Gói thầu: Gói 1: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210624225-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Gói 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210624024
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại và KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 165 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 15:39:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,050,316,266 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng lọ mực trụ 16 m
1 Ximăng PCB30 B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) 470 kg
2 Đá 4x6 B cấp 2,04 m3
3 Cát vàng B cấp 1,26 m3
4 Nước trộn B cấp 0,394 m3
5 Ximăng PCB40 B cấp 2.924 kg
6 Đá 1x2 B cấp 9,84 m3
7 Cát vàng B cấp 5,96 m3
8 Nước trộn B cấp 2,066 m3
9 Ván khuôn móng B cấp: nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 2 móng
10 Sắt phi 8 B cấp 64,46 kg
11 Sắt phi 12 B cấp 450,14 kg
12 Cát đệm B cấp 2,24 m3
13 Đào đất, đất cấp 1 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 2 móng
14 Lấp đất k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 2 móng
15 Đổ BT lót móng bằng TC+CG đá 4x6, M100 Theo bản vẽ thiết kế 2,24 m3
16 Đổ BT móng bằng TC+CG đá 1x2, M200 Theo bản vẽ thiết kế 11,012 m3
17 Gia công lắp đặt sắt D Theo bản vẽ thiết kế 64,46 kg
18 Gia công lắp đặt sắt D Theo bản vẽ thiết kế 450,14 kg
19 Lắp ván khuôn móng trụ Theo bản vẽ thiết kế 0,346 100m2
20 Đóng cừ tràm (ĐK gốc 8-10cm, L=4,5-5m) gia cố nền móng Theo bản vẽ thiết kế 2.800 m
B Móng M14ba
1 Đà cản 1,5m A cấp 14 cái
2 Đà cản 1,2m A cấp 14 cái
3 Bu lông VRS 22x650+ 2 lông đền A cấp 28 bộ
4 Đào đất rộng Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 14 móng
5 Đắp đất hố móng, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 14 móng
6 Lắp neo bê tông trong lượng đến Theo bản vẽ thiết kế 28 cái
C Móng M12ba
1 Đà cản 1,5m A cấp 18 cái
2 Đà cản 1,2m A cấp 18 cái
3 Bu lông VRS 22x650+ 2 lông đền A cấp 36 bộ
4 Đào đất rộng Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 18 móng
5 Đắp đất hố móng, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 18 móng
6 Lắp neo bê tông trong lượng đến Theo bản vẽ thiết kế 36 cái
D Bộ tiếp địa trụ 12m
1 Cáp đồng trần 25mm2 A cấp 12 Kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa A cấp 6 bộ
3 Nối ép WR 259 A cấp 12 cái
4 Dây đai INOX A cấp 18 mét
5 Khóa đai thép A cấp 36 cái
6 Ống sắt phi 21 A cấp 24 m
7 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công Theo bản vẽ thiết kế 1,5 m3
8 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 6 1cọc
9 Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm Theo bản vẽ thiết kế 12 kg
10 Lắp đai thép Theo bản vẽ thiết kế 18 bộ
11 Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế 1,5 m3
E Bộ tiếp địa trụ 14m
1 Cáp đồng trần 25mm2 A cấp 10 Kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa A cấp 4 bộ
3 Nối ép WR 259 A cấp 8 cái
4 Dây đai INOX A cấp 12 mét
5 Khóa đai thép A cấp 24 cái
6 Ống sắt phi 21 A cấp 16 m
7 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công Theo bản vẽ thiết kế 1 m3
8 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 4 1cọc
9 Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm Theo bản vẽ thiết kế 10 kg
10 Lắp đai thép Theo bản vẽ thiết kế 12 bộ
11 Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế 1 m3
F Bộ tiếp địa đo điếm trung áp
1 Cáp đồng trần 25mm2 A cấp 3,5 Kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa A cấp 2 bộ
3 Nối ép WR 259 A cấp 2 cái
4 Đầu cosse ép đồng 25mm2 A cấp 1 cái
5 Dây đai INOX A cấp 3 mét
6 Khóa đai thép A cấp 6 cái
7 Ống sắt phi 21 A cấp 4 m
8 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công Theo bản vẽ thiết kế 0,25 m3
9 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 2 1cọc
10 Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm Theo bản vẽ thiết kế 3,5 kg
11 Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
12 Lắp đai thép Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
13 Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế 0,25 m3
G Bộ tiếp địa trụ LA
1 Cáp đồng trần 25mm2 A cấp 5 Kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp A cấp 2 bộ
3 Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) A cấp 2 cái
4 Đai thép loại cuộn A cấp 3 mét
5 Khóa đai A cấp 6 cái
6 Ống sắt phi 21 A cấp 4 m
7 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công Theo bản vẽ thiết kế 0,25 m3
8 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 2 1cọc
9 Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm Theo bản vẽ thiết kế 5 kg
10 Lắp đai thép Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
11 Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế 0,25 m3
H Móng M8a thu hồi
1 Đà cản 1,2m thu hồi vật tư 23 cái
2 Bu lông VRS 22x600 + lông đền thu hồi vật tư 23 bộ
3 Đào đất rộng Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 23 móng
4 Đắp đất hố móng, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 23 móng
5 Tháo neo bê tông trong lượng đến Theo bản vẽ thiết kế 23 cái
I Trụ BTLT 16m ghép (dựng thủ công)
1 Trụ BTLT DUL 16m-1100kgf, có tiếp địa, K=2 A cấp 4 trụ
2 Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM A cấp 8 cái
3 Bu lông 16x300 A cấp 8 cái
4 Bu lông 16x350 A cấp 8 cái
5 Sơn đen B cấp 0,07 Kg
6 Sơn trắng B cấp 0,15 Kg
7 Sơn đỏ B cấp 0,03 Kg
8 Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế 4 Cột
9 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Theo bản vẽ thiết kế 4 1 mối nối
J Trụ BTLT 14m
1 Trụ BTLT DUL 14m- 650 kgf, không tiếp địa, K=2 A cấp 14 trụ
2 Sơn đen B cấp 0,49 Kg
3 Sơn trắng B cấp 1,05 Kg
4 Sơn đỏ B cấp 0,21 Kg
5 Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế 14 Cột
K Trụ BTLT 12m
1 Trụ BTLT DUL 12m- 540 kgf, không tiếp địa, K=2 A cấp 18 trụ
2 Sơn đen B cấp 0,63 Kg
3 Sơn trắng B cấp 1,35 Kg
4 Sơn đỏ B cấp 0,27 Kg
5 Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế 18 Cột
L Bộ Đà 24K trụ đơn
1 Đà sắt V 75x75x8-2400MM (4 ốp) A cấp 6 cái
2 Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM A cấp 12 cái
3 Bu lông 16x50 A cấp 12 cái
4 Bu lông 16x300 A cấp 6 cái
5 Bu lông VRS 16x300 A cấp 6 cái
6 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 30 cái
7 Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
M Bộ Đà 24K trụ kép
1 Đà sắt V 75x75x8-2400MM A cấp 16 cái
2 Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM A cấp 32 cái
3 Bu lông 16x50 A cấp 32 cái
4 Bu lông 16x600 A cấp 16 cái
5 Bu lông VRS 16x600 A cấp 16 cái
6 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 80 cái
7 Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( Theo bản vẽ thiết kế 16 bộ
N Bộ Đà 24Đ
1 Đà sắt V 75x75x8-2400MM (4 ốp) A cấp 3 cái
2 Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM A cấp 6 cái
3 Bu lông 16x50 A cấp 6 cái
4 Boulon 16x250 A cấp 6 cái
5 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 12 cái
6 Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
O Bộ Đà 20Đ
1 Đà sắt V 75x75x8-2000MM (2 ốp) A cấp 34 cái
2 Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM A cấp 68 cái
3 Bu lông 16x50 A cấp 68 cái
4 Boulon 16x250 A cấp 68 cái
5 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 136 cái
6 Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( Theo bản vẽ thiết kế 34 bộ
P Bộ Đà 20Đ + Chân sứ đỉnh
1 Đà sắt V 75x75x8-2000MM (2 ốp) A cấp 14 cái
2 Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM A cấp 28 cái
3 Khung chân sứ đỉnh V63x63x6-500 A cấp 14 cái
4 Bu lông 16x50 A cấp 28 cái
5 Boulon 16x250 A cấp 56 cái
6 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 112 cái
7 Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( Theo bản vẽ thiết kế 14 bộ
Q Chân sứ đỉnh
1 Khung chân sứ đỉnh V63x63x6-500 A cấp 31 cái
2 Boulon 16x250 A cấp 62 cái
3 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 124 cái
4 Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( Theo bản vẽ thiết kế 31 bộ
R Bộ đà TU, TI trụ đơn
1 Đà sắt V 75x75x8-2400MM (4 ốp) A cấp 2 cái
2 Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM A cấp 4 cái
3 Đế đỡ TU - TI A cấp 6 cái
4 Đà đỡ TU-TI U100-1200mm A cấp 3 cái
5 Bu lông 16x300 A cấp 2 cái
6 Bu lông VRS 16x300 A cấp 2 cái
7 Bu lông 16x50 A cấp 12 cái
8 Bu lông 12x50 A cấp 24 cái
9 Bu lông 16x150 A cấp 6 cái
10 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 18 cái
11 Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
S Đo đếm trung áp
1 Cáp 2 (2x4mm2) vàng, trắng, đen A cấp 10 mét
2 Cáp 2 (2x4mm2) xanh, trắng, đen A cấp 10 mét
3 Cáp 2 (2x4mm2) đỏ, trắng, đen A cấp 10 mét
4 Cáp đồng bọc hạ thế CV 10mm2 A cấp 10 mét
5 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130 A cấp 10 m
6 Cổ dê bắt ống HDPE 130 A cấp 3 Bộ
7 Sơn cách điện cao áp TU, TI INSULECT SK-03 A cấp 1 lít
8 Keo Silicon A cấp 2 túyp
9 Chụp CT phi 40mm (loại Emic) A cấp 3 cái
10 Chụp VT A cấp 3 cái
11 CT 24KV 150-300/5A A cấp 3 cái
12 VT 12000/120V 30/50VA A cấp 3 cái
13 Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử A cấp 1 cái
14 Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế 40 m
15 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế 30 m
16 Lắp đặt ống bảo vệ PVC Theo bản vẽ thiết kế 10 m
17 Sơn phủ TU Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
18 Sơn phủ TI Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
19 Lắp cổ dê, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
20 Lắp nắp chụp TU, TI Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
21 Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
22 Lắp đặt máy biến điện áp 3 pha Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
T Thùng điện kế 1 ngăn (có khoá)
1 Thùng điện kế 1 ngăn 600x500x350 A cấp 1 cái
2 Bảng gỗ Trạm A cấp 1 cái
3 Bu lông 16x350 A cấp 2 cái
4 Bù lon mạ kẽm 8x60 A cấp 4 cái
5 Vis 4x40 A cấp 4 cái
6 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 2 cái
7 Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
U Bộ dây trung áp đấu DS
1 Cáp đồng bọc CXV 50mm2 -24kV A cấp 60 mét
2 Kẹp 2 rãnh song song Cu AL 10-95/25-150 A cấp 30 cái
3 Cosse ép 50mm2 A cấp 24 cái
4 Băng keo cách điện 24kV (cuộn 9,1m) A cấp 8 cuộn
5 Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế 60 m
6 Ép đầu cosse tiết diện Theo bản vẽ thiết kế 24 cái
7 Lắp kẹp cáp các loại Theo bản vẽ thiết kế 30 cái
V Bộ dây trung áp đấu đo đếm
1 Cáp đồng bọc CXV 50mm2 -24kV A cấp 30 mét
2 Kẹp 2 rãnh song song Cu AL 10-95/25-150 A cấp 42 cái
3 Cosse ép 50mm2 A cấp 12 cái
4 Băng keo cách điện 24kV (cuộn 9,1m) A cấp 4 cuộn
5 Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế 30 m
6 Ép đầu cosse tiết diện Theo bản vẽ thiết kế 12 cái
7 Lắp kẹp cáp các loại Theo bản vẽ thiết kế 42 cái
W Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện
1 Sứ treo POLYME 24kV A cấp 34 cái
2 Móc treo chữ U (Ma ní) A cấp 68 cái
3 Giáp níu cáp bọc ACX120mm2 - 24kV A cấp 36 cái
4 Giáp níu cáp bọc ACX 50mm2 - 24kV A cấp 4 cái
5 Cáp nhôm trần lõi thép AC95 mm2 A cấp 988 Kg
6 Cáp nhôm lõi thép bọc chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 120/19mm2-24kV A cấp 7.723 mét
7 Sứ đứng 24KV Loại Pin type + ty A cấp 178 bộ
8 Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 120mm2-24kV A cấp 195 cái
9 Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 50mm2-24kV A cấp 17 cái
10 Bù lon mạ kẽm 16x350 A cấp 55 cái
11 Khung đỡ 1 sứ (Uclevis) A cấp 17 cái
12 Sứ ống chỉ A cấp 17 cái
13 Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV A cấp 1 cái
14 Bùlon móc 16x350 A cấp 5 cái
15 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 120 cái
16 Kẹp bulon U cỡ 35-50 A cấp 8 cái
17 Kẹp bulon U cỡ 70-95 A cấp 6 cái
18 Kẹp WR 279 (70/50) A cấp 8 cái
19 Bù lon mạ kẽm 16x300 A cấp 1 cái
20 Kẹp WR 419 A cấp 12 cái
21 LBS 3 pha 24kV-630A kốm tủ điều khiển cú kết nối Scada và chọn bộ phụ kiện kốm theo A cấp 1 bộ
22 TU 1 pha cấp nguồn LBS A cấp 1 cái
23 Giá đỡ FCO (T) A cấp 1 cái
24 DS 3 pha 630A - 24KV có bộ chì ống + cần thao tác A cấp 2 bộ
25 Chống sét van LA 18KV - 10kA A cấp 6 cái
26 FCO 27kv - 100A A cấp 1 cái
27 Kéo dây nhôm lõi thép AC 95 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 2,52 km
28 Kéo dây nhôm bọc ACX 120 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 7,572 km
29 Lắp chuỗi Polymer néo đơn Theo bản vẽ thiết kế 34 bộ
30 Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLT Theo bản vẽ thiết kế 178 sứ
31 Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLT Theo bản vẽ thiết kế 17 bộ
32 Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
33 Lắp FCO Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
34 Lắp đặt máy cắt ngoài trời dùng khí SF6 Theo bản vẽ thiết kế 1 máy
35 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, tiếp đất 1 đầu Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
X Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện sử dụng lại
1 Tháo dây nhôm lõi thép AC 50 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 1,783 km
2 Tháo dây nhôm bọc ACX 50 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 3,2 km
3 Kéo dây nhôm bọc ACX 50 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 1,417 km
4 Tháo Rack 3 + sứ ống chỉ trụ BTLT Theo bản vẽ thiết kế 19 bộ
5 Lắp Rack 3 + sứ ống chỉ trụ BTLT Theo bản vẽ thiết kế 19 bộ
6 Tháo Sứ treo polyme Theo bản vẽ thiết kế 7 bộ
7 Lắp Sứ treo polyme Theo bản vẽ thiết kế 7 bộ
Y Trụ BTLT 8,5m thu hồi
1 Trụ BTLT DUL 8,5m- 200kgf, không tiếp địa, K=2 Thu hồi vật tư 5 trụ
2 Hạ trụ cao Theo bản vẽ thiết kế 5 trụ
Z Trụ BTLT 7,5m thu hồi
1 Trụ BTLT DUL 7,5m- 200kgf, không tiếp địa, K=2 Thu hồi vật tư 18 trụ
2 Hạ trụ cao Theo bản vẽ thiết kế 18 trụ
AA Bộ Đà tháp sắt U120 - dài 3m kép
1 Đà tháp trụ U120 - 3m A cấp 18 cái
2 Bu lông 16x350 A cấp 18 cái
3 Bu lông VRS 16x350 A cấp 18 cái
4 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 54 cái
5 Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( Theo bản vẽ thiết kế 18 bộ
AB Bộ Đà 24K
1 Đà sắt V 75x75x8-2400MM (4 ốp) A cấp 24 cái
2 Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM A cấp 48 cái
3 Bu lông 16x50 A cấp 48 cái
4 Bu lông 16x300 A cấp 24 cái
5 Bu lông VRS 16x300 A cấp 24 cái
6 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 120 cái
7 Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( Theo bản vẽ thiết kế 24 bộ
AC Bộ giá chùm trạm 3x50KVA
1 Giá treo 3 MBT 50KVA A cấp 1 cái
2 Cổ dê kẹp giá vào trụ (sắt dẹp 80x8 - phi 224) A cấp 2 cái
3 Bu lông 16x50 A cấp 6 cái
4 Bu lông 16x100 A cấp 2 cái
5 Bu lông 16x300 A cấp 2 cái
6 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 10 cái
7 Lắp đặt giá chùm Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
8 Lắp cổ dê, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
AD Bộ dây trung áp trạm treo 3 pha
1 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 A cấp 180 mét
2 Kẹp Hotline 240/150 (AC 150-240; AC 50-150) A cấp 36 cái
3 Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế 180 m
4 Lắp kẹp cáp các loại Theo bản vẽ thiết kế 36 cái
AE Bộ dây hạ áp trạm 3 pha (3xCV120)
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 A cấp 60 mét
2 Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 A cấp 12 mét
3 Đầu cosse ép đồng 120mm2 A cấp 6 cái
4 Băng keo cách điện hạ thế A cấp 4 cuộn
5 Kẹp nối dây đồng - nhôm 50 A cấp 4 cái
6 Ống nhựa xoắn HPDE ĐK 85/65 A cấp (hiện hữu) 16 m
7 Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
8 Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế 12 m
9 Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế 60 m
10 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế 60 m
AF Bộ dây hạ áp trạm 1 pha (1xCV120)
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 A cấp 20 mét
2 Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 A cấp 12 mét
3 Đầu cosse ép đồng 120mm2 A cấp 2 cái
4 Băng keo cách điện hạ thế A cấp 2 cuộn
5 Kẹp nối dây đồng - nhôm 50 A cấp 4 cái
6 Ống nhựa xoắn HPDE ĐK 85/65 A cấp (hiện hữu) 16 m
7 Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
8 Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế 12 m
9 Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế 20 m
10 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế 20 m
AG Bộ dây hạ áp trạm 1 pha (1xCV95)
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 95mm2 A cấp 80 mét
2 Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 A cấp 48 mét
3 Đầu cosse ép đồng 95mm2 A cấp 8 cái
4 Băng keo cách điện hạ thế A cấp 8 cuộn
5 Kẹp nối dây đồng - nhôm 50 A cấp 16 cái
6 Ống nhựa xoắn HPDE ĐK 85/65 A cấp (hiện hữu) 64 m
7 Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
8 Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế 128 m
9 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế 80 m
AH Bộ dây hạ áp lộ ra trạm 3x37,5 kVA 3 lộ 2xCV70mm2
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 A cấp 54 mét
2 Đầu Cosse ép đồng 70mm2 A cấp 6 cái
3 Băng keo cách điện hạ thế A cấp 2 cuộn
4 Kẹp nối dây đồng - nhôm 50 A cấp 12 cái
5 Ống nhựa xoắn HPDE ĐK 85/65 A cấp 16 m
6 Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
7 Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế 54 m
8 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế 54 m
AI Bộ dây hạ áp lộ ra trạm 3x50 (bổ sung) 1 lộ 2xCV95mm2
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 95mm2 A cấp 36 mét
2 Đầu cosse ép đồng 95mm2 A cấp 4 cái
3 Băng keo cách điện hạ thế A cấp 4 cuộn
4 Kẹp nối dây đồng - nhôm 50 A cấp 8 cái
5 Ống nhựa xoắn HPDE ĐK 85/65 A cấp (hiện hữu) 16 m
6 Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
7 Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế 36 m
8 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế 36 m
AJ Bộ dây hạ áp lộ ra trạm 3x37,5 (bổ sung) 1 lộ 2xCV70mm2
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 A cấp 54 mét
2 Đầu Cosse ép đồng 70mm2 A cấp 6 cái
3 Băng keo cách điện hạ thế A cấp 6 cuộn
4 Kẹp nối dây đồng - nhôm 50 A cấp 12 cái
5 Ống nhựa xoắn HPDE ĐK 85/65 A cấp 48 m
6 Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
7 Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế 54 m
8 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế 54 m
AK Bộ dây hạ áp lộ ra trạm 3x37,5 (bổ sung) 1 lộ 2xCV50mm2
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 A cấp 108 mét
2 Đầu cosse ép đồng 50mm2 A cấp 12 cái
3 Băng keo cách điện hạ thế A cấp 12 cuộn
4 Kẹp nối dây đồng - nhôm 50 A cấp 24 cái
5 Ống nhựa xoắn HPDE ĐK 85/65 A cấp 96 m
6 Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế 12 cái
7 Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế 108 m
8 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế 108 m
AL Thiết bị trạm 3x37,5KVA
1 Bu lông 16x50 A cấp 14 cái
2 Nắp che đầu sứ máy biến thế A cấp 21 cái
3 Nắp chụp LA A cấp 21 cái
4 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 14 cái
5 Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV A cấp 21 cái
6 Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) A cấp 21 bộ
7 Dây chì (FUSE LINK) 3A A cấp 21 cái
8 Chống sét van (LA) 18KV - 10KA A cấp 21 cái
9 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV - 100A porcelain A cấp 21 cái
10 Biến dòng hạ áp 150/5A (VN) A cấp 21 cái
11 Lắp nắp che đầu sứ cao Theo bản vẽ thiết kế 21 cái
12 Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV Theo bản vẽ thiết kế 21 bộ
13 Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế 21 bộ
14 Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha Theo bản vẽ thiết kế 21 bộ
AM Thiết bị trạm 3x50KVA
1 Bu lông 16x50 A cấp 10 cái
2 Nắp che đầu sứ máy biến thế A cấp 15 cái
3 Nắp chụp LA A cấp 15 cái
4 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 10 cái
5 Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV A cấp 15 cái
6 Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) A cấp 15 bộ
7 Dây chì (FUSE LINK) 6A A cấp 15 cái
8 Chống sét van (LA) 18KV - 10KA A cấp 15 cái
9 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV - 100A porcelain A cấp 15 cái
10 Biến dòng hạ áp 150/5A (VN) A cấp 15 cái
11 Lắp nắp che đầu sứ cao Theo bản vẽ thiết kế 15 cái
12 Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV Theo bản vẽ thiết kế 15 bộ
13 Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế 15 bộ
14 Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha Theo bản vẽ thiết kế 15 bộ
AN MBA 1x37,5KVA
1 MBA 1 pha 12,7/0,23kV 37,5kVA A cấp 13 cái
2 Lắp máy biến thế 1 pha ( Theo bản vẽ thiết kế 13 Máy
AO MBA 1x50KVA
1 MBA 1 pha 12,7/0,23KV 50kVA A cấp 11 cái
2 Lắp máy biến thế 1 pha ( Theo bản vẽ thiết kế 11 Máy
AP Bộ Đà 20Đ + Chân sứ đỉnh sử dụng lại
1 Đà sắt V 75x75x8-2000MM (2 ốp) A cấp (SDL) 9 cái
2 Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM A cấp (SDL) 18 cái
3 Khung chân sứ đỉnh V63x63x6-500 A cấp (SDL) 9 cái
4 Bu lông 16x50 A cấp (SDL) 18 cái
5 Boulon 16x250 A cấp (SDL) 36 cái
6 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp (SDL) 72 cái
7 Tháo bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( Theo bản vẽ thiết kế 9 bộ
8 Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( Theo bản vẽ thiết kế 9 bộ
AQ Bộ dây HA 1 pha 2x2CV50mm2 thu hồi
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 Thu hồi vật tư 32 mét
2 Tháo dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế 32 m
3 Tháo cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế 32 m
AR Bộ dây HA 1 pha 2xCV70mm2 thu hồi
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 Thu hồi vật tư 16 mét
2 Tháo dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế 16 m
3 Tháo cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế 16 m
AS Bộ dây HA lộ ra trạm 1 pha 2xAV70mm2 thu hồi
1 Cáp đồng bọc hạ thế AV 70mm2 Thu hồi vật tư 16 mét
2 Tháo dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế 16 m
3 Tháo cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế 16 m
AT Bộ dây TA 1 pha thu hồi
1 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 Thu hồi vật tư 36 mét
2 Tháo dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế 36 m
AU MBA Thiết bị thu hồi
1 MBA 1 pha 12,7/0,23kV 37,5kVA Thu hồi vật tư 6 cái
2 MBA 1 pha 12,7/0,23KV 50kVA Thu hồi vật tư 5 cái
3 Chống sét van (LA) 18KV - 10KA Thu hồi vật tư 12 cái
4 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV - 100A porcelain Thu hồi vật tư 12 cái
5 Tháo cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV Theo bản vẽ thiết kế 12 bộ
6 Tháo chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế 12 bộ
7 Tháo máy biến thế 1 pha ( Theo bản vẽ thiết kế 11 Máy
AV Bộ Đà tháp sắt U120 - thu hồi
1 Đà sắt U120 - 2000MM (tháp đầu trụ) Thu hồi vật tư 9 cái
2 Bu lông 16x350 Thu hồi vật tư 18 cái
3 Tháo bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( Theo bản vẽ thiết kế 18 bộ
AW Giá đở FCO, LA trạm 1 pha
1 Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) Thu hồi vật tư 12 cái
2 Bu lông 12x50 Thu hồi vật tư 36 cái
3 Bu lông 16x300 Thu hồi vật tư 24 cái
4 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 Thu hồi vật tư 60 cái
5 Tháo đặt giá đỡ FCO, LA Theo bản vẽ thiết kế 12 bộ
AX Móng bêtông 0,6x1x0,6m3
1 Xi măng PCB.40 B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) 1.040 Kg
2 Đá 1x2 B cấp 3,51 M3
3 Cát vàng B cấp 2,08 M3
4 Nước B cấp 0,728 M3
5 Ván khuôn móng B cấp: nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 13 móng
6 Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ công Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 13 móng
7 Đắp đất hố móng, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 13 móng
8 Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế 3,9 m3
AY Móng bêtông 1,2x1x0,8m3 (trụ ghép 10,5m)
1 Xi măng PCB.40 B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) 218 Kg
2 Đá 1x2 B cấp 0,73 M3
3 Cát vàng B cấp 0,44 M3
4 Nước B cấp 0,154 M3
5 Ván khuôn móng B cấp: nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 1 móng
6 Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ công Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 1 móng
7 Đắp đất hố móng, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 1 móng
8 Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế 0,82 m3
AZ Móng M8a
1 Đà cản 1,2m A cấp 29 cái
2 Bu lông VRS 22x600 + lông đền A cấp 29 bộ
3 Đào đất rộng Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 29 móng
4 Đắp đất hố móng, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 29 móng
5 Lắp neo bê tông trong lượng đến Theo bản vẽ thiết kế 29 cái
BA Bộ tiếp địa trụ hạ áp
1 Cáp đồng trần 25mm2 A cấp 73,5 Kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa A cấp 49 bộ
3 Nối ép WR 259 A cấp 49 cái
4 Dây đai INOX A cấp 147 mét
5 Khóa đai thép A cấp 294 cái
6 Ống sắt phi 21 A cấp 196 m
7 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công Theo bản vẽ thiết kế 12,25 m3
8 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 49 1cọc
9 Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm Theo bản vẽ thiết kế 73,5 kg
10 Lắp đai thép Theo bản vẽ thiết kế 147 bộ
11 Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế 12,25 m3
BB Trụ BTLT 10,5m (ghép)
1 Trụ BTLT DUL 10,5m- 350 kgf, không tiếp địa, K=2 A cấp 2 trụ
2 Bu lông VRS 16X500 A cấp 1 cái
3 Bu lông VRS 16x650 A cấp 1 cái
4 Bu lông VRS 22x850 + lông đền A cấp 1 bộ
5 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 4 cái
6 Sơn đen B cấp 0,035 Kg
7 Sơn trắng B cấp 0,075 Kg
8 Sơn đỏ B cấp 0,015 Kg
9 Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế 2 Cột
BC Trụ BTLT 8,5m (ghép)
1 Trụ BTLT DUL 8,5m- 200kgf, không tiếp địa, K=2 A cấp 26 trụ
2 Bu lông VRS 16X450 A cấp 13 cái
3 Bu lông VRS 16X500 A cấp 13 cái
4 Bu lông VRS 22x650+ 2 lông đền A cấp 13 bộ
5 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 52 cái
6 Sơn đen B cấp 0,455 Kg
7 Sơn trắng B cấp 0,975 Kg
8 Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế 26 Cột
BD Trụ BTLT 8,5m
1 Trụ BTLT DUL 8,5m- 200kgf, không tiếp địa, K=2 A cấp 29 trụ
2 Sơn đen B cấp 1,015 Kg
3 Sơn trắng B cấp 2,175 Kg
4 Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế 29 Cột
BE Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện
1 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x50mm2 A cấp 1.932 mét
2 Cáp nhôm bọc hạ thế AV 70mm2 A cấp 8.362 mét
3 Cáp nhôm bọc hạ thế AV 50mm2 A cấp 6.768 mét
4 Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x50mm2 A cấp 30 cái
5 Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x50 mm2 A cấp 35 cái
6 Bu lông móc 16x250 A cấp 52 cái
7 Bu lông móc 16x350 A cấp 2 cái
8 Bu lông móc MK 16x450 A cấp 10 cái
9 Khung đỡ 2 sứ A cấp 37 bộ
10 Khung đỡ 3 sứ A cấp 172 bộ
11 Sứ ống chỉ A cấp 634 cái
12 Khung đỡ 1 sứ A cấp 60 cái
13 Bu lông 16x200 A cấp 46 cái
14 Bu lông 16x300 A cấp 213 cái
15 Ống nối cáp ABC 50mm2 A cấp 15 cái
16 Băng keo cách điện hạ thế A cấp 80 cuộn
17 Nối ép WR 279 A cấp 170 cái
18 Cáp duplex đồng 2x6mm2 A cấp 161,5 mét
19 Kẹp nối rẽ IPC 95-35(50) A cấp 368 cái
20 Kẹp nối dây đồng - nhôm 50 A cấp 369 cái
21 Kẹp Boulon U 70-95 A cấp 148 cái
22 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 323 cái
23 Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x50 Theo bản vẽ thiết kế 1,894 km
24 Kéo dây nhôm AV 70 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 8,1982 km
25 Kéo dây nhôm AV 50 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 6,6357 km
26 Lắp Rack 2 + sứ ống chỉ trụ BTLT Theo bản vẽ thiết kế 182 bộ
27 Tháo Rack 2 + sứ ống chỉ trụ BTLT Theo bản vẽ thiết kế 145 bộ
28 Lắp Rack 3 + sứ ống chỉ trụ BTLT Theo bản vẽ thiết kế 172 bộ
29 Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLT Theo bản vẽ thiết kế 60 bộ
30 Eùp nối dây tiết diện Theo bản vẽ thiết kế 15 mối
31 Lắt đặt kẹp các loại Theo bản vẽ thiết kế 170 bộ
32 Lắp đặt và tháo kẹp IPC Theo bản vẽ thiết kế 368 cái
33 Kéo dây đồng đến 16mm2 Theo bản vẽ thiết kế 0,1615 km
BF Ghi chú :
1/- Tất cả vật tư mới A cấp và vật tư thu hồi (dây cáp và phụ kiện) : được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ ( kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu, máy thi công nhà thầu tự tính.
BG Ghi chú :
2/- Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí :
- Chi phí thử nghiệm mẫu thép.
- Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200.
- Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử.
3/- Chiều dài nhân công tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.440.000.000 VND. HSDT đính kèm: - Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng). - Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->