Gói thầu: Mua vật tư, linh kiện sản xuất anten NVIS

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210624285-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
Tên gói thầu Mua vật tư, linh kiện sản xuất anten NVIS
Số hiệu KHLCNT 20210624251
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Hợp đồng số 01/HĐMB/M1-TTKTTTCNC/2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 15:43:00 đến ngày 2021-06-21 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,000,192,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bán dẫn 2N4150 96 Chiếc - Điện áp cực đại cổng B-C: VCBO
2 Bán dẫn 3SK324UG-TL-E 96 Chiếc - Điện áp cực đại cổng D-S VDS
3 Bán dẫn BAS16 120 Chiếc - Điện áp cực đại cổng B-C: VCBO
4 Bán dẫn BTS432E2 120 Chiếc - Điện áp nguồn danh định: -32 ÷ 80 V; Dòng điện cực đại: 5 mA; Nhiệt độ: -55 ÷ 150 ˚C
5 Bán dẫn DTA144EUA 168 Chiếc - Điện áp nguồn danh định: 50 V; Dòng điện cực đại: 100 mA; Nhiệt độ: -55 ÷ 150 ˚C
6 Bán dẫn LMS1585AC 120 Chiếc - Điện áp đầu vào: VIN > 4,75 V; Điện áp đầu ra: 3,3 V; Dòng điện đầu ra: 3A, 5A
7 Bán dẫn MMBFU310LT1G 24 Chiếc - Điện áp nguồn - máng: VDS = 25V;Điện áp cổng - máng: VGS = 25V; Dòng điện cổng: IG = 10 mA
8 Bán dẫn MMBT2222A 96 Chiếc - Điện áp collector - bazo: VCBO = 75 V;Dòng điện: IC = 600 mA; Điện áp collector - emitter: VCEO = 40 V
9 Bán dẫn RN2427-TE85L 72 Chiếc - Điện áp collector - bazo: VCBO = -50 V; Dòng điện: IC = -800 mA; Điện áp collector - emitter: VCEO = -50 V; Nhiệt độ giới hạn: -55 ÷ 150 ˚C
10 Bán dẫn SMD 3CG636 96 Chiếc - Điện áp collector - bazo: VCBO = 45 V; Dòng điện: IC = 500 mA; Điện áp collector - emitter: VCEO = 45 V;Nhiệt độ giới hạn: -55 ÷150 ˚C
11 Bán dẫn SMD PBR941S 48 Chiếc - Điện áp VCBO = 20 V; Điện áp VCEO = 10 V;Điện áp VEBO = 1,5 V;Dòng cực góp IC = 50 mA;Tiêu thụ nguồn tổng (Ptot) = 360 mW
12 Bán dẫn SST309 120 Chiếc - Điện áp cực Máng tới cực Nguồn: -25 V; Điện áp cực Máng tới cực Cửa: -25 V; Tiêu thụ nguồn tổng: 360 mW
13 Bán dẫn UPB1509GV-E1 120 Chiếc - Điện áp làm việc: 2,2 ÷ 5,5 V;Tần số làm việc: 1000 MHz;Dòng tiêu thụ: 5,9 mA; Công suất đầu vào cực đại: -20 dBm
14 Băng dính vải chuyên dụng B12 48 Cuộn Theo datasheet của nhà sản xuất
15 Băng keo bao gói (48mm x 100Y) 24 Cuộn Theo datasheet của nhà sản xuất
16 Biến áp phối hợp trở kháng 50Ω chuyên dụng LR-386-ESP 96 Chiếc - Dải tần hoạt động: (0,5 ÷ 100) MHz;Trở kháng ra: 50 Ω;Hệ số điện cảm: 78 ± 10 % (nH);Vỏ kim loại
17 Biến áp phối hợp-biến đổi trở kháng chuyên dụng MX-50 48 Chiếc - Dải tần hoạt động: (0,5 ÷ 100) MHz;Trở kháng ra: 50 Ω; Hệ số điện cảm: 235 ± 10 % (nH);Vỏ kim loại
18 Biến áp tách sóng công suất cao tần 144 Chiếc - Dải tần: 10 kHz ÷ 30 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 ÷ +110 °C; Độ từ thẩm: 170;Công suất tối đa: 200 W
19 Biến áp trích mẫu chuyên dụng 72 Chiếc - Dải tần hoạt động: 0,5 ÷ 100 MHz; Công suất vào chịu đựng được: 150 W; Hệ số điện cảm: 140 ± 10 % (nH); Vỏ kim loại
20 Bộ cảm biến trở kháng CN-SMD-120 48 Chiếc - Điện áp nguồn: 5 ÷ 13,8 V;Sai số: ± 1 %;Nhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ +85 °C
21 Bộ ghép định hướng SYDC-20-22HP 48 Chiếc - Dải tần: 3 MHz ÷ 20 MHz;Hệ số ghép: 20,3 dB;Công suất đầu vào lớn nhất: 25 W;Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ +65°C
22 Bộ lọc nguồn chuyên dụng SQ410-3 12VDC 24 Chiếc - Điện dung: 0,01 uF; Sai số: 10 %; Nhiệt độ hoạt động: -25 °C ÷ +85 °C
23 Cáp cao tần 50Ω/200W chuyên dụng 144 Mét - Trở kháng: 50 Ω;Vận tốc truyền tín hiệu: 88%;Suy hao tại tần số 1 GHz: 2,2 dB
24 Cáp cao tần chuyên dụng 2 đầu SMB-KW3 30cm 48 Chiếc - Trở kháng: 50 Ω; Độ dài: 30 cm; Chuẩn giắc: Female
25 Chấn tử ăng ten phát xạ công suất cao (1200 x 1800 x 16) mm 24 Chiếc - Lõi: sợi thủy tinh, dây bện đồng mạ kẽm;Bọc ngoài: Nhựa; Kích thước: (1200 x 1800 x 16) mm
26 Chip nhớ EPCQ512ASI16N 96 Chiếc - Bộ nhớ 512 Mb; Có thể lập trình; Điện áp nguồn: 2,7VDC ~ 3,6VDC;Nhiệt độ hoạt động: -40 độ đến 85 độ; Kiểu chân: 16 SOIC
27 Chuyển mạch cao tần chuyên dụng G2Q-187-V-H 96 Chiếc - Tần số công tác: 1,5 đến 30 MHz;Suy hao chèn: 1,5 dB
28 Chuyển mạch cao tần JZC-1MA 120 Chiếc - Dòng chịu đựng: 1 A; Số chân: 2;Số lần chuyển mạch: 100.000
29 Cột chống khung ăng ten phát xạ (Ø = 25 mm; l=1019 mm) 24 Chiếc - Vật liệu: Composite sợi thủy tinh;Kích thước: Ø = 25 mm; l=1019 mm
30 Dao động thạch anh chuẩn 11,0592MHz 24 Chiếc - Tần số: 11.0592 MHz; Độ chính xác tần số: ± 1pp ;Độ ổn định tần số: ± 0,25 ppm
31 Dao động thạch anh chuẩn 25MHz 24 Chiếc - Tần số: 25 MHz; Độ chính xác tần số: ± 1ppm;Độ ổn định tần số: ± 0,22 ppm
32 Dây cáp điều khiển chuyên dụng 144 Mét Dây cáp điều khiển 6m chuyên dụng
33 Dây đấu đất M10 120 Mét Chất liệu: Đồng bọc nhựa chống cháy
34 Dây đấu đất M6 24 Mét Chất liệu: Đồng bọc nhựa chống cháy
35 Đế ăng ten (300 x 150 x 50) mm 24 Chiếc - Vật liệu: Nhựa ABS;Kích thước: (300 x 150 x 50) mm
36 Đèn LED dán 0805 192 Chiếc - Loại: Dán;Nhiệt độ hoạt động: -80 ÷ +85 º C
37 Đi ốt 1N4148 120 Chiếc - Điện áp ngược đỉnh Vr: 75 V; Dòng điện chịu đựng : 2 A;Nhiệt độ hoạt động (-80 ~ +150)º C
38 Đi ốt SMD MA4P1250 72 Chiếc - Điện áp ngược Vr: 100 V;Điện áp tới Vf: 0,85 V;Loại: Diod PIN;Tần số 100 kHz ÷ 1,5 GHz
39 Điện cảm 30mA 720 Chiếc Dòng điện chịu đựng ≥ 30 mA
40 Điện cảm Ferit chuyên dụng LW4.752.007MX 144 Chiếc - Đường kính trong: 15;Đường kính ngoài: 25; Độ dày: 8;Dải tần: 20 kHz ÷ 2 GHz
41 Điện cảm lõi Ferit chuyên dụng LW4.770.361MX 72 Chiếc - Đường kính trong: 20;Đường kính ngoài: 32; Độ dày: 8 Dải tần: 20 kHz - 2 GHz
42 Điện cảm lõi Ferit chuyên dụng LW4.770.362MX 96 Chiếc - Đường kính trong: 22; Đường kính ngoài: 35;Độ dày: 10;Dải tần: 20 kHz - 2 GHz
43 Điện cảm lõi Ferit chuyên dụng LW4.770.363MX 120 Chiếc - Đường kính trong: 22;Đường kính ngoài: 38; Độ dày: 10;Dải tần: 20 kHz - 2 GHz
44 Điện cảm lõi không khí 0,125uH 72 Chiếc - Nhiệt độ hoạt động: - 5 ÷ +100 °C;Điện cảm: 0,125 uH
45 Điện cảm lõi không khí 1,33 uH 96 Chiếc - Nhiệt độ hoạt động: - 5 ÷ +100 °C;Điện cảm: 1,33 uH
46 Điện cảm lõi không khí 1,7 uH 96 Chiếc - Nhiệt độ hoạt động: - 5 ÷ +100 °C;Điện cảm: 1,7 uH
47 Điện cảm lõi không khí 1uH 96 Chiếc - Nhiệt độ hoạt động: - 5 ÷ +100 °C; Điện cảm: 1 uH
48 Điện cảm lõi không khí 2,2uH 120 Chiếc - Nhiệt độ hoạt động: - 5 ÷ +100 °C; Điện cảm: 2,2uH
49 Điện cảm lõi không khí 2,4uH 120 Chiếc - Nhiệt độ hoạt động: - 5 ÷ +100 °C;Điện cảm: 2,4uH
50 Điện cảm lõi không khí 2,5uH 120 Chiếc - Nhiệt độ hoạt động: - 5 ÷ +100 °C;Điện cảm: 2,5uH
51 Điện cảm lõi không khí 2uH 120 Chiếc - Nhiệt độ hoạt động: - 5 ÷ +100 °C; Điện cảm: 2 uH
52 Điện cảm lõi không khí 3,7uH 144 Chiếc - Nhiệt độ hoạt động: - 5 ÷ +100 °C;Điện cảm: 3,7uH
53 Điện cảm lõi không khí 4uH 144 Chiếc - Nhiệt độ hoạt động: - 5 ÷ +100 °C; Điện cảm: 4 uH
54 Điện cảm lõi không khí 5uH 72 Chiếc - Nhiệt độ hoạt động: - 5 ÷ +100 °C; Điện cảm: 5uH
55 Điện cảm lõi không khí 8uH 96 Chiếc - Nhiệt độ hoạt động: - 5 ÷ +100 °C;Điện cảm: 8 uH
56 Điện trở SMD 0805 1% 4.560 Chiếc - Kiểu chân dán 0805; Sai số: 1 %
57 Điện trở SMD 100Ω/2512 1% 240 Chiếc - Kiểu chân dán 2512; Điện trở: 100Ω; Sai số: 1 %
58 Điện trở SMD 10Ω/1210 1% 720 Chiếc - Kiểu chân dán 1210;Điện trở: 10Ω;Sai số: 1 %
59 Điện trở SMD 220Ω/5419 1% 120 Chiếc - Kiểu chân dán 5419; Giá trị: 220 Ω ± 1%; Công suất chịu đựng: ≥ 1 W; Nhiệt độ làm việc: -55 °C ÷ 155 °C
60 Điện trở SMD 33Ω/2512 1% 240 Chiếc - Kiểu chân dán 2512; Giá trị: 33 Ω ± 1%;Công suất chịu đựng: ≥ 5 W;Nhiệt độ làm việc: -55 °C ÷ 155 °C
61 Điôt 1N4004 120 Chiếc - Điện áp ngược: 300 V; Điện áp thuận: 1,1 V; Công suất tiêu thụ: 3 W;Package: DO-41-2
62 Dung dịch nhựa thông 24 Hộp Theo datasheet của nhà sản xuất
63 Dung dịch tẩm phủ A10 24 Hộp Theo datasheet của nhà sản xuất
64 Giá đỡ ăng ten (300 x 150 x 200) mm 24 Chiếc - Vật liệu: Thép dày 2 mm;Kích thước: (300 x 150 x 200) mm
65 Giắc cắm chuyên dụng HDR1X24 48 Chiếc - Điện áp chịu đựng: ≥ 120 V;Trở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩ Dòng điện chịu đựng: ≥ 5 A; Nhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °C
66 Giắc cắm chuyên dụng HDR2X20 96 Chiếc - Điện áp chịu đựng: ≥ 120 V; Trở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩ; Dòng điện chịu đựng: ≥ 5 A; Nhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °C
67 Giắc cắm chuyên dụng TCS5073-59-4151 144 Chiếc - Đầu kết nối: Cái;Đường kính: 7,0 mm; Số lượng kết nối: 8
68 Giắc cắm nạp AT 10x2 48 Chiếc - Điện áp chịu đựng: ≥ 20 V;Trở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩ;Dòng điện chịu đựng: ≥ 2 A; Nhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °C
69 Giắc cao tần chuyên dụng C3ZH-50JW/200W 144 Chiếc - Chất liệu: kẽm hoặc đồng, mạ vàng; Tần số: 1 kHz ÷ 100 MHz; Công suất chịu đựng: 200W
70 Giắc cao tần chuyên dụng SMB-50JHD/200W 48 Chiếc - Chất liệu: kẽm hoặc đồng, mạ vàng;Tần số: 1 kHz - 100 MHz;Công suất chịu đựng: 200W
71 Giắc cao tần chuyên dụng ZSMB-KWHD 72 Chiếc - Chất liệu đầu giắc: kẽm hoặc đồng, mạ vàng;Tần số: 1 kHz ÷ 100 MHz;Chuẩn giắc: Male;Công suất chịu đựng: 125 W
72 Giắc điều khiển chuyên dụng MKJ3C7W6-4BN 24 Chiếc - Số chân: 04; Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm; Tiếp xúc: Bằng vàng; Dòng định mức: 5 A; Điện áp định mức: 500 VAC
73 Giắc điều khiển chuyên dụng TM JL11-10ZJB 1206 48 Chiếc - Điện áp định mức: 300 VAC;Trở kháng tiếp xúc: ≤10 mΩ;Điện áp chịu đựng tối đa: 1000 VAC;Nhiệt độ hoạt động: -50℃÷ 125
74 Hạt bảo quản, chống ẩm 150g 48 Túi Theo datasheet của nhà sản xuất
75 Khung giá đỡ ATU và ăng ten (440 x 480 x 20) mm 24 Bộ - Vật liệu: Thép; Kích thước: (440 x 480 x 20) mm
76 Lõi Ferit cao tần BN43-302 120 Chiếc - Dải tần: (3÷300) MHz;Dòng điện cực đại: 3 A;Độ từ thẩm: 2,5×10-5
77 Lõi Ferit cao tần FT37-43 192 Chiếc - Dải tần hoạt động: 1 ÷ 500 MHz; Nhiệt độ > 130 °C;Đường kính ngoài: 33 mm;Đường kính trong: 19,8 mm;Chiều cao: 11,1 mm
78 Lõi Ferit cao tần T110-2 96 Chiếc - Dải tần hoạt động: 250 kHz ÷ 10 MHz;Nhiệt độ: 95 °C;Đường kính ngoài: 33 mm;Đường kính trong: 19,8 mm;Chiều cao: 11,1 mm
79 Lõi Ferit cao tần T130-2 240 Chiếc - Dải tần hoạt động: 250 kHz ÷ 10 MHz; Nhiệt độ: 95 °C;Đường kính ngoài: 33 mm; Đường kính trong: 19,8 mm; Chiều cao: 11,1 mm
80 Lõi Ferit cao tần T130-6 120 Chiếc - Dải tần hoạt động: 3 ÷ 40 MHz ; Đường kính ngoài: 9,5 mm; Đường kính trong: 4,75 mm;Chiều cao: 3,3 mm Màu vàng
81 Lõi Ferit cao tần T37-2 96 Chiếc - Dải tần hoạt động: 0,25 ÷ 20 MHz ;Đường kính ngoài: 9,53 mm;Đường kính trong: 5,21 mm; Chiều cao: 3,25 mm;Màu đỏ
82 Mạch in 2 lớp 192 Dm2 - Vật liệu: Roger vật liệu cao tần; Độ dày: 1,6;Màu sơn: xanh lá cây; Xử lý bề mặt mạ vàng;Độ dày lớp đồng: 1 oz Cu; Số lớp mạch in: 2
83 Mạch in 4 lớp 96 Dm2 - Vật liệu: Roger vật liệu cao tần; Độ dày: 1,6; Màu sơn: xanh lá cây; Xử lý bề mặt mạ vàng;Độ dày lớp đồng: 1 oz Cu; Số lớp mạch in: 4
84 Mặt bích đế hộp ATU (45 x 50 x 10) mm 24 Chiếc - Vật liệu: Nhôm; Kích thước: (45 x 50 x 10) mm
85 Mỡ hàn chuyên dụng 24 Hộp Theo datasheet của nhà sản xuất
86 Nước rửa mạch 24 Lít Theo datasheet của nhà sản xuất
87 Rơ le cao tần chuyên dụng AJS1345 120 Chiếc - Điện áp làm việc: 24 V; Dòng chịu đựng: 10 A; Công suất tiêu thụ: 400 mW
88 Rơ le cao tần chuyên dụng FTR-H1CA012V 384 Chiếc - Điện áp nguồn danh định: 12 V; Dòng điện cực đại: 10 A @ 250 VAC hoặc 30 V;Điện áp chịu đựng: 10 kV;Số lần đóng/mở tối thiểu: 100.000 lần
89 Rơ le cao tần chuyên dụng JZC-33F 144 Chiếc Điện áp nguồn danh định: 12 V;Dòng điện cực đại: 5 A @ 250 VAC hoặc 30 V;Điện áp chịu đựng: 10 kV; Số lần đóng/mở tối thiểu: 10.000.000 lần
90 Rơ le cao tần G2RL-1A 12VDC 120 Chiếc Điện áp làm việc: 12 V;Điện trở khi mở: 500 MΩ;Dòng điện chịu đựng: 1 A;Công suất tiêu thụ: 200 mW
91 Rơ le cao tần, cao áp AGP2013 144 Chiếc - Điện áp làm việc: 12 V ;Điện trở cuộn dây: 480 Ω ; Điện áp chuyển mạch tối đa: 250 V, 30 V ; Công suất tiêu thụ tại cuộn dây: 300 mW
92 Rơ le cao tần, cao áp G4W-2214 288 Chiếc - Điện áp làm việc: 12 V ; Điện trở cuộn dây: 180 Ω ;Công suất tiêu thụ: 800 mW
93 Rơ le JS1-9V-F AJS1315F 432 Chiếc - Điện áp làm việc: 9 V ;Điện trở cuộn dây: 225 Ω ;Dòng điện chịu đựng: 3 A ; Công suất tiêu thụ: 360 mW
94 Tấm chống nhiễu chuyên dụng (310 x 230 x 130) mm 72 Chiếc - Kích thước: (310 x 230 x 130) mm; Vật liệu: Hợp kim nhôm
95 Tem vỡ bảo hành (3,0x3,0) cm 48 Chiếc Theo datasheet của nhà sản xuất
96 Thạch anh chuẩn 14,5MHz ± 1ppm 48 Chiếc - Điện áp nguồn: 5 V;Tần số ra: 14,5 MHz;Độ chính xác: ± 1 C52ppm;Dòng tiêu thụ: 30 mA; Kiểu chân: 4 – DIP;Nhiệt độ làm việc: -20 ÷ 70 °C
97 Thiếc hàn 0,6mm loại 250g 24 Cuộn - Trọng lượng cuộn: 250 g;Đường kính sợi thiếc: 0,6 mm;Thành phần: 96,5 % Thiếc + 3 % Bạc + 0,5 % Đồng;Có tráng nhựa thông ngoài
98 Trụ cắm nguồn chuyên dụng TM YL12H14N0603aJ-1 24 Chiếc - Số chân cắm: 3;Chất liệu chân cắm: Mạ vàng;Dòng điện chịu đựng: 50 A; Điện trở cách ly giữa các chân: 10.000 MΩ
99 Trụ cao tần chuẩn đầu N 72 Chiếc - Dải tần hoạt động: Đến 1 GHz; Chất liệu đầu tiếp xúc: Mạ bạc;Chuẩn trở kháng: 50 hoặc 75 Ω;VSWR: ≤ 1,4; Độ cách ly giữa trụ tiếp xúc và vỏ: 1000 MΩ
100 Trụ cao tần chuẩn PL-259 72 Chiếc - Dải tần hoạt động: Lên đến 500 MHz;Chất liệu đầu tiếp xúc: Mạ vàng;Chuẩn cáp kết nối: RG-58
101 Trụ cao tần chuyên dụng có sứ cách điện 48 Chiếc - Dải tần hoạt động: Đến 1 GHz;Chất liệu đầu tiếp xúc: Mạ bạc; Chuẩn trở kháng: 50 hoặc 75 Ω;VSWR: ≤ 1,4; Độ cách ly giữa trụ tiếp xúc và vỏ: 1000 MΩ; Có sứ cách điện
102 Trụ cao tần chuyên dụng XS4 120 Chiếc - Dải tần hoạt động: Đến 6 GHz;Chất liệu đầu tiếp xúc: Mạ vàng;Chuẩn trở kháng: 50 hoặc 75 Ω;VSWR: ≤ 1,4;Độ cách ly giữa trụ tiếp xúc và vỏ: 1000 MΩ
103 Trụ cao tần SMB-JWF3/200W 96 Chiếc - Dải tần hoạt động: Đến 4 GHz;Công suất chịu đựng: 200 W; Chất liệu đầu tiếp xúc: Mạ vàng;Chuẩn trở kháng: 50 Ω;Chuẩn cáp kết nối: RG-316;VSWR: ≤ 1,4
104 Trụ cao tần ZSMB-JWF3/200W 48 Chiếc - Dải tần hoạt động: Đến 4 GHz;Công suất chịu đựng: 200 W;Chất liệu đầu tiếp xúc: Mạ vàng;Chuẩn trở kháng: 50 hoặc 75 Ω; Chuẩn cáp kết nối: RG-316
105 Tụ băng CY8103JM 216 Chiếc Dải điện dung: 1 pF ÷ 100 uF;Sai số: C80
106 Tụ cao tần 1000pF/10kV 5% 120 Chiếc - Giá trị: 1000 pF; Dải tần hoạt động: Đến 1 GHz;Sai số: ± 5 %;Điện áp chịu đựng: 10 kV
107 Tụ cao tần 100pF/10kV 5% 48 Chiếc - Giá trị: 100 pF; Dải tần hoạt động: Đến 1 GHz;Sai số: ± 5 %; Điện áp chịu đựng: 10 kV
108 Tụ cao tần 120pF/10kV 5% 48 Chiếc - Giá trị: 120 pF; Dải tần hoạt động: Đến 1 GHz; Sai số: ± 5 %; Điện áp chịu đựng: 10 kV
109 Tụ cao tần 150pF/10kV 5% 96 Chiếc - Giá trị: 150 pF; Dải tần hoạt động: Đến 1 GHzSai số: ± 5 %;Điện áp chịu đựng: 10 kV
110 Tụ cao tần 180pF/10kV 5% 120 Chiếc - Giá trị: 180 pF;Dải tần hoạt động: Đến 1 GHz; Sai số: ± 5 % Điện áp chịu đựng: 10 kV
111 Tụ cao tần 200pF/10kV 5% 120 Chiếc - Giá trị: 200 pF;Dải tần hoạt động: Đến 1 GHz; Sai số: ± 5 %; Điện áp chịu đựng: 10 kV
112 Tụ cao tần 25pF/10kV 5% 96 Chiếc - Giá trị: 25 pF; Dải tần hoạt động: Đến 1 GHz;Sai số: ± 5 %;Điện áp chịu đựng: 10 kV
113 Tụ cao tần 33pF/10kV 5% 48 Chiếc - Giá trị: 33 pF;Dải tần hoạt động: Đến 1 GHz; Sai số: ± 5 %; Điện áp chịu đựng: 10 kV
114 Tụ cao tần 39pF/10kV 5% 144 Chiếc - Giá trị: 39 pF;Dải tần hoạt động: Đến 1 GHz; Sai số: ± 5 %; Điện áp chịu đựng: 10 kV
115 Tụ cao tần 47pF/10kV 5% 96 Chiếc - Giá trị: 47 pF;Dải tần hoạt động: Đến 1 GHz; Sai số: ± 5 %; Điện áp chịu đựng: 10 kV
116 Tụ cao tần 500pF/10kV 5% 96 Chiếc - Giá trị: 500 pF; Dải tần hoạt động: Đến 1 GHz; Sai số: ± 5 %;Điện áp chịu đựng: 10 kV
117 Tụ cao tần 56pF/10kV 5% 96 Chiếc - Giá trị: 56 pF;Dải tần hoạt động: Đến 1 GHz;Sai số: ± 5 %; Điện áp chịu đựng: 10 kV
118 Tụ cao tần 68pF/10kV 5% 120 Chiếc - Giá trị: 68 pF; Dải tần hoạt động: Đến 1 GHz; Sai số: ± 5 %; Điện áp chịu đựng: 10 kV
119 Tụ cao tần 100 pF/6,3kV 5% 288 Chiếc - Giá trị: 100 pF; Dải tần hoạt động: Đến 1 GHz; Sai số: ± 5 %;Điện áp chịu đựng: 6,3 kV
120 Tụ cao tần 1000 pF/6,3kV 5% 120 Chiếc - Giá trị: 1000 pF; Dải tần hoạt động: Đến 1 GHz; Sai số: ± 5 %;Điện áp chịu đựng: 6,3 kV
121 Tụ cao tần 15pF/10kV 5% 120 Chiếc - Giá trị: 15 pF; Dải tần hoạt động: Đến 1 GHz; Sai số: ± 5 %;Điện áp chịu đựng: 10 kV
122 Tụ cao tần 200 pF/6,3kV 5% 120 Chiếc - Giá trị: 200 pF; Dải tần hoạt động: Đến 1 GHz; Sai số: ± 5 %; Điện áp chịu đựng: 6,3 kV
123 Tụ cao tần 2200 pF/6,3kV 5% 144 Chiếc - Giá trị: 2200 pF;Dải tần hoạt động: Đến 1 GHz; Sai số: ± 5 %; Điện áp chịu đựng: 6,3 kV
124 Tụ cao tần 30 pF/10kV 5% 120 Chiếc - Giá trị: 30 pF; Dải tần hoạt động: Đến 1 GHz; Sai số: ± 5 %;Điện áp chịu đựng: 10 kV
125 Tụ cao tần 330 pF/6,3kV 5% 96 Chiếc - Giá trị: 330 pF; Dải tần hoạt động: Đến 1 GHz; Sai số: ± 5 %; Điện áp chịu đựng: 6,3 kV
126 Tụ cao tần 470 pF/6,3kV 5% 144 Chiếc - Giá trị: 470 pF;Dải tần hoạt động: Đến 1 GHz;Sai số: ± 5 %;Điện áp chịu đựng: 6,3 kV
127 Tụ cao tần 51 pF/6,3kV 5% 360 Chiếc - Giá trị: 51 pF;Dải tần hoạt động: Đến 1 GHz; Sai số: ± 5 %; Điện áp chịu đựng: 6,3 kV
128 Tụ cao tần 620 pF/6,3kV 5% 120 Chiếc - Giá trị: 620 pF;Dải tần hoạt động: Đến 1 GHz
129 Tụ điện SMD 0805 1% 3.360 Chiếc - Sai số: ± 5 %;Điện áp chịu đựng: 6,3 kV
130 Tụ hóa cắm 1000uF/50V 120 Chiếc - Kích thước: 2.0 mm x 1.25 mm; Sai số: 1%
131 Tụ hóa dán 10 µF/50V 120 Chiếc - Điện dung : 1000 uF; Điện áp: 50V;Nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°C;Loại: Điện dung cố định
132 Tụ hóa dán 106 1411/25V 240 Chiếc - Giá trị: 10 µF;Sai số: ± 1 %; Type: SMD;Điện áp chịu đựng: 50 V;Nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°C;Loại: Tantalum
133 Tụ hóa dán 47 µF/50V 120 Chiếc - Điện dung : 1 F;Sai số: ± 1 %;Type: SMD 1411; Điện áp chịu đựng: 25V;Nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°C; Loại: Tantalum
134 Túi xốp hạt (260 x 180) cm 24 Túi - Giá trị: 47 µF;Sai số: ± 1 %;Type: SMD;Điện áp chịu đựng: 50 V; Nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°C; Loại: Tantalum
135 Túi xốp hạt (80 x 40) cm 24 Túi Theo datasheet nhà sản xuất
136 Vi mạch 320CV5402PGE100 72 Chiếc Theo datasheet nhà sản xuất
137 Vi mạch 320CV5409APGE 48 Chiếc - Nguồn cung cấp: 1,8 V hoặc 3,3 V;Dung lượng bộ nhớ ROM: 16 K × 16 bit; Dung lượng bộ nhớ RAM: 32 K × 16 bit;Số bit tập lệnh: 32 bitDòng tiêu thụ: 45 mATần số xung nhịp: 100 MHz
138 Vi mạch AD8302 96 Chiếc - Điện áp nguồn: 1,6 V hoặc 3,3 V;Dòng tiêu thụ: 60 mA;Tần số xung nhịp: 160 MHz;Dung lượng bộ nhớ ROM: 16 K × 16 bit; Dung lượng bộ nhớ RAM: 32 K × 16 bit
139 Vi mạch ADG411BRUZ 48 Chiếc - Điện áp nguồn: 1,6 V hoặc 3,3 V; Dòng tiêu thụ: 60 mA;Tần số xung nhịp: 160 MHz;Dung lượng bộ nhớ ROM: 16 K × 16 bit;Dung lượng bộ nhớ RAM: 32 K × 16 bit
140 Vi mạch APA450PQ208 120 Chiếc - Nguồn cung cấp: 5 ÷ 16,5 V; Dòng điện chuyển đổi liên tục: 30 mA;Công suất tiêu thụ: 35 µW;Kiểu chân: TSSOP16
141 Vi mạch ARM NS9750B-A1 96 Chiếc - Nguồn cung cấp: 2,3 ÷ 2,7V;Tần số xung nhịp tối đa: 180 MHz;Kiểu chân: PQFP208 Số chân vào/ra: 158;Nhiệt độ hoạt động: 0 ÷ 70°C
142 Vi mạch AT25DF041A 144 Chiếc - Điện áp nguồn: 1,4 ÷ 3,6V; Giao tiếp: EBI/EMI, Ethernet, DMA, I²C, IEEE 1284, LCD, PCI/CardBus, SPI, UART, USB;Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85 °C;Package: 388-BBGA
143 Vi mạch AT45DB041B 120 Chiếc - Điện áp nguồn: 2,3 ÷ 3,6V; Tốc độ truy cập cực đại: 70 MHz; Bộ nhớ FLASH : 4 Mbytes;Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85 °C;Kiểu chân: 8-SOIC or 8-UDFN
144 Vi mạch ATMEGA128-16AU 48 Chiếc - Điện áp nguồn: 2,7 ÷ 3,6V;Bộ nhớ FLASH : 4 Mbytes
145 Vi mạch ATMEGA8535 96 Chiếc - Tốc độ truy cập cực đại: 20 MHz;Nhiệt độ hoạt động: 0 ÷ 70 °C;Kiểu chân: 14-CBGA
146 Vi mạch chuyên dụng CY7C1021BV33-12ZI 24 Chiếc - Nguồn cung cấp: 2,7 ÷ 5,5 V; Dung lượng bộ nhớ lập trình được: 128 kB; Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85 °C; Kiểu chân: TQFP-64
147 Vi mạch DS14C335TMXF 72 Chiếc - Nguồn cung cấp: (2,7 ÷ 5,5) V ;Dung lượng bộ nhớ FLAH: 8 kB (4K × 16) ;Kiểu chân: VQFN44 ; Tốc độ xung nhịp: 8 MHz;Nhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ 85)0C
148 Vi mạch DS3640 0845A1 641AC 96 Chiếc - Điện áp nguồn danh định: 3,3 V;Dòng điện cực đại: 170 mA; Số chân pin: 44
149 Vi mạch DSP 66AK2H12BAAWA2 24 Chiếc - Điện áp nguồn danh định: 3 ÷ 3,6 V;Dải tần hoạt động: 0 ÷ 30 MHz; Công suất tiêu thụ: 330 mW
150 Vi mạch IS42S16400B-7TL 120 Chiếc - Điện áp nguồn danh định: -0,5 ÷ 7 V; Dòng điện cực đại: 2 mA; Nhiệt độ: - 40 ÷ 85 ˚C
151 Vi mạch khuếch đại thuật toán LM324DT 120 Chiếc - Giao tiếp: EBI/EMI, Ethernet, DMA, I²C, Serial RapidIO, SPI, UART/USART, USB 3.0; ROM: 384 kB RAM: 12,75 MB Clock: 1,2 GHz
152 Vi mạch LM3940 72 Chiếc - Điện áp nguồn danh định: 3,3 VTần số đồng hồ: 166, 143 MHz54 pin TSOP II
153 Vi mạch LM6181IN/NOPB-ND 72 Chiếc - Điện áp nguồn danh định: 3 ÷ 32 V; Dòng điện cực đại: 30 mA; Nhiệt độ: -40 ÷ 125 ˚C
154 Vi mạch LT8610 168 Chiếc - Điện áp nguồn danh định: -20 ÷ 60 V; Dòng điện cực đại: 3,5 A; Nhiệt độ: - 65 ÷ 150 ˚C
155 Vi mạch LTC5596HDC 72 Chiếc - Điện áp nguồn: (3,5 ÷ 3,6) V; Số mạch tích hợp: 1; Tốc độ nhảy: 2000 V/µs; Dải thông -3 dB: 100 MHz; Dòng tiêu thụ: 7,5 mA; Kiểu chân: 8-SOIC
156 Vi mạch M30833FJFP 72 Chiếc - Điện áp vào: (3,4 ÷ 42) V; Dòng điện đầu ra: 2,5 A; Số đầu ra: 1; Package: MSOP - 16
157 Vi mạch M430FC439 192 Chiếc - Điện áp hoạt động: 3,3 V; Dải đầu vào: -40.8dBm ÷ 6.3dBm; Độ chính xác: ±1dB; Package: 8-WFDFN
158 Vi mạch M5283FP-OKI 120 Chiếc - Điện áp nguồn: (3,0 ÷ 5,5) V; Tốc độ: 32 MHz; RAM: 31K x 8; Số cổng I/O: 85; Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ 85°C
159 Vi mạch MAX4468EKA-T 48 Chiếc - Điện áp nguồn: (1,8 ÷ 3,6) V; Kích thước lõi: 16 bit; Tốc độ: 16 MHz; ROM: 2 KB; RAM: 128 bit x 8
160 Vi mạch MAX485 96 Chiếc - Điện áp hoạt động: 15V; Năng lượng tiêu thụ: 440mW; Nhiệt độ giới hạn: -20 ÷ 75 °C
161 Vi mạch MAX9375EUA 96 Chiếc - Điện áp đầu vào: 2.4 ÷ 5.5 V; Khuếch đại Max: 125 dB; Nhiệt độ giới hạn: -40 ÷ 85 °C
162 Vi mạch MC12202SB 96 Chiếc - Điện áp hoạt động: 12V; Điện áp điều khiển đầu vào: -0.5V; Nhiệt độ giới hạn: 0 ÷ 70oC
163 Vi mạch MCP565MVR56 48 Chiếc - Dải điện áp làm việc: (3,0 ÷ 3,6) V; Dải nhiệt độ làm việc: - 40 ÷ + 85 °C; Tần số hoạt động: 2 GHz
164 Vi mạch MCU SM320F28335KGDS1 24 Chiếc - Trễ truyền: 421ps; Jitter ngẫu nhiên: 2psRMS
165 Vi mạch MIC5841 192 Chiếc - Điện áp hoạt động: 2.7 V ÷ 5.5 V; Nhiệt độ giới hạn: -40 ÷ 85 °C; Dải tần hoạt động: 100 ÷ 1100 MHz
166 Vi mạch MX29LV400 48 Chiếc - Điện áp nguồn: (2.5 ÷ 2.7) V; RAM: 36K x 8
167 Vi mạch RF DETECTOR ADL6010SCP 48 Chiếc - Số cổng I/O: 56; Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ 125°C
168 Vi mạch S29AL016M90TF102 120 Chiếc - Điện áp nguồn: (1.805 ÷ 1.995) V; Tốc độ: 150 MHz; RAM: 34K x 16; Chuẩn kết nối: CANbus, EBI/EMI, I²C, McBSP, SCI, SPI, UART/USART; Số cổng I/O: 88; Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ 85°C
169 Vi mạch SMD AM29DL800BT-70EI 96 Chiếc - Tốc độ đầu vào dữ liệu nhỏ nhất: 3,3 MHz; Điện áp cung cấp: 5 VDC, 12 VDC; Dải nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) độ C; Dòng điện đầu ra: 500 mA; Công suất tiêu hao: 1,82 W
170 Vi mạch SMD DS1302Z-174AD 120 Chiếc - Dải điện áp làm việc: (2,7 ÷ 3,6) V; Kích thước bộ nhớ: 4 Mb; Chế độ bộ nhớ: FLASH; Công nghệ: FLASH-NOR; Dải nhiệt độ làm việc: -40 ÷ 85 °C
171 Vi mạch SMD FX609 144 Chiếc - Dải điện áp hoạt động: 4.75V ÷ 5.25V; Dải đầu vào: -30dBm ÷ 15dBm; Dòng tiêu thụ: 2 mA
172 Vi mạch SMD HMC226AEI 72 Chiếc - Dải điện áp hoạt động: 2,7 ÷ 3,6V; Dải nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ +125 °C; Bộ nhớ Flash: 16 Mbit
173 Vi mạch SMD LJ245A-JT 72 Chiếc - Dải điện áp hoạt động:-0,5 ÷ 6,5 V; Dòng tiêu thụ: 50 mA;Dải nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ +150 °C
174 Vi mạch SMD NE5534BT 96 Chiếc - Dải điện áp hoạt động: 3 ÷ 20 V; Băng thông: 10 MHz; Dải nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ +125 °C
175 Vi mạch SMD SG2524 120 Chiếc - Điện áp hoạt động: 40 V; Dòng tiêu thụ: 100 mA; Dải nhiệt độ hoạt động: -65°C ÷ +150 °C
176 Vi mạch SMD XC3S500E-4FT256C 144 Chiếc - Mức TTL: 3.3 V; Số bit RAM: 15K; Số cổng I/O cực đại: 108
177 Vi mạch SST39VF400A-70 72 Chiếc - Điện áp nguồn: (2,7 ÷ 3,6) V; Bộ nhớ: 4 Mb; Độ rộng bus dữ liệu: 16 bit; Dòng tiêu thụ: 30 mA; Kiểu chân: TSOP-48
178 Vi mạch TMS320C203PZ 96 Chiếc - Điện áp hoạt động: 5 V; Dòng tiêu thụ: 1,9 mA; Dải nhiệt độ hoạt động: -65 °C ÷ +150 °C
179 Vi mạch uPD43256GU 72 Chiếc - Nguồn cung cấp: 5 V; 256 Kb CMOS RAM tĩnh; Nhiệt độ hoạt động: (0 ÷ 70) °C; Công suất tiêu thụ: 1 W
180 Vi mạch X25256-E111 96 Chiếc - Điện áp cấp nguồn: 2,5V ÷ 5,5V; Tốc độ đồng hồ: 5 MHz;Nhiệt độ giới hạn: -40 0C ÷ +85 0C
181 Vi mạch XC96144XL 24 Chiếc - Cổng hệ thống: 500 K; Cells Logic tương đương: 10476;Số cổng vào/ra lớn nhất 66
182 Vi mạch MPC5554AZP132 48 Chiếc - Điện áp nguồn: (1.35 ÷ 1.65) V; Tốc độ: 132 MHz; RAM: 64K x 8; Chuẩn kết nối: CANbus, EBI/EMI, SCI, SPI; Số cổng I/O: 256; Nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°C
183 Vi mạch IDT 74LVC 273APY 72 Chiếc - Điện áp nguồn danh định: 2,7 ÷ 3,6 V; Dòng điện cực đại: 24 mA, 14 Pin
184 Vỏ hộp ATU hợp kim nhôm (330 x 250 x 135) mm 24 Hộp - Hợp kim nhôm; Kích thước: (330 x 250 x 135) mm; Sơn tĩnh điện màu xanh quân sự; Có tai máy để lắp rack 19; Kết cấu dạng khe cắm theo thiết kế 3D
185 Vỏ hộp cát tông (192 x 138 x 22) cm 24 Hộp - Carton 3 lớp, kích thước (192 x 138 x 22) cm; Màu: Trắng
186 Vỏ hộp cát tông (60 x 56 x 32) cm 24 Hộp - Carton 3 lớp, kích thước (60 x 56 x 32) cm; màu: Trắng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Toàn bộ hàng hóa được bảo hành miễn phí tại chỗ tại địa điểm Kho của Bên Mua trong vòng 12 tháng kể từ ngày hai bên ký Biên bản nghiệm thu bàn giao. - Bên Bán phải chuẩn bị sẵn sàng các vật tư/hàng hóa thay thế trong kho của mình cho công việc bảo trì, sửa chữa, thay thế trong vòng 03 năm kể từ ngày ký Hợp đồng (trong đó có 01 năm miễn phí bảo trì, sửa chữa, thay thế) và vẫn phải thực hiện việc hỗ trợ sửa chữa hàng hóa cho bên mua trong vòng 03 năm để từ ngày hai bên ký Biên bản nghiệm thu bàn giao.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->