Gói thầu: Cải tạo dãy phục vụ học tập, các phòng chức năng và các hạng mục phụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210605477-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An
Tên gói thầu Cải tạo dãy phục vụ học tập, các phòng chức năng và các hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20210605190
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 11:20:00 đến ngày 2021-06-14 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,800,117,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI PHÒNG HỌC LÝ THUYẾT [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,878 m3
2 Rải nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,6 m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 tấn
4 Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,848 m3
5 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,6 m2
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,2 m2
7 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,2 m2
8 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,2 m2
9 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,92 m2
10 Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,92 m2
11 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,004 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,004 m2
13 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,004 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 402,416 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 402,416 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà; tường bị thấm, nứt, đóng rong rêu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,141 m2
17 Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.686,48 m2
18 Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.207,427 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.489,568 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.686,48 m2
B KHỐI HÀNH CHÁNH [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,087 m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 100m3
3 Rải nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,993 m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,422 tấn
5 Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,068 m3
6 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,993 m2
C KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,952 m3
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,048 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà; tường bị thấm, nứt, đóng rong rêu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,05 m2
4 Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.611,508 m2
5 Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.026,103 m2
6 Đắp cát công trình , độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 100m3
7 Rải nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,484 m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,576 tấn
9 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,926 m3
10 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 399,08 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.257,153 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.611,508 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,048 m2
14 Lắp kính cửa (sử dụng kính cũ, bao gồm ron cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,96 1m2
15 Phá vỡ vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,75 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,75 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,75 m2
18 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,96 m2
19 Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,96 m2
D KHỐI THỰC HÀNH - Tầng trệt [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,539 m3
2 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 100m3
3 Rải nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,695 m2
4 Bê tông đá dăm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,816 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,988 tấn
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400 x 400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,695 m2
E KHỐI THỰC HÀNH - Tầng lầu [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,86 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,86 m2
3 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,86 m2
F KHỐI THỰC HÀNH - Bó hè [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,56 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,428 m3
3 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 100m3
4 Rải nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 107 m2
5 Bê tông đá dăm , bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,437 tấn
7 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá chẻ không quy cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,05 m2
G KHỐI THỰC HÀNH - Sê nô [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,27 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,27 m2
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,27 m2
4 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,72 m2
5 Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,72 m2
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt điều tốc quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Tháo kính cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,124 m2
9 Lắp kính cửa đi, cửa sổ (sử dụng kính cũ, bao gồm ron cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,124 1m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,907 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,907 m2
12 Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.412,95 m2
13 Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 378,062 m2
14 Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 829,768 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà; tường bị thấm, nứt, đóng rong rêu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,56 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 972,328 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.791,012 m2
H NHÀ ĐA NĂNG [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,284 m3
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 612,42 m2
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m2
4 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu k=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,566 100m3
5 Rải nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 566,31 m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,276 tấn
7 Bê tông đá dăm , bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,156 m3
8 Xoa mặt đánh màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 492,58 m2
9 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,73 m2
10 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Lắp đặt đèn áp trần 18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
12 Lắp đặt đèn Halogen luôn chóa 150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
13 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,526 m2
14 Lắp dựng cửa kính khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m2
15 Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 818,317 m2
16 Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 418,017 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,84 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 575,857 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 818,317 m2
20 Xử lý chống dột máy tole Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
21 Xử lý các vết nứt tường bao xung quanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
22 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,84 m2
23 Tháo kính cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,288 m2
24 Lắp kính cửa đi, cửa sổ (sử dụng kính cũ, bao gồm ron cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,288 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,84 m2
I ĐÀI NƯỚC [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m3
2 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), gốc Þ 80-100mm, ngọn >=Þ45mm, L=4,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,58 100m
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
6 Bê tông đá dăm , bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
7 Bê tông đá dăm , bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,017 m3
8 Bê tông đá dăm , bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 m3
9 Bê tông đá dăm , bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
10 Bê tông đá dăm , bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,99 m3
11 Bê tông đá dăm , bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,405 m3
12 Bê tông đá dăm , bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,912 m3
13 Bê tông đá dăm , bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
14 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
15 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,702 100m2
16 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,833 100m2
17 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
18 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,686 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
33 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,373 tấn
34 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
35 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,373 tấn
36 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,24 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,252 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,91 m2
41 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,58 m2
42 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,401 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,401 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,552 m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,91 m2
48 Lắp đặt bể chứa nước nhựa dung tích bể 10m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
49 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
51 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
52 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
53 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
55 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,17 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
59 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m
60 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
61 Lắp đặt phao điện chống tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
62 Lắp đặt phao điện chống cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
63 Lắp đặt phao cơ chống tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
64 Lắp dựng bu lông tắc kê fi 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
65 Lắp dựng bu lông fi 10 L=140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
66 Lắp đặt máy bơm điện 2HP - 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.700175E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.140035E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.533.411.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.600.233.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->