Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210624147-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Kiến trúc Gia Lộc Phú |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210623673 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp của đơn vị theo dự toán được Ủy ban nhân dân thành phố giao 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 16:29:00 đến ngày 2021-06-16 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 601,381,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LƯỚI KHU VỰC 2HA | |||
| B | NHÀ B4 | |||
| 1 | Tháo dỡ máng xối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | m |
| 2 | Thay máng xối mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | m |
| 3 | Tháo dỡ mái bạt cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144 | m |
| 4 | Lợp lại mái poly etylen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,512 | m2 |
| 5 | Lắp đế zizzac | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 6 | Lắp sợi ziczac mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 7 | Vệ sinh rửa phần mái còn lại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144 | m2 |
| C | NHÀ B3 | |||
| 1 | Tháo dỡ máng xối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | m |
| 2 | Lắp đặt máng xối mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | m |
| 3 | Lắp đế zizzac | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | m |
| 4 | Lắp sợi ziczac mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | m |
| D | KHU LAN HỒ ĐIỆP | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm cooling pad cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,78 | m2 |
| 2 | Lắp tấm cooling pad mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,78 | m2 |
| 3 | Sản xuất khung sắt tấm cooling pad | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,78 | m2 |
| E | NHÀ LAN HẬU CẤY MÔ | |||
| 1 | Tháo dỡ lưới giảm nắng cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m2 |
| 2 | Lợp lại lưới giảm nắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ MÀNG ISRAEL | |||
| 1 | Tháo dỡ bạt cũ ( mái, vách, chân) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 768 | m2 |
| 2 | Lợp lại mái bằng tấm poly etylen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,12 | 100m2 |
| 3 | Thay bạt vách hông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,56 | 100m2 |
| 4 | Lắp đế zizzac ( nẹp cài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | m |
| 5 | Lắp sợi ziczac | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | m |
| 6 | Vệ sinh, dán màng lủng còn lại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | m2 |
| 7 | Thay bạt cuốn vách hông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,92 | 100m2 |
| 8 | Lắp đế zizzac bạt cuốn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | m |
| 9 | Lắp sợi ziczac bạt cuốn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | m |
| G | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ MÀNG KHU VỰC CỔNG 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ lưới giảm nắng cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.176 | m2 |
| 2 | Lợp lại lưới giảm nắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,76 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp 1: Số lượng hợp đồng sửa chữa hoặc thi công xây dựng công trình nhà màng là 01 hợp đồng phải có giá trị tối thiểu là 500.000.000 đồng và có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước phải có giá trị tối thiểu 500.000.000 đồng. Trường hợp 2: số lượng hợp đồng hợp đồng sửa chữa hoặc thi công xây dựng công trình nhà màng nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng sửa chữa hoặc thi công xây dựng công trình nhà màng tối thiểu là 500.000.000 đồng và có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước phải có giá trị tối thiểu là 500.000.000 đồng (Tài liệu chứng minh: Kèm bảng sao hợp, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thi công xong và quyết định phê duyệt dự toán hoặc quyết định phệ duyệt kết quả thầu hoặc văn bản chứng minh nguồn vốn ngân sách nhà nước). Nếu bản chụp phải có bảng gốc để đối chiếu chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi