Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210611832-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải Lai Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210404848 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 15:53:00 đến ngày 2021-06-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,980,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 580,000,000 VNĐ ((Năm trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.071,15 | m3 |
| 2 | Đánh cấp, đất C2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,48 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt K95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8.829,92 | m3 |
| 4 | Đào mặt đường cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 400,16 | m3 |
| C | XỬ LÝ HƯ HỎNG CAO SU, SÌNH LÚN | |||
| 1 | Đào bỏ kết cấu mặt đường cũ hư hỏng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.444,54 | m3 |
| 2 | Xáo xới, Lu lèn nền đường, độ chặt K95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.605,04 | m3 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5.350,14 | m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5.350,14 | m2 |
| D | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường mở rộng, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.065,29 | m3 |
| 2 | Xáo xới, Lu lèn khuôn đường mở rộng, độ chặt K95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6.414,68 | m3 |
| 3 | Cày xới mặt đường cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34.830,08 | m2 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ sau khi cày xới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34.830,08 | m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6.065,41 | m3 |
| 6 | Thi công bù vênh kết hợp lớp móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9.227,36 | m3 |
| 7 | Tưới thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57.420,81 | m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57.420,81 | m2 |
| E | RÃNH DỌC HÌNH THANG | |||
| 1 | Đào rãnh, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.242,27 | m3 |
| 2 | Lót nilon rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13.752,41 | m2 |
| 3 | Bê tông rãnh dọc M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.770,34 | m3 |
| F | KÈ VỈA (nâng cao thành rãnh) | |||
| 1 | Đào rãnh, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,37 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh dọc M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,97 | m3 |
| G | CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 199,21 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả cống, độ chặt K95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110,19 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,78 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 894,44 | Kg |
| 5 | Bê tông ống cống đúc sẵn, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,33 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống, gia cố thượng hạ lưu M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,57 | m3 |
| 7 | Bê tông tường cánh, hố thu, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,45 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | ống cống |
| 9 | Quét nhựa đường chống thấm ống cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,08 | m2 |
| 10 | Đệm vữa xi măng M50 gia cố mái taluy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,87 | m2 |
| 11 | Cốt thép gia cố mái taluy, D≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 197,96 | Kg |
| 12 | Bê tông gia cố mái taluy, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,17 | m3 |
| 13 | Đá hộc xếp khan gia cố sân cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,22 | m3 |
| 14 | Sơn trắng đỏ đầu cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,8 | m2 |
| H | CỐNG BẢN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.796,47 | Kg |
| 2 | Bê tông tấm bản đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,3 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,42 | m3 |
| 4 | Đào móng cống, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 170,74 | m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả cống, độ chặt K95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,76 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,35 | m3 |
| 8 | Bê tông thân cống, tường cánh, hố thu, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,69 | m3 |
| 9 | Cốt thép mũ mố cống bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 408,19 | Kg |
| 10 | Bê tông mũ mố cống bản, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,62 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan cống bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | tấm |
| 12 | Đá hộc xếp khan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,27 | m3 |
| 13 | Sơn trắng đỏ đầu cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,93 | m2 |
| I | ĐIỀU PHỐI ĐẤT | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.507,65 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C3 để đắp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.507,65 | m3 |
| J | SƠN VẠCH KẺ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu vàng, dày 2mm, sơn tim | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 473,11 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu vàng, dày 2mm, sơn mắt võng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,68 | m2 |
| K | BIỂN BÁO TAM GIÁC | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,66 | m3 |
| 2 | Lót nilon chống thấm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85,05 | m2 |
| 3 | Bê tông móng cột biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,97 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, dạng tam giác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63 | cái |
| L | BIỂN BÁO CHỮ NHẬT | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 2 | Lót nilon chống thấm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 3 | Bê tông móng cột biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật, biển báo nút giao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| M | CỘT TIÊU | |||
| 1 | Cốt thép cọc tiêu ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.608,28 | Kg |
| 2 | Bê tông thân cọc tiêu M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,56 | m3 |
| 3 | Đào móng cọc tiêu đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,82 | m3 |
| 4 | Lót nilon chống thấm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 535,2 | m2 |
| 5 | Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,8 | m3 |
| 6 | Gắn mắt phản quang cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 669 | cọc |
| 7 | Sơn cọc tiêu màu trắng 2 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 280,98 | 1m2 |
| 8 | Sơn cọc tiêu màu đỏ 1 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,14 | 1m2 |
| N | CỌC H | |||
| 1 | Cốt thép cọc H ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 301,33 | Kg |
| 2 | Bê tông thân cọc H M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,49 | m3 |
| 3 | Đào móng cọc H đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,12 | m3 |
| 4 | Lót nilon chống thấm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,8 | m2 |
| 5 | Bê tông móng cọc H M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,93 | m3 |
| 6 | Sơn cọc H màu trắng 2 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,2 | 1m2 |
| 7 | Sơn cọc H màu đỏ 1 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,2 | 1m2 |
| 8 | Gắn mắt phản quang cọc H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85 | cọc |
| O | CỘT KM | |||
| 1 | Bê tông thân cọc Km, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 2 | Đào móng cọc Km đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 3 | Lót nilon chống thấm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,79 | m2 |
| 4 | Bê tông móng cọc Km, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 5 | Sơn cột KM màu trắng 2 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,72 | 1m2 |
| 6 | Sơn cột KM màu xanh 1 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,06 | 1m2 |
| P | HỘ LAN TÔN LƯỢN SÓNG (LOẠI CỘT TRÒN, BƯỚC SÓNG 2m, MẠ KẼM NHÚNG NÓNG) | |||
| 1 | Đào móng cọc H đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3 |
| 2 | Lót nilon chống thấm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m2 |
| 3 | Bê tông móng cột hộ lan M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,25 | m3 |
| 4 | Tấm đầu, tấm cuối loại thép SS540 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộ lan tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| Q | KÈ RỌ ĐÁ | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá trên cạn, loại rọ thép bọc nhựa, kích thước 2x1x1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | rọ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.338E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.229439E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu, Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành hoặc đạt 80% khối lượng có xác nhận của chủ đầu tư tối thiểu 01 hợp đồng tương tự; có giá trị hợp đồng >= 17,36 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) * Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục có hạng mục mặt đường bê tông nhựa hoặc tương đương (trường hợp liên danh: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục công việc tương ứng với công việc sẽ đảm nhận trong liên danh) có thời gian nghiệm thu hoàn thành từ ngày 01/01/2016 đến nay
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 17.360.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi