Gói thầu: Gói thầu 02: Mua sắm trang thiết bị công nghệ nâng cao năng lực sửa chữa VTTBKT, sản xuất vật tư tại Nhà máy Z753 CKT Hải quân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210624502-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY Z753/CỤC KỸ THUẬT HẢI QUÂN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Mua sắm trang thiết bị công nghệ nâng cao năng lực sửa chữa VTTBKT, sản xuất vật tư tại Nhà máy Z753 CKT Hải quân |
| Số hiệu KHLCNT | 20210544629 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách BĐKT dành cho đầu tư chiều sâu công nghệ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 16:25:00 đến ngày 2021-06-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,968,383,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 104,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị thử bơm tay nhiên liệu | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 2 | Máy mài xupap | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 3 | Máy phun rửa áp lực cao | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 4 | Máy tiện láng đĩa, trống phanh và bánh đà kết hợp | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 5 | Máy tiện vạn năng | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 6 | Máy đột lỗ di động | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 7 | Máy ép thủy lực 100 tấn | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 8 | Xe nâng 3 tấn | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 9 | Thiết bị làm sạch ba via cao su (máy đa chức năng) | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 10 | Máy ép gia nhiệt cao su, kích thước bàn ép 1000x1000mm | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 11 | Máy khắc nhãn laser vùng khắc 200 x 200 mm | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 12 | Máy cắt plasma | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 13 | Máy hàn TIC | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 14 | Máy hàn MIG/MAG | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 15 | Cầu trục 2 tấn nhà sửa chữa ô tô thế hệ mới | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 16 | Cầu trục 3 tấn nhà sửa chữa xe TTG, xe - máy quân sự | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 17 | Cầu trục 1 tấn nhà kho vật tư và dụng cụ | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 18 | Bàn nguội có ê tô 1800x800x850mm | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp thiết bị sửa chữa, bảo dưỡng xe – máy hoặc tương đương.
Nhà thầu cung cấp bản scan dấu đỏ Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý và Hóa đơn tài chính liên 1.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.400.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết hàng hóa có xuất xứ cụ thể rõ ràng (mã ký hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, nước sản xuất, năm sản xuất); Cam kết sẵn sàng cung cấp dịch vụ sau bán hàng: đổi mới nếu hàng hóa bị lỗi, không sử dụng được mà vẫn trong thời hạn bảo hành. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi