Gói thầu: Gói thầu số 66: Cung cấp vật tư phục vụ sửa chữa tủ điện hệ thống lọc bụi tĩnh điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210624469-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Mông Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 66: Cung cấp vật tư phục vụ sửa chữa tủ điện hệ thống lọc bụi tĩnh điện
Số hiệu KHLCNT 20210604385
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD của Công ty NĐMD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 16:20:00 đến ngày 2021-06-21 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,511,668,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Tủ điện 4 Cái Tủ MCC chất liệu thép mạ kẽm sơn tĩnh điện, kích thước 230x100x40cm các tủ điện bao gồm: - Thanh cái chất liệu đồng, kích thước: 38x10x1cm (dài x rộng x dày) - Thanh cái chất liệu đồng, hình V, kích thước: 200 x 4 x 4 x 0.5cm (dài x rộng x rộng x dày). - Thanh cái chất liệu đồng, hình V, kích thước: 200 x 4 x 4 x 0.5cm (dài x rộng x rộng x dày) - Thanh cái chất liệu đồng, kích thước: 100x10x1cm (dài x rộng x dày). - Thanh tiếp địa chất liệu đồng, kích thước: 200x4x0.5cm (dài x rộng x dày) - Sứ cách điện của thanh cái PIE 6A4, LS GD 8075 Hãng LS Electric hoặc tương đương
2 Tủ điện 2 Cái Tủ nối junction chất liệu thép mạ kẽm sơn tĩnh điện, kích thước 230x40x40cm. Hãng LS Electric hoặc tương đương
3 MCC dạng ngăn kéo 3 Cái Công suất 90kW, Kích thước 59x55x38, bao gồm các thiết bị bên trong có thông số như sau: - 1st clip/stab connector: 250A. 3P - 2st clip/power T.B: 250A. 3P - Push button W/Lamp: YSNPBL2-AL23G, 25PI, 230VAC, 50Hz, GREEN - Push button W/Lamp: YSNPBL2-AL23R, 25PI, 230VAC, 50Hz, RED - Lamp: YSPL2-AL23O, 25PI, 230VAC, 50/60Hz, ORANGE - Lamp: YSPL2-AL23W, 25PI, 230VAC, 50/60Hz, WHITE - Selector switch: YSAR2-22KB, 25PI, 2a2b, Black - Push button: YSAR12-222KB, 2a2b, 2STATE - MCCB: TS250H MTU220.220A.3P - CT: 3xCT.DR-1.CT: 200/1A.1.0CL.5VA - Magnetic contactor: MC-185A.3P - Relay: IMP-C-A420(0.5-100A) (EOCR/50G) - ZCT: ZR-080 - Control transfomer: SST-1L150.150VA.230/230V.1P.DRY - Control MCB: BKNC622.2P.2A Hãng LS Electric hoặc tương đương
4 MCC dạng ngăn kéo 2 Cái Công suất 87.2kVA, Kích thước 29x55x38, bao gồm các thiết bị bên trong có thông số như sau: - 1st clip/stab connector: 250A. 4P - 2st clip/power T.B: 250A. 4P - Lamp: YSPL2-AL23G, 25PI, 230VAC, 50/60Hz, GREEN - Lamp: YSPL2-AL23O, 25PI, 230VAC, 50/60Hz, ORANGE - Lamp: YSPL2-AL23R, 25PI, 230VAC, 50/60Hz, RED - AM: S8-AA - MCCB: TD160H FTU160.160A.4P - CT: 1xDR-1.150/1A.1.0CL.5VA - A-meter: S8-AA.0-150A - Relay: DER-F11 - ZCT: ZR-050 - Control transfomer: SST-1L50.50VA.230/230V.1P.DRY - Control MCB: BKNC622.2P.2A Hãng LS Electric hoặc tương đương
5 MCC dạng ngăn kéo 1 Cái Kích thước 29x55x38, bao gồm các thiết bị bên trong có thông số như sau: - 1st clip/stab connector: 250A. 4P - 2st clip/power T.B: 250A. 4P - MCCB: TD250H FTU250.250A.4P - CT: 1xDR-1.250/1A.1.0CL.5VA - A-meter: S8-AA.0-250A - Relay: DER-F11 - ZCT: ZR-065 - Control transfomer: SST-1L50.50VA.230/230V.1P.DRY - Control MCB: BKNC622.2P.2A Hãng LS Electric hoặc tương đương
6 MCC dạng ngăn kéo 2 Cái Công suất 11kW, Kích thước 29x55x38, bao gồm các thiết bị bên trong có thông số như sau: - 1st clip/stab connector: 250A. 3P - 2st clip/power T.B: 250A. 3P - Push button W/Lamp: YSNPBL2-AL23G, 25PI, 230VAC, 50Hz, GREEN - Lamp: YSPL2-AL23O, 25PI, 230VAC, 50/60Hz, ORANGE - Selector switch: YSAR2-22KB, 25PI, 2a2b, Black - Push button: YSAR12-222KB, 2a2b, 2STATE - Push button W/Lamp: YSNPBL2-AL23R, 25PI, 230VAC, 50Hz, RED - Push button W/Lamp: YSNPBL2-AL23R, 25PI, 230VAC, 50Hz, RED - MCCB: TS100H MTU32.32A.3P - Magnetic contactor: 2xMC-32A.3P.W/UA-4(3a1b) - Relay: IMP-C-A420(0.5-100A) (EOCR/50G) - ZCT: ZR-030 - Control transfomer: SST-1L50.50VA.230/230V.1P.DRY - Control MCB: BKNC622.2P.2A Hãng LS Electric hoặc tương đương
7 MCC dạng ngăn kéo 3 Cái Công suất 15kW và 18.5kW, Kích thước 29x55x38, bao gồm các thiết bị bên trong có thông số như sau: - 1st clip/stab connector: 250A. 3P - 2st clip/power T.B: 250A. 3P - Push button W/Lamp: YSNPBL2-AL23G, 25PI, 230VAC, 50Hz, GREEN - Push button W/Lamp: YSNPBL2-AL23R, 25PI, 230VAC, 50Hz, RED - Lamp: YSPL2-AL23O, 25PI, 230VAC, 50/60Hz, ORANGE - Selector switch: YSAR2-22KB, 25PI, 2a2b, Black - Push button: YSAR12-222KB, 2a2b, 2STATE - MCCB: TS100H MTU50.50A.3P - Magnetic contactor: MC-50A.3P.W/UA-4(4a) - Relay: IMP-C-A420(0.5-100A) (EOCR/50G) - ZCT: ZR-030 - Control transfomer: SST-1L50.50VA.230/230V.1P.DRY - Control MCB: BKNC622.2P.2A Hãng LS Electric hoặc tương đương
8 MCC dạng ngăn kéo 4 Cái Công suất 12kW, Kích thước 29x55x38, bao gồm các thiết bị bên trong có thông số như sau: - 1st clip/stab connector: 250A. 3P - 2st clip/power T.B: 250A. 3P - Push button W/Lamp: YSNPBL2-AL23G, 25PI, 230VAC, 50Hz, GREEN - Push button W/Lamp: YSNPBL2-AL23R, 25PI, 230VAC, 50Hz, RED - Lamp: YSPL2-AL23O, 25PI, 230VAC, 50/60Hz, ORANGE - Selector switch: YSAR2-22KB, 25PI, 2a2b, Black - Push button: YSAR12-222KB, 2a2b, 2STATE - MCCB: TS100H MTU32.32A.3P - Magnetic contactor: MC-32A.3P.W/UA-4(4a) - Relay: IMP-C-A420(0.5-100A) (EOCR/50G) - ZCT: ZR-030 - Control transfomer: SST-1L50.50VA.230/230V.1P.DRY - Control MCB: BKNC622.2P.2A Hãng LS Electric hoặc tương đương
9 MCC dạng ngăn kéo 1 Cái Công suất 3.7kW, Kích thước 29x55x38, bao gồm các thiết bị bên trong có thông số như sau: - 1st clip/stab connector: 250A. 3P - 2st clip/power T.B: 250A. 3P - Push button W/Lamp: YSNPBL2-AL23G, 25PI, 230VAC, 50Hz, GREEN - Push button W/Lamp: YSNPBL2-AL23R, 25PI, 230VAC, 50Hz, RED - Lamp: YSPL2-AL23O, 25PI, 230VAC, 50/60Hz, ORANGE - Selector switch: YSAR2-22KB, 25PI, 2a2b, Black - Push button: YSAR12-222KB, 2a2b, 2STATE - MCCB: TS100H MTU12.12A.3P - Magnetic contactor: MC-22A.3P.W/UA-4(4a) - Relay: IMP-C-A420(0.5-100A) (EOCR/50G) - ZCT: ZR-030 - Control transfomer: SST-1L50.50VA.230/230V.1P.DRY - Control MCB: BKNC622.2P.2A Hãng LS Electric hoặc tương đương
10 MCC dạng ngăn kéo 1 Cái Kích thước 29x55x38, bao gồm các thiết bị bên trong có thông số như sau: '- Stab connector ( đầu nối vào thanh cái ) 250A,3P. - MCCB TD100H FTU100,63A,4P - Contactor MC-32a,UA-4 4a - CT ( máy biến dòng điện) DR-1,60/1A,CL 1,0, 5VA - A-metter S8-A4,0-60A - Máy biến áp điều khiển SST-1L150,50VA,230/230,1P,DRY - Attomat BKNC622,2P,2A - Đầu nối đầu ra MCC 250A,3P - Khóa local remote YSAR2-233k - Relay MY2N - Nút bấm YS NPBL2 - Al23 - Nút bấm YS AP12 - 22 - Switch hành trình YSR1-15C Hãng LS Electric hoặc tương đương
11 Cáp điện 50 m 3x6.0SQ, LS VINA hoặc tương đương
12 Cáp điện 30 m 3x16SQ, LS VINA hoặc tương đương
13 Cáp điện 10 m 3x4.0SQ, LS VINA hoặc tương đương
14 Cáp điện 20 m 4x70SQ, LS VINA hoặc tương đương
15 Cáp điện 10 m 3x120SQ, LS VINA hoặc tương đương
16 Cáp điện 10 m 4x120SQ, LS VINA hoặc tương đương
17 Các phụ kiện để lắp tủ và xử lý lại các đầu cáp điện bị cháy hỏng. 1 gói 01 gói bao gồm: - Đầu cốt đồng cho cáp 4mm2 lỗ M10: 20 cái - Đầu cốt đồng cho cáp 6mm2 lỗ M10: 30 cái - Đầu cốt đồng cho cáp 16mm2 lỗ M10: 20 cái - Đầu cốt đồng cho cáp 70mm2 lỗ M10: 20 cái - Đầu cốt đồng cho cáp 120mm2 lỗ M10: 20 cái - Cốt nối thẳng bằng đồng cho cáp 4mm2: 20 cái - Cốt nối thẳng bằng đồng cho cáp 6mm2: 30 cái - Cốt nối thẳng bằng đồng cho cáp 16mm2: 20 cái - Cốt nối thẳng bằng đồng cho cáp 70mm2: 20 cái - Cốt nối thẳng bằng đồng cho cáp 120mm2: 20 cái - Gen co nhiệt cách điện cho cáp 3x4mm2: 5m - Gen co nhiệt cách điện cho cáp 3x6mm2: 5m - Gen co nhiệt cách điện cho cáp 3x16mm2: 5m - Gen co nhiệt cách điện cho cáp 3x70mm2: 5m - Gen co nhiệt cách điện cho cáp 3x120mm2: 5m - Đầu cốt cho cáp điều khiển loại 1.5mm2: 200 cái - Đầu cốt cho cáp điều khiển loại 2.5mm2: 200 cái - Bulong ecu bắt chân tủ M12x68: 30 cái - Bulong ecu bắt chân tủ M8x25: 30 cái - Bulong ecu bắt chân tủ M8x5: 30 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.5E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng: Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện cho các nhà máy công nghiệp (kèm theo bản sao hợp đồng có công chứng, thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Cụ thể: Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện đến người tiêu dùng cuối cùng, không phải là hợp đồng mua bán thương mại)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->