Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210624383-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210620051
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM + KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 16:16:00 đến ngày 2021-06-18 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,671,698,971 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần mua sắm thiết bị
1 Tủ RTU giám sát điều khiển 2 ngăn LBS RTU-2xLBS 3 Bộ
2 Tủ RTU giám sát điều khiển 3 ngăn LBS RTU-3xLBS 10 Bộ
3 Tủ RTU giám sát điều khiển 4 ngăn LBS RTU-4xLBS 2 Bộ
4 Tủ RTU giám sát điều khiển 2 ngăn LBS và 1 ngăn máy cắt RTU-2xLBS+1xMC 3 Bộ
5 Bộ Giám sát từ xa-loại 2 kênh, giám sát 2 ngăn cầu dao phụ tải (Bao gồm cả bộ cảm biến dòng điện) BGS-2 kênh-2xCDPT 3 Bộ
6 Máy tính xách tay Laptop 2 Máy
B Phần lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt các loại thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp, bộ chuyển mạch LĐ TB 58 Bộ
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt LĐ TB 21 Bộ
3 Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây LĐ TB 58 Bộ
C Phần thí nghiệm thiết bị
1 Thí nghiệm tủ RMU TN RMU 20 Bộ
D Phần cung cấp vật tư và lắp đặt
1 Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6/1kV-2x10 Cu/XLPE/PVC/0,6/1kV-2x10 437 m
2 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 32/25 HDPE 32/25 437 m
3 Đầu cốt M10 ĐC-M10 84 cái
E Phần xây dựng
1 Hào cáp ngầm hạ thế 1 lộ đường bê tông HCHT 237 m
F Phần thí nghiệm vật liệu
1 Thí nghiệm cáp lực hạ thế TN cáp hạ thế 20 sợi
G Khai báo cấu hình scada cho tủ RTU
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp điện áp XD CSDL 58 Ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển CĐ CSDL 58 Ngăn
H Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 IEC60870-5-101/104 58 Hàm
2 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU IEC60870-5-101/104 58 Hàm
3 Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu IEC60870-5-101/104 58 Hàm
4 Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn IEC60870-5-101/104 58 Hàm
5 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu IEC60870-5-101/104 58 Hàm
6 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian IEC60870-5-101/104 58 Hàm
7 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra IEC60870-5-101/104 58 Hàm
8 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình IEC60870-5-101/104 58 Hàm
9 Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ IEC60870-5-101/104 58 Hàm
10 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a IEC60870-5-101/104 58 Hàm
11 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a IEC60870-5-101/104 58 Hàm
12 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực IEC60870-5-101/104 58 Hàm
13 Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn IEC60870-5-101/104 1 Hàm
14 Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (từ hàm thứ 2) IEC60870-5-101/104 173 Hàm
15 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi IEC60870-5-101/104 1 Hàm
16 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi (từ hàm thứ 2) IEC60870-5-101/104 57 Hàm
17 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input IEC60870-5-101/104 1 Tín hiệu
18 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ hàm thứ 2) IEC60870-5-101/104 457 Tín hiệu
19 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input IEC60870-5-101/104 1 Tín hiệu
20 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ hàm thứ 2) IEC60870-5-101/104 726 Tín hiệu
21 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input IEC60870-5-101/104 1 Tín hiệu
22 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ hàm thứ 2) IEC60870-5-101/104 57 Tín hiệu
23 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Output IEC60870-5-101/104 1 Tín hiệu
24 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Output (từ hàm thứ 2) IEC60870-5-101/104 57 Tín hiệu
25 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output IEC60870-5-101/104 1 Tín hiệu
26 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ hàm thứ 2) IEC60870-5-101/104 17 Tín hiệu
I Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End về TTĐKX
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input End to end 1 Tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ hàm thứ 2) End to end 726 Tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input End to end 1 Tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ hàm thứ 2) End to end 17 Tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input End to end 1 Tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ hàm thứ 2) End to end 57 Tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Output End to end 1 Tín hiệu
8 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Output (từ hàm thứ 2) End to end 57 Tín hiệu
9 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output End to end 1 Tín hiệu
10 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ hàm thứ 2) End to end 17 Tín hiệu
J Thí nghiệm mẫu
1 Thí nghiệm mẫu Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6/1kV-2x10 TNM Cu/XLPE/PVC/0,6/1kV-2x10 1 Mẫu
2 Thí nghiệm mẫu đầu cốt M10 TNM ĐC M10 1 Mẫu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.9E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị đóng cắt trung thế và thi công xây dựng công trình đường dây và TBA. + Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá)và một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn VAT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->