Gói thầu: Gói 1: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210624225-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210624024 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại và KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 165 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 15:39:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,050,316,266 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng lọ mực trụ 16 m | |||
| 1 | Ximăng PCB30 | B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) | 470 | kg |
| 2 | Đá 4x6 | B cấp | 2,04 | m3 |
| 3 | Cát vàng | B cấp | 1,26 | m3 |
| 4 | Nước trộn | B cấp | 0,394 | m3 |
| 5 | Ximăng PCB40 | B cấp | 2.924 | kg |
| 6 | Đá 1x2 | B cấp | 9,84 | m3 |
| 7 | Cát vàng | B cấp | 5,96 | m3 |
| 8 | Nước trộn | B cấp | 2,066 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | B cấp: nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 2 | móng |
| 10 | Sắt phi 8 | B cấp | 64,46 | kg |
| 11 | Sắt phi 12 | B cấp | 450,14 | kg |
| 12 | Cát đệm | B cấp | 2,24 | m3 |
| 13 | Đào đất, đất cấp 1 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 2 | móng |
| 14 | Lấp đất k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 2 | móng |
| 15 | Đổ BT lót móng bằng TC+CG đá 4x6, M100 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,24 | m3 |
| 16 | Đổ BT móng bằng TC+CG đá 1x2, M200 | Theo bản vẽ thiết kế | 11,012 | m3 |
| 17 | Gia công lắp đặt sắt D | Theo bản vẽ thiết kế | 64,46 | kg |
| 18 | Gia công lắp đặt sắt D | Theo bản vẽ thiết kế | 450,14 | kg |
| 19 | Lắp ván khuôn móng trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,346 | 100m2 |
| 20 | Đóng cừ tràm (ĐK gốc 8-10cm, L=4,5-5m) gia cố nền móng | Theo bản vẽ thiết kế | 2.800 | m |
| B | Móng M14ba | |||
| 1 | Đà cản 1,5m | A cấp | 14 | cái |
| 2 | Đà cản 1,2m | A cấp | 14 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 22x650+ 2 lông đền | A cấp | 28 | bộ |
| 4 | Đào đất rộng | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 14 | móng |
| 5 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 14 | móng |
| 6 | Lắp neo bê tông trong lượng đến | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| C | Móng M12ba | |||
| 1 | Đà cản 1,5m | A cấp | 18 | cái |
| 2 | Đà cản 1,2m | A cấp | 18 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 22x650+ 2 lông đền | A cấp | 36 | bộ |
| 4 | Đào đất rộng | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 18 | móng |
| 5 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 18 | móng |
| 6 | Lắp neo bê tông trong lượng đến | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| D | Bộ tiếp địa trụ 12m | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | A cấp | 12 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | A cấp | 6 | bộ |
| 3 | Nối ép WR 259 | A cấp | 12 | cái |
| 4 | Dây đai INOX | A cấp | 18 | mét |
| 5 | Khóa đai thép | A cấp | 36 | cái |
| 6 | Ống sắt phi 21 | A cấp | 24 | m |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 1,5 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | 1cọc |
| 9 | Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | kg |
| 10 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 11 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,5 | m3 |
| E | Bộ tiếp địa trụ 14m | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | A cấp | 10 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | A cấp | 4 | bộ |
| 3 | Nối ép WR 259 | A cấp | 8 | cái |
| 4 | Dây đai INOX | A cấp | 12 | mét |
| 5 | Khóa đai thép | A cấp | 24 | cái |
| 6 | Ống sắt phi 21 | A cấp | 16 | m |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | 1cọc |
| 9 | Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | kg |
| 10 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 11 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | m3 |
| F | Bộ tiếp địa đo điếm trung áp | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | A cấp | 3,5 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | A cấp | 2 | bộ |
| 3 | Nối ép WR 259 | A cấp | 2 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép đồng 25mm2 | A cấp | 1 | cái |
| 5 | Dây đai INOX | A cấp | 3 | mét |
| 6 | Khóa đai thép | A cấp | 6 | cái |
| 7 | Ống sắt phi 21 | A cấp | 4 | m |
| 8 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 0,25 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | 1cọc |
| 10 | Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3,5 | kg |
| 11 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 13 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,25 | m3 |
| G | Bộ tiếp địa trụ LA | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | A cấp | 5 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp | A cấp | 2 | bộ |
| 3 | Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) | A cấp | 2 | cái |
| 4 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 3 | mét |
| 5 | Khóa đai | A cấp | 6 | cái |
| 6 | Ống sắt phi 21 | A cấp | 4 | m |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 0,25 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | 1cọc |
| 9 | Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | kg |
| 10 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 11 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,25 | m3 |
| H | Móng M8a thu hồi | |||
| 1 | Đà cản 1,2m | thu hồi vật tư | 23 | cái |
| 2 | Bu lông VRS 22x600 + lông đền | thu hồi vật tư | 23 | bộ |
| 3 | Đào đất rộng | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 23 | móng |
| 4 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 23 | móng |
| 5 | Tháo neo bê tông trong lượng đến | Theo bản vẽ thiết kế | 23 | cái |
| I | Trụ BTLT 16m ghép (dựng thủ công) | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 16m-1100kgf, có tiếp địa, K=2 | A cấp | 4 | trụ |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | A cấp | 8 | cái |
| 3 | Bu lông 16x300 | A cấp | 8 | cái |
| 4 | Bu lông 16x350 | A cấp | 8 | cái |
| 5 | Sơn đen | B cấp | 0,07 | Kg |
| 6 | Sơn trắng | B cấp | 0,15 | Kg |
| 7 | Sơn đỏ | B cấp | 0,03 | Kg |
| 8 | Dựng trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Cột |
| 9 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | 1 mối nối |
| J | Trụ BTLT 14m | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 14m- 650 kgf, không tiếp địa, K=2 | A cấp | 14 | trụ |
| 2 | Sơn đen | B cấp | 0,49 | Kg |
| 3 | Sơn trắng | B cấp | 1,05 | Kg |
| 4 | Sơn đỏ | B cấp | 0,21 | Kg |
| 5 | Dựng trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | Cột |
| K | Trụ BTLT 12m | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 12m- 540 kgf, không tiếp địa, K=2 | A cấp | 18 | trụ |
| 2 | Sơn đen | B cấp | 0,63 | Kg |
| 3 | Sơn trắng | B cấp | 1,35 | Kg |
| 4 | Sơn đỏ | B cấp | 0,27 | Kg |
| 5 | Dựng trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | Cột |
| L | Bộ Đà 24K trụ đơn | |||
| 1 | Đà sắt V 75x75x8-2400MM (4 ốp) | A cấp | 6 | cái |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | A cấp | 12 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | A cấp | 12 | cái |
| 4 | Bu lông 16x300 | A cấp | 6 | cái |
| 5 | Bu lông VRS 16x300 | A cấp | 6 | cái |
| 6 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 30 | cái |
| 7 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| M | Bộ Đà 24K trụ kép | |||
| 1 | Đà sắt V 75x75x8-2400MM | A cấp | 16 | cái |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | A cấp | 32 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | A cấp | 32 | cái |
| 4 | Bu lông 16x600 | A cấp | 16 | cái |
| 5 | Bu lông VRS 16x600 | A cấp | 16 | cái |
| 6 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 80 | cái |
| 7 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| N | Bộ Đà 24Đ | |||
| 1 | Đà sắt V 75x75x8-2400MM (4 ốp) | A cấp | 3 | cái |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | A cấp | 6 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | A cấp | 6 | cái |
| 4 | Boulon 16x250 | A cấp | 6 | cái |
| 5 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 12 | cái |
| 6 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| O | Bộ Đà 20Đ | |||
| 1 | Đà sắt V 75x75x8-2000MM (2 ốp) | A cấp | 34 | cái |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | A cấp | 68 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | A cấp | 68 | cái |
| 4 | Boulon 16x250 | A cấp | 68 | cái |
| 5 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 136 | cái |
| 6 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | bộ |
| P | Bộ Đà 20Đ + Chân sứ đỉnh | |||
| 1 | Đà sắt V 75x75x8-2000MM (2 ốp) | A cấp | 14 | cái |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | A cấp | 28 | cái |
| 3 | Khung chân sứ đỉnh V63x63x6-500 | A cấp | 14 | cái |
| 4 | Bu lông 16x50 | A cấp | 28 | cái |
| 5 | Boulon 16x250 | A cấp | 56 | cái |
| 6 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 112 | cái |
| 7 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| Q | Chân sứ đỉnh | |||
| 1 | Khung chân sứ đỉnh V63x63x6-500 | A cấp | 31 | cái |
| 2 | Boulon 16x250 | A cấp | 62 | cái |
| 3 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 124 | cái |
| 4 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 31 | bộ |
| R | Bộ đà TU, TI trụ đơn | |||
| 1 | Đà sắt V 75x75x8-2400MM (4 ốp) | A cấp | 2 | cái |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | A cấp | 4 | cái |
| 3 | Đế đỡ TU - TI | A cấp | 6 | cái |
| 4 | Đà đỡ TU-TI U100-1200mm | A cấp | 3 | cái |
| 5 | Bu lông 16x300 | A cấp | 2 | cái |
| 6 | Bu lông VRS 16x300 | A cấp | 2 | cái |
| 7 | Bu lông 16x50 | A cấp | 12 | cái |
| 8 | Bu lông 12x50 | A cấp | 24 | cái |
| 9 | Bu lông 16x150 | A cấp | 6 | cái |
| 10 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 18 | cái |
| 11 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| S | Đo đếm trung áp | |||
| 1 | Cáp 2 (2x4mm2) vàng, trắng, đen | A cấp | 10 | mét |
| 2 | Cáp 2 (2x4mm2) xanh, trắng, đen | A cấp | 10 | mét |
| 3 | Cáp 2 (2x4mm2) đỏ, trắng, đen | A cấp | 10 | mét |
| 4 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 10mm2 | A cấp | 10 | mét |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130 | A cấp | 10 | m |
| 6 | Cổ dê bắt ống HDPE 130 | A cấp | 3 | Bộ |
| 7 | Sơn cách điện cao áp TU, TI INSULECT SK-03 | A cấp | 1 | lít |
| 8 | Keo Silicon | A cấp | 2 | túyp |
| 9 | Chụp CT phi 40mm (loại Emic) | A cấp | 3 | cái |
| 10 | Chụp VT | A cấp | 3 | cái |
| 11 | CT 24KV 150-300/5A | A cấp | 3 | cái |
| 12 | VT 12000/120V 30/50VA | A cấp | 3 | cái |
| 13 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử | A cấp | 1 | cái |
| 14 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt ống bảo vệ PVC | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 17 | Sơn phủ TU | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Sơn phủ TI | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Lắp cổ dê, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 20 | Lắp nắp chụp TU, TI | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt máy biến điện áp 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| T | Thùng điện kế 1 ngăn (có khoá) | |||
| 1 | Thùng điện kế 1 ngăn 600x500x350 | A cấp | 1 | cái |
| 2 | Bảng gỗ Trạm | A cấp | 1 | cái |
| 3 | Bu lông 16x350 | A cấp | 2 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 8x60 | A cấp | 4 | cái |
| 5 | Vis 4x40 | A cấp | 4 | cái |
| 6 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| U | Bộ dây trung áp đấu DS | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CXV 50mm2 -24kV | A cấp | 60 | mét |
| 2 | Kẹp 2 rãnh song song Cu AL 10-95/25-150 | A cấp | 30 | cái |
| 3 | Cosse ép 50mm2 | A cấp | 24 | cái |
| 4 | Băng keo cách điện 24kV (cuộn 9,1m) | A cấp | 8 | cuộn |
| 5 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 6 | Ép đầu cosse tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 7 | Lắp kẹp cáp các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| V | Bộ dây trung áp đấu đo đếm | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CXV 50mm2 -24kV | A cấp | 30 | mét |
| 2 | Kẹp 2 rãnh song song Cu AL 10-95/25-150 | A cấp | 42 | cái |
| 3 | Cosse ép 50mm2 | A cấp | 12 | cái |
| 4 | Băng keo cách điện 24kV (cuộn 9,1m) | A cấp | 4 | cuộn |
| 5 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 6 | Ép đầu cosse tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 7 | Lắp kẹp cáp các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
| W | Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện | |||
| 1 | Sứ treo POLYME 24kV | A cấp | 34 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U (Ma ní) | A cấp | 68 | cái |
| 3 | Giáp níu cáp bọc ACX120mm2 - 24kV | A cấp | 36 | cái |
| 4 | Giáp níu cáp bọc ACX 50mm2 - 24kV | A cấp | 4 | cái |
| 5 | Cáp nhôm trần lõi thép AC95 mm2 | A cấp | 988 | Kg |
| 6 | Cáp nhôm lõi thép bọc chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 120/19mm2-24kV | A cấp | 7.723 | mét |
| 7 | Sứ đứng 24KV Loại Pin type + ty | A cấp | 178 | bộ |
| 8 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 120mm2-24kV | A cấp | 195 | cái |
| 9 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 50mm2-24kV | A cấp | 17 | cái |
| 10 | Bù lon mạ kẽm 16x350 | A cấp | 55 | cái |
| 11 | Khung đỡ 1 sứ (Uclevis) | A cấp | 17 | cái |
| 12 | Sứ ống chỉ | A cấp | 17 | cái |
| 13 | Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV | A cấp | 1 | cái |
| 14 | Bùlon móc 16x350 | A cấp | 5 | cái |
| 15 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 120 | cái |
| 16 | Kẹp bulon U cỡ 35-50 | A cấp | 8 | cái |
| 17 | Kẹp bulon U cỡ 70-95 | A cấp | 6 | cái |
| 18 | Kẹp WR 279 (70/50) | A cấp | 8 | cái |
| 19 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 1 | cái |
| 20 | Kẹp WR 419 | A cấp | 12 | cái |
| 21 | LBS 3 pha 24kV-630A kốm tủ điều khiển cú kết nối Scada và chọn bộ phụ kiện kốm theo | A cấp | 1 | bộ |
| 22 | TU 1 pha cấp nguồn LBS | A cấp | 1 | cái |
| 23 | Giá đỡ FCO (T) | A cấp | 1 | cái |
| 24 | DS 3 pha 630A - 24KV có bộ chì ống + cần thao tác | A cấp | 2 | bộ |
| 25 | Chống sét van LA 18KV - 10kA | A cấp | 6 | cái |
| 26 | FCO 27kv - 100A | A cấp | 1 | cái |
| 27 | Kéo dây nhôm lõi thép AC 95 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,52 | km |
| 28 | Kéo dây nhôm bọc ACX 120 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,572 | km |
| 29 | Lắp chuỗi Polymer néo đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | bộ |
| 30 | Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 178 | sứ |
| 31 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 17 | bộ |
| 32 | Lắp chống sét van , điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 33 | Lắp FCO | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt máy cắt ngoài trời dùng khí SF6 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 35 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, tiếp đất 1 đầu | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| X | Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện sử dụng lại | |||
| 1 | Tháo dây nhôm lõi thép AC 50 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,783 | km |
| 2 | Tháo dây nhôm bọc ACX 50 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,2 | km |
| 3 | Kéo dây nhôm bọc ACX 50 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,417 | km |
| 4 | Tháo Rack 3 + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 19 | bộ |
| 5 | Lắp Rack 3 + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 19 | bộ |
| 6 | Tháo Sứ treo polyme | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 7 | Lắp Sứ treo polyme | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| Y | Trụ BTLT 8,5m thu hồi | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 8,5m- 200kgf, không tiếp địa, K=2 | Thu hồi vật tư | 5 | trụ |
| 2 | Hạ trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | trụ |
| Z | Trụ BTLT 7,5m thu hồi | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 7,5m- 200kgf, không tiếp địa, K=2 | Thu hồi vật tư | 18 | trụ |
| 2 | Hạ trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | trụ |
| AA | Bộ Đà tháp sắt U120 - dài 3m kép | |||
| 1 | Đà tháp trụ U120 - 3m | A cấp | 18 | cái |
| 2 | Bu lông 16x350 | A cấp | 18 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 16x350 | A cấp | 18 | cái |
| 4 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 54 | cái |
| 5 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| AB | Bộ Đà 24K | |||
| 1 | Đà sắt V 75x75x8-2400MM (4 ốp) | A cấp | 24 | cái |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | A cấp | 48 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | A cấp | 48 | cái |
| 4 | Bu lông 16x300 | A cấp | 24 | cái |
| 5 | Bu lông VRS 16x300 | A cấp | 24 | cái |
| 6 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 120 | cái |
| 7 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| AC | Bộ giá chùm trạm 3x50KVA | |||
| 1 | Giá treo 3 MBT 50KVA | A cấp | 1 | cái |
| 2 | Cổ dê kẹp giá vào trụ (sắt dẹp 80x8 - phi 224) | A cấp | 2 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | A cấp | 6 | cái |
| 4 | Bu lông 16x100 | A cấp | 2 | cái |
| 5 | Bu lông 16x300 | A cấp | 2 | cái |
| 6 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá chùm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Lắp cổ dê, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| AD | Bộ dây trung áp trạm treo 3 pha | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 | A cấp | 180 | mét |
| 2 | Kẹp Hotline 240/150 (AC 150-240; AC 50-150) | A cấp | 36 | cái |
| 3 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 180 | m |
| 4 | Lắp kẹp cáp các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| AE | Bộ dây hạ áp trạm 3 pha (3xCV120) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 | A cấp | 60 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 | A cấp | 12 | mét |
| 3 | Đầu cosse ép đồng 120mm2 | A cấp | 6 | cái |
| 4 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 4 | cuộn |
| 5 | Kẹp nối dây đồng - nhôm 50 | A cấp | 4 | cái |
| 6 | Ống nhựa xoắn HPDE ĐK 85/65 | A cấp (hiện hữu) | 16 | m |
| 7 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 9 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| AF | Bộ dây hạ áp trạm 1 pha (1xCV120) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 | A cấp | 20 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 | A cấp | 12 | mét |
| 3 | Đầu cosse ép đồng 120mm2 | A cấp | 2 | cái |
| 4 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 2 | cuộn |
| 5 | Kẹp nối dây đồng - nhôm 50 | A cấp | 4 | cái |
| 6 | Ống nhựa xoắn HPDE ĐK 85/65 | A cấp (hiện hữu) | 16 | m |
| 7 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 9 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| AG | Bộ dây hạ áp trạm 1 pha (1xCV95) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 95mm2 | A cấp | 80 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 | A cấp | 48 | mét |
| 3 | Đầu cosse ép đồng 95mm2 | A cấp | 8 | cái |
| 4 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 8 | cuộn |
| 5 | Kẹp nối dây đồng - nhôm 50 | A cấp | 16 | cái |
| 6 | Ống nhựa xoắn HPDE ĐK 85/65 | A cấp (hiện hữu) | 64 | m |
| 7 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 8 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 128 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL | Theo bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| AH | Bộ dây hạ áp lộ ra trạm 3x37,5 kVA 3 lộ 2xCV70mm2 | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 | A cấp | 54 | mét |
| 2 | Đầu Cosse ép đồng 70mm2 | A cấp | 6 | cái |
| 3 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 2 | cuộn |
| 4 | Kẹp nối dây đồng - nhôm 50 | A cấp | 12 | cái |
| 5 | Ống nhựa xoắn HPDE ĐK 85/65 | A cấp | 16 | m |
| 6 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 54 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL | Theo bản vẽ thiết kế | 54 | m |
| AI | Bộ dây hạ áp lộ ra trạm 3x50 (bổ sung) 1 lộ 2xCV95mm2 | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 95mm2 | A cấp | 36 | mét |
| 2 | Đầu cosse ép đồng 95mm2 | A cấp | 4 | cái |
| 3 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 4 | cuộn |
| 4 | Kẹp nối dây đồng - nhôm 50 | A cấp | 8 | cái |
| 5 | Ống nhựa xoắn HPDE ĐK 85/65 | A cấp (hiện hữu) | 16 | m |
| 6 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | m |
| AJ | Bộ dây hạ áp lộ ra trạm 3x37,5 (bổ sung) 1 lộ 2xCV70mm2 | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 | A cấp | 54 | mét |
| 2 | Đầu Cosse ép đồng 70mm2 | A cấp | 6 | cái |
| 3 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 6 | cuộn |
| 4 | Kẹp nối dây đồng - nhôm 50 | A cấp | 12 | cái |
| 5 | Ống nhựa xoắn HPDE ĐK 85/65 | A cấp | 48 | m |
| 6 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 54 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL | Theo bản vẽ thiết kế | 54 | m |
| AK | Bộ dây hạ áp lộ ra trạm 3x37,5 (bổ sung) 1 lộ 2xCV50mm2 | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 | A cấp | 108 | mét |
| 2 | Đầu cosse ép đồng 50mm2 | A cấp | 12 | cái |
| 3 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 12 | cuộn |
| 4 | Kẹp nối dây đồng - nhôm 50 | A cấp | 24 | cái |
| 5 | Ống nhựa xoắn HPDE ĐK 85/65 | A cấp | 96 | m |
| 6 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 7 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 108 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL | Theo bản vẽ thiết kế | 108 | m |
| AL | Thiết bị trạm 3x37,5KVA | |||
| 1 | Bu lông 16x50 | A cấp | 14 | cái |
| 2 | Nắp che đầu sứ máy biến thế | A cấp | 21 | cái |
| 3 | Nắp chụp LA | A cấp | 21 | cái |
| 4 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 14 | cái |
| 5 | Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV | A cấp | 21 | cái |
| 6 | Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) | A cấp | 21 | bộ |
| 7 | Dây chì (FUSE LINK) 3A | A cấp | 21 | cái |
| 8 | Chống sét van (LA) 18KV - 10KA | A cấp | 21 | cái |
| 9 | Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV - 100A porcelain | A cấp | 21 | cái |
| 10 | Biến dòng hạ áp 150/5A (VN) | A cấp | 21 | cái |
| 11 | Lắp nắp che đầu sứ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | bộ |
| 13 | Lắp chống sét van , điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | bộ |
| 14 | Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | bộ |
| AM | Thiết bị trạm 3x50KVA | |||
| 1 | Bu lông 16x50 | A cấp | 10 | cái |
| 2 | Nắp che đầu sứ máy biến thế | A cấp | 15 | cái |
| 3 | Nắp chụp LA | A cấp | 15 | cái |
| 4 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 10 | cái |
| 5 | Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV | A cấp | 15 | cái |
| 6 | Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) | A cấp | 15 | bộ |
| 7 | Dây chì (FUSE LINK) 6A | A cấp | 15 | cái |
| 8 | Chống sét van (LA) 18KV - 10KA | A cấp | 15 | cái |
| 9 | Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV - 100A porcelain | A cấp | 15 | cái |
| 10 | Biến dòng hạ áp 150/5A (VN) | A cấp | 15 | cái |
| 11 | Lắp nắp che đầu sứ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 13 | Lắp chống sét van , điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 14 | Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| AN | MBA 1x37,5KVA | |||
| 1 | MBA 1 pha 12,7/0,23kV 37,5kVA | A cấp | 13 | cái |
| 2 | Lắp máy biến thế 1 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | Máy |
| AO | MBA 1x50KVA | |||
| 1 | MBA 1 pha 12,7/0,23KV 50kVA | A cấp | 11 | cái |
| 2 | Lắp máy biến thế 1 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | Máy |
| AP | Bộ Đà 20Đ + Chân sứ đỉnh sử dụng lại | |||
| 1 | Đà sắt V 75x75x8-2000MM (2 ốp) | A cấp (SDL) | 9 | cái |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | A cấp (SDL) | 18 | cái |
| 3 | Khung chân sứ đỉnh V63x63x6-500 | A cấp (SDL) | 9 | cái |
| 4 | Bu lông 16x50 | A cấp (SDL) | 18 | cái |
| 5 | Boulon 16x250 | A cấp (SDL) | 36 | cái |
| 6 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp (SDL) | 72 | cái |
| 7 | Tháo bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 8 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| AQ | Bộ dây HA 1 pha 2x2CV50mm2 thu hồi | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 | Thu hồi vật tư | 32 | mét |
| 2 | Tháo dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | m |
| 3 | Tháo cáp trong ống bảo vệ TL | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | m |
| AR | Bộ dây HA 1 pha 2xCV70mm2 thu hồi | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 | Thu hồi vật tư | 16 | mét |
| 2 | Tháo dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| 3 | Tháo cáp trong ống bảo vệ TL | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| AS | Bộ dây HA lộ ra trạm 1 pha 2xAV70mm2 thu hồi | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế AV 70mm2 | Thu hồi vật tư | 16 | mét |
| 2 | Tháo dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| 3 | Tháo cáp trong ống bảo vệ TL | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| AT | Bộ dây TA 1 pha thu hồi | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 | Thu hồi vật tư | 36 | mét |
| 2 | Tháo dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | m |
| AU | MBA Thiết bị thu hồi | |||
| 1 | MBA 1 pha 12,7/0,23kV 37,5kVA | Thu hồi vật tư | 6 | cái |
| 2 | MBA 1 pha 12,7/0,23KV 50kVA | Thu hồi vật tư | 5 | cái |
| 3 | Chống sét van (LA) 18KV - 10KA | Thu hồi vật tư | 12 | cái |
| 4 | Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV - 100A porcelain | Thu hồi vật tư | 12 | cái |
| 5 | Tháo cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 6 | Tháo chống sét van , điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 7 | Tháo máy biến thế 1 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | Máy |
| AV | Bộ Đà tháp sắt U120 - thu hồi | |||
| 1 | Đà sắt U120 - 2000MM (tháp đầu trụ) | Thu hồi vật tư | 9 | cái |
| 2 | Bu lông 16x350 | Thu hồi vật tư | 18 | cái |
| 3 | Tháo bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| AW | Giá đở FCO, LA trạm 1 pha | |||
| 1 | Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) | Thu hồi vật tư | 12 | cái |
| 2 | Bu lông 12x50 | Thu hồi vật tư | 36 | cái |
| 3 | Bu lông 16x300 | Thu hồi vật tư | 24 | cái |
| 4 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | Thu hồi vật tư | 60 | cái |
| 5 | Tháo đặt giá đỡ FCO, LA | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| AX | Móng bêtông 0,6x1x0,6m3 | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) | 1.040 | Kg |
| 2 | Đá 1x2 | B cấp | 3,51 | M3 |
| 3 | Cát vàng | B cấp | 2,08 | M3 |
| 4 | Nước | B cấp | 0,728 | M3 |
| 5 | Ván khuôn móng | B cấp: nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 13 | móng |
| 6 | Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 13 | móng |
| 7 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 13 | móng |
| 8 | Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 3,9 | m3 |
| AY | Móng bêtông 1,2x1x0,8m3 (trụ ghép 10,5m) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) | 218 | Kg |
| 2 | Đá 1x2 | B cấp | 0,73 | M3 |
| 3 | Cát vàng | B cấp | 0,44 | M3 |
| 4 | Nước | B cấp | 0,154 | M3 |
| 5 | Ván khuôn móng | B cấp: nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 1 | móng |
| 6 | Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 1 | móng |
| 7 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 1 | móng |
| 8 | Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,82 | m3 |
| AZ | Móng M8a | |||
| 1 | Đà cản 1,2m | A cấp | 29 | cái |
| 2 | Bu lông VRS 22x600 + lông đền | A cấp | 29 | bộ |
| 3 | Đào đất rộng | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 29 | móng |
| 4 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 29 | móng |
| 5 | Lắp neo bê tông trong lượng đến | Theo bản vẽ thiết kế | 29 | cái |
| BA | Bộ tiếp địa trụ hạ áp | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | A cấp | 73,5 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | A cấp | 49 | bộ |
| 3 | Nối ép WR 259 | A cấp | 49 | cái |
| 4 | Dây đai INOX | A cấp | 147 | mét |
| 5 | Khóa đai thép | A cấp | 294 | cái |
| 6 | Ống sắt phi 21 | A cấp | 196 | m |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 12,25 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 49 | 1cọc |
| 9 | Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 73,5 | kg |
| 10 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 147 | bộ |
| 11 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 12,25 | m3 |
| BB | Trụ BTLT 10,5m (ghép) | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 10,5m- 350 kgf, không tiếp địa, K=2 | A cấp | 2 | trụ |
| 2 | Bu lông VRS 16X500 | A cấp | 1 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 16x650 | A cấp | 1 | cái |
| 4 | Bu lông VRS 22x850 + lông đền | A cấp | 1 | bộ |
| 5 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 4 | cái |
| 6 | Sơn đen | B cấp | 0,035 | Kg |
| 7 | Sơn trắng | B cấp | 0,075 | Kg |
| 8 | Sơn đỏ | B cấp | 0,015 | Kg |
| 9 | Dựng trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cột |
| BC | Trụ BTLT 8,5m (ghép) | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 8,5m- 200kgf, không tiếp địa, K=2 | A cấp | 26 | trụ |
| 2 | Bu lông VRS 16X450 | A cấp | 13 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 16X500 | A cấp | 13 | cái |
| 4 | Bu lông VRS 22x650+ 2 lông đền | A cấp | 13 | bộ |
| 5 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 52 | cái |
| 6 | Sơn đen | B cấp | 0,455 | Kg |
| 7 | Sơn trắng | B cấp | 0,975 | Kg |
| 8 | Dựng trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 26 | Cột |
| BD | Trụ BTLT 8,5m | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 8,5m- 200kgf, không tiếp địa, K=2 | A cấp | 29 | trụ |
| 2 | Sơn đen | B cấp | 1,015 | Kg |
| 3 | Sơn trắng | B cấp | 2,175 | Kg |
| 4 | Dựng trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 29 | Cột |
| BE | Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x50mm2 | A cấp | 1.932 | mét |
| 2 | Cáp nhôm bọc hạ thế AV 70mm2 | A cấp | 8.362 | mét |
| 3 | Cáp nhôm bọc hạ thế AV 50mm2 | A cấp | 6.768 | mét |
| 4 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x50mm2 | A cấp | 30 | cái |
| 5 | Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x50 mm2 | A cấp | 35 | cái |
| 6 | Bu lông móc 16x250 | A cấp | 52 | cái |
| 7 | Bu lông móc 16x350 | A cấp | 2 | cái |
| 8 | Bu lông móc MK 16x450 | A cấp | 10 | cái |
| 9 | Khung đỡ 2 sứ | A cấp | 37 | bộ |
| 10 | Khung đỡ 3 sứ | A cấp | 172 | bộ |
| 11 | Sứ ống chỉ | A cấp | 634 | cái |
| 12 | Khung đỡ 1 sứ | A cấp | 60 | cái |
| 13 | Bu lông 16x200 | A cấp | 46 | cái |
| 14 | Bu lông 16x300 | A cấp | 213 | cái |
| 15 | Ống nối cáp ABC 50mm2 | A cấp | 15 | cái |
| 16 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 80 | cuộn |
| 17 | Nối ép WR 279 | A cấp | 170 | cái |
| 18 | Cáp duplex đồng 2x6mm2 | A cấp | 161,5 | mét |
| 19 | Kẹp nối rẽ IPC 95-35(50) | A cấp | 368 | cái |
| 20 | Kẹp nối dây đồng - nhôm 50 | A cấp | 369 | cái |
| 21 | Kẹp Boulon U 70-95 | A cấp | 148 | cái |
| 22 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 323 | cái |
| 23 | Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x50 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,894 | km |
| 24 | Kéo dây nhôm AV 70 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,1982 | km |
| 25 | Kéo dây nhôm AV 50 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,6357 | km |
| 26 | Lắp Rack 2 + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 182 | bộ |
| 27 | Tháo Rack 2 + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 145 | bộ |
| 28 | Lắp Rack 3 + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 172 | bộ |
| 29 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | bộ |
| 30 | Eùp nối dây tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | mối |
| 31 | Lắt đặt kẹp các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 170 | bộ |
| 32 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Theo bản vẽ thiết kế | 368 | cái |
| 33 | Kéo dây đồng đến 16mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1615 | km |
| BF | Ghi chú : 1/- Tất cả vật tư mới A cấp và vật tư thu hồi (dây cáp và phụ kiện) : được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ ( kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu, máy thi công nhà thầu tự tính. |
|||
| BG | Ghi chú : 2/- Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí : - Chi phí thử nghiệm mẫu thép. - Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200. - Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử. 3/- Chiều dài nhân công tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý. |
|||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.440.000.000 VND. HSDT đính kèm: - Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng). - Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.440.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi