Gói thầu: Gói thầu 8: Thiết kế, In ấn bao bì
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210623913-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 16:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp Công nghệ cao |
| Tên gói thầu | Gói thầu 8: Thiết kế, In ấn bao bì |
| Số hiệu KHLCNT | 20210585124 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 16:27:00 đến ngày 2021-06-15 16:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 378,252,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,800,000 VNĐ ((Ba triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế và in nhãn mác chế phẩm vi sinh trọng lượng 500g | 1.000 | Tờ | Mô tả hàng hóa theo mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết thuộc chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Thiết kế và in nhãn mác chế phẩm probiotic trọng lượng 200g | 1.200 | Tờ | Mô tả hàng hóa theo mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết thuộc chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Thiết kế, in ấn nhãn mác trà túi lọc từ lá vối kích thước 2 x 2 cm | 50.000 | Cái | Mô tả hàng hóa theo mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết thuộc chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Thiết kế, in ấn Hộp trà túi lọc từ lá vối Kraft kích thước 15 x 22 cm | 2.000 | Cái | Mô tả hàng hóa theo mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết thuộc chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Thiết kế in ấn nhãn trà matcha từ lá vối | 1.500 | Cái | Mô tả hàng hóa theo mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết thuộc chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Thiết kế, in ấn nhãn mác trà túi lọc linh chi kích thước 2 x 2 cm | 50.000 | Cái | Mô tả hàng hóa theo mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết thuộc chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Thiết kế, in ấn Hộp trà túi lọc linh chi giấy IVORY kích thước 15 x 22 cm | 2.000 | Cái | Mô tả hàng hóa theo mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết thuộc chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Folder (A3, 2 mặt, offset, cán bìa, có tai) | 3.000 | Bìa | Mô tả hàng hóa theo mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết thuộc chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Túi giấy | 1.000 | Túi | Mô tả hàng hóa theo mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết thuộc chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Sổ tay quy trình công nghệ: 10 quy trình x 100 cuốn/quy trình. | 1.000 | Cuốn | Mô tả hàng hóa theo mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết thuộc chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Tem lo go AHRD | 6.000 | Tem | Mô tả hàng hóa theo mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết thuộc chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Tờ rơi thông tin Nhộng trùng thảo | 2.000 | Tờ | Mô tả hàng hóa theo mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết thuộc chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Tờ rơi thông tin Nấm linh chi | 2.000 | Tờ | Mô tả hàng hóa theo mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết thuộc chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Thùng Carton Kích thước: 100x60x60 cm | 200 | Cái | Mô tả hàng hóa theo mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết thuộc chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Thùng Carton Kích thước: 80x60x60 cm | 200 | Cái | Mô tả hàng hóa theo mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết thuộc chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Thùng Carton Kích thước: 35x35x20 cm | 300 | Cái | Mô tả hàng hóa theo mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết thuộc chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Thùng Carton Kích thước: 52x35x20 cm | 300 | Cái | Mô tả hàng hóa theo mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết thuộc chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Thùng CartonKích thước: 70x40x40 cm | 300 | Cái | Mô tả hàng hóa theo mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết thuộc chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Bộ ngăn 2 miếng | 100 | Cái | Mô tả hàng hóa theo mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết thuộc chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Bộ ngăn 1 lớn và 2 nhỏ | 100 | Cái | Mô tả hàng hóa theo mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết thuộc chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Bao bì hạt giống Dưa lưới | 2.000 | Cái | Mô tả hàng hóa theo mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết thuộc chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Bao bì hạt giống Cà chua bi | 1.000 | Cái | Mô tả hàng hóa theo mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết thuộc chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Bao bì hạt giống Khổ qua | 1.000 | Cái | Mô tả hàng hóa theo mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết thuộc chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Bao bì hạt giống ớt chỉ thiên | 1.000 | Cái | Mô tả hàng hóa theo mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết thuộc chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.67E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.13E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng: 01 hợp đồng tương tự với gói thầu này, có giá trị từ 265.000.000 VND trở lên
*Ghi chú:
Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì không phải do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc phụ lục hợp đồng.
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự như gói thầu này.
Tài liệu kèm theo để chứng minh:
- Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đã thực hiện;
- Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Phụ lục danh mục hàng hóa đính kèm hợp đồng;
- Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;
- Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 265.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, thay thế hoặc khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư trong thời gian bảo hành. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi