Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng Nâng cấp cải tạo Petrolimex - CH106

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210623813-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Đào tạo và Khoa học ứng dụng Miền Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng Nâng cấp cải tạo Petrolimex - CH106
Số hiệu KHLCNT 20210602796
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 15:41:00 đến ngày 2021-06-19 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,050,273,318 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BÁN HÀNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,42 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,11 m3
3 Bê tông đá 4x6 Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,413 m3
4 Đắp đất móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,53 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,19 m3
6 Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,798 m3
7 Bê tông cổ cột, tiết diện >0,1m2, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 m3
8 Bê tông cổ cột, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đế Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,138 100m2
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cổ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,182 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,44 m3
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,344 100m2
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,318 tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,201 tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,434 tấn
18 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,2 m2
19 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,12 m2
20 Bê tông nền, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,674 m3
21 Xây móng bằng gạch thẻ 4,5x9x19 dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,162 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,68 m2
23 Xây tường bằng gạch ống 9x9x19, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,468 m3
24 Xây tường bằng gạch ống 9x9x19, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,852 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,527 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,765 m2
27 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204,29 m2
28 Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,76 m2
29 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,53 m2
30 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,824 m2
31 Cung cấp cửa đi nhôm hệ 1000, nhôm Ynhua kính cường lực 10ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,324 m2
32 Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 700, nhôm Ynhua, kính cường lực 10ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,46 m2
33 Song cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,46 m2
34 Sản xuất lắp dựng khung nhôm kính10ly cường lực(khung K1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,36 m2
35 Bê tông cột, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,074 m3
36 Bê tông cột, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,56 m3
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,144 m3
38 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,582 m3
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,826 m3
40 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,442 100m2
41 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,414 100m2
42 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,189 100m2
43 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,085 100m2
44 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,1 m2
45 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,14 m2
46 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,14 m2
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 tấn
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,341 tấn
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 tấn
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,706 tấn
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,951 tấn
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,166 tấn
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,644 m2
55 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,44 m2
56 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,82 m2
57 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,9 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,9 m2
59 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 100m2
60 Cung cấp lắp đặt Lam gió trên tường 200x1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
61 Cung cấp lắp đặt gối đỡ lam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 cái
62 Cung cấp lắp đặt Bông gió trên tường 300x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
63 Lắp đèn led vuông áp trần 24W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
64 Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
65 Lắp ổ cắm điện loại đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
66 Lắp đặt cầu chì điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
67 Lắp đặt mặt công tắc ổ cắm điện 2,3,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 hộp
68 Lắp đặt hộp đế âm đặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 hộp
69 Lắp đặt hộp box phân dây điện ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 hộp
70 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
71 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
72 Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
73 Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
77 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146 m
78 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 m
79 Lắp đặt ống thép, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 m
80 Tủ điện sơn tĩnh điện 600x450x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
81 Lắp đặt hộp đế CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 hộp
82 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,185 100M
83 Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mối nối
84 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
85 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây thép ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,5 m
86 Lắp đặt ống nhựa D21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,5 m
87 Dây cáp đỡ cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m
88 Kéo rải thanh thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 m
89 Bu long M12x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
90 Tấm chì lá 40x120 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Tấm
91 Lắp đặt kim thu sét đồng vàng D20, chiều dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
92 Kẹp tiếp xúc kiểu nam châm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
93 Cọc tiếp đất bằng đồng D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cọc
94 Kéo rải dây tiếp đất M60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
95 Ốc xiếc cáp 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
96 Chất phụ gia Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Kg
B MÁI CHE TRỤ BƠM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,375 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,782 m3
3 Bê tông đá 4x6 Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,019 m3
4 Đắp đất móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,844 m3
5 Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,056 m3
6 Bê tông cổ cột, tiết diện >0,1m2, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 m3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đế Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 100m2
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cổ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,152 m3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,115 100m2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,254 tấn
16 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,413 m3
17 Xây móng bằng gạch thẻ 4,5x9x19 dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,98 m3
18 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,26 m2
19 Trát granitô tiểu đảo XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,912 m2
20 Sơn sọc vạch vàng đen cảnh báo bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,96 m2
21 Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m3
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m2
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,126 tấn
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m2
26 Lợp mái Tôn kẽm sóng vuông dày 5zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,851 100m2
27 Máng xối thu nước Inox 201 dày 5dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 md
28 Trần nhôm lá 150cm dày 5dem, hệ nhôm cài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m2
29 Sản xuất xà gồ thép khung ốp alu, khung dầm trần, thép đỡ máng xối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,097 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép, khung alu, khung dầm trần, thép đõ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,097 tấn
31 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,825 tấn
32 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,825 tấn
33 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,775 m2
C ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ - MƯƠNG CÔNG NGHỆ
1 Lắp đặt ống thép STK, đường kính ống 49mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,054 100m
2 Cút 90 Dy49(STK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
3 Rắc co 49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,861 m3
5 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,62 m3
6 Bê tông đá 4x6 Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,007 m3
7 Bê tông hào công nghệ đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,512 m3
8 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,957 m3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn hào công nghệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,643 100m2
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 100m2
11 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,181 tấn
12 Sản xuất thép viền hào công nghệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 tấn
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
14 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,746 m3
D NHÀ VỆ SINH - MÁY PHÁT ĐIỆN - THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,125 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,15 m3
3 Bê tông đá 4x6 Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,725 m3
4 Đắp đất móng bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,803 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 m3
6 Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,134 m3
7 Bê tông cổ cột, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,396 m3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đế Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 100m2
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cổ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,295 tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 tấn
18 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4 m2
19 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,363 m3
20 Xây tường bằng gạch ống 9x9x19, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,769 m3
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,02 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,647 m2
24 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,67 m2
25 Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,65 m2
26 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,02 m2
27 Cửa pano sắt hộp - nhà máy phát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,78 m2
28 Cung cấp cửa nhôm kính hệ 1000, kính cường lực 8 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m2
29 Lắp dựng cửa đi khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,78 m2
30 Bê tông cột, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,123 m3
32 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,349 m3
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 m3
34 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m2
35 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m2
36 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,285 100m2
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m2
38 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,32 m2
39 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,32 m2
40 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,32 m2
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,231 tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,251 tấn
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 tấn
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
48 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m2
49 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,968 m2
50 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,05 m2
51 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,82 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,82 m2
53 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,706 100m2
54 Lắp đèn ống dài 1,2m, 28w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
55 Lắp đèn sát trần 24w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
56 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
57 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
58 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
59 Lắp đặt mặt công tắc ổ cắm điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
60 Lắp đặt hộp đế âm đặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
61 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
62 Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,9 m
63 Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
65 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,4 m
66 Lắp đặt hộp đế CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
67 Lắp đặt ống nhựa D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 100m
68 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 100m
69 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 100m
70 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m
71 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,135 100m
72 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
73 Lắp đặt côn nhựa 27x21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
74 Lắp đặt cút nhựa đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
75 Lắp đặt cút nhựa đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
76 Lắp đặt cút nhựa đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
77 Lắp đặt cút nhựa đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
78 Lắp đặt tê nhựa 27x27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
79 Lắp đặt tê nhựa 27x21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
80 Lắp đặt tê nhựa 21x21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
81 Lắp đặt khóa nhựa đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
82 Lắp đặt khóa nhựa đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
83 Lắp đặt phểu thu đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
84 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
85 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
86 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
87 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
88 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
89 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,922 m3
90 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,01 m3
91 Bê tông đá 4x6 Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,031 m3
92 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,962 m3
93 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 m3
94 Lát gạch thẻ, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3 m2
95 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,353 m3
96 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
97 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
98 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,46 m2
99 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m2
100 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,723 m3
101 Bê tôngđá 4x6 Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,946 m3
102 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,32 m3
103 Bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,347 m3
104 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 100m2
105 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 m3
106 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
107 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 tấn
108 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,64 m2
109 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 100m2
110 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,946 m3
111 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
112 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,427 100m
113 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 168mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,69 100m
114 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
115 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
116 Lắp đặt cút nhựa đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
117 Lắp đặt cút nhựa miệng đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
118 Nắp gang hố gas kích thước 38x30x4,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
119 Ống khói máy phát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
E NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU
1 Ốp Aluminium theo nhận diện thương hiệu mới 2D (Alu CĐT cũng cấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,056 m2
2 Ốp Aluminium theo nhận diện thương hiệu mới 3D (Alu CĐT cũng cấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m2
3 Ốp Aluminium theo nhận diện thương hiệu mới 3D (Alu CĐT cũng cấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,4 m2
4 Hộp đèn chữ P theo nhận diện thương hiệu mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
5 Bộ chữ Petrolimex theo nhận diện thương hiệu mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
6 Bảng giá phổ thông - thi công theo thiết kế (cột và móng cột hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
7 Bảng tên cửa hàng khung kẽm, ốp alu trắng 2 mặt và dán đề can tên CH2 mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m2/mặt
F SÂN BÊ TÔNG
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,
bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150
Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,62 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,12 m3
G PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,564 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 tấn
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,564 m2
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,898 m3
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,66 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,169 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,155 m3
10 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135 m2
11 Tháo dỡ alumex diềm mái, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 m2
12 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 tấn
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,513 m3
14 Tháo dỡ trụ bơm điện tử Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 trụ
15 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 100m2
16 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 100m2
17 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m2
18 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 tấn
19 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,564 m2
20 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9 m3
21 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,56 m2
22 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,461 m3
23 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,582 m3
24 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,678 m3
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,678 m3
26 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,678 m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,637 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4575 100m3/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.075409977E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.15081995E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.435.200.000 đồng (3 x 1.435.200.00 đồng Việt Nam = 4.305.600.000 đồng Việt Nam) hoặc; (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.435.200.000 đồng Việt Nam và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.305.600.000 đồng Việt Nam * Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình xây dựng cửa hàng xăng dầu thuộc loại công trình công nghiệp + Tương tự về quy mô công việc: Theo yêu cầu E-HSMT; - Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương gồm: + Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành toàn bộ. Trường hợp Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành phần lớn là ≥ 80% giá trị hợp đồng và có xác nhận của Chủ đầu tư giá trị hợp đồng nhà thầu đã thực hiện đến thời điểm tham gia đấu thầu. + Bản sao tài liệu có liên quan để chứng minh công trình tương tự như Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.435.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.305.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->