Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210618354-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Đồng Kỵ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210606206
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 15:52:00 đến ngày 2021-06-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,958,580,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.88E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III, Có phần công việc cải tạo, xây mới và phòng cháy chữa cháy+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9.070.000.000 VNĐ (Chín tỷ, không trăm bảy mươi triệu đồng)/ 01 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.070.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặcđã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, bằng tốt nghiệp đại học và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư chuyên ngành điện;+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, bằng tốt nghiệp đại học và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, bằng tốt nghiệp đại học và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + ≥ 01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + ≥ 01 kỹ sư.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, chỉ huy PCCC;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh gồm: chứng chỉ và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
9-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào ≥0,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Đồng Kỵ
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường tiểu học Đồng Kỵ 2. Hạng mục: Nhà lớp học, nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ
350 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường và nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đồng Kỵ , địa chỉ: Phường Đồng Kỵ, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Kỵ Địa chỉ: phường Đồng Kỵ, TX. Từ Sơn, Bắc Ninh Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Trần Lê, địa chỉ: Khu phố Tiêu Sơn, phường Tương Giang, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng H.D.T, địa chỉ: Số 18, đường Lý Tự Trọng, Phường Tân Hồng, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Hồng Anh, địa chỉ: số 100 Nguyễn Gia Thiều, phường Suối Hoa, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Trần Lê, địa chỉ: Khu phố Tiêu Sơn, phường Tương Giang, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đồng Kỵ , địa chỉ: Phường Đồng Kỵ, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Kỵ Địa chỉ: phường Đồng Kỵ, TX. Từ Sơn, Bắc Ninh Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm hiện tại (trong vòng 03 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Kỵ Địa chỉ: phường Đồng Kỵ, TX. Từ Sơn, Bắc Ninh Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hữu Hải, Chủ tịch UBND phường Đồng Kỵ, địa chỉ: phường Đồng Kỵ, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế toán, địa chỉ: phường Đồng Kỵ, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch thị xã Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 02223.740738
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E- HSMT8,0731100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E- HSMT0,4272100m2
3Bê tông lót móng-bê tông thương phẩm, đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E- HSMT26,57m3
4Mua bê tông thương phẩm M100Chương V E- HSMT26,9685m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6-8mmChương V E- HSMT1,262tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmChương V E- HSMT1,6205tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mmChương V E- HSMT0,2741tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =22mmChương V E- HSMT1,577tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =25mmChương V E- HSMT7,2765tấn
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E- HSMT1,7335100m2
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,4701100m2
12Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT109,0626m3
13Bê tông thương phẩm M250Chương V E- HSMT110,6985m3
14Bê tông cổ móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT3,0316m3
15Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT47,1986m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E- HSMT0,4694100m2
17Ván khuôn dầm tường móngChương V E- HSMT0,0408100m2
18Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E- HSMT0,6157m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=6mmChương V E- HSMT0,058tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=8mmChương V E- HSMT0,0602tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=12mmChương V E- HSMT0,3401tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=18mmChương V E- HSMT0,2344tấn
23Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT5,5932m3
24Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V E- HSMT6,1898100m3
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp đất tận dụng)Chương V E- HSMT0,57100m3
26Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E- HSMT1,3168100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E- HSMT1,3168100m3
28Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, PCB30Chương V E- HSMT38,0025m3
29Mua bê tông thương phẩm M150Chương V E- HSMT38,5725m3
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=6mm, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT0,0479tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=8mm, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT0,9063tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=18mm, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT1,8926tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=20mm, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT1,5626tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=22mm, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT1,9251tấn
35Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT3,2098100m2
36Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT20,6914m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT8,4504100m2
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT11,7364100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT2,7416tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT7,0721tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT4,198tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT17,5839tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT0,0105tấn
44Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT224,2163m3
45Bê tông thương phẩm M250Chương V E- HSMT227,5795m3
46Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V E- HSMT0,7898100m2
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT0,0468tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT0,8105tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT0,1493tấn
50Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT8,392m3
51Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT73,8018m3
52Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT3,3869m3
53Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT10,8283m3
54Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT180,3652m3
55Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT6,7738m3
56Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT17,7134m3
57Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E- HSMT1,7097100m2
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK=6mm, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT0,1895tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT0,1805tấn
60Khoan cấy cốt thép d10, chiều sâu lỗ khoan L=10d, treo lanh tô tường bằng keo Ramset G5Chương V E- HSMT106lỗ
61Khoan cấy cốt thép d14, chiều sâu lỗ khoan L=10d, treo lanh tô tường bằng keo Ramset G5Chương V E- HSMT96lỗ
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT0,8294tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT0,2565tấn
64Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT11,1277m3
65Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT22,32m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT74,4m
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT22,32m2
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT430,618m2
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT381,5453m2
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT1.711,4688m2
71Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT84,528m2
72Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT992,2158m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT232,2376m2
74Bả bằng bột bả vào tườngChương V E- HSMT1.795,9968m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E- HSMT1.224,4534m2
76Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn trắng các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT992,2158m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT2.028,2344m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT812,1633m2
79Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E- HSMT1,6084m3
80Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT4,22m3
81Láng lót mặt, cổ bậc không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT19,42m2
82Láng granitô tam cấpChương V E- HSMT19,42m2
83Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V E- HSMT52,84m
84Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E- HSMT1,072m3
85Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT0,3993m3
86Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,0252100m3
87Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E- HSMT0,9313m3
88Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V E- HSMT1,848m2
89Láng lót nền đường dốc không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT9,174m2
90Láng granitô nền sànChương V E- HSMT9,174m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT1,848m2
92Lan can Inox304 D50x2mmChương V E- HSMT15,5103kg
93Lan can Inox304 hộp 50x20x2mmChương V E- HSMT74,7387kg
94Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT1,782m3
95Láng lót mặt, cổ bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT52,356m2
96Láng granitô cầu thangChương V E- HSMT52,356m2
97Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V E- HSMT86,4m
98Trát xà dầm, trần vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT48,969m2
99Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E- HSMT48,969m2
100Sơn cầu thang trong nhà đã bả bằng sơn trắng các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT48,969m2
101Mua thép hộp lan can cầu thangChương V E- HSMT68,7961kg
102Mua thép lá lan can cầu thangChương V E- HSMT391,1272kg
103Gia công lan canChương V E- HSMT0,4399tấn
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT23,2771m2
105Lắp dựng lan can sắtChương V E- HSMT18,46m2
106Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT3,5218m3
107Đắp nền công trìnhChương V E- HSMT5,5224m3
108Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT5,5224m3
109Ốp chân tường bục giảng gạch Granite KT 200x600mmChương V E- HSMT16,008m2
110Quét chống thấm Sikatop Seal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E- HSMT22,9339m2
111Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT26,0413m2
112Tôn nền mái sảnhChương V E- HSMT1,3245m3
113Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E- HSMT1,092m3
114Lát gạch đỏ - Tiết diện gạch KT400x400x14mm, PCB30Chương V E- HSMT11,676m2
115Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT10,563m2
116Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT18,768m2
117Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT5,3558m2
118Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E- HSMT18,768m2
119Sơn trần sảnh đã bả bằng sơn trắng các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT18,768m2
120Mua xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x1.8mmChương V E- HSMT1.859,6145kg
121Gia công xà gồ thépChương V E- HSMT1,8232tấn
122Lắp dựng xà gồ thépChương V E- HSMT1,8232tấn
123Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E- HSMT4,219100m2
124Tôn úp nóc khổ 400 mm, dày 0,45mmChương V E- HSMT66,16m
125Trát sê nô, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT152,1548m2
126Quét dung dịch chống thấm Sikatop Seal 107 mái, sê nô, ô văngChương V E- HSMT197,5106m2
127Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT197,5106m2
128Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT82,2864m2
129Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT109,64m
130Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT159,506m2
131Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E- HSMT0,3901m3
132Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT0,5201m3
133Mua đất màu trồng câyChương V E- HSMT2,5256m3
134Đắp cát ban côngChương V E- HSMT1,8149m3
135Bê tông sàn mái, bê tông M100, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT0,4537m3
136Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm, XM PCB30Chương V E- HSMT1.046,7732m2
137Ốp chân tường gạch Granite KT 150x600mmChương V E- HSMT56,604m2
138Quét Sikatop Seal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E- HSMT67,3878m2
139Lát nền gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, XM PCB30Chương V E- HSMT74,1057m2
140Ốp tường nhà WC gạch Ceramic KT300x600mm, XM PCB30Chương V E- HSMT329,232m2
141Lắp đặt vách ngăn tấm Compact, dày 12mmChương V E- HSMT15,375m2
142Lắp đặt hệ trần nhôm Clip-in 600x600, dộ dày nhôm 0,6mmChương V E- HSMT73,5777m2
143Mua thép hộp dày 2mm làm lan can hàng langChương V E- HSMT283,704kg
144Mua thép tấm lan can hàng langChương V E- HSMT1.668,3645kg
145Tắc ke nở đạn thép M16Chương V E- HSMT404cái
146Bản lề 125 NO- No1Chương V E- HSMT2bộ
147Chốt cửa 80LChương V E- HSMT1bộ
148Khóa treo mã hiệu MK- 10A đồngChương V E- HSMT1bộ
149Gia công lan canChương V E- HSMT1,8671tấn
150Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT98,681m2
151Lắp dựng lan can sắtChương V E- HSMT68,236m2
152Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55 , nhôm dầy 1,4- 1,6 mm, dùng kính trắng Việt Nhật 6,38 mmChương V E- HSMT87,84m2
153Vách kính cố định hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55 , nhôm độ dầy 1,2-1,4mm , dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mmChương V E- HSMT48m2
154Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 2 cánh đồng bộ - Khóa đa điểm + bản lề 4DChương V E- HSMT24bộ
155Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 1 cánh đồng bộ - Khóa đơn điểm + bản lề 4DChương V E- HSMT12bộ
156Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55 , nhôm dầy 1,2- 1,4 mm, dùng kính trắng Việt Nhật 6,38 mmChương V E- HSMT86,4m2
157Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay Kinlong đồng bộChương V E- HSMT24bộ
158Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất Kinlong đồng bộ - Thanh đa điểm + bản lề AChương V E- HSMT14bộ
159Cửa sổ mở lùa hệ Xingfa -XF55, kính an toàn 6.38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V E- HSMT43,2m2
160Cửa sổ 1 cánh mở hất, hệ ND-XF55, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmChương V E- HSMT6,816m2
161Bộ phụ kiện cửa lùaChương V E- HSMT24bộ
162Vách kính cố định hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55 , nhôm độ dầy 1,2-1,4mm , dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mmChương V E- HSMT15,504m2
163Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mmChương V E- HSMT2,8108tấn
164Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT102,30531m2
165Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E- HSMT164,16m2
166Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E- HSMT13,46100m2
167Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,21m3
168Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đấtChương V E- HSMT15m
169Dây dẫn sét đồng dẹt 25x3Chương V E- HSMT15m
170Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V E- HSMT1cọc
171Cọc tiếp địa mạ kẽm V63x63x6mmChương V E- HSMT14,8365kg
172Đắp nền móng công trìnhChương V E- HSMT0,2m3
173Lắp đặt các automat 3 pha =200AChương V E- HSMT1cái
174Lắp đặt các automat 1 pha =125AChương V E- HSMT3cái
175Lắp đặt các automat 1 pha =75AChương V E- HSMT3cái
176Lắp đặt các automat 1 pha =40AChương V E- HSMT12cái
177Lắp đặt các automat 1 pha =30AChương V E- HSMT12cái
178Lắp đặt các automat 1 pha =20AChương V E- HSMT6cái
179Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Chương V E- HSMT50m
180Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V E- HSMT50m
181Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V E- HSMT440m
182Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V E- HSMT365m
183Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V E- HSMT295m
184Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V E- HSMT450m
185Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V E- HSMT2.355m
186Lắp đặt ống ghen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =25mmChương V E- HSMT1.650m
187Lắp đặt ống ghen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =20mmChương V E- HSMT800m
188Lắp đặt ống ghen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =16mmChương V E- HSMT2.355m
189Lắp đặt đèn Led Tube CSLH/18Wx2 trắng Led SS, L=1.2mChương V E- HSMT72bộ
190Lắp đặt đèn máng HQ âm trần FS-20/18x3-M6 (lắp LED tube)Chương V E- HSMT12bộ
191Lắp đặt đèn ốp trần 18w D320Chương V E- HSMT28bộ
192Lắp đặt quạt trần cánh nhômChương V E- HSMT48cái
193Lắp đặt quạt treo tườngChương V E- HSMT12cái
194Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V E- HSMT30cái
195Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E- HSMT14cái
196Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E- HSMT18cái
197Lắp đặt ô cắm đơnChương V E- HSMT24cái
198Lắp đặt ô cắm đôiChương V E- HSMT36cái
199Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V E- HSMT6cái
200Lắp đặt đế âmChương V E- HSMT122hộp
201Mặt Automat 1 pha SinoChương V E- HSMT30cái
202Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 80x80x80mmChương V E- HSMT175hộp
203Lắp đặt tủ điện KT 600x400x180mmChương V E- HSMT1hộp
204Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150mmChương V E- HSMT3hộp
205Lắp đặt tủ điện KT 350x250x100mmChương V E- HSMT12hộp
206Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,825100m3
207Mua băng cảnh báo, bảo vệ cáp khổ 0,5mChương V E- HSMT125m
208Mua gạch xi măng 6,5x10,5x22cm bảo vệ đường cáp ngầmChương V E- HSMT1.136,3636viên
209Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V E- HSMT1,13641000 viên
210Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V E- HSMT0,625100m2
211Ống nhựa vặn xoắn HDPE - TPF D65/50 luồn cápChương V E- HSMT190m
212Mua Cáp ngầm hạ thế (3+1) ruột 3x35+1x25 mm2 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1KVChương V E- HSMT190m
213Rải cáp ngầmChương V E- HSMT1,25100m
214Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,825100m3
215Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm 10m/cáiChương V E- HSMT13cái
216Lắp đặt máy bơm nước các loạiChương V E- HSMT21 máy
217Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànChương V E- HSMT0,92100m
218Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànChương V E- HSMT0,45100m
219Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànChương V E- HSMT0,35100m
220Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V E- HSMT95cái
221Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V E- HSMT16cái
222Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmChương V E- HSMT10cái
223Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V E- HSMT55cái
224Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V E- HSMT4cái
225Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmChương V E- HSMT4cái
226Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmChương V E- HSMT3cái
227Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V E- HSMT3cái
228Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmChương V E- HSMT3cái
229Lắp đặt van giảm áp - Đường kính 32mmChương V E- HSMT4cái
230Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40x32mmChương V E- HSMT2cái
231Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính tê thu D40x25mmChương V E- HSMT4cái
232Lắp đặt cút ren nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V E- HSMT54cái
233Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V E- HSMT2,25100m
234Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E- HSMT36cái
235Cầu chắn rác Inox D110Chương V E- HSMT14cái
236Đai treo ống thoát nước máiChương V E- HSMT112cái
237Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V E- HSMT0,35100m
238Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V E- HSMT0,66100m
239Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmChương V E- HSMT0,12100m
240Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmChương V E- HSMT0,42100m
241Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E- HSMT28cái
242Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E- HSMT54cái
243Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmChương V E- HSMT12cái
244Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V E- HSMT32cái
245Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E- HSMT8cái
246Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E- HSMT12cái
247Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmChương V E- HSMT12cái
248Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V E- HSMT8cái
249Lắp đặt chếch nhựa chữ Y PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E- HSMT3cái
250Lắp đặt chếch nhựa chữ Y PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E- HSMT3cái
251Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x42mmChương V E- HSMT4cái
252Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x42mmChương V E- HSMT8cái
253Lắp đặt tê thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x75mmChương V E- HSMT6cái
254Lắp đặt tê thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x42mmChương V E- HSMT15cái
255Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V E- HSMT12cái
256Rắc co D42mmChương V E- HSMT4cái
257Ty treo ốngChương V E- HSMT35m
258Đai giữ ốngChương V E- HSMT105cái
259Thép V50x50x4mm SS400Chương V E- HSMT47,1kg
260Bu lông M8x60Chương V E- HSMT60bộ
261Bu lông leo M8Chương V E- HSMT30bộ
262Van phao đồng MIHA- PN12 DN25 (có bóng)Chương V E- HSMT2bộ
263Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Chương V E- HSMT2bể
264Lắp đặt xí bệtChương V E- HSMT6bộ
265Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E- HSMT12bộ
266Lắp đặt chậu tiểu namChương V E- HSMT15bộ
267Lắp đặt chậu tiểu nữChương V E- HSMT15bộ
268Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D25Chương V E- HSMT6bộ
269Lắp đặt gương soiChương V E- HSMT6cái
270Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V E- HSMT12cái
271Lắp đặt hộp đựng giấyChương V E- HSMT12cái
272Lắp đặt kệ kínhChương V E- HSMT12cái
273Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,32100m3
274Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V E- HSMT145m
275Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V E- HSMT80m
276Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V E- HSMT7cọc
277Cọc tiếp địa mạ kẽm V63x63x6mmChương V E- HSMT103,8555kg
278Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,32100m3
279Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V E- HSMT5cái
280Quả cầu sứ chân kim thu sétChương V E- HSMT5bộ
281Thí nghiệm đo điện trở tiếp đấtChương V E- HSMT1ca
282Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,3533100m3
283Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,0142100m2
284Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E- HSMT1,2443m3
285Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmChương V E- HSMT0,0128tấn
286Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmChương V E- HSMT0,1851tấn
287Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmChương V E- HSMT0,0715tấn
288Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,0486100m2
289Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT1,7107m3
290Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT2,0997m3
291Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E- HSMT26,908m2
292Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E- HSMT20,368m2
293Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT7,867m2
294Quét nước xi măng 2 nướcChương V E- HSMT34,775m2
295Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =8mmChương V E- HSMT0,0062tấn
296Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =10mmChương V E- HSMT0,0899tấn
297Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E- HSMT0,0567100m2
298Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V E- HSMT1,1063m3
299Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E- HSMT131cấu kiện
300Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,1616100m3
301Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,2396100m3
302Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,2396100m3
303Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,3521100m3
304Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,0136100m2
305Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E- HSMT1,143m3
306Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmChương V E- HSMT0,0122tấn
307Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmChương V E- HSMT0,1735tấn
308Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmChương V E- HSMT0,0684tấn
309Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,0462100m2
310Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT1,5534m3
311Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT3,2931m3
312Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E- HSMT0,1472100m2
313Lắp dựng cốt thép dầm, giằng nắp bể, ĐK 6mmChương V E- HSMT0,0122tấn
314Lắp dựng cốt thép dầm, giằng nắp bể, ĐK 14mmChương V E- HSMT0,0737tấn
315Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK =10mmChương V E- HSMT0,1579tấn
316Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT1,5234m3
317Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E- HSMT16,72m2
318Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E- HSMT22,4576m2
319Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT7,5m2
320Quét nước xi măng 2 nướcChương V E- HSMT24,22m2
321Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E- HSMT0,0014100m2
322Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V E- HSMT0,0216m3
323Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V E- HSMT1cái
324Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,1981100m3
325Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,2928100m3
326Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,2928100m3
B SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ chậu rửaChương V E- HSMT2bộ
2Tháo dỡ bệ xíChương V E- HSMT2bộ
3Tháo dỡ chậu tiểuChương V E- HSMT4bộ
4Tháo dỡ đèn ốp trầnChương V E- HSMT14bộ
5Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V E- HSMT23bộ
6Tháo dỡ quạt trầnChương V E- HSMT12cái
7Tháo dỡ quạt treo tườngChương V E- HSMT11cái
8Tháo dỡ máy điều hoà cục bộChương V E- HSMT1cái
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V E- HSMT65,25m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V E- HSMT422,4246m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V E- HSMT9,7594m2
12Phá dỡ nền láng granitoChương V E- HSMT69,03m2
13Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V E- HSMT176,6651m2
14Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V E- HSMT191,718m2
15Phá lớp vữa trát trầnChương V E- HSMT90,144m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầmChương V E- HSMT44,3104m2
17Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E- HSMT6,2548m3
18Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V E- HSMT53,812m2
19Tháo dỡ cửaChương V E- HSMT113,2925m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V E- HSMT255,996m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V E- HSMT41,0434m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhàChương V E- HSMT664,182m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ cột ngoài nhàChương V E- HSMT408,7495m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V E- HSMT511,8473m2
25Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V E- HSMT0,4463100m3
26Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V E- HSMT0,4463100m3
27Quét dung dịch chống thấm mái sảnh chínhChương V E- HSMT115,165m2
28Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT12,495m2
29Lát gạch lá nem 400x400mm, PCB30Chương V E- HSMT65,25m2
30Láng lót bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT40,92m2
31Láng granitô bậc tam cấpChương V E- HSMT40,92m2
32Trát granitô gờ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V E- HSMT81,84m
33Láng lót bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT28,11m2
34Láng granitô cầu thangChương V E- HSMT28,11m2
35Trát granitô gờ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V E- HSMT42,84m
36Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT176,6651m2
37Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT191,718m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT90,144m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT44,3104m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT99,59m
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT629,725m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT1.457,8913m2
43Thép hộp dày 2mm lan can hành lang,Chương V E- HSMT839,7581kg
44Gia công lan can hành langChương V E- HSMT0,8193tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT52,18321m2
46Lắp dựng lan can hành langChương V E- HSMT39,579m2
47Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, XM PCB30Chương V E- HSMT422,4246m2
48Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm, XM PCB30Chương V E- HSMT53,812m2
49Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm, XM PCB30Chương V E- HSMT9,7594m2
50Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT255,996m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT41,04341m2
52Lắp dựng cửa vào khuônChương V E- HSMT113,29251m2
53Lắp đặt gương soiChương V E- HSMT2cái
54Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V E- HSMT2cái
55Lắp đặt hộp đựng giấyChương V E- HSMT4cái
56Lắp đặt kệ kínhChương V E- HSMT2cái
57Lắp đặt chậu tiểu namChương V E- HSMT2bộ
58Lắp đặt chậu tiểu nữChương V E- HSMT2bộ
59Lắp đặt xí bệtChương V E- HSMT2bộ
60Lắp đặt vòi rửa D25mmChương V E- HSMT2bộ
61Lắp đặt chậu rửa LavaboChương V E- HSMT2bộ
62Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V E- HSMT23bộ
63Lắp đặt đèn ốp trầnChương V E- HSMT14bộ
64Lắp đặt quạt trầnChương V E- HSMT12cái
65Lắp đặt quạt treo tườngChương V E- HSMT11cái
66Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (Lắp lại điều hòa cũ)Chương V E- HSMT1máy
67Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200mmChương V E- HSMT4hộp
68Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháyChương V E- HSMT4bộ
69Bình chữa cháy C02 MT3 - 3KGChương V E- HSMT8bình
C PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ, NHÀ VỆ SINH, CỔNG TRƯỜNG
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT46,94m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,65tấn
3Tháo dỡ cửaChương V E- HSMT7,65m2
4Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E- HSMT6,6878m3
5Phá dỡ kết cấu gạchChương V E- HSMT25,32m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E- HSMT16,1442m3
7Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V E- HSMT0,4815100m3
8Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V E- HSMT0,4815100m3
9Hút bể phốtChương V E- HSMT4,5655m3
10Tháo dỡ cửaChương V E- HSMT6,24m2
11Tháo dỡ chậu rửaChương V E- HSMT4bộ
12Tháo dỡ bệ xíChương V E- HSMT2bộ
13Tháo dỡ chậu tiểuChương V E- HSMT2bộ
14Phá dỡ kết cấu gạchChương V E- HSMT22,1424m3
15Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E- HSMT5,8732m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E- HSMT16,9012m3
17Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V E- HSMT0,4492100m3
18Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V E- HSMT0,4492100m3
19Tháo dỡ cửaChương V E- HSMT14,39m2
20Phá dỡ kết cấu gạchChương V E- HSMT8,5654m3
21Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E- HSMT11,6313m3
22Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V E- HSMT0,202100m3
23Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V E- HSMT0,202100m3
D XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,4707100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E- HSMT0,0274100m2
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,0314100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E- HSMT2,166m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V E- HSMT0,0686tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V E- HSMT0,1147tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V E- HSMT0,3464tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,0765100m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E- HSMT0,2351100m2
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT9,2272m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,0761100m2
12Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT0,4356m3
13Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT7,1949m3
14Ván khuôn giằng móng băng, móng bè, bệ máyChương V E- HSMT0,048100m2
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 6mmChương V E- HSMT0,0078tấn
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 12mmChương V E- HSMT0,0472tấn
17Bê tông giằng móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT0,543m3
18Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,2342100m3
19Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,0432100m3
20Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,1612100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,1612100m3
22Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E- HSMT2,2669m3
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,0448tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,3342tấn
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT0,1742100m2
26Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT0,9583m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT0,4285100m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT0,3716100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,0648tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,3236tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT0,6824tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT2,3818m3
33Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT5,088m3
34Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,0026tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,0112tấn
36Ván khuôn gỗ lanh tôChương V E- HSMT0,0282100m2
37Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT0,1881m3
38Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT0,924m3
39Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E- HSMT1,4493m3
40Gia công xà gồ thép hộp 80x40x1.8mmChương V E- HSMT0,1512tấn
41Lắp dựng xà gồ thépChương V E- HSMT0,1512tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT10,69921m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45lyChương V E- HSMT0,4003100m2
44Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0.45mmChương V E- HSMT14,6m
45Quét dung dịch chống thấm sê nôChương V E- HSMT22,8908m2
46Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT12,3456m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT36,034m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT15,694m2
49Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT26,6m
50Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT36,034m2
51Sơn trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT15,694m2
52Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT11,3864m3
53Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E- HSMT1,0685m3
54Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Chương V E- HSMT85,5608m2
55Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT23,0736m2
56Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E- HSMT87,7468m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT19,2m
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT87,7468m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT104,8604m2
60Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB30Chương V E- HSMT23,0736m2
61Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Grantite 150x600mmChương V E- HSMT3,774m2
62Cửa sổ mở quay 2 cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55, nhôm dầy 1,2-1,4mm, dùng kính trắng Việt Nhật 6,38 mmChương V E- HSMT9m2
63Cửa đi 2 cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55, nhôm dầy 1,4-1,6mm, dùng kính trắng Việt Nhật 6,38 mmChương V E- HSMT5,25m2
64Vách kính cố định hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55, nhôm độ dầy 1,2-1,4mm, dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mmChương V E- HSMT3,24m2
65Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 2 cánh đồng bộ - Khóa đa điểm + bản lề 4DChương V E- HSMT1bộ
66Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 1 cánh đồng bộ - Khóa đơn điểm + bản lề 4DChương V E- HSMT1bộ
67Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay Kinlong đồng bộChương V E- HSMT5bộ
68Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mmChương V E- HSMT0,379tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT12,70081m2
70Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E- HSMT11,4m2
71Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E- HSMT0,08m3
72Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT0,135m3
73Láng lót bậc cấp, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT1,17m2
74Láng granitô tam cấpChương V E- HSMT1,17m2
75Trát granitô gờ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V E- HSMT3,6m
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E- HSMT0,8876100m2
77Lắp đặt các automat 1 pha 40AChương V E- HSMT1cái
78Lắp đặt đèn Led đơn 1x38WChương V E- HSMT5bộ
79Lắp đặt đèn pha Led 50W IP66Chương V E- HSMT7bộ
80Lắp đặt quạt trầnChương V E- HSMT2cái
81Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V E- HSMT3cái
82Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V E- HSMT1cái
83Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E- HSMT2cái
84Lắp đặt đế âm nhựa chống cháyChương V E- HSMT6cái
85Lắp đặt quạt treo tườngChương V E- HSMT1cái
86Lắp đặt tủ điện phòng 210x160x100mmChương V E- HSMT1cái
87Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 80x80mmChương V E- HSMT1hộp
88Lắp đặt dây cáp 2x6mm2Chương V E- HSMT80m
89Lắp đặt dây cáp 2x4mm2Chương V E- HSMT35m
90Lắp đặt dây cáp 2x2.5mm2Chương V E- HSMT205m
91Lắp đặt dây cáp 2x1.5mm2Chương V E- HSMT70m
92Lắp đặt ống ghen luồn dây D20mmChương V E- HSMT320m
93Lắp đặt ống PVC D110mmChương V E- HSMT0,35100m
94Lắp đặt cút PVC D110mmChương V E- HSMT6cái
95Lắp đặt cầu chắc rác inox D150Chương V E- HSMT2cái
E XÂY MỚI CỔNG TRƯỜNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,3973100m3
2Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,0423100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E- HSMT1,8045m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V E- HSMT0,0543tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V E- HSMT0,1346tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmChương V E- HSMT0,2004tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmChương V E- HSMT0,3403tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,2394100m2
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT7,8135m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,3325tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,6771tấn
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT0,4564100m2
13Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT5,4528m3
14Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT0,9151m3
15Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Chương V E- HSMT0,3011100m3
16Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,1154100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,1154100m3
18Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT1,8m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT0,7302100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT0,722100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,2718tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,0734tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT1,012tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT0,949tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT6,6089m3
26Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT8,5739m3
27Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT1,7668m3
28Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT2,0029m3
29Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT7,072m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT35,6m
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT25,728m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT45,18m2
33Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB30Chương V E- HSMT49,1816m2
34Ngói úp nóc 3v/md KT 340x170x15mm ViglaceraChương V E- HSMT64,2059viên
35Ốp đá marble vào tường sử dụng keo dánChương V E- HSMT37,2m2
36Thép hộp dày 3mm làm cánh cổng,Chương V E- HSMT351,9133kg
37Thép tấm dày 5mm làm cánh cổngChương V E- HSMT449,526kg
38Gia công cổng sắtChương V E- HSMT0,7907tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT37,091m2
40Lắp dựng cổng sắtChương V E- HSMT27,505m2
41Bản lề cổngChương V E- HSMT16cái
42Khóa cầu ngang MK-10CĐChương V E- HSMT3cái
43Bánh xe cửaChương V E- HSMT4cái
44Biển tên trường chữ Inox 304 mạ vàngChương V E- HSMT5,544m2
45Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,1393100m3
46Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máyChương V E- HSMT0,0158100m2
47Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E- HSMT0,4864m3
48Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT3,4003m3
49Ván khuôn giằng móng băng, móng bè, bệ máyChương V E- HSMT0,0128100m2
50Bê tông giằng móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT0,1408m3
51Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Chương V E- HSMT0,1003100m3
52Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,0389100m3
53Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,0389100m3
54Bê tông nền sân hoàn trả, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT0,7296m3
55Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E- HSMT2,2438m3
56Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E- HSMT35,56m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT16,48m
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT35,56m2
F XÂY MỚI CỔNG PHỤ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,2836100m3
2Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,0118100m2
3Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máyChương V E- HSMT0,0066100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E- HSMT0,677m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V E- HSMT0,0238tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V E- HSMT0,09tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmChương V E- HSMT0,091tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,0636100m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E- HSMT0,042100m2
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT2,982m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,0159tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,1026tấn
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT0,0984100m2
14Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT0,738m3
15Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT2,214m3
16Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Chương V E- HSMT0,2464100m3
17Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,0372100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,0372100m3
19Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT1,649m3
20Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V E- HSMT12m2
21Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT3,12m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT3,12m2
23Thép hộp dày 3mm làm cánh cổng,Chương V E- HSMT156,3638kg
24Thép tấm dày 5mm làm cánh cổngChương V E- HSMT176,19kg
25Gia công cổng sắtChương V E- HSMT0,3204tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT14,8171m2
27Lắp dựng cổng sắtChương V E- HSMT10,965m2
28Bản lề cổngChương V E- HSMT8cái
29Khóa cầu ngang MK-10CĐChương V E- HSMT1cái
30Bánh xe cửaChương V E- HSMT2cái
G SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu gạchChương V E- HSMT13,744m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E- HSMT38,258m3
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V E- HSMT5cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V E- HSMT5gốc
5Tháo dỡ cột điện D190mm hiện trạng bằng máyChương V E- HSMT11 cột
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,0922100m3
7Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,0075100m2
8Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E- HSMT0,3456m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V E- HSMT0,1053tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,1766100m2
11Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT4,628m3
12Cột điện bê tông LBT-PC-8,5-190-5,0Chương V E- HSMT1cột
13Làm tiếp địa cho cột điệnChương V E- HSMT11 bộ
14Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyChương V E- HSMT11 cột
15Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Chương V E- HSMT0,0421100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,0501100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,0501100m3
18Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mChương V E- HSMT0,5162100m3
19Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V E- HSMT0,5162100m3
20Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgChương V E- HSMT70cấu kiện
21Phá dỡ kết cấu gạchChương V E- HSMT18,48m3
22Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E- HSMT6,58m3
23Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mChương V E- HSMT0,8413100m3
24Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V E- HSMT0,8413100m3
25Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E- HSMT1,3245100m3
26Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,0165100m3
27Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máyChương V E- HSMT0,2366100m2
28Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT10,9015m3
29Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT25,9734m3
30Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT5,1279m3
31Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E- HSMT140,5488m2
32Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT39,3536m2
33Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT6,2424m2
34Ván khuôn giằng gaChương V E- HSMT0,0691100m2
35Bê tông giằng ga, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT1,0372m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V E- HSMT0,4269100m2
37Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmChương V E- HSMT0,0549tấn
38Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương V E- HSMT0,8614tấn
39Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mmChương V E- HSMT0,3478tấn
40Thép V40x40x4mm bo góc tấm đan hố gaChương V E- HSMT92,865kg
41Thép V60x60x5mm bo góc miệng hố gaChương V E- HSMT123,984kg
42Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V E- HSMT0,2116tấn
43Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V E- HSMT0,2116tấn
44Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V E- HSMT10,955m3
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E- HSMT1101cấu kiện
46Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Chương V E- HSMT0,1463100m3
47Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E- HSMT1,1679100m3
48Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E- HSMT1,1679100m3
49Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E- HSMT2,1496m3
50Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT4,5038m3
51Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E- HSMT21,4956m2
52Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT0,36m3
53Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch thẻ 60x240mmChương V E- HSMT108,6241m2
54Mua đất màu trồng câyChương V E- HSMT44,9105m3
55Bê tông thương phẩm mác 200 đá 1x2cmChương V E- HSMT50,3459m3
56Bê tông nền bằng bê tông thương phẩm, đổ, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT49,118m3
57Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Chương V E- HSMT3,5472100m3
58Vận chuyển hỗn hợp cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1kmChương V E- HSMT3,5472100m3
59Lát gạch terrazzo 400x400x30mm, XM PCB30Chương V E- HSMT5.735,92m2
H THÁO DỠ, LẮP DỰNG LẠI NHÀ ĐỂ XE
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT125,76m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m, xà gồChương V E- HSMT0,5087tấn
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m, vì kèoChương V E- HSMT0,2288tấn
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m, cột thépChương V E- HSMT0,4202tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E- HSMT4,95m3
6Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V E- HSMT0,0495100m3
7Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V E- HSMT0,0495100m3
8Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,6188100m3
9Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,0792100m2
10Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E- HSMT1,782m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V E- HSMT0,0492tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V E- HSMT0,1221tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V E- HSMT0,2431tấn
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,4136100m2
15Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT6,358m3
16Bu lông neo M18x550 chân cột nhà xeChương V E- HSMT88cái
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V E- HSMT0,0968tấn
18Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Chương V E- HSMT0,5374100m3
19Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,2236100m3
20Bê tông thương phẩm mác 200 đá 1x2cmChương V E- HSMT20,9763m3
21Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT20,4647m3
22Lắp cột thép các loại (Cột tận dụng)Chương V E- HSMT0,4202tấn
23Lắp dựng xà gồ thép (Xà gồ tận dụng)Chương V E- HSMT0,5087tấn
24Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (Vì kèo tận dụng)Chương V E- HSMT0,2288tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Tôn tận dụng)Chương V E- HSMT1,2576100m2
26Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT1,2969m3
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E- HSMT27,903m2
28Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,0814100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,0814100m3
30Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT76,6272m2
31Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m, xà gồChương V E- HSMT0,2947tấn
32Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m, vì kèoChương V E- HSMT0,1281tấn
33Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m, cột thépChương V E- HSMT0,2124tấn
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E- HSMT11,637m3
35Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V E- HSMT0,1164100m3
36Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V E- HSMT0,1164100m3
37Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,8512100m3
38Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,0448100m2
39Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E- HSMT1,54m3
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V E- HSMT0,0464tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V E- HSMT0,1318tấn
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V E- HSMT0,137tấn
43Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,3178100m2
44Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT6,5135m3
45Bu lông neo M18x600 chân cột nhà xeChương V E- HSMT28cái
46Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V E- HSMT0,0336tấn
47Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Chương V E- HSMT0,7707100m3
48Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,0805100m3
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,0805100m3
50Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,1323100m3
51Bê tông thương phẩm mác 200 đá 1x2cmChương V E- HSMT10,4196m3
52Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT10,1655m3
53Lắp cột thép các loại (Cột tận dụng)Chương V E- HSMT0,2124tấn
54Lắp dựng xà gồ thép (Xà gồ tận dụng)Chương V E- HSMT0,2947tấn
55Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (Vì kèo tận dụng)Chương V E- HSMT0,1281tấn
56Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Tôn tận dụng)Chương V E- HSMT0,7663100m2
57Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT0,8587m3
58Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E- HSMT19,5392m2
59Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT89,1072m2
60Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m, xà gồChương V E- HSMT0,3431tấn
61Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m, vì kèoChương V E- HSMT0,1347tấn
62Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m, cột thépChương V E- HSMT0,2243tấn
63Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E- HSMT26,3327m3
64Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V E- HSMT0,2633100m3
65Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V E- HSMT0,2633100m3
66Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,8512100m3
67Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,0448100m2
68Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E- HSMT1,54m3
69Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V E- HSMT0,0464tấn
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V E- HSMT0,1318tấn
71Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V E- HSMT0,137tấn
72Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,3178100m2
73Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT6,5135m3
74Bu lông neo M18x600 chân cột nhà xeChương V E- HSMT28cái
75Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V E- HSMT0,0336tấn
76Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Chương V E- HSMT0,7707100m3
77Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,1637100m3
78Bê tông thương phẩm mác 200 đá 1x2cmChương V E- HSMT12,4178m3
79Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT12,1149m3
80Lắp cột thép các loại (Cột tận dụng)Chương V E- HSMT0,2243tấn
81Lắp dựng xà gồ thép (Xà gồ tận dụng)Chương V E- HSMT0,3431tấn
82Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (Vì kèo tận dụng)Chương V E- HSMT0,1347tấn
83Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Tôn tận dụng)Chương V E- HSMT0,7663100m2
84Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT0,9577m3
85Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E- HSMT20,6042m2
I THANG SẮT THOÁT HIỂM
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,2166100m3
2Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,0281100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E- HSMT1,3392m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V E- HSMT0,0144tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V E- HSMT0,0707tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmChương V E- HSMT0,3647tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V E- HSMT0,053tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmChương V E- HSMT0,1776tấn
9Bu long M27x1400 chôn trong móngChương V E- HSMT16cái
10Bu long M18x650 chôn trong móngChương V E- HSMT8cái
11Thép lập là 50x5mm làm móng chân thangChương V E- HSMT9,891kg
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V E- HSMT0,0094tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V E- HSMT0,0094tấn
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,2789100m2
15Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT12,1824m3
16Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máyChương V E- HSMT0,0033100m2
17Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E- HSMT0,138m3
18Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT0,4637m3
19Láng lót bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT3,975m2
20Láng granitô tam cấpChương V E- HSMT3,975m2
21Trát granitô gờ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V E- HSMT3,68m
22Mua thép ống D141.3x6.55mm làm cột thépChương V E- HSMT745,977kg
23Thép bản dày 10mm làm cột thépChương V E- HSMT9,891kg
24Thép bản dày 20mm làm cột thépChương V E- HSMT79,2379kg
25Gia công cột bằng thép hìnhChương V E- HSMT0,8177tấn
26Lắp cột thép các loạiChương V E- HSMT0,8177tấn
27Thép hình I 180x100x5.1x8.3mm làm dầm thang thépChương V E- HSMT1.355,132kg
28Thép bản dày 8mm làm dầm thang thépChương V E- HSMT155,2635kg
29Thép bản dày 10mm làm dầm thang thépChương V E- HSMT45,864kg
30Thép bản dày 15mm làm dầm thang thépChương V E- HSMT12,663kg
31Gia công dầm thang thépChương V E- HSMT1,5257tấn
32Lắp dựng dầm thang thépChương V E- HSMT1,5257tấn
33Thép bản dày 6mm làm chiếu nghỉ, bậc thangChương V E- HSMT127,4175kg
34Thép bản dày 8mm làm chiếu nghỉ, bậc thangChương V E- HSMT2.720,403kg
35Gia công chiếu nghỉ, bậc thang thépChương V E- HSMT2,7122tấn
36Lắp dựng chiếu nghỉ, bậc thang thépChương V E- HSMT2,7122tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT156,47721m2
38Thép tròn D48x3mm làm tay vịn lan can thang thépChương V E- HSMT217,821kg
39Thép vuông đặc 16x16mm làm lan can thang thép,Chương V E- HSMT714,343kg
40Gia công lan can sắtChương V E- HSMT0,9105tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT31,94491m2
42Lắp dựng lan can sắtChương V E- HSMT55,89m2
J BỂ PCCC + NHÀ BƠM
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E- HSMT3,6167100m3
2Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,0449100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V E- HSMT10,32m3
4Ván khuôn móng cộtChương V E- HSMT0,1335100m2
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT2,2857100m2
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn bể, chiều cao ≤28mChương V E- HSMT0,7789100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V E- HSMT0,1748tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmChương V E- HSMT4,3407tấn
9Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK 10mmChương V E- HSMT1,9879tấn
10Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK 12mmChương V E- HSMT0,0121tấn
11Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK 6mmChương V E- HSMT0,0611tấn
12Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK 10mmChương V E- HSMT0,0839tấn
13Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK 12mmChương V E- HSMT1,2262tấn
14Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK 14mmChương V E- HSMT1,3534tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mmChương V E- HSMT0,0219tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mmChương V E- HSMT0,0483tấn
17Mua bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2cmChương V E- HSMT30,7438m3
18Bê tông đáy bể, chiều rộng >250cm, máy bơm BT, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT30,2895m3
19Mua bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2cmChương V E- HSMT29,6769m3
20Bê tông tường bể - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT29,2383m3
21Mua bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2cmChương V E- HSMT18,2278m3
22Bê tông sàn bể, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT17,9584m3
23Băng cản nước PVC V200Chương V E- HSMT41,5m
24Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,837100m3
25Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E- HSMT2,7797100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E- HSMT2,7797100m3
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT121,575m2
28Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT78,7525m2
29Đánh màu thành, đáy bể bằng xi măng nguyên chấtChương V E- HSMT200,3275m2
30Tấm tôn đậy nắp bể dày 3mm KT=900x900Chương V E- HSMT1cái
31Khóa Nắp bể nướcChương V E- HSMT1cái
32Inox 304 D18 làm thang khỉ xuống bểChương V E- HSMT14,5218kg
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,0078100m2
34Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT0,0472m3
35Bu long neo M18x350mmChương V E- HSMT16cái
36Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V E- HSMT0,0112tấn
37Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT0,6565m3
38Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng)Chương V E- HSMT0,0139100m3
39Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT1,385m3
40Thép bản dày 6mm làm cộtChương V E- HSMT18,795kg
41Thép D90x2mm làm cộtChương V E- HSMT51,1388kg
42Gia công cột bằng thép hìnhChương V E- HSMT0,068tấn
43Lắp cột thép các loạiChương V E- HSMT0,068tấn
44Thép hộp dày 1.5mm làm khung bao quanh,Chương V E- HSMT295,7335kg
45Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheChương V E- HSMT0,2885tấn
46Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheChương V E- HSMT0,2885tấn
47Gia công xà gồ thép hộp 80x40x1.5mmChương V E- HSMT0,11tấn
48Lắp dựng xà gồ thépChương V E- HSMT0,11tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT22,83141m2
50Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mmChương V E- HSMT0,6989100m2
51Tôn úp nóc và má thành khổ rộng 400 dày 0.45mmChương V E- HSMT24,61m
52Lắp đặt tủ điện phòng 300x200x150mmChương V E- HSMT1cái
53Lắp đặt các automat 3 pha 100AChương V E- HSMT1cái
54Lắp đặt các automat 3 pha 75AChương V E- HSMT1cái
55Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V E- HSMT1cái
56Lắp đặt đèn Tub Led đôi 220/2x18W có máng lắp nổiChương V E- HSMT1bộ
57Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E- HSMT1cái
58Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E- HSMT3cái
59Lắp đặt đế âmChương V E- HSMT4cái
60Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Chương V E- HSMT150m
61Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Chương V E- HSMT4m
62Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V E- HSMT18m
63Rọ điện nổiChương V E- HSMT5cái
64Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16mmChương V E- HSMT22m
65Cút nối ống PVC D16mmChương V E- HSMT3cái
66Máy bơm nước chân không Công suất: 250W/1P/230V-50HZChương V E- HSMT2cái
K PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V E- HSMT11 trung tâm
2Điện trở cuối kênhChương V E- HSMT7cái
3Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V E- HSMT61 bộ
4Đầu báo khói quangChương V E- HSMT24cái
5Lắp đặt thiết bị đế đầu báo và đầu báo cháyChương V E- HSMT2,410 đầu
6Chuông báo cháyChương V E- HSMT6cái
7Lắp đặt chuông báo cháyChương V E- HSMT1,25 chuông
8Đèn báo cháyChương V E- HSMT6cái
9Lắp đặt đèn báo cháyChương V E- HSMT1,25 đèn
10Nút ấn báo cháyChương V E- HSMT6cái
11Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V E- HSMT1,25 nút
12Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, nút ấnChương V E- HSMT6hộp
13Đèn báo phòngChương V E- HSMT12cái
14Lắp đặt đèn báo phòngChương V E- HSMT2,45 đèn
15Lắp đặt hộp kỹ thuậtChương V E- HSMT3hộp
16Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V E- HSMT2cái
17Lắp đặt dây đơn 1x0.75mm2Chương V E- HSMT300m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Chương V E- HSMT750m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V E- HSMT600m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16mmChương V E- HSMT1.350m
21Cút nối ống D16Chương V E- HSMT270cái
22Kẹp đỡ ống D16Chương V E- HSMT1.350cái
23Măng sông nối ống D16Chương V E- HSMT675cái
24Hộp chia 2 ngả, 3 ngảChương V E- HSMT24cái
25Lắp đặt cáp tín hiệu 20x1mm2Chương V E- HSMT1510m
26Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn D25mmChương V E- HSMT150m
27Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệChương V E- HSMT11 kênh
28Đèn thoát hiểm ExitChương V E- HSMT7cái
29Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V E- HSMT1,45 đèn
30Đèn chiếu sáng sự cốChương V E- HSMT11cái
31Lắp đặt đèn sự cốChương V E- HSMT2,25 đèn
32Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V E- HSMT51m3
33Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Chương V E- HSMT0,05100m3
34Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V E- HSMT21 máy
35Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmChương V E- HSMT11 tủ
36Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3Chương V E- HSMT1bể
37Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E- HSMT0,3100m3
38Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,3100m3
39Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m D100mmChương V E- HSMT1100m
40Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m D65mmChương V E- HSMT0,6100m
41Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m D50mmChương V E- HSMT0,4100m
42Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m D25mmChương V E- HSMT0,06100m
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V E- HSMT131,44041m2
44Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn D100mmChương V E- HSMT8cái
45Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn D100/65mmChương V E- HSMT1cái
46Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn D65mmChương V E- HSMT4cái
47Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn D65/50mmChương V E- HSMT3cái
48Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn D50mmChương V E- HSMT3cái
49Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn D100mmChương V E- HSMT6cái
50Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn D65mmChương V E- HSMT5cái
51Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn D50mmChương V E- HSMT6cái
52Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông D50mmChương V E- HSMT3cái
53Lắp bích thép rỗng D00mmChương V E- HSMT20cặp bích
54Lắp đặt mối nối mềm D100mmChương V E- HSMT4cái
55Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2Chương V E- HSMT30m
56Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D32mmChương V E- HSMT30m
57Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT1m3
58Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V E- HSMT1cái
59Lắp đặt công tắc áp lựcChương V E- HSMT3cái
60Lắp đặt van mặt bích 2 chiều D100mmChương V E- HSMT2cái
61Lắp đặt van mặt bích 1 chiều D100mmChương V E- HSMT2cái
62Lắp đặt Y lọc D100mmChương V E- HSMT2cái
63Lắp đặt rọ hút D100mmChương V E- HSMT2cái
64Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà 3 cửa D65mmChương V E- HSMT1cái
65Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả ngoài nhà D65mmChương V E- HSMT1cái
66Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1000x600x200mmChương V E- HSMT1hộp
67Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy trong nhà KT 600x500x180mmChương V E- HSMT3hộp
68Lắp đặt van góc chữa cháy, ĐK50mmChương V E- HSMT3cái
69Cuộn vòi chữa cháy 20m D65 + khớp nốiChương V E- HSMT2cuộn
70Lăng chữa cháy D65Chương V E- HSMT2cái
71Cuộn vòi chữa cháy 20m D50 + khớp nốiChương V E- HSMT3cuộn
72Lăng chữa cháy D50Chương V E- HSMT3cái
73Rìu chữa cháyChương V E- HSMT1cái
74Kìm cộng lựcChương V E- HSMT1cái
75Búa tạChương V E- HSMT1cái
76Bình chữa cháy CO2 MT3Chương V E- HSMT9bình
77Bình bọt ABC - MFZL4 4 kgChương V E- HSMT18bình
78Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V E- HSMT9bộ
79Lắp đặt bình chữa cháy, dụng cụ chữa cháyChương V E- HSMT36bộ
80Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy trong nhà KT 600x500x180mmChương V E- HSMT9hộp
81Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmChương V E- HSMT2100m
82Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhChương V E- HSMT1tủ
83Bơm điện chữa cháy Q>=36m3/h, H>=39mChương V E- HSMT1cái
84Bơm diesel chữa cháy Q>=36m3/h, H>=39mChương V E- HSMT1cái
85Tủ điều khiển máy bơm chữa cháyChương V E- HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.88E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III, Có phần công việc cải tạo, xây mới và phòng cháy chữa cháy+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9.070.000.000 VNĐ (Chín tỷ, không trăm bảy mươi triệu đồng)/ 01 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.070.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặcđã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, bằng tốt nghiệp đại học và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 + 01 kỹ sư chuyên ngành điện;+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, bằng tốt nghiệp đại học và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước 1 + 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, bằng tốt nghiệp đại học và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)33
5 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + ≥ 01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)11
6 Đội trưởng thi công phòng cháy chữa cháy 1 + ≥ 01 kỹ sư.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, chỉ huy PCCC;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh gồm: chứng chỉ và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công1
3 Máy trộn vữa ≥ 80l Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công1
4 Đầm bàn ≥1Kw Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công1
5 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công1
6 Máy khoan Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công1
7 Máy hàn ≥23 KW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công1
8 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công1
9 Búa căn nén khí Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công1
10 Máy đầm cóc ≥ 70kg Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công1
11 Máy đào ≥0,25 m3 Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->