Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt hạng mục Trạm biến áp và tuyến cáp trung thế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210623744-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt hạng mục Trạm biến áp và tuyến cáp trung thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20190612856 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của VCB |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 16:20:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,397,108,672 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,500,000 VNĐ ((Hai mươi triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cầu dao cách ly 24kV - 630A | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Chống sét van 24kV | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Lắp đặt Cầu dao cách ly 24kV - 630A | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Lắp đặt Chống sét van 24kV | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Thí nghiệm cầu dao | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Thí nghiệm chống sét van | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp đơn dưới vỉa hè lát gạch block | 270 | m | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Xà phụ 3 sứ, XP-3 | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Ghế cách điện | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Thang trèo TT | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Tay thao tác cầu dao cột | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Giá đỡ cáp lên cột | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Xà đỡ cầu dao 22kV cột đơn lệch, XCD-L | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Xà đỡ đầu cáp và CSV | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện, AsX-95/16mm2 | 21 | m | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-24kV-(3x95)mm2 | 290 | m | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Sứ đứng 22kv | 7 | sứ | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Hộp đầu cáp ngoài trời 24kV, ĐC-24/95 | 1 | hộp | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Ống nhựa gân xoắn HDPE, HDPE-D130/100 | 270 | m | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Đầu cốt đồng, Cu-50 | 6 | m | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Mốc sứ báo hiệu tuyến cáp | 27 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Đào, đắp Hào cáp đơn dưới vỉa hè lát gạch block | 270 | m | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 22-35kv | 7 | quả | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Thí nghiệm cáp lực 24-35kV - 3pha (NCx1.5) | 1 | sợi | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Đầu cáp T-Plug-3x95-24kV | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Đầu cáp Elbow-1x50-24kV | 6 | bộ | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Đầu cốt đồng M95 | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Đầu cốt đồng M150 | 14 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Biển báo an toàn | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Biển báo tên trạm | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-150mm2 | 42 | m | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Dây đồng mềm M95 | 6 | m | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Lắp đặt tiếp địa Trạm biến áp 1 cột hợp bộ | 1 | HT | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Móng trụ đỡ trạm 1 cột hợp bộ MT-HB | 1 | móng | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Đào, đắp tiếp địa Trạm biến áp 1 cột hợp bộ | 1 | HT | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Trụ đỡ máy biến áp 400kVA, kiểu trạm 1 cột hợp bộ (Bao gồm: Trụ đỡ, tủ hạ áp 600A, ngăn tủ bù 120kVAr, ngăn RMU 3 ngăn, Hộp chụp cực, máng cáp cao hạ thế) | 1 | trụ | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | 1 | máy | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Lắp đặt Trụ đỡ máy biến áp 400kVA, kiểu trạm 1 cột hợp bộ (Bao gồm: Trụ đỡ, tủ hạ áp 600A, ngăn tủ bù 120kVAr, ngăn RMU 3 ngăn, Hộp chụp cực, máng cáp cao hạ thế) | 1 | trụ | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Lắp đặt Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | 1 | máy | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Thí nghiệm MBA lực 3 pha, ≤ 1MVA | 1 | máy | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 41 | TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | 1 | mẫu | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện ≤ 50A | 6 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện từ 500 đến | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Chống sét van ≤ 1kV, 1 pha | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp ≤ 1kV | 6 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Thí nghiệm tủ RMU 22kV | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Cáp lực hạ thế điện áp | 7 | ruột | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 đến 35kV | 1 | sợi | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | 1 | HT | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Kiểm định TI 0,4 kV | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Kiểm định công tơ 3 pha | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình Trạm biến áp và đường dây để đưa vào sử dụng | 1 | công trình | Đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.095664E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp, lắp đặt hạng mục trạm biến áp và đường dây trung thế;
Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp được chứng thực của hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
- Nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện, các hạng mục theo yêu cầu..) thì nhà thầu có thể chứng minh bằng một/ một số các tài liệu sau: Bản chụp Quyết định phê duyệt hoặc Hồ sơ thiết kế, dự toán hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, phụ lục giá của hợp đồng …
- Đối với hợp đồng tương tự là hợp đồng liên danh:
+ Chỉ xem xét phần giá trị thực hiện của nhà thầu trong liên danh đó.
+ Phải kèm theo Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng thỏa thuận liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 978.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.934.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế; - Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ... tối đa 48 giờ kể từ nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi