Gói thầu: Mua vật tư, linh kiện sản xuất anten NVIS
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210624285-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, linh kiện sản xuất anten NVIS |
| Số hiệu KHLCNT | 20210624251 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Hợp đồng số 01/HĐMB/M1-TTKTTTCNC/2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 15:43:00 đến ngày 2021-06-21 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,000,192,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn 2N4150 | 96 | Chiếc | - Điện áp cực đại cổng B-C: VCBO | ||
| 2 | Bán dẫn 3SK324UG-TL-E | 96 | Chiếc | - Điện áp cực đại cổng D-S VDS | ||
| 3 | Bán dẫn BAS16 | 120 | Chiếc | - Điện áp cực đại cổng B-C: VCBO | ||
| 4 | Bán dẫn BTS432E2 | 120 | Chiếc | - Điện áp nguồn danh định: -32 ÷ 80 V; Dòng điện cực đại: 5 mA; Nhiệt độ: -55 ÷ 150 ˚C | ||
| 5 | Bán dẫn DTA144EUA | 168 | Chiếc | - Điện áp nguồn danh định: 50 V; Dòng điện cực đại: 100 mA; Nhiệt độ: -55 ÷ 150 ˚C | ||
| 6 | Bán dẫn LMS1585AC | 120 | Chiếc | - Điện áp đầu vào: VIN > 4,75 V; Điện áp đầu ra: 3,3 V; Dòng điện đầu ra: 3A, 5A | ||
| 7 | Bán dẫn MMBFU310LT1G | 24 | Chiếc | - Điện áp nguồn - máng: VDS = 25V;Điện áp cổng - máng: VGS = 25V; Dòng điện cổng: IG = 10 mA | ||
| 8 | Bán dẫn MMBT2222A | 96 | Chiếc | - Điện áp collector - bazo: VCBO = 75 V;Dòng điện: IC = 600 mA; Điện áp collector - emitter: VCEO = 40 V | ||
| 9 | Bán dẫn RN2427-TE85L | 72 | Chiếc | - Điện áp collector - bazo: VCBO = -50 V; Dòng điện: IC = -800 mA; Điện áp collector - emitter: VCEO = -50 V; Nhiệt độ giới hạn: -55 ÷ 150 ˚C | ||
| 10 | Bán dẫn SMD 3CG636 | 96 | Chiếc | - Điện áp collector - bazo: VCBO = 45 V; Dòng điện: IC = 500 mA; Điện áp collector - emitter: VCEO = 45 V;Nhiệt độ giới hạn: -55 ÷150 ˚C | ||
| 11 | Bán dẫn SMD PBR941S | 48 | Chiếc | - Điện áp VCBO = 20 V; Điện áp VCEO = 10 V;Điện áp VEBO = 1,5 V;Dòng cực góp IC = 50 mA;Tiêu thụ nguồn tổng (Ptot) = 360 mW | ||
| 12 | Bán dẫn SST309 | 120 | Chiếc | - Điện áp cực Máng tới cực Nguồn: -25 V; Điện áp cực Máng tới cực Cửa: -25 V; Tiêu thụ nguồn tổng: 360 mW | ||
| 13 | Bán dẫn UPB1509GV-E1 | 120 | Chiếc | - Điện áp làm việc: 2,2 ÷ 5,5 V;Tần số làm việc: 1000 MHz;Dòng tiêu thụ: 5,9 mA; Công suất đầu vào cực đại: -20 dBm | ||
| 14 | Băng dính vải chuyên dụng B12 | 48 | Cuộn | Theo datasheet của nhà sản xuất | ||
| 15 | Băng keo bao gói (48mm x 100Y) | 24 | Cuộn | Theo datasheet của nhà sản xuất | ||
| 16 | Biến áp phối hợp trở kháng 50Ω chuyên dụng LR-386-ESP | 96 | Chiếc | - Dải tần hoạt động: (0,5 ÷ 100) MHz;Trở kháng ra: 50 Ω;Hệ số điện cảm: 78 ± 10 % (nH);Vỏ kim loại | ||
| 17 | Biến áp phối hợp-biến đổi trở kháng chuyên dụng MX-50 | 48 | Chiếc | - Dải tần hoạt động: (0,5 ÷ 100) MHz;Trở kháng ra: 50 Ω; Hệ số điện cảm: 235 ± 10 % (nH);Vỏ kim loại | ||
| 18 | Biến áp tách sóng công suất cao tần | 144 | Chiếc | - Dải tần: 10 kHz ÷ 30 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 ÷ +110 °C; Độ từ thẩm: 170;Công suất tối đa: 200 W | ||
| 19 | Biến áp trích mẫu chuyên dụng | 72 | Chiếc | - Dải tần hoạt động: 0,5 ÷ 100 MHz; Công suất vào chịu đựng được: 150 W; Hệ số điện cảm: 140 ± 10 % (nH); Vỏ kim loại | ||
| 20 | Bộ cảm biến trở kháng CN-SMD-120 | 48 | Chiếc | - Điện áp nguồn: 5 ÷ 13,8 V;Sai số: ± 1 %;Nhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ +85 °C | ||
| 21 | Bộ ghép định hướng SYDC-20-22HP | 48 | Chiếc | - Dải tần: 3 MHz ÷ 20 MHz;Hệ số ghép: 20,3 dB;Công suất đầu vào lớn nhất: 25 W;Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ +65°C | ||
| 22 | Bộ lọc nguồn chuyên dụng SQ410-3 12VDC | 24 | Chiếc | - Điện dung: 0,01 uF; Sai số: 10 %; Nhiệt độ hoạt động: -25 °C ÷ +85 °C | ||
| 23 | Cáp cao tần 50Ω/200W chuyên dụng | 144 | Mét | - Trở kháng: 50 Ω;Vận tốc truyền tín hiệu: 88%;Suy hao tại tần số 1 GHz: 2,2 dB | ||
| 24 | Cáp cao tần chuyên dụng 2 đầu SMB-KW3 30cm | 48 | Chiếc | - Trở kháng: 50 Ω; Độ dài: 30 cm; Chuẩn giắc: Female | ||
| 25 | Chấn tử ăng ten phát xạ công suất cao (1200 x 1800 x 16) mm | 24 | Chiếc | - Lõi: sợi thủy tinh, dây bện đồng mạ kẽm;Bọc ngoài: Nhựa; Kích thước: (1200 x 1800 x 16) mm | ||
| 26 | Chip nhớ EPCQ512ASI16N | 96 | Chiếc | - Bộ nhớ 512 Mb; Có thể lập trình; Điện áp nguồn: 2,7VDC ~ 3,6VDC;Nhiệt độ hoạt động: -40 độ đến 85 độ; Kiểu chân: 16 SOIC | ||
| 27 | Chuyển mạch cao tần chuyên dụng G2Q-187-V-H | 96 | Chiếc | - Tần số công tác: 1,5 đến 30 MHz;Suy hao chèn: 1,5 dB | ||
| 28 | Chuyển mạch cao tần JZC-1MA | 120 | Chiếc | - Dòng chịu đựng: 1 A; Số chân: 2;Số lần chuyển mạch: 100.000 | ||
| 29 | Cột chống khung ăng ten phát xạ (Ø = 25 mm; l=1019 mm) | 24 | Chiếc | - Vật liệu: Composite sợi thủy tinh;Kích thước: Ø = 25 mm; l=1019 mm | ||
| 30 | Dao động thạch anh chuẩn 11,0592MHz | 24 | Chiếc | - Tần số: 11.0592 MHz; Độ chính xác tần số: ± 1pp ;Độ ổn định tần số: ± 0,25 ppm | ||
| 31 | Dao động thạch anh chuẩn 25MHz | 24 | Chiếc | - Tần số: 25 MHz; Độ chính xác tần số: ± 1ppm;Độ ổn định tần số: ± 0,22 ppm | ||
| 32 | Dây cáp điều khiển chuyên dụng | 144 | Mét | Dây cáp điều khiển 6m chuyên dụng | ||
| 33 | Dây đấu đất M10 | 120 | Mét | Chất liệu: Đồng bọc nhựa chống cháy | ||
| 34 | Dây đấu đất M6 | 24 | Mét | Chất liệu: Đồng bọc nhựa chống cháy | ||
| 35 | Đế ăng ten (300 x 150 x 50) mm | 24 | Chiếc | - Vật liệu: Nhựa ABS;Kích thước: (300 x 150 x 50) mm | ||
| 36 | Đèn LED dán 0805 | 192 | Chiếc | - Loại: Dán;Nhiệt độ hoạt động: -80 ÷ +85 º C | ||
| 37 | Đi ốt 1N4148 | 120 | Chiếc | - Điện áp ngược đỉnh Vr: 75 V; Dòng điện chịu đựng : 2 A;Nhiệt độ hoạt động (-80 ~ +150)º C | ||
| 38 | Đi ốt SMD MA4P1250 | 72 | Chiếc | - Điện áp ngược Vr: 100 V;Điện áp tới Vf: 0,85 V;Loại: Diod PIN;Tần số 100 kHz ÷ 1,5 GHz | ||
| 39 | Điện cảm 30mA | 720 | Chiếc | Dòng điện chịu đựng ≥ 30 mA | ||
| 40 | Điện cảm Ferit chuyên dụng LW4.752.007MX | 144 | Chiếc | - Đường kính trong: 15;Đường kính ngoài: 25; Độ dày: 8;Dải tần: 20 kHz ÷ 2 GHz | ||
| 41 | Điện cảm lõi Ferit chuyên dụng LW4.770.361MX | 72 | Chiếc | - Đường kính trong: 20;Đường kính ngoài: 32; Độ dày: 8 Dải tần: 20 kHz - 2 GHz | ||
| 42 | Điện cảm lõi Ferit chuyên dụng LW4.770.362MX | 96 | Chiếc | - Đường kính trong: 22; Đường kính ngoài: 35;Độ dày: 10;Dải tần: 20 kHz - 2 GHz | ||
| 43 | Điện cảm lõi Ferit chuyên dụng LW4.770.363MX | 120 | Chiếc | - Đường kính trong: 22;Đường kính ngoài: 38; Độ dày: 10;Dải tần: 20 kHz - 2 GHz | ||
| 44 | Điện cảm lõi không khí 0,125uH | 72 | Chiếc | - Nhiệt độ hoạt động: - 5 ÷ +100 °C;Điện cảm: 0,125 uH | ||
| 45 | Điện cảm lõi không khí 1,33 uH | 96 | Chiếc | - Nhiệt độ hoạt động: - 5 ÷ +100 °C;Điện cảm: 1,33 uH | ||
| 46 | Điện cảm lõi không khí 1,7 uH | 96 | Chiếc | - Nhiệt độ hoạt động: - 5 ÷ +100 °C;Điện cảm: 1,7 uH | ||
| 47 | Điện cảm lõi không khí 1uH | 96 | Chiếc | - Nhiệt độ hoạt động: - 5 ÷ +100 °C; Điện cảm: 1 uH | ||
| 48 | Điện cảm lõi không khí 2,2uH | 120 | Chiếc | - Nhiệt độ hoạt động: - 5 ÷ +100 °C; Điện cảm: 2,2uH | ||
| 49 | Điện cảm lõi không khí 2,4uH | 120 | Chiếc | - Nhiệt độ hoạt động: - 5 ÷ +100 °C;Điện cảm: 2,4uH | ||
| 50 | Điện cảm lõi không khí 2,5uH | 120 | Chiếc | - Nhiệt độ hoạt động: - 5 ÷ +100 °C;Điện cảm: 2,5uH | ||
| 51 | Điện cảm lõi không khí 2uH | 120 | Chiếc | - Nhiệt độ hoạt động: - 5 ÷ +100 °C; Điện cảm: 2 uH | ||
| 52 | Điện cảm lõi không khí 3,7uH | 144 | Chiếc | - Nhiệt độ hoạt động: - 5 ÷ +100 °C;Điện cảm: 3,7uH | ||
| 53 | Điện cảm lõi không khí 4uH | 144 | Chiếc | - Nhiệt độ hoạt động: - 5 ÷ +100 °C; Điện cảm: 4 uH | ||
| 54 | Điện cảm lõi không khí 5uH | 72 | Chiếc | - Nhiệt độ hoạt động: - 5 ÷ +100 °C; Điện cảm: 5uH | ||
| 55 | Điện cảm lõi không khí 8uH | 96 | Chiếc | - Nhiệt độ hoạt động: - 5 ÷ +100 °C;Điện cảm: 8 uH | ||
| 56 | Điện trở SMD 0805 1% | 4.560 | Chiếc | - Kiểu chân dán 0805; Sai số: 1 % | ||
| 57 | Điện trở SMD 100Ω/2512 1% | 240 | Chiếc | - Kiểu chân dán 2512; Điện trở: 100Ω; Sai số: 1 % | ||
| 58 | Điện trở SMD 10Ω/1210 1% | 720 | Chiếc | - Kiểu chân dán 1210;Điện trở: 10Ω;Sai số: 1 % | ||
| 59 | Điện trở SMD 220Ω/5419 1% | 120 | Chiếc | - Kiểu chân dán 5419; Giá trị: 220 Ω ± 1%; Công suất chịu đựng: ≥ 1 W; Nhiệt độ làm việc: -55 °C ÷ 155 °C | ||
| 60 | Điện trở SMD 33Ω/2512 1% | 240 | Chiếc | - Kiểu chân dán 2512; Giá trị: 33 Ω ± 1%;Công suất chịu đựng: ≥ 5 W;Nhiệt độ làm việc: -55 °C ÷ 155 °C | ||
| 61 | Điôt 1N4004 | 120 | Chiếc | - Điện áp ngược: 300 V; Điện áp thuận: 1,1 V; Công suất tiêu thụ: 3 W;Package: DO-41-2 | ||
| 62 | Dung dịch nhựa thông | 24 | Hộp | Theo datasheet của nhà sản xuất | ||
| 63 | Dung dịch tẩm phủ A10 | 24 | Hộp | Theo datasheet của nhà sản xuất | ||
| 64 | Giá đỡ ăng ten (300 x 150 x 200) mm | 24 | Chiếc | - Vật liệu: Thép dày 2 mm;Kích thước: (300 x 150 x 200) mm | ||
| 65 | Giắc cắm chuyên dụng HDR1X24 | 48 | Chiếc | - Điện áp chịu đựng: ≥ 120 V;Trở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩ Dòng điện chịu đựng: ≥ 5 A; Nhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °C | ||
| 66 | Giắc cắm chuyên dụng HDR2X20 | 96 | Chiếc | - Điện áp chịu đựng: ≥ 120 V; Trở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩ; Dòng điện chịu đựng: ≥ 5 A; Nhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °C | ||
| 67 | Giắc cắm chuyên dụng TCS5073-59-4151 | 144 | Chiếc | - Đầu kết nối: Cái;Đường kính: 7,0 mm; Số lượng kết nối: 8 | ||
| 68 | Giắc cắm nạp AT 10x2 | 48 | Chiếc | - Điện áp chịu đựng: ≥ 20 V;Trở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩ;Dòng điện chịu đựng: ≥ 2 A; Nhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °C | ||
| 69 | Giắc cao tần chuyên dụng C3ZH-50JW/200W | 144 | Chiếc | - Chất liệu: kẽm hoặc đồng, mạ vàng; Tần số: 1 kHz ÷ 100 MHz; Công suất chịu đựng: 200W | ||
| 70 | Giắc cao tần chuyên dụng SMB-50JHD/200W | 48 | Chiếc | - Chất liệu: kẽm hoặc đồng, mạ vàng;Tần số: 1 kHz - 100 MHz;Công suất chịu đựng: 200W | ||
| 71 | Giắc cao tần chuyên dụng ZSMB-KWHD | 72 | Chiếc | - Chất liệu đầu giắc: kẽm hoặc đồng, mạ vàng;Tần số: 1 kHz ÷ 100 MHz;Chuẩn giắc: Male;Công suất chịu đựng: 125 W | ||
| 72 | Giắc điều khiển chuyên dụng MKJ3C7W6-4BN | 24 | Chiếc | - Số chân: 04; Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm; Tiếp xúc: Bằng vàng; Dòng định mức: 5 A; Điện áp định mức: 500 VAC | ||
| 73 | Giắc điều khiển chuyên dụng TM JL11-10ZJB 1206 | 48 | Chiếc | - Điện áp định mức: 300 VAC;Trở kháng tiếp xúc: ≤10 mΩ;Điện áp chịu đựng tối đa: 1000 VAC;Nhiệt độ hoạt động: -50℃÷ 125 | ||
| 74 | Hạt bảo quản, chống ẩm 150g | 48 | Túi | Theo datasheet của nhà sản xuất | ||
| 75 | Khung giá đỡ ATU và ăng ten (440 x 480 x 20) mm | 24 | Bộ | - Vật liệu: Thép; Kích thước: (440 x 480 x 20) mm | ||
| 76 | Lõi Ferit cao tần BN43-302 | 120 | Chiếc | - Dải tần: (3÷300) MHz;Dòng điện cực đại: 3 A;Độ từ thẩm: 2,5×10-5 | ||
| 77 | Lõi Ferit cao tần FT37-43 | 192 | Chiếc | - Dải tần hoạt động: 1 ÷ 500 MHz; Nhiệt độ > 130 °C;Đường kính ngoài: 33 mm;Đường kính trong: 19,8 mm;Chiều cao: 11,1 mm | ||
| 78 | Lõi Ferit cao tần T110-2 | 96 | Chiếc | - Dải tần hoạt động: 250 kHz ÷ 10 MHz;Nhiệt độ: 95 °C;Đường kính ngoài: 33 mm;Đường kính trong: 19,8 mm;Chiều cao: 11,1 mm | ||
| 79 | Lõi Ferit cao tần T130-2 | 240 | Chiếc | - Dải tần hoạt động: 250 kHz ÷ 10 MHz; Nhiệt độ: 95 °C;Đường kính ngoài: 33 mm; Đường kính trong: 19,8 mm; Chiều cao: 11,1 mm | ||
| 80 | Lõi Ferit cao tần T130-6 | 120 | Chiếc | - Dải tần hoạt động: 3 ÷ 40 MHz ; Đường kính ngoài: 9,5 mm; Đường kính trong: 4,75 mm;Chiều cao: 3,3 mm Màu vàng | ||
| 81 | Lõi Ferit cao tần T37-2 | 96 | Chiếc | - Dải tần hoạt động: 0,25 ÷ 20 MHz ;Đường kính ngoài: 9,53 mm;Đường kính trong: 5,21 mm; Chiều cao: 3,25 mm;Màu đỏ | ||
| 82 | Mạch in 2 lớp | 192 | Dm2 | - Vật liệu: Roger vật liệu cao tần; Độ dày: 1,6;Màu sơn: xanh lá cây; Xử lý bề mặt mạ vàng;Độ dày lớp đồng: 1 oz Cu; Số lớp mạch in: 2 | ||
| 83 | Mạch in 4 lớp | 96 | Dm2 | - Vật liệu: Roger vật liệu cao tần; Độ dày: 1,6; Màu sơn: xanh lá cây; Xử lý bề mặt mạ vàng;Độ dày lớp đồng: 1 oz Cu; Số lớp mạch in: 4 | ||
| 84 | Mặt bích đế hộp ATU (45 x 50 x 10) mm | 24 | Chiếc | - Vật liệu: Nhôm; Kích thước: (45 x 50 x 10) mm | ||
| 85 | Mỡ hàn chuyên dụng | 24 | Hộp | Theo datasheet của nhà sản xuất | ||
| 86 | Nước rửa mạch | 24 | Lít | Theo datasheet của nhà sản xuất | ||
| 87 | Rơ le cao tần chuyên dụng AJS1345 | 120 | Chiếc | - Điện áp làm việc: 24 V; Dòng chịu đựng: 10 A; Công suất tiêu thụ: 400 mW | ||
| 88 | Rơ le cao tần chuyên dụng FTR-H1CA012V | 384 | Chiếc | - Điện áp nguồn danh định: 12 V; Dòng điện cực đại: 10 A @ 250 VAC hoặc 30 V;Điện áp chịu đựng: 10 kV;Số lần đóng/mở tối thiểu: 100.000 lần | ||
| 89 | Rơ le cao tần chuyên dụng JZC-33F | 144 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 12 V;Dòng điện cực đại: 5 A @ 250 VAC hoặc 30 V;Điện áp chịu đựng: 10 kV; Số lần đóng/mở tối thiểu: 10.000.000 lần | ||
| 90 | Rơ le cao tần G2RL-1A 12VDC | 120 | Chiếc | Điện áp làm việc: 12 V;Điện trở khi mở: 500 MΩ;Dòng điện chịu đựng: 1 A;Công suất tiêu thụ: 200 mW | ||
| 91 | Rơ le cao tần, cao áp AGP2013 | 144 | Chiếc | - Điện áp làm việc: 12 V ;Điện trở cuộn dây: 480 Ω ; Điện áp chuyển mạch tối đa: 250 V, 30 V ; Công suất tiêu thụ tại cuộn dây: 300 mW | ||
| 92 | Rơ le cao tần, cao áp G4W-2214 | 288 | Chiếc | - Điện áp làm việc: 12 V ; Điện trở cuộn dây: 180 Ω ;Công suất tiêu thụ: 800 mW | ||
| 93 | Rơ le JS1-9V-F AJS1315F | 432 | Chiếc | - Điện áp làm việc: 9 V ;Điện trở cuộn dây: 225 Ω ;Dòng điện chịu đựng: 3 A ; Công suất tiêu thụ: 360 mW | ||
| 94 | Tấm chống nhiễu chuyên dụng (310 x 230 x 130) mm | 72 | Chiếc | - Kích thước: (310 x 230 x 130) mm; Vật liệu: Hợp kim nhôm | ||
| 95 | Tem vỡ bảo hành (3,0x3,0) cm | 48 | Chiếc | Theo datasheet của nhà sản xuất | ||
| 96 | Thạch anh chuẩn 14,5MHz ± 1ppm | 48 | Chiếc | - Điện áp nguồn: 5 V;Tần số ra: 14,5 MHz;Độ chính xác: ± 1 C52ppm;Dòng tiêu thụ: 30 mA; Kiểu chân: 4 – DIP;Nhiệt độ làm việc: -20 ÷ 70 °C | ||
| 97 | Thiếc hàn 0,6mm loại 250g | 24 | Cuộn | - Trọng lượng cuộn: 250 g;Đường kính sợi thiếc: 0,6 mm;Thành phần: 96,5 % Thiếc + 3 % Bạc + 0,5 % Đồng;Có tráng nhựa thông ngoài | ||
| 98 | Trụ cắm nguồn chuyên dụng TM YL12H14N0603aJ-1 | 24 | Chiếc | - Số chân cắm: 3;Chất liệu chân cắm: Mạ vàng;Dòng điện chịu đựng: 50 A; Điện trở cách ly giữa các chân: 10.000 MΩ | ||
| 99 | Trụ cao tần chuẩn đầu N | 72 | Chiếc | - Dải tần hoạt động: Đến 1 GHz; Chất liệu đầu tiếp xúc: Mạ bạc;Chuẩn trở kháng: 50 hoặc 75 Ω;VSWR: ≤ 1,4; Độ cách ly giữa trụ tiếp xúc và vỏ: 1000 MΩ | ||
| 100 | Trụ cao tần chuẩn PL-259 | 72 | Chiếc | - Dải tần hoạt động: Lên đến 500 MHz;Chất liệu đầu tiếp xúc: Mạ vàng;Chuẩn cáp kết nối: RG-58 | ||
| 101 | Trụ cao tần chuyên dụng có sứ cách điện | 48 | Chiếc | - Dải tần hoạt động: Đến 1 GHz;Chất liệu đầu tiếp xúc: Mạ bạc; Chuẩn trở kháng: 50 hoặc 75 Ω;VSWR: ≤ 1,4; Độ cách ly giữa trụ tiếp xúc và vỏ: 1000 MΩ; Có sứ cách điện | ||
| 102 | Trụ cao tần chuyên dụng XS4 | 120 | Chiếc | - Dải tần hoạt động: Đến 6 GHz;Chất liệu đầu tiếp xúc: Mạ vàng;Chuẩn trở kháng: 50 hoặc 75 Ω;VSWR: ≤ 1,4;Độ cách ly giữa trụ tiếp xúc và vỏ: 1000 MΩ | ||
| 103 | Trụ cao tần SMB-JWF3/200W | 96 | Chiếc | - Dải tần hoạt động: Đến 4 GHz;Công suất chịu đựng: 200 W; Chất liệu đầu tiếp xúc: Mạ vàng;Chuẩn trở kháng: 50 Ω;Chuẩn cáp kết nối: RG-316;VSWR: ≤ 1,4 | ||
| 104 | Trụ cao tần ZSMB-JWF3/200W | 48 | Chiếc | - Dải tần hoạt động: Đến 4 GHz;Công suất chịu đựng: 200 W;Chất liệu đầu tiếp xúc: Mạ vàng;Chuẩn trở kháng: 50 hoặc 75 Ω; Chuẩn cáp kết nối: RG-316 | ||
| 105 | Tụ băng CY8103JM | 216 | Chiếc | Dải điện dung: 1 pF ÷ 100 uF;Sai số: C80 | ||
| 106 | Tụ cao tần 1000pF/10kV 5% | 120 | Chiếc | - Giá trị: 1000 pF; Dải tần hoạt động: Đến 1 GHz;Sai số: ± 5 %;Điện áp chịu đựng: 10 kV | ||
| 107 | Tụ cao tần 100pF/10kV 5% | 48 | Chiếc | - Giá trị: 100 pF; Dải tần hoạt động: Đến 1 GHz;Sai số: ± 5 %; Điện áp chịu đựng: 10 kV | ||
| 108 | Tụ cao tần 120pF/10kV 5% | 48 | Chiếc | - Giá trị: 120 pF; Dải tần hoạt động: Đến 1 GHz; Sai số: ± 5 %; Điện áp chịu đựng: 10 kV | ||
| 109 | Tụ cao tần 150pF/10kV 5% | 96 | Chiếc | - Giá trị: 150 pF; Dải tần hoạt động: Đến 1 GHzSai số: ± 5 %;Điện áp chịu đựng: 10 kV | ||
| 110 | Tụ cao tần 180pF/10kV 5% | 120 | Chiếc | - Giá trị: 180 pF;Dải tần hoạt động: Đến 1 GHz; Sai số: ± 5 % Điện áp chịu đựng: 10 kV | ||
| 111 | Tụ cao tần 200pF/10kV 5% | 120 | Chiếc | - Giá trị: 200 pF;Dải tần hoạt động: Đến 1 GHz; Sai số: ± 5 %; Điện áp chịu đựng: 10 kV | ||
| 112 | Tụ cao tần 25pF/10kV 5% | 96 | Chiếc | - Giá trị: 25 pF; Dải tần hoạt động: Đến 1 GHz;Sai số: ± 5 %;Điện áp chịu đựng: 10 kV | ||
| 113 | Tụ cao tần 33pF/10kV 5% | 48 | Chiếc | - Giá trị: 33 pF;Dải tần hoạt động: Đến 1 GHz; Sai số: ± 5 %; Điện áp chịu đựng: 10 kV | ||
| 114 | Tụ cao tần 39pF/10kV 5% | 144 | Chiếc | - Giá trị: 39 pF;Dải tần hoạt động: Đến 1 GHz; Sai số: ± 5 %; Điện áp chịu đựng: 10 kV | ||
| 115 | Tụ cao tần 47pF/10kV 5% | 96 | Chiếc | - Giá trị: 47 pF;Dải tần hoạt động: Đến 1 GHz; Sai số: ± 5 %; Điện áp chịu đựng: 10 kV | ||
| 116 | Tụ cao tần 500pF/10kV 5% | 96 | Chiếc | - Giá trị: 500 pF; Dải tần hoạt động: Đến 1 GHz; Sai số: ± 5 %;Điện áp chịu đựng: 10 kV | ||
| 117 | Tụ cao tần 56pF/10kV 5% | 96 | Chiếc | - Giá trị: 56 pF;Dải tần hoạt động: Đến 1 GHz;Sai số: ± 5 %; Điện áp chịu đựng: 10 kV | ||
| 118 | Tụ cao tần 68pF/10kV 5% | 120 | Chiếc | - Giá trị: 68 pF; Dải tần hoạt động: Đến 1 GHz; Sai số: ± 5 %; Điện áp chịu đựng: 10 kV | ||
| 119 | Tụ cao tần 100 pF/6,3kV 5% | 288 | Chiếc | - Giá trị: 100 pF; Dải tần hoạt động: Đến 1 GHz; Sai số: ± 5 %;Điện áp chịu đựng: 6,3 kV | ||
| 120 | Tụ cao tần 1000 pF/6,3kV 5% | 120 | Chiếc | - Giá trị: 1000 pF; Dải tần hoạt động: Đến 1 GHz; Sai số: ± 5 %;Điện áp chịu đựng: 6,3 kV | ||
| 121 | Tụ cao tần 15pF/10kV 5% | 120 | Chiếc | - Giá trị: 15 pF; Dải tần hoạt động: Đến 1 GHz; Sai số: ± 5 %;Điện áp chịu đựng: 10 kV | ||
| 122 | Tụ cao tần 200 pF/6,3kV 5% | 120 | Chiếc | - Giá trị: 200 pF; Dải tần hoạt động: Đến 1 GHz; Sai số: ± 5 %; Điện áp chịu đựng: 6,3 kV | ||
| 123 | Tụ cao tần 2200 pF/6,3kV 5% | 144 | Chiếc | - Giá trị: 2200 pF;Dải tần hoạt động: Đến 1 GHz; Sai số: ± 5 %; Điện áp chịu đựng: 6,3 kV | ||
| 124 | Tụ cao tần 30 pF/10kV 5% | 120 | Chiếc | - Giá trị: 30 pF; Dải tần hoạt động: Đến 1 GHz; Sai số: ± 5 %;Điện áp chịu đựng: 10 kV | ||
| 125 | Tụ cao tần 330 pF/6,3kV 5% | 96 | Chiếc | - Giá trị: 330 pF; Dải tần hoạt động: Đến 1 GHz; Sai số: ± 5 %; Điện áp chịu đựng: 6,3 kV | ||
| 126 | Tụ cao tần 470 pF/6,3kV 5% | 144 | Chiếc | - Giá trị: 470 pF;Dải tần hoạt động: Đến 1 GHz;Sai số: ± 5 %;Điện áp chịu đựng: 6,3 kV | ||
| 127 | Tụ cao tần 51 pF/6,3kV 5% | 360 | Chiếc | - Giá trị: 51 pF;Dải tần hoạt động: Đến 1 GHz; Sai số: ± 5 %; Điện áp chịu đựng: 6,3 kV | ||
| 128 | Tụ cao tần 620 pF/6,3kV 5% | 120 | Chiếc | - Giá trị: 620 pF;Dải tần hoạt động: Đến 1 GHz | ||
| 129 | Tụ điện SMD 0805 1% | 3.360 | Chiếc | - Sai số: ± 5 %;Điện áp chịu đựng: 6,3 kV | ||
| 130 | Tụ hóa cắm 1000uF/50V | 120 | Chiếc | - Kích thước: 2.0 mm x 1.25 mm; Sai số: 1% | ||
| 131 | Tụ hóa dán 10 µF/50V | 120 | Chiếc | - Điện dung : 1000 uF; Điện áp: 50V;Nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°C;Loại: Điện dung cố định | ||
| 132 | Tụ hóa dán 106 1411/25V | 240 | Chiếc | - Giá trị: 10 µF;Sai số: ± 1 %; Type: SMD;Điện áp chịu đựng: 50 V;Nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°C;Loại: Tantalum | ||
| 133 | Tụ hóa dán 47 µF/50V | 120 | Chiếc | - Điện dung : 1 F;Sai số: ± 1 %;Type: SMD 1411; Điện áp chịu đựng: 25V;Nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°C; Loại: Tantalum | ||
| 134 | Túi xốp hạt (260 x 180) cm | 24 | Túi | - Giá trị: 47 µF;Sai số: ± 1 %;Type: SMD;Điện áp chịu đựng: 50 V; Nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°C; Loại: Tantalum | ||
| 135 | Túi xốp hạt (80 x 40) cm | 24 | Túi | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 136 | Vi mạch 320CV5402PGE100 | 72 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 137 | Vi mạch 320CV5409APGE | 48 | Chiếc | - Nguồn cung cấp: 1,8 V hoặc 3,3 V;Dung lượng bộ nhớ ROM: 16 K × 16 bit; Dung lượng bộ nhớ RAM: 32 K × 16 bit;Số bit tập lệnh: 32 bitDòng tiêu thụ: 45 mATần số xung nhịp: 100 MHz | ||
| 138 | Vi mạch AD8302 | 96 | Chiếc | - Điện áp nguồn: 1,6 V hoặc 3,3 V;Dòng tiêu thụ: 60 mA;Tần số xung nhịp: 160 MHz;Dung lượng bộ nhớ ROM: 16 K × 16 bit; Dung lượng bộ nhớ RAM: 32 K × 16 bit | ||
| 139 | Vi mạch ADG411BRUZ | 48 | Chiếc | - Điện áp nguồn: 1,6 V hoặc 3,3 V; Dòng tiêu thụ: 60 mA;Tần số xung nhịp: 160 MHz;Dung lượng bộ nhớ ROM: 16 K × 16 bit;Dung lượng bộ nhớ RAM: 32 K × 16 bit | ||
| 140 | Vi mạch APA450PQ208 | 120 | Chiếc | - Nguồn cung cấp: 5 ÷ 16,5 V; Dòng điện chuyển đổi liên tục: 30 mA;Công suất tiêu thụ: 35 µW;Kiểu chân: TSSOP16 | ||
| 141 | Vi mạch ARM NS9750B-A1 | 96 | Chiếc | - Nguồn cung cấp: 2,3 ÷ 2,7V;Tần số xung nhịp tối đa: 180 MHz;Kiểu chân: PQFP208 Số chân vào/ra: 158;Nhiệt độ hoạt động: 0 ÷ 70°C | ||
| 142 | Vi mạch AT25DF041A | 144 | Chiếc | - Điện áp nguồn: 1,4 ÷ 3,6V; Giao tiếp: EBI/EMI, Ethernet, DMA, I²C, IEEE 1284, LCD, PCI/CardBus, SPI, UART, USB;Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85 °C;Package: 388-BBGA | ||
| 143 | Vi mạch AT45DB041B | 120 | Chiếc | - Điện áp nguồn: 2,3 ÷ 3,6V; Tốc độ truy cập cực đại: 70 MHz; Bộ nhớ FLASH : 4 Mbytes;Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85 °C;Kiểu chân: 8-SOIC or 8-UDFN | ||
| 144 | Vi mạch ATMEGA128-16AU | 48 | Chiếc | - Điện áp nguồn: 2,7 ÷ 3,6V;Bộ nhớ FLASH : 4 Mbytes | ||
| 145 | Vi mạch ATMEGA8535 | 96 | Chiếc | - Tốc độ truy cập cực đại: 20 MHz;Nhiệt độ hoạt động: 0 ÷ 70 °C;Kiểu chân: 14-CBGA | ||
| 146 | Vi mạch chuyên dụng CY7C1021BV33-12ZI | 24 | Chiếc | - Nguồn cung cấp: 2,7 ÷ 5,5 V; Dung lượng bộ nhớ lập trình được: 128 kB; Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85 °C; Kiểu chân: TQFP-64 | ||
| 147 | Vi mạch DS14C335TMXF | 72 | Chiếc | - Nguồn cung cấp: (2,7 ÷ 5,5) V ;Dung lượng bộ nhớ FLAH: 8 kB (4K × 16) ;Kiểu chân: VQFN44 ; Tốc độ xung nhịp: 8 MHz;Nhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ 85)0C | ||
| 148 | Vi mạch DS3640 0845A1 641AC | 96 | Chiếc | - Điện áp nguồn danh định: 3,3 V;Dòng điện cực đại: 170 mA; Số chân pin: 44 | ||
| 149 | Vi mạch DSP 66AK2H12BAAWA2 | 24 | Chiếc | - Điện áp nguồn danh định: 3 ÷ 3,6 V;Dải tần hoạt động: 0 ÷ 30 MHz; Công suất tiêu thụ: 330 mW | ||
| 150 | Vi mạch IS42S16400B-7TL | 120 | Chiếc | - Điện áp nguồn danh định: -0,5 ÷ 7 V; Dòng điện cực đại: 2 mA; Nhiệt độ: - 40 ÷ 85 ˚C | ||
| 151 | Vi mạch khuếch đại thuật toán LM324DT | 120 | Chiếc | - Giao tiếp: EBI/EMI, Ethernet, DMA, I²C, Serial RapidIO, SPI, UART/USART, USB 3.0; ROM: 384 kB RAM: 12,75 MB Clock: 1,2 GHz | ||
| 152 | Vi mạch LM3940 | 72 | Chiếc | - Điện áp nguồn danh định: 3,3 VTần số đồng hồ: 166, 143 MHz54 pin TSOP II | ||
| 153 | Vi mạch LM6181IN/NOPB-ND | 72 | Chiếc | - Điện áp nguồn danh định: 3 ÷ 32 V; Dòng điện cực đại: 30 mA; Nhiệt độ: -40 ÷ 125 ˚C | ||
| 154 | Vi mạch LT8610 | 168 | Chiếc | - Điện áp nguồn danh định: -20 ÷ 60 V; Dòng điện cực đại: 3,5 A; Nhiệt độ: - 65 ÷ 150 ˚C | ||
| 155 | Vi mạch LTC5596HDC | 72 | Chiếc | - Điện áp nguồn: (3,5 ÷ 3,6) V; Số mạch tích hợp: 1; Tốc độ nhảy: 2000 V/µs; Dải thông -3 dB: 100 MHz; Dòng tiêu thụ: 7,5 mA; Kiểu chân: 8-SOIC | ||
| 156 | Vi mạch M30833FJFP | 72 | Chiếc | - Điện áp vào: (3,4 ÷ 42) V; Dòng điện đầu ra: 2,5 A; Số đầu ra: 1; Package: MSOP - 16 | ||
| 157 | Vi mạch M430FC439 | 192 | Chiếc | - Điện áp hoạt động: 3,3 V; Dải đầu vào: -40.8dBm ÷ 6.3dBm; Độ chính xác: ±1dB; Package: 8-WFDFN | ||
| 158 | Vi mạch M5283FP-OKI | 120 | Chiếc | - Điện áp nguồn: (3,0 ÷ 5,5) V; Tốc độ: 32 MHz; RAM: 31K x 8; Số cổng I/O: 85; Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ 85°C | ||
| 159 | Vi mạch MAX4468EKA-T | 48 | Chiếc | - Điện áp nguồn: (1,8 ÷ 3,6) V; Kích thước lõi: 16 bit; Tốc độ: 16 MHz; ROM: 2 KB; RAM: 128 bit x 8 | ||
| 160 | Vi mạch MAX485 | 96 | Chiếc | - Điện áp hoạt động: 15V; Năng lượng tiêu thụ: 440mW; Nhiệt độ giới hạn: -20 ÷ 75 °C | ||
| 161 | Vi mạch MAX9375EUA | 96 | Chiếc | - Điện áp đầu vào: 2.4 ÷ 5.5 V; Khuếch đại Max: 125 dB; Nhiệt độ giới hạn: -40 ÷ 85 °C | ||
| 162 | Vi mạch MC12202SB | 96 | Chiếc | - Điện áp hoạt động: 12V; Điện áp điều khiển đầu vào: -0.5V; Nhiệt độ giới hạn: 0 ÷ 70oC | ||
| 163 | Vi mạch MCP565MVR56 | 48 | Chiếc | - Dải điện áp làm việc: (3,0 ÷ 3,6) V; Dải nhiệt độ làm việc: - 40 ÷ + 85 °C; Tần số hoạt động: 2 GHz | ||
| 164 | Vi mạch MCU SM320F28335KGDS1 | 24 | Chiếc | - Trễ truyền: 421ps; Jitter ngẫu nhiên: 2psRMS | ||
| 165 | Vi mạch MIC5841 | 192 | Chiếc | - Điện áp hoạt động: 2.7 V ÷ 5.5 V; Nhiệt độ giới hạn: -40 ÷ 85 °C; Dải tần hoạt động: 100 ÷ 1100 MHz | ||
| 166 | Vi mạch MX29LV400 | 48 | Chiếc | - Điện áp nguồn: (2.5 ÷ 2.7) V; RAM: 36K x 8 | ||
| 167 | Vi mạch RF DETECTOR ADL6010SCP | 48 | Chiếc | - Số cổng I/O: 56; Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ 125°C | ||
| 168 | Vi mạch S29AL016M90TF102 | 120 | Chiếc | - Điện áp nguồn: (1.805 ÷ 1.995) V; Tốc độ: 150 MHz; RAM: 34K x 16; Chuẩn kết nối: CANbus, EBI/EMI, I²C, McBSP, SCI, SPI, UART/USART; Số cổng I/O: 88; Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ 85°C | ||
| 169 | Vi mạch SMD AM29DL800BT-70EI | 96 | Chiếc | - Tốc độ đầu vào dữ liệu nhỏ nhất: 3,3 MHz; Điện áp cung cấp: 5 VDC, 12 VDC; Dải nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) độ C; Dòng điện đầu ra: 500 mA; Công suất tiêu hao: 1,82 W | ||
| 170 | Vi mạch SMD DS1302Z-174AD | 120 | Chiếc | - Dải điện áp làm việc: (2,7 ÷ 3,6) V; Kích thước bộ nhớ: 4 Mb; Chế độ bộ nhớ: FLASH; Công nghệ: FLASH-NOR; Dải nhiệt độ làm việc: -40 ÷ 85 °C | ||
| 171 | Vi mạch SMD FX609 | 144 | Chiếc | - Dải điện áp hoạt động: 4.75V ÷ 5.25V; Dải đầu vào: -30dBm ÷ 15dBm; Dòng tiêu thụ: 2 mA | ||
| 172 | Vi mạch SMD HMC226AEI | 72 | Chiếc | - Dải điện áp hoạt động: 2,7 ÷ 3,6V; Dải nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ +125 °C; Bộ nhớ Flash: 16 Mbit | ||
| 173 | Vi mạch SMD LJ245A-JT | 72 | Chiếc | - Dải điện áp hoạt động:-0,5 ÷ 6,5 V; Dòng tiêu thụ: 50 mA;Dải nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ +150 °C | ||
| 174 | Vi mạch SMD NE5534BT | 96 | Chiếc | - Dải điện áp hoạt động: 3 ÷ 20 V; Băng thông: 10 MHz; Dải nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ +125 °C | ||
| 175 | Vi mạch SMD SG2524 | 120 | Chiếc | - Điện áp hoạt động: 40 V; Dòng tiêu thụ: 100 mA; Dải nhiệt độ hoạt động: -65°C ÷ +150 °C | ||
| 176 | Vi mạch SMD XC3S500E-4FT256C | 144 | Chiếc | - Mức TTL: 3.3 V; Số bit RAM: 15K; Số cổng I/O cực đại: 108 | ||
| 177 | Vi mạch SST39VF400A-70 | 72 | Chiếc | - Điện áp nguồn: (2,7 ÷ 3,6) V; Bộ nhớ: 4 Mb; Độ rộng bus dữ liệu: 16 bit; Dòng tiêu thụ: 30 mA; Kiểu chân: TSOP-48 | ||
| 178 | Vi mạch TMS320C203PZ | 96 | Chiếc | - Điện áp hoạt động: 5 V; Dòng tiêu thụ: 1,9 mA; Dải nhiệt độ hoạt động: -65 °C ÷ +150 °C | ||
| 179 | Vi mạch uPD43256GU | 72 | Chiếc | - Nguồn cung cấp: 5 V; 256 Kb CMOS RAM tĩnh; Nhiệt độ hoạt động: (0 ÷ 70) °C; Công suất tiêu thụ: 1 W | ||
| 180 | Vi mạch X25256-E111 | 96 | Chiếc | - Điện áp cấp nguồn: 2,5V ÷ 5,5V; Tốc độ đồng hồ: 5 MHz;Nhiệt độ giới hạn: -40 0C ÷ +85 0C | ||
| 181 | Vi mạch XC96144XL | 24 | Chiếc | - Cổng hệ thống: 500 K; Cells Logic tương đương: 10476;Số cổng vào/ra lớn nhất 66 | ||
| 182 | Vi mạch MPC5554AZP132 | 48 | Chiếc | - Điện áp nguồn: (1.35 ÷ 1.65) V; Tốc độ: 132 MHz; RAM: 64K x 8; Chuẩn kết nối: CANbus, EBI/EMI, SCI, SPI; Số cổng I/O: 256; Nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°C | ||
| 183 | Vi mạch IDT 74LVC 273APY | 72 | Chiếc | - Điện áp nguồn danh định: 2,7 ÷ 3,6 V; Dòng điện cực đại: 24 mA, 14 Pin | ||
| 184 | Vỏ hộp ATU hợp kim nhôm (330 x 250 x 135) mm | 24 | Hộp | - Hợp kim nhôm; Kích thước: (330 x 250 x 135) mm; Sơn tĩnh điện màu xanh quân sự; Có tai máy để lắp rack 19; Kết cấu dạng khe cắm theo thiết kế 3D | ||
| 185 | Vỏ hộp cát tông (192 x 138 x 22) cm | 24 | Hộp | - Carton 3 lớp, kích thước (192 x 138 x 22) cm; Màu: Trắng | ||
| 186 | Vỏ hộp cát tông (60 x 56 x 32) cm | 24 | Hộp | - Carton 3 lớp, kích thước (60 x 56 x 32) cm; màu: Trắng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.400.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Toàn bộ hàng hóa được bảo hành miễn phí tại chỗ tại địa điểm Kho của Bên Mua trong vòng 12 tháng kể từ ngày hai bên ký Biên bản nghiệm thu bàn giao. - Bên Bán phải chuẩn bị sẵn sàng các vật tư/hàng hóa thay thế trong kho của mình cho công việc bảo trì, sửa chữa, thay thế trong vòng 03 năm kể từ ngày ký Hợp đồng (trong đó có 01 năm miễn phí bảo trì, sửa chữa, thay thế) và vẫn phải thực hiện việc hỗ trợ sửa chữa hàng hóa cho bên mua trong vòng 03 năm để từ ngày hai bên ký Biên bản nghiệm thu bàn giao. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi