Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình “Sửa chữa, thay thế phụ kiện lưới điện trung, hạ áp khu vực Điện lực Ninh Hải năm 2021”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210623811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa công trình “Sửa chữa, thay thế phụ kiện lưới điện trung, hạ áp khu vực Điện lực Ninh Hải năm 2021” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210584899 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch sản xuất kinh doanh - đầu tư xây dựng - tài chính năm 2021 cho Công ty Điện lực Ninh Thuận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 16:05:00 đến ngày 2021-06-18 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,996,321,810 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TRUNG ÁP XÂY DỰNG MỚI | |||
| B | PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng trụ ML12-1bt | BVTKTC-PAKT&DT | 12 | móng |
| 2 | Móng trụ M12-2bt | BVTKTC-PAKT&DT | 7 | móng |
| 3 | Móng trụ đơn trung áp CXT | BVTKTC-PAKT&DT | 4 | móng |
| 4 | Móng trụ M12-btcnm | BVTKTC-PAKT&DT | 11 | móng |
| 5 | Đào, đắp tiếp địa trạm | BVTKTC-PAKT&DT | 3 | bộ |
| 6 | Móng chằng | BVTKTC-PAKT&DT | 1 | móng |
| 7 | Bộ tiếp đất lặp lại (trụ 12m) - cáp đồng | BVTKTC-PAKT&DT | 5 | bộ |
| 8 | Bộ tiếp địa trạm biến áp | BVTKTC-PAKT&DT | 3 | bộ |
| C | PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m đơn | BVTKTC-PAKT&DT | 19 | vị trí |
| 2 | Trụ BTLT 12m đôi | BVTKTC-PAKT&DT | 7 | vị trí |
| 3 | Trụ BTLT 12m PI | BVTKTC-PAKT&DT | 2 | vị trí |
| D | PHẦN XÀ, NÉO | |||
| 1 | Bộ đà đơn đỡ LHT-2m (3 ốp) Line-X (Hoặc DPS-T) | BVTKTC-PAKT&DT | 6 | Bộ |
| 2 | Đà sắt L75x75x8-2m-3ốp LHT (20,51kg) Sơn phủ Line-X (Hoặc DPS-T) - (A cấp đà) | BVTKTC-PAKT&DT | 6 | Bộ |
| 3 | Bộ đà kép cân 2m (2 ốp) Line-X (Hoặc DPS-T) | BVTKTC-PAKT&DT | 20 | Bộ |
| 4 | Bộ đà đơn cân 2m (2 ốp) Line-X (Hoặc DPS-T) | BVTKTC-PAKT&DT | 48 | Bộ |
| 5 | Đà sắt L75x75x8-2m - 2 ốp (19,619kg) Sơn phủ Line-X (Hoặc DPS-T) - (A cấp đà) | BVTKTC-PAKT&DT | 5 | Bộ |
| 6 | Chân sứ đỉnh kép L75x75x8-0,53m (1 ốp) (Sơn Line-X (Hoặc DPS-T)) | BVTKTC-PAKT&DT | 39 | Bộ |
| 7 | Chân sứ đỉnh L75x75x8-0,53m (1 ốp) (Sơn Line-X (Hoặc DPS-T)) | BVTKTC-PAKT&DT | 41 | Bộ |
| 8 | Bộ đà Néo cân -2,4m (4 ốp) Line-X (Hoặc DPS-T) | BVTKTC-PAKT&DT | 4 | Bộ |
| 9 | Bộ đà kép néo trụ PI 2,4m (4 ốp) Line-X (Hoặc DPS-T) | BVTKTC-PAKT&DT | 3 | Bộ |
| 10 | Đà sắt L75x75x8-2,4 - 4 ốp (24,969kg) Sơn phủ Line-X (Hoặc DPS-T) - (A cấp đà) | BVTKTC-PAKT&DT | 3 | Bộ |
| 11 | Bộ đà kép đỡ cân 1,4m (2 ốp) Line-X (Hoặc DPS-T) | BVTKTC-PAKT&DT | 21 | Bộ |
| 12 | Bộ đà Composite 2,4m + thanh chống 920 | BVTKTC-PAKT&DT | 12 | Bộ |
| 13 | Bộ đà Composite trụ Pi 2,6m | BVTKTC-PAKT&DT | 4 | Bộ |
| 14 | Bộ đà Composite 2,0m lệch 2/3 | BVTKTC-PAKT&DT | 2 | Bộ |
| 15 | Dây chằng xuống đơn trụ 12m | BVTKTC-PAKT&DT | 25 | Bộ |
| 16 | Dây chằng lệch trụ 12m | BVTKTC-PAKT&DT | 2 | Bộ |
| 17 | Dây chằng xuống đơn trụ 20m | BVTKTC-PAKT&DT | 4 | Bộ |
| 18 | Bộ chằng cách khoảng trụ 20m | BVTKTC-PAKT&DT | 1 | Bộ |
| E | SỨ | |||
| 1 | Bộ sứ đứng 36kV (loại porcelain) | BVTKTC-PAKT&DT | 448 | Bộ |
| 2 | Bộ sứ đứng 24kV (loại porcelain) | BVTKTC-PAKT&DT | 292 | Bộ |
| 3 | Bộ sứ treo 24kV (loại polymer) | BVTKTC-PAKT&DT | 40 | Bộ |
| 4 | Rack Uclevis | BVTKTC-PAKT&DT | 44 | bộ |
| 5 | Kẹp ngừng dây 3U | BVTKTC-PAKT&DT | 42 | bộ |
| 6 | Thanh Inox dẹp chống gãy cáp CX | BVTKTC-PAKT&DT | 21 | bộ |
| F | DÂY, PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây buộc cổ sứ VC.30/10 (2,8m/1sứ) | BVTKTC-PAKT&DT | 1.372 | m |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép AC.95 (384kg/1km) (292 sứ /52,3kg; 1 sứ buộc 1 tao 2,8m)) | BVTKTC-PAKT&DT | 51,7888 | kg |
| 3 | Dây đồng trần C.22 (4,46m/1kg) (151 sứ /12,4kg, 1 sứ buộc 1 tao 2,2m) | BVTKTC-PAKT&DT | 12,4141 | kg |
| 4 | Dây đai Inox (1,5m) | BVTKTC-PAKT&DT | 51 | m |
| 5 | Khóa đai Inox | BVTKTC-PAKT&DT | 34 | cái |
| 6 | Cáp nhôm trần ACKP.70 (24m/5,9kg) | BVTKTC-PAKT&DT | 5,928 | kg |
| 7 | Cáp nhôm trần ACKP.95 (48m/18kg) | BVTKTC-PAKT&DT | 18,432 | kg |
| 8 | Cáp đồng trần C.50 (108m/48kg) | BVTKTC-PAKT&DT | 48 | kg |
| 9 | Ống nối ép dây AC 70mm2 | BVTKTC-PAKT&DT | 3 | cái |
| 10 | Ống nối ép dây AC 95mm2 | BVTKTC-PAKT&DT | 12 | cái |
| 11 | Ốc xiết cáp đồng 2/0 | BVTKTC-PAKT&DT | 61 | cái |
| 12 | Kẹp cáp nhôm AC 50-70 | BVTKTC-PAKT&DT | 12 | cái |
| 13 | Kẹp cáp nhôm 95-150mm2 | BVTKTC-PAKT&DT | 24 | cái |
| 14 | Kẹp WR 379 (50-70/50-70mm2) | BVTKTC-PAKT&DT | 30 | cái |
| 15 | Băng keo trung áp Scoth 2228 | BVTKTC-PAKT&DT | 4 | cuộn |
| 16 | Băng keo trung áp Scoth 70 | BVTKTC-PAKT&DT | 4 | cuộn |
| 17 | Kẹp IPC 120-120mm2 | BVTKTC-PAKT&DT | 52 | cái |
| 18 | Bulon móc 16x300 | BVTKTC-PAKT&DT | 2 | cái |
| 19 | Bulon móc 16x550 | BVTKTC-PAKT&DT | 4 | cái |
| 20 | Long đền vuông d=18 mạ nhúng | BVTKTC-PAKT&DT | 12 | cái |
| 21 | Dây CV.6mm2 | BVTKTC-PAKT&DT | 108 | m |
| 22 | Băng keo hạ áp | BVTKTC-PAKT&DT | 22 | cuộn |
| 23 | Kẹp quai 4/0 | BVTKTC-PAKT&DT | 7 | cái |
| 24 | Hot line 4/0 | BVTKTC-PAKT&DT | 7 | cái |
| 25 | Rack 4 sứ | BVTKTC-PAKT&DT | 11 | cái |
| 26 | Sứ Ống chỉ 600V | BVTKTC-PAKT&DT | 44 | cái |
| 27 | Cọ sơn 10cm | BVTKTC-PAKT&DT | 5 | cái |
| 28 | Cọ lăn 6cm | BVTKTC-PAKT&DT | 5 | cái |
| 29 | Găng tay nilong | BVTKTC-PAKT&DT | 10 | cặp |
| 30 | Biển chỉ danh đánh số trụ + nguy hiểm cấm treo (decal) | BVTKTC-PAKT&DT | 1.148 | cái |
| 31 | Biển chỉ danh thiết bị trung áp (decal) | BVTKTC-PAKT&DT | 96 | cái |
| 32 | Sơn lại chỉ danh + biển báo nguy hiểm cột | BVTKTC-PAKT&DT | 140,5152 | m2 |
| 33 | Sơn chỉ danh thiết bị | BVTKTC-PAKT&DT | 5,76 | m2 |
| 34 | Lắp mới kẹp IPC các loại | BVTKTC-PAKT&DT | 83 | cái |
| G | PHẦN THÁO GỠ SỬ DỤNG LẠI | |||
| H | Phần vật tư phụ kiện | |||
| 1 | Công tháo lắp lại chuỗi sứ treo polymer 24kV | BVTKTC-PAKT&DT | 90 | bộ |
| 2 | Căng lại độ võng dây cáp ACKP.95 (NCx0,7) | BVTKTC-PAKT&DT | 1,8524 | km |
| 3 | Căng lại độ võng dây cáp ACX.185 (NCx0,7x1,1) | BVTKTC-PAKT&DT | 3,9231 | km |
| 4 | Công tháo lắp lại bộ cách điện đứng 24kV (loại porcelain) | BVTKTC-PAKT&DT | 193 | bộ |
| I | Phần thiết bị tháo lắp lại | |||
| 1 | Công tháo lắp lại LBFCO 27kV-100A loại Polymer | BVTKTC-PAKT&DT | 9 | bộ |
| 2 | Công tháo lắp lại chống sét van đường dây | BVTKTC-PAKT&DT | 9 | bộ |
| J | Phần thay trụ trung áp | |||
| K | Phần thiết bị tháo lắp lại | |||
| 1 | Công tháo lắp lại LBFCO 24kV-100A polymer | BVTKTC-PAKT&DT | 11 | bộ |
| 2 | Công tháo lắp lại chống sét van LA 18kV | BVTKTC-PAKT&DT | 3 | bộ |
| 3 | Công tháo lắp lại Tụ bù trung áp 3 pha | BVTKTC-PAKT&DT | 1 | bộ |
| L | Phần vật tư tháo lắp lại | |||
| 1 | Công tháo lắp lại bộ đà composite 2m4+thanh chống, NCx0,8 | BVTKTC-PAKT&DT | 2 | bộ |
| 2 | Công tháo lắp lại bộ đà composite 0,8m+thanh chống, NCx0,8 | BVTKTC-PAKT&DT | 3 | bộ |
| 3 | Công tháo lắp lại bộ đà sắt cân - 2m 2 ốp (22,219kg) (ĐM 203) | BVTKTC-PAKT&DT | 7 | bộ |
| 4 | Công tháo lắp lại bộ đà L2/3-2m (2 ốp)+ thanh chống (31,488kg), ĐM203 | BVTKTC-PAKT&DT | 14 | bộ |
| 5 | Công tháo lắp lại bộ đà sắt -2,4m (4 ốp) + thanh chống (30,169kg), ĐM203 | BVTKTC-PAKT&DT | 14 | bộ |
| 6 | Công tháo lắp lại chân sứ đỉnh 1 ốp (4,726kg), ĐM203 | BVTKTC-PAKT&DT | 7 | bộ |
| 7 | Công tháo lắp lại cách điện đứng 22kV | BVTKTC-PAKT&DT | 51 | cái |
| 8 | Công tháo lắp lại cách điện treo 24kV | BVTKTC-PAKT&DT | 44 | bộ |
| 9 | Công tháo lắp lại thùng công tơ 2 điện kế | BVTKTC-PAKT&DT | 4 | cái |
| 10 | Tháo, lắp Cáp nhôm trần ACKP.95 (NCx0,7) | BVTKTC-PAKT&DT | 1,0144 | km |
| 11 | Tháo, lắp Cáp nhôm trần ACKP.70 (NCx0,7) | BVTKTC-PAKT&DT | 0,4202 | km |
| 12 | Tháo, lắp Cáp đồng trần C.38 (NCx0,7) | BVTKTC-PAKT&DT | 1,1724 | km |
| M | Trạm biến áp giàn 3 pha 160kVA (KHÁNH NHƠN 9) | |||
| N | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo, Lắp MBA 3 pha 160kVA 22/0,4kV | BVTKTC-PAKT&DT | 1 | máy |
| 2 | Tháo, lắp FCO 27KV - 100A (hiện hữu) | BVTKTC-PAKT&DT | 3 | Bộ |
| 3 | Tháo, lắp LA 18KV (hiện hữu) | BVTKTC-PAKT&DT | 3 | Bộ |
| O | Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo lắp thùng kiểm tính trạm biến áp | BVTKTC-PAKT&DT | 1 | thùng |
| 2 | Tháo lắp ống bảo vệ cáp trạm | BVTKTC-PAKT&DT | 13 | m |
| 3 | Tháo lắp cáp CX.25mm2 | BVTKTC-PAKT&DT | 9 | m |
| 4 | Tháo lắp bộ đà U160x63x6x2800 (36,135kg) đỡ MBA | BVTKTC-PAKT&DT | 2 | đà |
| 5 | Đà composite 2m8 (9,134kg) | BVTKTC-PAKT&DT | 2 | đà |
| 6 | Cách điện đứng trung áp | BVTKTC-PAKT&DT | 3 | cái |
| P | Trạm biến áp giàn 3 pha 160kVA (PHƯƠNG CỰU 3) | |||
| Q | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo, Lắp MBA 3 pha 160kVA 22/0,4kV | BVTKTC-PAKT&DT | 1 | máy |
| 2 | Tháo, lắp FCO 27KV - 100A (hiện hữu) | BVTKTC-PAKT&DT | 3 | Bộ |
| 3 | Tháo, lắp LA 18KV (hiện hữu) | BVTKTC-PAKT&DT | 3 | Bộ |
| R | Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo lắp thùng kiểm tính trạm biến áp | BVTKTC-PAKT&DT | 1 | thùng |
| 2 | Tháo lắp ống bảo vệ cáp trạm | BVTKTC-PAKT&DT | 13 | m |
| 3 | Tháo lắp cáp CX.25mm2 | BVTKTC-PAKT&DT | 9 | m |
| 4 | Tháo lắp bộ đà U160x63x6x2800 (36,135kg) đỡ MBA | BVTKTC-PAKT&DT | 2 | đà |
| 5 | Đà composite 2m8 (9,134kg) | BVTKTC-PAKT&DT | 2 | đà |
| 6 | Cách điện đứng trung áp | BVTKTC-PAKT&DT | 3 | cái |
| S | Trạm biến áp treo 1 máy 1 pha 75kVA | |||
| T | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo, Lắp MBA 1 pha 75kVA 12,7/2x0,23kV | BVTKTC-PAKT&DT | 1 | máy |
| 2 | Tháo, lắp FCO 27KV - 100A (hiện hữu) | BVTKTC-PAKT&DT | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo, lắp LA 18KV (hiện hữu) | BVTKTC-PAKT&DT | 1 | Bộ |
| U | Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo lắp thùng kiểm tính trạm biến áp | BVTKTC-PAKT&DT | 1 | thùng |
| 2 | Tháo lắp ống bảo vệ cáp trạm | BVTKTC-PAKT&DT | 13 | m |
| 3 | Tháo lắp cáp CX.25mm2 | BVTKTC-PAKT&DT | 3 | m |
| 4 | Đà composite 0,8m (2,61kg) | BVTKTC-PAKT&DT | 2 | đà |
| 5 | Cách điện đứng trung áp | BVTKTC-PAKT&DT | 1 | cái |
| 6 | Tháo, lắp cáp ngầm trên trụ ( | BVTKTC-PAKT&DT | 10 | m |
| V | PHẦN THÁO GỠ THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi trụ BTLT 12m | BVTKTC-PAKT&DT | 34 | trụ |
| 2 | Thu hồi bộ đà L2/3-2m (2 ốp)+ thanh chống (tạm tính 1 đà 2m + 1 chống L63x63x6-2,1m); ĐM203 | BVTKTC-PAKT&DT | 2 | bộ |
| 3 | Thu hồi bộ đà cân 2m (2 ốp) + thanh chống (tạm tính 1 đà 2m + 1 chống 920); ĐM203 | BVTKTC-PAKT&DT | 25 | bộ |
| 4 | Thu hồi chân sứ đỉnh 1 ốp (4,726kg), ĐM203 | BVTKTC-PAKT&DT | 44 | bộ |
| 5 | Thu hồi Bộ đà sắt -2,4m (4 ốp) + thanh chống (tạm tính 1 đà 2,4m + 2 chống 920); ĐM203 | BVTKTC-PAKT&DT | 14 | bộ |
| 6 | Thu hồi bộ đà sắt 2,4m (4 ốp) trụ Pi (49,938kg), ĐM203 | BVTKTC-PAKT&DT | 12 | bộ |
| 7 | Thu hồi bộ đà cân 1,4m (2 ốp) + thanh chống (tạm tính 1 đà 1,4m + 1 chống 920); ĐM203 | BVTKTC-PAKT&DT | 21 | bộ |
| 8 | Thu hồi cách điện đứng loại pocerlain 24kV | BVTKTC-PAKT&DT | 198 | cái |
| 9 | Thu hồi cách điện đứng loại polymer | BVTKTC-PAKT&DT | 101 | cái |
| 10 | Thu hồi cách điện đứng loại gốm | BVTKTC-PAKT&DT | 158 | cái |
| 11 | Cách điện treo thủy tinh | BVTKTC-PAKT&DT | 40 | bộ |
| 12 | Dây neo chằng xuống trụ 12m | BVTKTC-PAKT&DT | 23 | bộ |
| 13 | Dây neo chằng nạnh | BVTKTC-PAKT&DT | 2 | bộ |
| 14 | Dây neo chằng xuống trụ 20m | BVTKTC-PAKT&DT | 8 | bộ |
| W | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| X | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Dao cách ly (DS) 1pha 24kV - 800A cách điện polymer |
BVTKTC-PAKT&DT | 36 | Bộ |
| 2 | Lắp dao cách ly 1 pha, NC, MTC x 0,7 | BVTKTC-PAKT&DT | 36 | bộ |
| 3 | Lắp LBFCO 27kV-100A NCx0,6x0,3 | BVTKTC-PAKT&DT | 13 | bộ |
| Y | Phụ kiện | |||
| 1 | Ống Compound 50g | BVTKTC-PAKT&DT | 12 | ống |
| Z | PHẦN THÁO GỠ THU HỒI | |||
| AA | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo DS 1 pha NC, MTCx0,3 | BVTKTC-PAKT&DT | 36 | bộ |
| 2 | Tháo LBFCO 24kV-100A NCx0,4x0,3 | BVTKTC-PAKT&DT | 13 | bộ |
| AB | Phần vật liệu | |||
| 1 | Thu hồi bộ đà sắt -2,4m (4 ốp) + thanh chống (tạm tính 1 đà 2,4m + 2 chống 920), ĐM203 | BVTKTC-PAKT&DT | 3 | bộ |
| 2 | Thu hồi bộ đà L2/3-2m (2 ốp)+ thanh chống (tạm tính 1 đà 2,0m + 1 chống 63x63x6-2,1m), ĐM203 | BVTKTC-PAKT&DT | 3 | bộ |
| AC | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP: | |||
| AD | PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng trụ ML7,5-2bt (lệch) | BVTKTC-PAKT&DT | 2 | Móng |
| 2 | Móng trụ ML7,5-bt (lệch) | BVTKTC-PAKT&DT | 6 | Móng |
| 3 | Móng M8,5(7,5)-btxt (móng chống xâm thực) | BVTKTC-PAKT&DT | 15 | Móng |
| 4 | Móng trụ M8,5-2bt | BVTKTC-PAKT&DT | 4 | Móng |
| 5 | Móng trụ M8,5-bt | BVTKTC-PAKT&DT | 12 | Móng |
| 6 | Bộ tiếp đất hạ áp lặp lại | BVTKTC-PAKT&DT | 11 | bộ |
| AE | PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5m đơn | BVTKTC-PAKT&DT | 6 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 7,5m đôi | BVTKTC-PAKT&DT | 2 | trụ |
| 3 | Trụ BTLT 8,5m đơn | BVTKTC-PAKT&DT | 12 | trụ |
| 4 | Trụ BTLT 8,5m đôi | BVTKTC-PAKT&DT | 4 | trụ |
| AF | PHẦN VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| AG | Phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc AV.70 | BVTKTC-PAKT&DT | 47 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc CV.50 | BVTKTC-PAKT&DT | 6 | m |
| 3 | ốc xiết cáp đồng 2/0 | BVTKTC-PAKT&DT | 12 | cái |
| 4 | Ống nối căng dây nhôm lõi thép 70mm2 | BVTKTC-PAKT&DT | 12 | ống |
| 5 | Kẹp ngừng cáp AC 2 bulong | BVTKTC-PAKT&DT | 62 | cái |
| 6 | Bulong móc 16x200 | BVTKTC-PAKT&DT | 8 | cái |
| 7 | Bu lông 16x200 | BVTKTC-PAKT&DT | 52 | cái |
| 8 | Long đền vuông d=18 mạ nhúng | BVTKTC-PAKT&DT | 120 | cái |
| 9 | Dây đai Inox (1m) | BVTKTC-PAKT&DT | 144 | m |
| 10 | Khóa đai Inox | BVTKTC-PAKT&DT | 144 | cái |
| 11 | Rack 2 | BVTKTC-PAKT&DT | 7 | cái |
| 12 | Rack 4 | BVTKTC-PAKT&DT | 5 | cái |
| 13 | Sứ ống chỉ 600V | BVTKTC-PAKT&DT | 34 | cái |
| 14 | Cáp đồng bọc CV6mm2 | BVTKTC-PAKT&DT | 248 | m |
| 15 | Cáp đồng bọc CV10mm2 | BVTKTC-PAKT&DT | 16 | m |
| 16 | Băng keo đen hạ áp | BVTKTC-PAKT&DT | 42 | cuộn |
| 17 | Băng keo hạ áp 3 màu V-X-Đ | BVTKTC-PAKT&DT | 15 | cuộn |
| 18 | Lắp Rack 2 và 4 + sứ ống chỉ | BVTKTC-PAKT&DT | 12 | bộ |
| AH | PHẦN THÁO GỠ SỬ DỤNG LẠI | |||
| AI | Phần thiết bị sử dụng lại | |||
| 1 | Tháo, lắp Tụ bù hạ áp | BVTKTC-PAKT&DT | 2 | cái |
| AJ | Phần vật tư sử dụng lại | |||
| 1 | Tháo sử dụng lại Thùng công tơ 4 điện kế | BVTKTC-PAKT&DT | 14 | cái |
| 2 | Tháo sử dụng lại Thùng công tơ 2 điện kế | BVTKTC-PAKT&DT | 23 | cái |
| 3 | Tháo sử dụng lại Thùng công tơ 1 điện kế | BVTKTC-PAKT&DT | 6 | cái |
| 4 | Tháo sử dụng lại cần đèn đường | BVTKTC-PAKT&DT | 4 | cái |
| 5 | Rải căng Cáp LV-ABC 4x95 NCx0,7 | BVTKTC-PAKT&DT | 0,2654 | km |
| 6 | Tháo lắp cáp đồng bọc CV.50 NCx0,7x1,1 | BVTKTC-PAKT&DT | 0,129 | km |
| 7 | Tháo lắp cáp nhôm bọc AV.50 NCx0,7x1,1 | BVTKTC-PAKT&DT | 0,044 | km |
| 8 | Tháo lắp cáp nhôm trần AC.50 NCx0,7 | BVTKTC-PAKT&DT | 0,0777 | km |
| 9 | Tháo lắp cáp nhôm bọc AV.70 NCx0,7x1,1 | BVTKTC-PAKT&DT | 0,3576 | km |
| AK | THÁO GỠ THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi trụ đơn BTLT 7,5m (ĐM203 TC) | BVTKTC-PAKT&DT | 5 | trụ |
| 2 | Thu hồi trụ đơn BTLT 8,4m (ĐM203 CG+TC) | BVTKTC-PAKT&DT | 19 | trụ |
| 3 | Thu hồi bộ chằng hạ áp (ĐM203) | BVTKTC-PAKT&DT | 1 | Bộ |
| 4 | Thu hồi trụ bêtông 6m (ĐM203 TC*0,8) | BVTKTC-PAKT&DT | 2 | trụ |
| 5 | Thu hồi trụ sắt 6m (ĐM203 TC*0,7*0,8) | BVTKTC-PAKT&DT | 3 | trụ |
| 6 | Tháo Rack 2 + sứ ống chỉ | BVTKTC-PAKT&DT | 7 | bộ |
| 7 | Tháo Rack 4 + sứ ống chỉ | BVTKTC-PAKT&DT | 5 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.494E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.98896543E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.097.425.267 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.292.275.801 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi