Gói thầu: Xây dựng mới và các hạng mục phụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210624042-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt
Tên gói thầu Xây dựng mới và các hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20210551379
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 16:19:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,241,484,826 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3862E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.772E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 13.000.000.000 VND.* Hợp đồng tương tự bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III (kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).- Các hợp đồng nhà thầu phải chứng minh (kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành).- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên đứng đầu liên danh hoặc là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng) thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên, có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình)- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 01 Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện: 01 người là Kỹ sư chuyên ngành trở lên chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình).- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp nước: 01 người là Kỹ sư chuyên ngành trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcKèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình).- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động: ≥ 01 người là Kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ lao độngKèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc 150T
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
9-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 100
10-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hàng rào
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I3,3653100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,4652100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I148,1496100m
4Đắp cát móng công trình bằng thủ công19,9038m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4019,9038m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4046,3697m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4011,452m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4018,4985m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4010,4234m3
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,1555m3
11Ván khuôn móng cột0,9987100m2
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m2,2904100m2
13Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,8499100m2
14Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,5635100m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0182100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,6654tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3114tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤16mm, chiều cao ≤6m2,5591tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK6mm0,326tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0161tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤14mm, chiều cao ≤6m1,6897tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤16mm, chiều cao ≤6m0,2414tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1528tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,6548tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤6mm, chiều cao ≤6m0,0034tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m0,01tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤6mm, chiều cao ≤6m0,0131tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,021tấn
29Lắp dựng cửa đi khung sắt hàng rào cửa đẩy18,45m2
30Lắp dựng cửa đi khung sắt hàng rào cửa mở18,624m2
31Lắp dựng hàng rào song sắt hộp tráng kẽm126,9109m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ196,78191m2
33Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 (bao gồm nhân công hoàn thiện)22,139m2
34Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,151m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,5852m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,2803m3
37Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,8177m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông 9x13x39cm - Chiều dày 8cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB4038,889m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB403,02m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4069,875m
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 bảng tên + tường đoạn A-B(có bả,sơn nước)125,3496m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ốp trụ tường rào87,45m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40433,361m2
44Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà215,8196m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà433,361m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ649,1806m2
B Nhà làm việc
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,569100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2326100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,2236100m3
4Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)131,95m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột5,3888100m2
6Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25 (Thép bản 6ly:40,02kg/1 mối nối)911 mối nối
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I21,294100m
8Lói cọc BTCT0,3185100m
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,8438m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB403,8882m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,743m3
12Đắp cát móng công trình bằng thủ công3,8882m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4022,1661m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB402,9993m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4019,8828m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4021,4437m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4062,2151m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4046,6162m3
19Rải lớp cao su chống mất nước bê tông4,5655100m2
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40106,7897m3
21Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,7672m3
22Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,288m3
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4016,0153m3
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,081m3
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,804m3
26Ván khuôn móng cột1,0574100m2
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m3,7101100m2
28Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m2,1444100m2
29Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m6,1359100m2
30Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m10,4422100m2
31Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,2691100m2
32Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,1566100m2
33Ván khuôn lanh tô, ô văng, máng nước bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m2,0395100m2
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lanh tô đúc sẳn0,0188100m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu41cấu kiện
36Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤6mm4,2981tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤16mm14,5433tấn
38Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤20mm0,0898tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤12mm1,3553tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤16mm1,1104tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤6mm, chiều cao ≤28m0,7938tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤14mm, chiều cao ≤28m0,037tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤16mm, chiều cao ≤28m1,7824tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m2,8086tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤6mm, chiều cao ≤6m0,5183tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m0,0232tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤16mm, chiều cao ≤6m2,3972tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2153tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤6mm, chiều cao ≤28m0,4712tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m0,2329tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤12mm, chiều cao ≤28m0,0456tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤16mm, chiều cao ≤28m1,9456tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,8601tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤20mm, chiều cao ≤28m0,3348tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤6mm, chiều cao ≤28m0,4778tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m0,2652tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤12mm, chiều cao ≤28m0,1803tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤16mm, chiều cao ≤28m1,9645tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,8601tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤6mm, chiều cao ≤28m0,3723tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,5587tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤12mm, chiều cao ≤28m0,1221tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤16mm, chiều cao ≤28m1,0604tấn
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤6mm, chiều cao ≤28m1,207tấn
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m7,989tấn
66Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m8,4507tấn
67Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤12mm, chiều cao ≤28m0,01tấn
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤6mm, chiều cao ≤28m0,1836tấn
69Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤12mm, chiều cao ≤28m0,0277tấn
70Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤16mm, chiều cao ≤28m0,694tấn
71Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,244tấn
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤6mm, chiều cao ≤28m0,31tấn
73Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m0,2144tấn
74Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0523tấn
75Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤12mm, chiều cao ≤28m1,0063tấn
76Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.45dem4,988100m2
77Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm C100x45x21,7301tấn
78Thi công trần nổi bằng tấm thạch cao ( bao gồm nhân công hoàn thiện)40,28m2
79Lắp dựng tấm compact khu WC (bao gồm khung + nhân công hoàn thiện)25,35m2
80Lắp dựng lan can Inox cầu thang23,18m2
81Lát nền, sàn gạch 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40849,41m2
82Lát nền, sàn gạch 300x300- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 khu WC31,46m2
83Ốp tường 300x600 - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 - khu vệ sinh89,88m2
84Lát đá bậc cầu thang, PCB40 (bao gồm nhân công hoàn thiện)38,794m2
85Lát đá bậc tam cấp, PCB40 (bao gồm nhân công hoàn thiện)24,908m2
86Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 (bao gồm nhân công hoàn thiện)8,29m2
87Láng gắn sỏi nền láng 2cm ram dốc8,12m2
88Lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 8ly8,64m2
89Lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 8ly38,88m2
90Lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 8ly38,88m2
91Lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 5ly8,88m2
92Lắp dựng cửa đi nhôm lá1,6m2
93Lắp dựng cửa sổ kính cường lực dày 8ly79,68m2
94Lắp dựng cửa sổ lật kính trắng dày 5ly3,6m2
95Lắp dựng vách kính kính cường lực dày 8ly41,42m2
96Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,7098m3
97Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 - tam cấp0,768m3
98Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 bồn hoa1,524m3
99Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 bệ tam cấp0,6124m3
100Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4085,3551m3
101Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4047,8091m3
102Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 gờ cửa các ô văng4,7088m3
103Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 - tường thu hồi9,0828m3
104Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 tường ốp cột14,6992m3
105Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 bồn hoa33,66m2
106Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 bệ tam cấp ( có bả, sơn nước)8,3938m2
107Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40406,445m2
108Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401.663,2675m2
109Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 cạnh gờ cửa ( có bả, sơn nước )52,32m2
110Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - tường thu hồi (có bả, sơn nước)93,015m2
111Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 - tường thu hồi (không bả )134,055m2
112Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40- tường ốp cột ( có bả )217,94m2
113Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40- má cửa60,78m2
114Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-má cửa20,04m2
115Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà17,3m2
116Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà131,4525m2
117Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả, sơn nước)9,69m2
118Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4042,5648m2
119Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà118,397m2
120Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - trong nhà335,7375m2
121Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - (không bả, sơn nước)210,611m2
122Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - Lanh tô ngoài106,005m2
123Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - lanh tô trong nhà69,21m2
124Trát trần, vữa XM M75, PCB401.044,6032m2
125Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40408,6052m2
126Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng252,6202m2
127Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 chỉ nổi16,5m
128Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB4084,7m
129Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m9,4954100m2
130Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m8,9749100m2
131Bả bằng bột bả vào tường trong nhà1.715,5875m2
132Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà1.457,9038m2
133Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.173,4913m2
134Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà854,6988m2
135Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà462,1072m2
136Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót + 2 nước phủ1.316,806m2
137Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0891100m3
138Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0144100m3
139Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3.7m - Cấp đất I4,81100m
140Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0066100m3
141Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB400,664m3
142Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,52m3
143Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,5502m3
144Ván khuôn móng dài0,0092100m2
145Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0162100m2
146Than xỉ0,0008100m3
147Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0008100m3
148Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0008100m3
149Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,248m3
150Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,5422m3
151Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4013,16m2
152Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB403,26m2
153Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu41cấu kiện
154Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0095tấn
155Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,019tấn
156Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0703tấn
157Lắp đặt đèn LED dài 1,2m 3 bóng áp trần 3x18W56bộ
158Lắp đèn LED dài 1,2m 2 bóng áp trần 2x18W59bộ
159Lắp đặt ô cắm đơn 15A/250V lắp chìm (trọn bộ)167cái
160Lắp đặt quạt trần đảo treo gắn trần 65W8cái
161Lắp đặt đèn LED PANEL vuông áp trần 300x300 - 14W10bộ
162Lắp đặt đèn LED PANEL vuông áp trần 600x600 - 40W11bộ
163Lắp đặt đèn LED PANEL vuông âm trần 600x600 - 40W5bộ
164Lắp đặt đèn LED búp đế trụ áp vách - 40W4bộ
165Lắp công tắc lắp chìm - 16A/220V57cái
166Lắp đặt đế + mặt công tắc + ô cắm lắp chìm - 16A/220V108cái
167Lắp đặt đế + mặt CB136cái
168Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20 mm2.708m
169Cáp CVV, loại 4x70mm250m
170Cáp CVV, loại 4x35mm220m
171Cáp CV, loại 4x1Cx 22mm2220m
172Cáp CV, loại 2x1Cx 10mm250m
173Cáp CV, loại 2x1Cx 6mm2160m
174Cáp CV, loại 2x1Cx 4mm2220m
175Cáp CV, loại 2x1Cx2,5mm2985m
176Cáp CV, loại 2x1Cx1,5mm21.728m
177Lắp vỏ tủ điện chính (kèm phụ kiện)2hộp
178Lắp đặt MCB 3P-150A1cái
179Lắp đặt MCB 3P-80A3cái
180Lắp đặt MCB 3P-50A1cái
181Lắp đặt MCB 3P-20A2cái
182Lắp đặt MCB 2P-40A11cái
183Lắp đặt MCB 2P-32A6cái
184Lắp đặt MCB 2P-25A4cái
185Lắp đặt MCB 1P-20A12cái
186Lắp đặt MCB 1P-15A16cái
187Lắp đặt MCB 1P-10A3cái
188Lắp đặt hộp nối dây, kích thước hộp 100x100mm32hộp
189Lắp đặt đế + mặt CB59cái
190Máng cáp 100x10077mét
191Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1HP - Loại máy Treo tường2máy
192Máy lạnh 2 cục 1.5HP hiệu loại treo tường7máy
193Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 2HP - Loại máy Treo tường7máy
194Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 2.5HP - Loại máy Treo tường8máy
195Lắp đặt ống đồng dẫn hơi lạnh cách nhiệt2,04100m
196Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 20mm thoát nước máy lạnh259m
197Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 105/80mm0,5100 m
198Lắp đặt MCB 1P-25A1cái
199Lắp đặt MCB 1P-10A2cái
200Lắp đặt đế + mặt CB3cái
201Lắp đặt cáp FR/CV 2x1Cx 2,5mm230m
202Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp 2x10W(loại chống cháy nổ)8bộ
203Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm 8W(loại chống cháy nổ)8bộ
204Lắp đặt cáp FR/CV 2x1Cx 1,5mm2250m
205Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 20mm kháng cháy270m
206Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 4,Rp=51m1cái
207Trụ đỡ kim INOX cao 5 mét1trụ
208Lắp đặt cáp đồng trần 70mm270m
209Mối hàn hóa nhiệt7mối
210Cáp lụa neo trụ, tăng đơ1bộ
211Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16;L=2.4m5cọc
212Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm4m
213Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở2hộp
214Bộ đếm sét CDR 4011bộ
215Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 160KA/pha1bộ
216Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 vùng1bộ
217Lắp nút nhấn khẩn thường5cái
218Lắp còi đèn báo cháy 32 âm5bộ
219Lắp đặt đầu báo khói thường34bộ
220Lắp đặt cáp báo cháy hoạt động 105 độ 2x16AWG350m
221Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 20mm350m
222Bình AC QUY 12V7.2AH1cái
223Điện trở cuối tuyến4cái
224Lắp đặt đèn báo phòng23bộ
225Lắp đặt cáp FR/CV 2x1Cx 1,5mm2240m
226Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,462100m3
227Đắp cát đường ống bằng thủ công13,95m3
228Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,3225100m3
229Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 114mm1,2100m
230Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 114mm16cái
231Lắp đặt tê (T) thép tráng kẽm - Đường kính 114mm2cái
232Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 114mm4cái
233Lắp đặt van mở - Đường kính 114mm3cái
234Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện (kèm phụ kiện)1cái
235Lắp đặt máy bơm chữa cháy DIEZEL (kèm phụ kiện)1cái
236Lắp đặt trụ lấy nước chữa cháy1cái
237Cáp CXV loại dây 4x16mm270m
238Lắp đặt MCB 3 pha 50A1cái
239Lắp đặt ống nhựa HDPE ; đường kính ống 50/40mm0,7100 m
240Lắp đặt lavabo (vòi + bộ xả)4bộ
241Lắp đặt chậu xí bệt (vòi + bộ xả)6bộ
242Lắp đặt dây xịt xí bệt6cái
243Lắp đặt gương soi + kệ4cái
244Lắp đặt hộp đựng giấy4cái
245Lắp đặt phễu thu nước Inox 200X200mm10cái
246Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
247Van khoá PVC đk 34 ( máy bơm )1cái
248Van thau, đường kính van 34mm ( vệ sinh )2cái
249Van PVC đk 42 ( vệ sinh )1cái
250Van khóa PVC đk 42 ( máy bơm )1cái
251Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm10cái
252Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm2cái
253Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42mm1cái
254Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27/21mm14cái
255Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34/27mm4cái
256Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42/27mm1cái
257Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42/34mm1cái
258Lắp đặt cút 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm14cái
259Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm6cái
260Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm15cái
261Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm7cái
262Lắp đặt khâu răng trong đường kính 21mm14cái
263Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm0,14100m
264Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm0,23100m
265Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm0,23100m
266Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm0,82100m
267Lắp đặt rắc co, đường kính 42mm2cái
268Lắp đặt phao điện tự động1cái
269Lắp đặt phao cơ (bồn ngầm)1cái
270Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
271Lắp đặt bể nước Inox 3m31bể
272Cáp đồng, loại dây 2x2,5mm220m
273Lắp đặt máy bơm nước 2hp1Cái
274Lắp đặt cầu chắn rác đk602cái
275Lắp đặt cầu chắn rác đk9018cái
276Lắp đặt co 90độ, nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm4cái
277Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm20cái
278Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168mm2cái
279Lắp đặt tê (T) chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168/60mm2cái
280Lắp đặt tê (T) chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168/90mm6cái
281Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168/90mm2cái
282Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm0,15100m
283Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm1,86100m
284Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm0,282100m
285Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm13cái
286Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm14cái
287Lắp đặt co 135o độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm3cái
288Lắp đặt co 135o độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm3cái
289Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm1cái
290Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm3cái
291Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm1cái
292Lắp đặt tê (T) chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm3cái
293Lắp đặt tê (T) cong nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm1cái
294Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34/60mm5cái
295Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60/90mm5cái
296Lắp đặt van khóa PVC, đường kính 42mm (súc bồn)1cái
297Nối vặn răng trong đường kính 42mm2cái
298Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm0,08100m
299Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm0,07100m
300Lắp đặt cút 90o độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm7cái
301Lắp đặt cút 90o độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm7cái
302Lắp đặt cút 90o độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm6cái
303Lắp đặt cút 135o độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm6cái
304Lắp đặt tê (T), miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm1cái
305Lắp đặt tê (T), miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm1cái
306Lắp đặt tê (Y), miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm5cái
307Lắp đặt tê (T) cong, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm1cái
308Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm5cái
309Lắp đặt tê (T) chuyển nhựa miệng bát nối dán keo D114/602cái
310Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm0,07100m
311Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm0,14100m
312Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm0,18100m
C Nhà xe
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,087100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0636100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I3,885100m
4Đắp cát móng công trình bằng thủ công0,42m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0825100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,72m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB407,875m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB400,8398m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,522m3
10Ván khuôn móng cột0,0216100m2
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,0696100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm0,0298tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤12mm0,0454tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤14mm0,0587tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,2101tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,2101tấn
17Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.42dem0,6348100m2
18Lắp dựng xà gồ thép C100x45x2(90md)0,2685tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ48,13441m2
20Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,27m3
21Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,28m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 bó nền8,5m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4056m2
24Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0064100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0046100m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,049m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB400,6437m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,075m3
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,0883m3
30Ván khuôn móng cột0,006100m2
31Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,0118100m2
32Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB401,1445m3
33Lát đá bậc tam cấp, PCB40 (bao gồm nhân công hoàn thiện)8,1326m2
34Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 6m - Đường kính 60mm0,023100m
35Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 6m - Đường kính 90mm0,06100m
D San lấp
1Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km15,9976100m3
E Sân nền, thoát nước
1Cao su lót đáy38,0877100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40380,877m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,2404100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0663100m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,1772100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,3924100m3
7Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I19,9375100m
8Đắp cát móng công trình bằng thủ công2,197m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB4018,265m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB407,6m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB407,0571m3
12Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,7571100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)9,3957m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,4771100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,8512m3
16Ván khuôn móng cột0,0874100m2
17Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 rãnh14,7768m3
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4084,32m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 rãnh184,71m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu2031cấu kiện
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m0,662tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0048tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤6mm, chiều cao ≤6m0,014tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m0,0458tấn
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 400mm0,39100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3862E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.772E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 13.000.000.000 VND.* Hợp đồng tương tự bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III (kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).- Các hợp đồng nhà thầu phải chứng minh (kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành).- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên đứng đầu liên danh hoặc là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng) thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên, có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình)- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực).55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 01 Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện: 01 người là Kỹ sư chuyên ngành trở lên chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình).- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực).22
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp nước 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp nước: 01 người là Kỹ sư chuyên ngành trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcKèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình).- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực).22
5 Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động: ≥ 01 người là Kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ lao độngKèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc 150T Cái1
2 Máy trộn bê tông 250 lít Cái2
3 Máy đào 0,8m3 Cái1
4 Máy cắt gạch đá Cái2
5 Máy hàn điện Cái2
6 Máy cắt uốn thép Cái2
7 Máy phát điện Cái1
8 Máy đầm Cái2
9 Giàn giáo Bộ100
10 Máy bơm Cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->