Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa điểm trường mầm non bản Suối Háo xã Hồng Ngài
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210621500-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giáo dục và đào tạo huyện Bắc Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa điểm trường mầm non bản Suối Háo xã Hồng Ngài |
| Số hiệu KHLCNT | 20210615348 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 16:17:00 đến ngày 2021-06-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 165,970,317 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 21,72 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 73,8848 | |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 7,3158 | |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 7,3158 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 7,3158 | |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 31,275 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 165,625 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 4,932 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 61,793 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 73,1588 | |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 35,176 | |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,6372 | |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,3658 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 2,1948 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 7,3158 | |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 73,8848 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 127,783 | |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 37,842 | |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 4,932 | |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 4,932 | |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 6,82 | |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 31,275 | |
| 23 | Khóa cửa + chốt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 24 | Thay ốp sườn, úp nóc (tôn khổ 400) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | md | 31,84 | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 35,176 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 172,7938 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 132,715 | |
| 28 | Giá đón điện thép góc L900 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 50 | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 50 | |
| 31 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 56 | |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 68 | |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn Led bóng đui xoáy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | bộ | 3 | |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn Típ led 1,2m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | bộ | 4 | |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 3 | |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 124 | |
| 42 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 43 | Tủ điện tổng (200x300) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 44 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 9 | |
| 45 | Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 9 | |
| 46 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 20,812 | |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 503,048 | |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 198,0024 | |
| 49 | Thay pa nô cửa kính trắng dày 5 ly | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 3 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 391,488 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 309,5624 | |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 20,812 | |
| 53 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,7695 | |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,171 | |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,165 | |
| 56 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 2,25 | |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,0987 | |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,0094 | |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,0062 | |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,2961 | |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,0283 | |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,0185 | |
| 63 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 1,17 | |
| 64 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,351 | |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 1,17 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi