Gói thầu: Mua thức ăn tôm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210603004-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung Tâm Khuyến Nông Tỉnh Cà Mau
Tên gói thầu Mua thức ăn tôm
Số hiệu KHLCNT 20210561290
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí khuyến nông trung ương năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 15:49:00 đến ngày 2021-06-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 331,905,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,900,000 VNĐ ((Bốn triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Thức ăn tôm sú cho ăn giai đoạn ương (Giai đoạn 1) 870 Kg Đạt tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9964:2014 về thức ăn hỗn hợp cho tôm sú. Yêu cầu cảm quan 1. Hình dạng bên ngoài: Viên có hình trụ hoặc mảnh đều nhau, bề mặt mịn, kích cỡ theo đúng số của từng loại thức ăn. 2. Màu sắc: Nâu vàng đến nâu. 3. Mùi vị: Đặc trưng của nguyên liệu phối chế, không có mùi mốc và mùi lạ khác. 4. Kích cỡ: Tỷ lệ chiều dài so với đường kính viên, 1,5 lần. Số 1: Dạng mảnh sử dụng cho tôm PL15 (có khối lượng từ 0,01 g/con đến 0,20 g/con). Đường kính viên (hoặc mảnh), mm, không lớn hơn 0,6 mm Số 2: Dạng mảnh sử dụng cho tôm có khối lượng từ 0,2 g/con đến 1,0 g/con. Đường kính viên (hoặc mảnh), mm, không lớn hơn 0,8 mm. 5. Tỷ lệ vụn nát, % khối lượng, không lớn hơn 1,0. 6. Độ bền trong nước (thời gian quan sát kể từ khi cho thức ăn vào nước), h không nhỏ hơn 2. 7. Độ ẩm, %, không lớn hơn 11. 8. Hàm lượng protein thô, %, không nhỏ hơn 40. 9. Hàm lượng lipid thô, %, trong khoảng 6,8. 10. Hàm lượng xơ thô, %, không lớn hơn 3. 11. Hàm lượng tro tổng số, %, không lớn hơn 14. 12. Cát sạn (tro không hòa tan trong HCl 10 %), %, không lớn hơn 1. 13. Hàm lượng canxi, %, không lớn hơn 2,2. 14. Tỷ lệ canxi/phospho, lần, trong khoảng 1,0. 15. Hàm lượng natri clorua, %, không lớn hơn 2,0. 16. Hàm lượng lysin, %, không nhỏ hơn 2,1. 17. Hàm lượng methionin, %, không nhỏ hơn 0,9.
2 Thức ăn tôm sú cho ăn giai đoạn nuôi (Giai đoạn 2) 6.575 Kg Đạt tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9964:2014 về thức ăn hỗn hợp cho tôm sú. Yêu cầu cảm quan Yêu cầu cảm quan 1. Hình dạng bên ngoài: Viên có hình trụ hoặc mảnh đều nhau, bề mặt mịn, kích cỡ theo đúng số của từng loại thức ăn. 2. Màu sắc: Nâu vàng đến nâu. 3. Mùi vị: Đặc trưng của nguyên liệu phối chế, không có mùi mốc và mùi lạ khác. 4 Kích cỡ: Tỷ lệ chiều dài so với đường kính viên, 2,5 lần. Số 3: Dạng mảnh (hoặc viên) sử dụng cho tôm có khối lượng từ 1,0 g/con đến 5,0 g/con. Đường kính viên không lớn hơn 1,2 mm. Số 4: Dạng viên sử dụng cho tôm có khối lượng từ 5,0 g/con đến 10,0 g/con. Đường kính viên không lớn hơn 1,8 mm. Số 5: Dạng viên sử dụng cho tôm có khối lượng từ 10,0 g/con đến 20,0 g/con. Đường kính viên không lớn hơn 2,2 mm Số 6: Dạng viên sử dụng cho tôm có khối lượng lớn hơn 20,0 g/con.5. Tỷ lệ vụn nát, % khối lượng, không lớn hơn 1,0. Đường kính viên không lớn hơn 2,5 mm. 6. Độ bền trong nước (thời gian quan sát kể từ khi cho thức ăn vào nước), không nhỏ hơn 2. 7. Độ ẩm, %, không lớn hơn 11. 8. Hàm lượng protein thô, %, không nhỏ hơn 35. 9. Hàm lượng lipid thô, %, trong khoảng 4-6. 10. Hàm lượng xơ thô, %, không lớn hơn 4. 11. Hàm lượng tro tổng số, %, không lớn hơn 16. 12. Cát sạn (tro không hòa tan trong HCl 10 %), %, không lớn hơn 2. 13. Hàm lượng canxi, %, không lớn hơn 2,2. 14. Tỷ lệ canxi/phospho, lần, trong khoảng 1,5. 15. Hàm lượng natri clorua, %, không lớn hơn 2,0. 16. Hàm lượng lysin, %, không nhỏ hơn 1,8. 17. Hàm lượng methionin, %, không nhỏ hơn 0,7.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->