Gói thầu: Gói số 4: Hóa chất phục vụ phân tích đa dạng gen gà nhiều cựa của người Dao nuôi tại Đồng Hỷ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210624736-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói số 4: Hóa chất phục vụ phân tích đa dạng gen gà nhiều cựa của người Dao nuôi tại Đồng Hỷ
Số hiệu KHLCNT 20201183974
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SNKH cấp từ Quỹ phát triển KHCN tỉnh TN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 16:26:00 đến ngày 2021-06-15 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 250,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Cồn 20 Lít Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
2 Glyxerin 5 Lít Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
3 Acetone 5 Lít Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
4 Silicagel 5 Kg Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
5 Formalin 20% 10 Lít Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
6 Kít tách chiết DNA tổng số 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
7 Kít tinh sạch DNA (50pư) 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
8 ARNse (10mg/ml) 1 1ml Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
9 CTAB (500gram) 1 Lọ Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
10 Sorbitol (500gram) 1 Hộp Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
11 NaH2PO4 (500gram) 1 hộp Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
12 NaCl (500gram) 1 Hộp Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
13 P:C:I (500 ml) 1 Chai Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
14 Isopropanl 2 Lít Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
15 Agarose điện di DNA (250gram) 1 Hộp Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
16 TAE (1X) 1 Lít Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
17 EDTA (500 gram) 1 Hộp Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
18 Tris-HCl (500 gram) 1 Hộp Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
19 Tris-base (500 gram) 1 Hộp Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
20 Nước deion dùng pha mồi và chuẩn nồng độ DNA 1 Lít Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
21 Nước deion và nước cất 2 lần 4 Lít Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
22 Cồn tuyệt đối 4 Lít Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
23 Nitơ lỏng 5 Lít Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
24 Loading strar (ml) 1 Ống Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
25 Mồi PCR phân tích 50 Nu Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
26 Taq polymera (50U/µl) 2 50µl/1 ống Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
27 dNTP 100mM 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
28 Marker DNA (100 bp) 4 Bộ Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
29 Acrylamide (250 gram) 1 Hộp Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
30 Bis - acrylamide (100 gram) 1 Hộp Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
31 Ammonium persulfat (100 gram) 1 Hộp Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
32 TEMED (100 ml) 1 Lọ Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
33 Enzyme giới hạn (tùy thuộc loại enzyme) 2 2.000 units Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
34 dNTP 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
35 Taq DNA polymerase 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
36 GeneRuler 100 bp DNA Ladder, ready-to-use 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
37 Agarose 1 500g Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
38 Kit tách DNA từ mẫu mô 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
39 Ethidium bromer 1 Lọ 30ml Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
40 Phenol solution, Equilibrated with 10 mM Tris HCl, pH 8.0, 1 mM EDTA, BioReagent, for molecular biology 1 Lọ 100ml Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
41 POP-7™ Polymer for 3130/3130xl Genetic Analyzers 1 Chai 7 ml Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
42 31xx runing BUFFER (10X) WITH EDTA 1 Chai 25 ml Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
43 HI-DI FORMAMIDE 1 Chai 25 ml Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
44 BIGDYE XTERMINATOR KIT 1 Hộp/ 100 PƯ Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
45 BigDye V3.1 Kit, 100 reactions 1 Hộp/ 100 PƯ Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
46 Purified water (for molecular biology) 1 Lít Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
47 Ethanol tinh khiết 100% for molecular biology 1 Lít Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
48 Microcentrifuge tube 0,1ml (FAST REACTION TUBE WITH CAP) 1 1000 chiếc/ túi Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
49 Đầu típ loại 10 µl (1000cái/1túi) 1 Túi Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
50 Đầu típ loại 200 µl (1000 cái/1 túi) 3 Túi Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
51 Đầu típ loại 1000 µl (1000 cái/1 túi) 3 Túi Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
52 Găng tay y tế 3 Hộp Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự thông qua đấu thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 525.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi, đổi trả hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->