Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210624511-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH Một Thành Viên Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Thanh Trúc
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210624391
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước (ngân sách huyện năm 2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 16:02:00 đến ngày 2021-06-19 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,172,883,007 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 60 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 60 gốc cây
3 Ủi quang tuyến Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8,15 100m2
4 Đào móng bằng thủ công, đất cấp I Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 464,35 m3
5 Đào móng bằng máy, đất cấp I Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 24,3 100m3
6 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 28,95 100m3
7 Mua sỏi đỏ về đắp hố móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 788,92 m3
8 Đắp đất hố móng K=0,95 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,98 100m3
9 Ván khuôn bê tông lót móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,06 100m2
10 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 198,34 m3
11 Ván khuôn thép mương Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 34,63 100m2
12 Bê tông mương đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 619,57 m3
13 Thép mương đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 16,84 tấn
14 Thép mương đường kính > 10mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 34,53 tấn
15 Làm khe co giãn bằng bao tải tẩm nhựa đường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 121,66 m2
16 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK=40mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 91 100m
17 Thi công lớp đá dăm lọc đường kính Dmax Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8,32 m3
18 Vải địa kỹ thuật tầng lọc Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,3 100m2
19 Ván khuôn tấm đan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,51 100m2
20 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 169 m3
21 Cốt thép tấm đan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 25,94 tấn
22 Thép V40x40x3mm tấm đan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,91 tấn
23 Lắp đặt thép V40x40x3mm tấm đan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,91 tấn
24 Lắp đặt tấm đan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 326 cấu kiện
25 Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 156,25 100m
26 Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 422,81 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.551864E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01 như sau: trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (hoặc hợp đồng có hạng mục tương tự) >= 3.620.000.000 đồng hoặc có 02 hợp đồng (hoặc hạng mục hợp đồng) có cấp công trình thấp hơn liền kề giá trị mỗi hợp đồng >= 3.620.000.000 đồng Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật. Cấp công trình: Cấp IV Ghi chú: - Hợp đồng tương tự có tính chất sau: Là hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục mương thoát nước hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục mương thoát nước. Đối với công trình hoàn thành toàn bộ: - Tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu và hóa đơn. Đối với công trình hoàn thành phần lớn: - Tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80 % giá trị hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.620.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->