Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình “Sửa chữa, thay thế phụ kiện lưới điện trung, hạ áp khu vực Điện lực Ninh Hải năm 2021”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210623811-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Ninh Thuận
Tên gói thầu Thi công sửa chữa công trình “Sửa chữa, thay thế phụ kiện lưới điện trung, hạ áp khu vực Điện lực Ninh Hải năm 2021”
Số hiệu KHLCNT 20210584899
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch sản xuất kinh doanh - đầu tư xây dựng - tài chính năm 2021 cho Công ty Điện lực Ninh Thuận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 16:05:00 đến ngày 2021-06-18 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,996,321,810 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TRUNG ÁP XÂY DỰNG MỚI
B PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1 Móng trụ ML12-1bt BVTKTC-PAKT&DT 12 móng
2 Móng trụ M12-2bt BVTKTC-PAKT&DT 7 móng
3 Móng trụ đơn trung áp CXT BVTKTC-PAKT&DT 4 móng
4 Móng trụ M12-btcnm BVTKTC-PAKT&DT 11 móng
5 Đào, đắp tiếp địa trạm BVTKTC-PAKT&DT 3 bộ
6 Móng chằng BVTKTC-PAKT&DT 1 móng
7 Bộ tiếp đất lặp lại (trụ 12m) - cáp đồng BVTKTC-PAKT&DT 5 bộ
8 Bộ tiếp địa trạm biến áp BVTKTC-PAKT&DT 3 bộ
C PHẦN TRỤ
1 Trụ BTLT 12m đơn BVTKTC-PAKT&DT 19 vị trí
2 Trụ BTLT 12m đôi BVTKTC-PAKT&DT 7 vị trí
3 Trụ BTLT 12m PI BVTKTC-PAKT&DT 2 vị trí
D PHẦN XÀ, NÉO
1 Bộ đà đơn đỡ LHT-2m (3 ốp) Line-X (Hoặc DPS-T) BVTKTC-PAKT&DT 6 Bộ
2 Đà sắt L75x75x8-2m-3ốp LHT (20,51kg) Sơn phủ Line-X (Hoặc DPS-T) - (A cấp đà) BVTKTC-PAKT&DT 6 Bộ
3 Bộ đà kép cân 2m (2 ốp) Line-X (Hoặc DPS-T) BVTKTC-PAKT&DT 20 Bộ
4 Bộ đà đơn cân 2m (2 ốp) Line-X (Hoặc DPS-T) BVTKTC-PAKT&DT 48 Bộ
5 Đà sắt L75x75x8-2m - 2 ốp (19,619kg) Sơn phủ Line-X (Hoặc DPS-T) - (A cấp đà) BVTKTC-PAKT&DT 5 Bộ
6 Chân sứ đỉnh kép L75x75x8-0,53m (1 ốp) (Sơn Line-X (Hoặc DPS-T)) BVTKTC-PAKT&DT 39 Bộ
7 Chân sứ đỉnh L75x75x8-0,53m (1 ốp) (Sơn Line-X (Hoặc DPS-T)) BVTKTC-PAKT&DT 41 Bộ
8 Bộ đà Néo cân -2,4m (4 ốp) Line-X (Hoặc DPS-T) BVTKTC-PAKT&DT 4 Bộ
9 Bộ đà kép néo trụ PI 2,4m (4 ốp) Line-X (Hoặc DPS-T) BVTKTC-PAKT&DT 3 Bộ
10 Đà sắt L75x75x8-2,4 - 4 ốp (24,969kg) Sơn phủ Line-X (Hoặc DPS-T) - (A cấp đà) BVTKTC-PAKT&DT 3 Bộ
11 Bộ đà kép đỡ cân 1,4m (2 ốp) Line-X (Hoặc DPS-T) BVTKTC-PAKT&DT 21 Bộ
12 Bộ đà Composite 2,4m + thanh chống 920 BVTKTC-PAKT&DT 12 Bộ
13 Bộ đà Composite trụ Pi 2,6m BVTKTC-PAKT&DT 4 Bộ
14 Bộ đà Composite 2,0m lệch 2/3 BVTKTC-PAKT&DT 2 Bộ
15 Dây chằng xuống đơn trụ 12m BVTKTC-PAKT&DT 25 Bộ
16 Dây chằng lệch trụ 12m BVTKTC-PAKT&DT 2 Bộ
17 Dây chằng xuống đơn trụ 20m BVTKTC-PAKT&DT 4 Bộ
18 Bộ chằng cách khoảng trụ 20m BVTKTC-PAKT&DT 1 Bộ
E SỨ
1 Bộ sứ đứng 36kV (loại porcelain) BVTKTC-PAKT&DT 448 Bộ
2 Bộ sứ đứng 24kV (loại porcelain) BVTKTC-PAKT&DT 292 Bộ
3 Bộ sứ treo 24kV (loại polymer) BVTKTC-PAKT&DT 40 Bộ
4 Rack Uclevis BVTKTC-PAKT&DT 44 bộ
5 Kẹp ngừng dây 3U BVTKTC-PAKT&DT 42 bộ
6 Thanh Inox dẹp chống gãy cáp CX BVTKTC-PAKT&DT 21 bộ
F DÂY, PHỤ KIỆN
1 Dây buộc cổ sứ VC.30/10 (2,8m/1sứ) BVTKTC-PAKT&DT 1.372 m
2 Dây nhôm trần lõi thép AC.95 (384kg/1km) (292 sứ /52,3kg; 1 sứ buộc 1 tao 2,8m)) BVTKTC-PAKT&DT 51,7888 kg
3 Dây đồng trần C.22 (4,46m/1kg) (151 sứ /12,4kg, 1 sứ buộc 1 tao 2,2m) BVTKTC-PAKT&DT 12,4141 kg
4 Dây đai Inox (1,5m) BVTKTC-PAKT&DT 51 m
5 Khóa đai Inox BVTKTC-PAKT&DT 34 cái
6 Cáp nhôm trần ACKP.70 (24m/5,9kg) BVTKTC-PAKT&DT 5,928 kg
7 Cáp nhôm trần ACKP.95 (48m/18kg) BVTKTC-PAKT&DT 18,432 kg
8 Cáp đồng trần C.50 (108m/48kg) BVTKTC-PAKT&DT 48 kg
9 Ống nối ép dây AC 70mm2 BVTKTC-PAKT&DT 3 cái
10 Ống nối ép dây AC 95mm2 BVTKTC-PAKT&DT 12 cái
11 Ốc xiết cáp đồng 2/0 BVTKTC-PAKT&DT 61 cái
12 Kẹp cáp nhôm AC 50-70 BVTKTC-PAKT&DT 12 cái
13 Kẹp cáp nhôm 95-150mm2 BVTKTC-PAKT&DT 24 cái
14 Kẹp WR 379 (50-70/50-70mm2) BVTKTC-PAKT&DT 30 cái
15 Băng keo trung áp Scoth 2228 BVTKTC-PAKT&DT 4 cuộn
16 Băng keo trung áp Scoth 70 BVTKTC-PAKT&DT 4 cuộn
17 Kẹp IPC 120-120mm2 BVTKTC-PAKT&DT 52 cái
18 Bulon móc 16x300 BVTKTC-PAKT&DT 2 cái
19 Bulon móc 16x550 BVTKTC-PAKT&DT 4 cái
20 Long đền vuông d=18 mạ nhúng BVTKTC-PAKT&DT 12 cái
21 Dây CV.6mm2 BVTKTC-PAKT&DT 108 m
22 Băng keo hạ áp BVTKTC-PAKT&DT 22 cuộn
23 Kẹp quai 4/0 BVTKTC-PAKT&DT 7 cái
24 Hot line 4/0 BVTKTC-PAKT&DT 7 cái
25 Rack 4 sứ BVTKTC-PAKT&DT 11 cái
26 Sứ Ống chỉ 600V BVTKTC-PAKT&DT 44 cái
27 Cọ sơn 10cm BVTKTC-PAKT&DT 5 cái
28 Cọ lăn 6cm BVTKTC-PAKT&DT 5 cái
29 Găng tay nilong BVTKTC-PAKT&DT 10 cặp
30 Biển chỉ danh đánh số trụ + nguy hiểm cấm treo (decal) BVTKTC-PAKT&DT 1.148 cái
31 Biển chỉ danh thiết bị trung áp (decal) BVTKTC-PAKT&DT 96 cái
32 Sơn lại chỉ danh + biển báo nguy hiểm cột BVTKTC-PAKT&DT 140,5152 m2
33 Sơn chỉ danh thiết bị BVTKTC-PAKT&DT 5,76 m2
34 Lắp mới kẹp IPC các loại BVTKTC-PAKT&DT 83 cái
G PHẦN THÁO GỠ SỬ DỤNG LẠI
H Phần vật tư phụ kiện
1 Công tháo lắp lại chuỗi sứ treo polymer 24kV BVTKTC-PAKT&DT 90 bộ
2 Căng lại độ võng dây cáp ACKP.95 (NCx0,7) BVTKTC-PAKT&DT 1,8524 km
3 Căng lại độ võng dây cáp ACX.185 (NCx0,7x1,1) BVTKTC-PAKT&DT 3,9231 km
4 Công tháo lắp lại bộ cách điện đứng 24kV (loại porcelain) BVTKTC-PAKT&DT 193 bộ
I Phần thiết bị tháo lắp lại
1 Công tháo lắp lại LBFCO 27kV-100A loại Polymer BVTKTC-PAKT&DT 9 bộ
2 Công tháo lắp lại chống sét van đường dây BVTKTC-PAKT&DT 9 bộ
J Phần thay trụ trung áp
K Phần thiết bị tháo lắp lại
1 Công tháo lắp lại LBFCO 24kV-100A polymer BVTKTC-PAKT&DT 11 bộ
2 Công tháo lắp lại chống sét van LA 18kV BVTKTC-PAKT&DT 3 bộ
3 Công tháo lắp lại Tụ bù trung áp 3 pha BVTKTC-PAKT&DT 1 bộ
L Phần vật tư tháo lắp lại
1 Công tháo lắp lại bộ đà composite 2m4+thanh chống, NCx0,8 BVTKTC-PAKT&DT 2 bộ
2 Công tháo lắp lại bộ đà composite 0,8m+thanh chống, NCx0,8 BVTKTC-PAKT&DT 3 bộ
3 Công tháo lắp lại bộ đà sắt cân - 2m 2 ốp (22,219kg) (ĐM 203) BVTKTC-PAKT&DT 7 bộ
4 Công tháo lắp lại bộ đà L2/3-2m (2 ốp)+ thanh chống (31,488kg), ĐM203 BVTKTC-PAKT&DT 14 bộ
5 Công tháo lắp lại bộ đà sắt -2,4m (4 ốp) + thanh chống (30,169kg), ĐM203 BVTKTC-PAKT&DT 14 bộ
6 Công tháo lắp lại chân sứ đỉnh 1 ốp (4,726kg), ĐM203 BVTKTC-PAKT&DT 7 bộ
7 Công tháo lắp lại cách điện đứng 22kV BVTKTC-PAKT&DT 51 cái
8 Công tháo lắp lại cách điện treo 24kV BVTKTC-PAKT&DT 44 bộ
9 Công tháo lắp lại thùng công tơ 2 điện kế BVTKTC-PAKT&DT 4 cái
10 Tháo, lắp Cáp nhôm trần ACKP.95 (NCx0,7) BVTKTC-PAKT&DT 1,0144 km
11 Tháo, lắp Cáp nhôm trần ACKP.70 (NCx0,7) BVTKTC-PAKT&DT 0,4202 km
12 Tháo, lắp Cáp đồng trần C.38 (NCx0,7) BVTKTC-PAKT&DT 1,1724 km
M Trạm biến áp giàn 3 pha 160kVA (KHÁNH NHƠN 9)
N Phần thiết bị
1 Tháo, Lắp MBA 3 pha 160kVA 22/0,4kV BVTKTC-PAKT&DT 1 máy
2 Tháo, lắp FCO 27KV - 100A (hiện hữu) BVTKTC-PAKT&DT 3 Bộ
3 Tháo, lắp LA 18KV (hiện hữu) BVTKTC-PAKT&DT 3 Bộ
O Phần vật liệu
1 Tháo lắp thùng kiểm tính trạm biến áp BVTKTC-PAKT&DT 1 thùng
2 Tháo lắp ống bảo vệ cáp trạm BVTKTC-PAKT&DT 13 m
3 Tháo lắp cáp CX.25mm2 BVTKTC-PAKT&DT 9 m
4 Tháo lắp bộ đà U160x63x6x2800 (36,135kg) đỡ MBA BVTKTC-PAKT&DT 2 đà
5 Đà composite 2m8 (9,134kg) BVTKTC-PAKT&DT 2 đà
6 Cách điện đứng trung áp BVTKTC-PAKT&DT 3 cái
P Trạm biến áp giàn 3 pha 160kVA (PHƯƠNG CỰU 3)
Q Phần thiết bị
1 Tháo, Lắp MBA 3 pha 160kVA 22/0,4kV BVTKTC-PAKT&DT 1 máy
2 Tháo, lắp FCO 27KV - 100A (hiện hữu) BVTKTC-PAKT&DT 3 Bộ
3 Tháo, lắp LA 18KV (hiện hữu) BVTKTC-PAKT&DT 3 Bộ
R Phần vật liệu
1 Tháo lắp thùng kiểm tính trạm biến áp BVTKTC-PAKT&DT 1 thùng
2 Tháo lắp ống bảo vệ cáp trạm BVTKTC-PAKT&DT 13 m
3 Tháo lắp cáp CX.25mm2 BVTKTC-PAKT&DT 9 m
4 Tháo lắp bộ đà U160x63x6x2800 (36,135kg) đỡ MBA BVTKTC-PAKT&DT 2 đà
5 Đà composite 2m8 (9,134kg) BVTKTC-PAKT&DT 2 đà
6 Cách điện đứng trung áp BVTKTC-PAKT&DT 3 cái
S Trạm biến áp treo 1 máy 1 pha 75kVA
T Phần thiết bị
1 Tháo, Lắp MBA 1 pha 75kVA 12,7/2x0,23kV BVTKTC-PAKT&DT 1 máy
2 Tháo, lắp FCO 27KV - 100A (hiện hữu) BVTKTC-PAKT&DT 1 Bộ
3 Tháo, lắp LA 18KV (hiện hữu) BVTKTC-PAKT&DT 1 Bộ
U Phần vật liệu
1 Tháo lắp thùng kiểm tính trạm biến áp BVTKTC-PAKT&DT 1 thùng
2 Tháo lắp ống bảo vệ cáp trạm BVTKTC-PAKT&DT 13 m
3 Tháo lắp cáp CX.25mm2 BVTKTC-PAKT&DT 3 m
4 Đà composite 0,8m (2,61kg) BVTKTC-PAKT&DT 2 đà
5 Cách điện đứng trung áp BVTKTC-PAKT&DT 1 cái
6 Tháo, lắp cáp ngầm trên trụ ( BVTKTC-PAKT&DT 10 m
V PHẦN THÁO GỠ THU HỒI
1 Thu hồi trụ BTLT 12m BVTKTC-PAKT&DT 34 trụ
2 Thu hồi bộ đà L2/3-2m (2 ốp)+ thanh chống (tạm tính 1 đà 2m + 1 chống L63x63x6-2,1m); ĐM203 BVTKTC-PAKT&DT 2 bộ
3 Thu hồi bộ đà cân 2m (2 ốp) + thanh chống (tạm tính 1 đà 2m + 1 chống 920); ĐM203 BVTKTC-PAKT&DT 25 bộ
4 Thu hồi chân sứ đỉnh 1 ốp (4,726kg), ĐM203 BVTKTC-PAKT&DT 44 bộ
5 Thu hồi Bộ đà sắt -2,4m (4 ốp) + thanh chống (tạm tính 1 đà 2,4m + 2 chống 920); ĐM203 BVTKTC-PAKT&DT 14 bộ
6 Thu hồi bộ đà sắt 2,4m (4 ốp) trụ Pi (49,938kg), ĐM203 BVTKTC-PAKT&DT 12 bộ
7 Thu hồi bộ đà cân 1,4m (2 ốp) + thanh chống (tạm tính 1 đà 1,4m + 1 chống 920); ĐM203 BVTKTC-PAKT&DT 21 bộ
8 Thu hồi cách điện đứng loại pocerlain 24kV BVTKTC-PAKT&DT 198 cái
9 Thu hồi cách điện đứng loại polymer BVTKTC-PAKT&DT 101 cái
10 Thu hồi cách điện đứng loại gốm BVTKTC-PAKT&DT 158 cái
11 Cách điện treo thủy tinh BVTKTC-PAKT&DT 40 bộ
12 Dây neo chằng xuống trụ 12m BVTKTC-PAKT&DT 23 bộ
13 Dây neo chằng nạnh BVTKTC-PAKT&DT 2 bộ
14 Dây neo chằng xuống trụ 20m BVTKTC-PAKT&DT 8 bộ
W PHẦN THIẾT BỊ
X PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ
1 Dao cách ly (DS) 1pha 24kV - 800A
cách điện polymer
BVTKTC-PAKT&DT 36 Bộ
2 Lắp dao cách ly 1 pha, NC, MTC x 0,7 BVTKTC-PAKT&DT 36 bộ
3 Lắp LBFCO 27kV-100A NCx0,6x0,3 BVTKTC-PAKT&DT 13 bộ
Y Phụ kiện
1 Ống Compound 50g BVTKTC-PAKT&DT 12 ống
Z PHẦN THÁO GỠ THU HỒI
AA Phần thiết bị
1 Tháo DS 1 pha NC, MTCx0,3 BVTKTC-PAKT&DT 36 bộ
2 Tháo LBFCO 24kV-100A NCx0,4x0,3 BVTKTC-PAKT&DT 13 bộ
AB Phần vật liệu
1 Thu hồi bộ đà sắt -2,4m (4 ốp) + thanh chống (tạm tính 1 đà 2,4m + 2 chống 920), ĐM203 BVTKTC-PAKT&DT 3 bộ
2 Thu hồi bộ đà L2/3-2m (2 ốp)+ thanh chống (tạm tính 1 đà 2,0m + 1 chống 63x63x6-2,1m), ĐM203 BVTKTC-PAKT&DT 3 bộ
AC PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP:
AD PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1 Móng trụ ML7,5-2bt (lệch) BVTKTC-PAKT&DT 2 Móng
2 Móng trụ ML7,5-bt (lệch) BVTKTC-PAKT&DT 6 Móng
3 Móng M8,5(7,5)-btxt (móng chống xâm thực) BVTKTC-PAKT&DT 15 Móng
4 Móng trụ M8,5-2bt BVTKTC-PAKT&DT 4 Móng
5 Móng trụ M8,5-bt BVTKTC-PAKT&DT 12 Móng
6 Bộ tiếp đất hạ áp lặp lại BVTKTC-PAKT&DT 11 bộ
AE PHẦN TRỤ
1 Trụ BTLT 7,5m đơn BVTKTC-PAKT&DT 6 trụ
2 Trụ BTLT 7,5m đôi BVTKTC-PAKT&DT 2 trụ
3 Trụ BTLT 8,5m đơn BVTKTC-PAKT&DT 12 trụ
4 Trụ BTLT 8,5m đôi BVTKTC-PAKT&DT 4 trụ
AF PHẦN VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
AG Phụ kiện
1 Cáp nhôm bọc AV.70 BVTKTC-PAKT&DT 47 m
2 Cáp đồng bọc CV.50 BVTKTC-PAKT&DT 6 m
3 ốc xiết cáp đồng 2/0 BVTKTC-PAKT&DT 12 cái
4 Ống nối căng dây nhôm lõi thép 70mm2 BVTKTC-PAKT&DT 12 ống
5 Kẹp ngừng cáp AC 2 bulong BVTKTC-PAKT&DT 62 cái
6 Bulong móc 16x200 BVTKTC-PAKT&DT 8 cái
7 Bu lông 16x200 BVTKTC-PAKT&DT 52 cái
8 Long đền vuông d=18 mạ nhúng BVTKTC-PAKT&DT 120 cái
9 Dây đai Inox (1m) BVTKTC-PAKT&DT 144 m
10 Khóa đai Inox BVTKTC-PAKT&DT 144 cái
11 Rack 2 BVTKTC-PAKT&DT 7 cái
12 Rack 4 BVTKTC-PAKT&DT 5 cái
13 Sứ ống chỉ 600V BVTKTC-PAKT&DT 34 cái
14 Cáp đồng bọc CV6mm2 BVTKTC-PAKT&DT 248 m
15 Cáp đồng bọc CV10mm2 BVTKTC-PAKT&DT 16 m
16 Băng keo đen hạ áp BVTKTC-PAKT&DT 42 cuộn
17 Băng keo hạ áp 3 màu V-X-Đ BVTKTC-PAKT&DT 15 cuộn
18 Lắp Rack 2 và 4 + sứ ống chỉ BVTKTC-PAKT&DT 12 bộ
AH PHẦN THÁO GỠ SỬ DỤNG LẠI
AI Phần thiết bị sử dụng lại
1 Tháo, lắp Tụ bù hạ áp BVTKTC-PAKT&DT 2 cái
AJ Phần vật tư sử dụng lại
1 Tháo sử dụng lại Thùng công tơ 4 điện kế BVTKTC-PAKT&DT 14 cái
2 Tháo sử dụng lại Thùng công tơ 2 điện kế BVTKTC-PAKT&DT 23 cái
3 Tháo sử dụng lại Thùng công tơ 1 điện kế BVTKTC-PAKT&DT 6 cái
4 Tháo sử dụng lại cần đèn đường BVTKTC-PAKT&DT 4 cái
5 Rải căng Cáp LV-ABC 4x95 NCx0,7 BVTKTC-PAKT&DT 0,2654 km
6 Tháo lắp cáp đồng bọc CV.50 NCx0,7x1,1 BVTKTC-PAKT&DT 0,129 km
7 Tháo lắp cáp nhôm bọc AV.50 NCx0,7x1,1 BVTKTC-PAKT&DT 0,044 km
8 Tháo lắp cáp nhôm trần AC.50 NCx0,7 BVTKTC-PAKT&DT 0,0777 km
9 Tháo lắp cáp nhôm bọc AV.70 NCx0,7x1,1 BVTKTC-PAKT&DT 0,3576 km
AK THÁO GỠ THU HỒI
1 Thu hồi trụ đơn BTLT 7,5m (ĐM203 TC) BVTKTC-PAKT&DT 5 trụ
2 Thu hồi trụ đơn BTLT 8,4m (ĐM203 CG+TC) BVTKTC-PAKT&DT 19 trụ
3 Thu hồi bộ chằng hạ áp (ĐM203) BVTKTC-PAKT&DT 1 Bộ
4 Thu hồi trụ bêtông 6m (ĐM203 TC*0,8) BVTKTC-PAKT&DT 2 trụ
5 Thu hồi trụ sắt 6m (ĐM203 TC*0,7*0,8) BVTKTC-PAKT&DT 3 trụ
6 Tháo Rack 2 + sứ ống chỉ BVTKTC-PAKT&DT 7 bộ
7 Tháo Rack 4 + sứ ống chỉ BVTKTC-PAKT&DT 5 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.494E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.98896543E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.097.425.267 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.292.275.801 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->