Ốp đá xẻ màu xanh đen dày 2cm vào tường bồn hoa, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,4752 | m2 |
| 68 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,269 | tấn |
| 69 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,269 | tấn |
| 70 | Sản xuất vì kèo thép ống mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2092 | tấn |
| 71 | Lắp vì kèo thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,209 | tấn |
| 72 | Sản xuất giằng mái thép ống mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0948 | tấn |
| 73 | Lắp dựng giằng thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0948 | tấn |
| 74 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1819 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1819 | tấn |
| 76 | Lợp mái bằng tôn múi màu đỏ dày 0,4ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6795 | 100m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,2807 | 1m2 |
| 78 | Đất màu bồn hoa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3689 | m3 |
| 79 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7569 | m3 |
| 80 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7569 | m3 |
| 81 | Sản xuất hệ liên kết bản mã | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0048 | tấn |
| 82 | Lắp dựng các bản mã | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0048 | tấn |
| 83 | Thép inox cột cờ (Bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,67 | kg |
| 84 | Cờ tổ quốc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Phá dỡ tấm đan bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2826 | m3 |
| 86 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3109 | m3 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0018 | 100m2 |
| 88 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2826 | m3 |
| 89 | Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0032 | tấn |
| 90 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lần |
| 92 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK 200 đến | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | 100m |
| 94 | Lắp đặt van khóa đường kính van 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa UPVC đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Ống nhựa UPVC d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 98 | Lắp đặt rắc co UPVC đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt van phao tự động ngắt, đường kính van 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 101 | máy bơm chìm Pen tacx | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8726 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6324 | 100m3 |
| 104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,08 | m3 |
| 105 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0372 | 100m2 |
| 106 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0107 | tấn |
| 107 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6315 | tấn |
| 108 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,948 | m3 |
| 109 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,747 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2799 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6085 | tấn |
| 112 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,56 | m3 |
| 113 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | 100m2 |
| 114 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,111 | 100m2 |
| 115 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1496 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0654 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2286 | tấn |
| 118 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1606 | tấn |
| 119 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0078 | tấn |
| 120 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,93 | m3 |
| 121 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 122 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m2 |
| 123 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,3 | m2 |
| 124 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,82 | m2 |
| 125 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m2 |
| 126 | Láng đáy bể không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m2 |
| 127 | Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m2 |
| 128 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0024 | 100m2 |
| 129 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0047 | tấn |
| 130 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | m3 |
| 131 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2402 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2402 | 100m3 |
| 134 | Khâu nối ren ngoài D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt van phao D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa D25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt kép D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt rắc co D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 140 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 141 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,35 | m3 |
| 142 | Chèn BT M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,04 | m3 |
| 143 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,56 | m3 |
| 144 | Cống BTCT d300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 145 | Vận chuyển cống đến chân công trình (tạm tính 2 chuyến) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | chuyến |
| 146 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 147 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3479 | 100m3 |
| 148 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,298 | 100m3 |
| 149 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,298 | 100m3 |
| 150 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,298 | 100m3 |
| 151 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,298 | 100m3 |
| 152 | Đào móng bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6885 | 1m3 |
| 153 | Bê tông lót móng bồn hoa, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2086 | m3 |
| 154 | Xây móng bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7101 | m3 |
| 155 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8688 | m2 |
| 156 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8688 | m2 |
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,8725 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,423 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0767 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,9655 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1km bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,9655 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3938 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8266 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2204 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1km bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2204 | m3 |
| 10 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1578 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1051 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 241,3293 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ xà gồ thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8069 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu sắt bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1822 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,69 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,6171 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,4244 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,2418 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9524 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 202,5233 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 202,5233 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,668 | m3 |
| 25 | Tháo hệ thống điện cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,72 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0233 | tấn |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,1166 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,312 | m3 |
| 30 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,8793 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,3079 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,3079 | m3 |
| 33 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 113,2648 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ xà gồ thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3489 | tấn |
| 35 | Tháo dỡ kết cấu sắt bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1934 | tấn |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,26 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,1747 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,3931 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,5306 | m3 |
| 41 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3431 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89,4084 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89,4084 | m3 |
| 44 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,344 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0613 | tấn |
| 46 | Tháo hệ thống điện cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 47 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0233 | tấn |
| 49 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,0999 | m3 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | m3 |
| 51 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,129 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,0659 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,0659 | m3 |
| 54 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,4614 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,161 | m3 |
| 56 | Tháo hệ thống điện cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 57 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,7959 | m3 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0528 | m3 |
| 60 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0694 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,7887 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,7887 | m3 |
| C | NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7008 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2122 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3539 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0212 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0726 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,178 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,0667 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6042 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8343 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,0539 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1918 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,441 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1006 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7349 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,851 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9788 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9896 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,3983 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,146 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,146 | m2 |
| 22 | Xây bậc tam cấp bằng gạch chỉ 2 không nung, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2371 | m3 |
| 23 | Lát đá Granít màu xanh dày 20mm bậc tam cấp, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,896 | m2 |
| 24 | Đào móng bó ram dốc bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6679 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6864 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1237 | m3 |
| 27 | Xây móng bó nền ram dốc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5442 | m3 |
| 28 | Bê tông nền , M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4638 | m3 |
| 29 | Lát gạch Terrazzo KT400x400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,638 | m2 |
| 30 | SXLD lan can ram dốc bằng Inox (Bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,28 | kg |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7302 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3654 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6052 | tấn |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,0016 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 146,7741 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,0443 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,1611 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6229 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1802 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3628 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,1152 | m3 |
| 42 | Láng vữa tạo dốc trên lanh tô dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 43 | Vít nở nhựa M6: | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | túi |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1204 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,083 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,3545 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,479 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,0627 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,039 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,5934 | tấn |
| 51 | Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,3916 | m3 |
| 52 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,3358 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,3358 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,3358 | m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8796 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,4454 | 1m2 |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8796 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0773 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0286 | tấn |
| 60 | Lắp đặt ống PVC, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 61 | Tai giữ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt chếch pvc D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút 90 độ pvc D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 64 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110 | Cái |
| 65 | Qủa cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 66 | ống tôn dày 3 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa pvc, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0928 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5453 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4164 | tấn |
| 72 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1904 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0442 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3738 | tấn |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6654 | m3 |
| 76 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2946 | m3 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,3936 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá grannit màu xanh dày 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,7688 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,3936 | m2 |
| 80 | SXLD lan can tay vịn cầu thang bằng Inox (Bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 189,55 | kg |
| 81 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng chân lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,131 | 100m2 |
| 82 | Bê tông giằng lan can M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7208 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0163 | tấn |
| 84 | Sản xuất lắp dựng lan can inox (Bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 716,84 | kg |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 575,7314 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 197,472 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 659,3204 | m2 |
| 88 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.238,3801 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,388 | m2 |
| 90 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 97,076 | m |
| 91 | Chữ mika màu xanh dương cao 600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 92 | Ngôi sao bằng Alumium 3mm màu vàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 93 | Sản xuất lắp dựng ô trang trí (Bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,46 | kg |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0007 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0842 | tấn |
| 96 | Gia công lam bằng sắt hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7684 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,46 | 1m2 |
| 98 | Lắp dựng lam chắn nắng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,6091 | m2 |
| 99 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 262 | m |
| 100 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,4233 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT 600x600mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 595,768 | m2 |
| 102 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 600x120mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,3864 | m2 |
| 103 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch KT300x450mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,1642 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.144,1741 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 575,7314 | m2 |
| 106 | Cửa đi pa nô nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương)kính an toàn 6,38 ly (2 cánh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,4 | m2 |
| 107 | Phụ kiện cửa đi Việt Pháp (hoặc tương đương)(Bao gồm Khóa, bản lề chốt trên dưới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 108 | Cửa đi pa nô nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương)kính an toàn 6,38 ly (1 cánh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,32 | m2 |
| 109 | Phụ kiện cửa đi Việt Pháp (hoặc tương đương)(Bao gồm Khóa, bản lề chốt trên dưới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 110 | Cửa sổ pa nô nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương)kính an toàn 6,38 ly (2 cánh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,72 | m2 |
| 111 | Phụ kiện cửa sổ Việt Pháp (hoặc tương đương)(Bao gồm Khóa, bản lề chốt trên dưới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 112 | Cửa sổ pa nô nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương)kính an toàn 6,38 ly (3 cánh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,32 | m2 |
| 113 | Phụ kiện cửa sổ Việt Pháp (hoặc tương đương)(Bao gồm Khóa, bản lề chốt trên dưới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 114 | Vách kính cầu thang, vách kính dày 6,38ly (Bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 115 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 197,76 | m2 |
| 116 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 117 | SXLD hoa sắt cửa sổ bằng Inox (Bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 255,96 | kg |
| 118 | Gia công lam chắn nắng bằng thép hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | tấn |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,004 | 1m2 |
| 120 | Lắp dựng lam chắn nắng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,1525 | m2 |
| 121 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,0336 | m2 |
| 122 | Vách ngăn Compact màu ghi dày 12mm (lắp dựng, hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,888 | m2 |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 xây tường đỡ tấm đan rửa tay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,354 | m3 |
| 124 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch KT300x450mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,8298 | m2 |
| 125 | Ván khuôn gỗ máng rửa tay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0564 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0275 | tấn |
| 127 | Bê tông máng nước M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3386 | m3 |
| 128 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 130 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 281,4 | m |
| 131 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,2 | m |
| 132 | Đào đất chôn dây tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,99 | m3 |
| 133 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3699 | 100m3 |
| 134 | Lắp dựng thép neo kim thu sét D18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0014 | tấn |
| 135 | Gia công và đóng cọc L63X63X6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cọc |
| 136 | Bật sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 137 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 138 | Lắp đặt đèn led vuông ốp trần kích | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 139 | Lắp đặt công tắc 1 phím+ mặt+ đế âm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 2 phím+ mặt+ đế âm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 cực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt ô cắm đôi ngầm tường+ đế âm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 143 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 144 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 300x300x150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 148 | Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 300x200x150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 480 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 360 | m |
| 155 | Lắp đặt xí bệt mini trẻ em | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 156 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 157 | Lắp đặt chậu rửa + vòi gật gù | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 158 | Vòi đồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | 100m |
| 162 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt van khóa, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt rắc co D32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 165 | Lắp đặt kép D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 166 | Lắp đặt rắc co D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 167 | Lắp đặt kép D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20mm, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút 90 độ PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 177 | Lắp đặt Tê nhựa pvc D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 178 | Lắp đặt Tê nhựa pvc D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt Tê nhựa pvc D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt Tê nhựa pvc D32/76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt Cút nhựa 90 độ D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 182 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 135 độ D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt Chếch nhựa pvc D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút 90 độ, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn thu PVC D50X110; 50X90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D76/90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 188 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 189 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 190 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2738 | 100m3 |
| 191 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0913 | 100m3 |
| 192 | Bê tông đáy bể TH, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 193 | Xây bể chứa bằng gạch gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,2604 | m3 |
| 194 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,88 | m2 |
| 195 | Láng bể dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,2176 | m2 |
| 196 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,0976 | m2 |
| 197 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0509 | 100m2 |
| 198 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,395 | tấn |
| 199 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,248 | m3 |
| 200 | Lắp tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 201 | Láng trên mặt bể dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,6 | m2 |
| D | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2671 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5344 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,4525 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,746 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9577 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0726 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3088 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7126 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,584 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,2994 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2673 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3497 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0847 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5635 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8471 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7608 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6263 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,3453 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,275 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Bằng diện tích trát) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,275 | m2 |
| 21 | Đào móng bó ram dốc bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,616 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7258 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1141 | m3 |
| 24 | Xây móng bó nền ram dốc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,502 | m3 |
| 25 | Bê tông nền , M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5205 | m3 |
| 26 | Lát gạch Terrazzo KT400x400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2049 | m2 |
| 27 | SXLD lan can ram dốc bằng Inox (Bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,28 | kg |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7302 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3654 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,262 | tấn |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,0016 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 132,8448 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,2545 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,7261 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6899 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1854 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3238 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,3033 | m3 |
| 39 | Láng vữa tạo dốc trên lanh tô dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,08 | m2 |
| 40 | Vít nở nhựa M6: | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | túi |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0394 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5414 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,0535 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0629 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,8632 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,1825 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2619 | tấn |
| 48 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,8253 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1222 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5705 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4708 | tấn |
| 52 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3363 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0471 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3886 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,738 | m3 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4512 | m3 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,084 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá grannit màu xanh dày 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,2568 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Bằng diện tích trát) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,084 | m2 |
| 60 | SXLD lan can tay vịn cầu thang bằng Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150,7 | kg |
| 61 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,72 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,72 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,72 | m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,703 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,2336 | 1m2 |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,703 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4453 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0236 | tấn |
| 69 | Lắp đặt ống PVC, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 70 | Tai giữ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt chếch pvc D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút 90 độ pvc D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 73 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 121 | Cái |
| 74 | Qủa cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | Cái |
| 75 | ống tôn dày 3 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 76 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa pvc, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | 100m |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 559,5035 | m2 |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.182,5075 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 172,9028 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 552,2862 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,7152 | m2 |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 109,322 | m |
| 84 | Chữ mika màu xanh dương cao 600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 85 | Ngôi sao bằng Alumium 3mm màu vàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 86 | Sản xuất lắp dựng inox ô trang trí (bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,17 | kg |
| 87 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0343 | 100m2 |
| 88 | Bê tông lam nhà M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3769 | m3 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0461 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0491 | tấn |
| 91 | Gia công lam bằng sắt hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,437 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,908 | 1m2 |
| 93 | Lắp dựng lam chắn nắng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,142 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.902,0037 | m2 |
| 95 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 559,5035 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 503,2334 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,2128 | m2 |
| 98 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 600x120 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,26 | m2 |
| 99 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,096 | m2 |
| 100 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,0684 | m2 |
| 101 | Vách ngăn Compact HPL màu ghi dày 12mm (lắp dựng, hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,292 | m2 |
| 102 | Trần thạch cao chịu ẩm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,0796 | m2 |
| 103 | Gia công thép hộp đỡ kệ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0098 | tấn |
| 104 | Lắp dựng thép đỡ kệ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0098 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | 1m2 |
| 106 | Lát đá granit màu xanh dày 20mm bàn chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,58 | m2 |
| 107 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng chân lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0463 | 100m2 |
| 108 | Bê tông giằng lan can M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2547 | m3 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0047 | tấn |
| 110 | Sản xuất lắp dựng lan can inox (Bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200,55 | kg |
| 111 | Gia công lam chắn nắng bằng thép hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3187 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,4904 | 1m2 |
| 113 | Lắp dựng lam chắn nắng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,535 | m2 |
| 114 | Cửa đi pa nô nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38 ly (2 cánh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,12 | m2 |
| 115 | Phụ kiện cửa đi Việt Pháp ( Khóa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 116 | Cửa đi pa nô nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38 ly (1 cánh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,12 | m2 |
| 117 | Phụ kiện cửa đi Việt Pháp (Khóa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 118 | Cửa sổ pa nô nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,28 | m2 |
| 119 | Phụ kiện cửa sổ Việt Pháp ( Khóa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 120 | Cửa sổ pa nô nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 121 | Phụ kiện cửa sổ Việt Pháp ( Khóa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 122 | Vách kính cầu thang, vách kính dày 6,38ly (Bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 123 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 158,4 | m2 |
| 124 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 125 | SXLD hoa sắt cửa sổ bằng Inox (bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300,74 | kg |
| 126 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 128 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 236,86 | m |
| 129 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,04 | m |
| 130 | Đào đất chôn cọc tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,568 | m3 |
| 131 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3557 | 100m3 |
| 132 | Lắp dựng thép neo kim thu sét D18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0014 | tấn |
| 133 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cọc |
| 134 | Bật sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 135 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0818 | m3 |
| 136 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3064 | m2 |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 140 | Lắp đặt côn thu, ĐK 32x25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt, cút nhựa 90 độ PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 32/32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 148 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 150 | Cút thẳng ren trong nối thiết bị | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | Cái |
| 151 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 152 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 153 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 154 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 157 | Lắp đặt van phao tự động | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt gương soi KT 500X700 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt gương soi KT 1800X700 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 164 | Lắp đặt Cút nhựa 90 độ PVC, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 165 | Lắp đặt Cút nhựa 90 độ , ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn thu, ĐK 76-32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút pvc 135 độ, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút pvc 135 độ , ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa pvc, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa pvc, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa pvc, ĐK 76-32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 172 | Nắp đậy thoát sàn inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 174 | Lắp đặt đèn led vuông ốp trần 300x300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 175 | Lắp đặt công tắc 1 phím+ mặt+ đế âm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt công tắc 2 phím+ mặt+ đế âm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 177 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 cực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt ô cắm đôi ngầm tường+ đế âm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 179 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 180 | Lắp đặt các automat 2 cực 100A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt các automat 50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt các automat 30A+ đế âm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 183 | Lắp đặt các automat 20A + đế âm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 185 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
| 186 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 188 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 495 | m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 370 | m |
| 190 | Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 300x300x150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 191 | Lắp đặt tủ điện tổng, kích tước 300x200x150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 192 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1123 | 100m3 |
| 193 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0374 | 100m3 |
| 194 | Bê tông đáy bể TH, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 195 | Xây bể chứa bằng gạch gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5948 | m3 |
| 196 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,78 | m2 |
| 197 | Láng bể dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,4224 | m2 |
| 198 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,2024 | m2 |
| 199 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1058 | 100m2 |
| 200 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1742 | tấn |
| 201 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 202 | Lắp tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 203 | Láng trên mặt bể dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,6 | m2 |
| E | NHÀ 2 PHÒNG HỌC ( CẢI TẠO) | |||
| 1 | Phá 20% lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 186,9451 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 747,7805 | m2 |
| 3 | Phá 20% lớp vữa trát tường ngoài nhà, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,1128 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Cạo 80% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 116,4512 | m2 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,45 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt hoa sắt lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,552 | m2 |
| 7 | Đánh bóng tay vin granito | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,364 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9999 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9999 | m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7792 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,344 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,3659 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0496 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0124 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0877 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5461 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,048 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,6289 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0289 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0164 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1707 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 163,3323 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,406 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 93,3616 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,994 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,672 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,8488 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 93,3616 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 212,7323 | m2 |
| 31 | Gia công kệ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0034 | tấn |
| 32 | Ốp đá granit màu xanh mặt kệ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 33 | Lắp khung bàn chậu rửa (Bằng diện tích sản xuất) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0034 | tấn |
| 34 | Lát đá grannit màu xanh bậc tam cấp dày 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,2176 | m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0336 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép máng rửa, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0122 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,408 | m3 |
| 38 | Ốp máng rửa tiết diện gạch 300x450 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,344 | m2 |
| 39 | Cửa đi pa nô nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương)kính an toàn 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,45 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa đi Việt Pháp (hoặc tương đương)(Bao gồm Khóa, bản lề chốt trên dưới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 41 | Cửa sổ pa nô nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương)kính an toàn 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,76 | m2 |
| 42 | Phụ kiện cửa sổ Việt Pháp (hoặc tương đương)(Bao gồm Khóa, bản lề chốt trên dưới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,21 | m2 |
| 44 | SXLD hoa sắt cửa sổ (Bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,36 | kg |
| 45 | SXLD vách ngăn compact màu ghi dày 12mm, phụ kiện Inox 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,032 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,079 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,079 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0355 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,72 | 1m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn 0,4 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3254 | 100m2 |
| 51 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,8488 | m2 |
| 52 | Máng tôn thu nước rộng 200 dày 0,45 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,18 | m |
| 53 | Lắp đặt cút chếch 135 độ D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,57 | 100m |
| 57 | Đai giữ ống INOX D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 58 | Qủa cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 59 | Thép đỡ máng 14x14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 159,39 | kg |
| 60 | Đào rãnh chôn ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,95 | m3 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,95 | m3 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 64 | Lắp đặt măng sông, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PPR90 độ đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt van khóa, ĐK ≤25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút thẳng ren trong nối thiết bị, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi xịt phòng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 72 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ pvc, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa pvc, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 83 | Nắp đậy thoát sàn inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt công tắc 2 phím+ mặt+ đế âm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt automat 16A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 2,5 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 1,5 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 90 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0938 | 100m3 |
| 91 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,054 | m3 |
| 92 | Xây bể tự hoại bằng gạch gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,333 | m3 |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,22 | m2 |
| 94 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7144 | m2 |
| 95 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,9344 | m2 |
| 96 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0275 | tấn |
| 98 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 99 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| F | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2553 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9216 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7022 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3072 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,3721 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2871 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0699 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4904 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1581 | m3 |
| 11 | Đắp đất móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,8172 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2124 | 100m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,5 | m2 |
| 14 | Xây bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1686 | m3 |
| 15 | Đào móng bó nền ram dốc tại trục 1 bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2625 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9025 | m3 |
| 17 | Xây bó nền bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2625 | m3 |
| 18 | Sơn chân móng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,5 | m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,2598 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,9054 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,7298 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2196 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1232 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2317 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0769 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1404 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4604 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 131,4624 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 170,0988 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,0471 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 131,4624 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200,1459 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87,6396 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 139,968 | m2 |
| 35 | Ốp đá granit bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,9212 | m2 |
| 36 | Cửa đi pa nô nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương)kính an toàn 6,38 ly (2 cánh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 37 | Phụ kiện cửa đi Việt Pháp (hoặc tương đương)(Bao gồm Khóa, bản lề chốt trên dưới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 38 | Cửa đi pa nô nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương)kính an toàn 6,38 ly (1 cánh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,86 | m2 |
| 39 | Phụ kiện cửa đi Việt Pháp (hoặc tương đương)(Bao gồm Khóa, bản lề chốt trên dưới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 40 | Cửa sổ pa nô nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương)kính an toàn 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 41 | Phụ kiện cửa sổ Việt Pháp (hoặc tương đương)(Bao gồm Khóa, bản lề chốt trên dưới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 42 | SXLD hoa sắt cửa sổ bằng INOX 14x14x1,2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,55 | kg |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,14 | m2 |
| 44 | Trần tôn giả gỗ 3 lớp khung xương hợp kim (Đã bao gồm cả lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95,3344 | m2 |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7955 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,5518 | 1m2 |
| 47 | Bu long | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 48 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7955 | tấn |
| 49 | Lắp dựng giằng vì kèo, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0725 | tấn |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2857 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,813 | 1m2 |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2857 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0178 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1892 | 100m2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 xây tường đỡ tấm đan rửa tay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2376 | m3 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch KT300x450mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,716 | m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0078 | tấn |
| 59 | Bê tông máng nước M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 60 | Lát đá granit màu xanh bàn chậu rửa dày 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 61 | Đào rãnh chôn ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (bằng diện tích đào) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | 100m3 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100 m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút thẳng ren trong, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút 90 độ PVC, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt van khóa, ĐK ≤25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 72 | Máng tôn thu nước rộng 200 dày 0,45 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,44 | m |
| 73 | Lắp đặt cút chếch 135 độ D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | 100m |
| 77 | Đai giữ ống INOX D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 78 | Qủa cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 79 | Thép đỡ máng 14x14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,44 | kg |
| 80 | Vít nở | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | túi |
| 81 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn Compac 20w bao gồm đế gắn tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt công tắc 1 hạt+ mặt+ đế nổi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt+ đế nổi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp nối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 x6 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 2,5 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 1,5 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn 25x40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn 25x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| G | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1005 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,558 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,2385 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,118 | m3 |
| 6 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5562 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0561 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0974 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6175 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,5627 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3365 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0336 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0297 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2266 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4163 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1778 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2845 | m3 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0715 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0715 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,66 | 1m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0032 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2618 | 100m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,8128 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,6878 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,411 | m2 |
| 28 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,128 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,0336 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,2 | m |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,8098 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81,3342 | m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0561 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0974 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6175 | m3 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,3171 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,3171 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,9044 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp dày 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,898 | m2 |
| 41 | Láng bậc không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,1714 | m2 |
| 42 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2384 | m2 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0012 | m3 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | m2 |
| 45 | Cửa đi pa nô nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,825 | m2 |
| 46 | Phụ kiện cửa đi Việt Pháp (Bao gồm Khóa, bản lề chốt trên dưới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 47 | Cửa sổ pa nô nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 48 | Phụ kiện cửa sổ Việt Pháp (Bao gồm Khóa, bản lề chốt trên dưới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,225 | m2 |
| 50 | SXLD hoa sắt cửa sổ (bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,536 | kg |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt 2 lỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bảng |
| 57 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn compac có chụp mica | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 60 | Hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Đế âm + mặt che aptomat | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Đế âm+ mặt che công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lồng chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 64 | Hộp thu nước bằng tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Đai giữ hộp thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 67 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ d=76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ d=76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 70 | Lá chắn bằng tôn dày 3 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | Ống lồng lá chắn bằng thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| H | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1102 | tấn |
| 2 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1102 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0864 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0864 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,6799 | 1m2 |
| 6 | Sản xuất hệ liên kết bản mã | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0212 | tấn |
| 7 | Lắp dựng các bản mã | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0212 | tấn |
| 8 | bu lông D18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,675 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,661 | m3 |
| 12 | Xây tường chắn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8679 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,3616 | m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,243 | m3 |
| 15 | Lợp, chiều dày 0,4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3766 | 100m2 |
| 16 | Máng tôn thoát nươc mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,8 | m |
| 17 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 140/90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, PVC , dài 8m, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Cút PVC, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Thép 14x14 giữ máng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,24 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2499E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.833.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấn Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi