Gói thầu: Xây dựng mới và các hạng mục phụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210624042-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt |
| Tên gói thầu | Xây dựng mới và các hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210551379 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 16:19:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,241,484,826 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3862E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.772E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 13.000.000.000 VND.* Hợp đồng tương tự bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III (kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).- Các hợp đồng nhà thầu phải chứng minh (kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành).- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên đứng đầu liên danh hoặc là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng) thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên, có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình)- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 01 Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện: 01 người là Kỹ sư chuyên ngành trở lên chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình).- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp nước: 01 người là Kỹ sư chuyên ngành trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcKèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình).- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động: ≥ 01 người là Kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ lao độngKèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 10-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 3,3653 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,4652 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 148,1496 | 100m | |
| 4 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | 19,9038 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 19,9038 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 46,3697 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 11,452 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 18,4985 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 10,4234 | m3 | |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1555 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng cột | 0,9987 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,2904 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,8499 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,5635 | 100m2 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0182 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,6654 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3114 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤16mm, chiều cao ≤6m | 2,5591 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK6mm | 0,326 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0161 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤14mm, chiều cao ≤6m | 1,6897 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤16mm, chiều cao ≤6m | 0,2414 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1528 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,6548 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤6mm, chiều cao ≤6m | 0,0034 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | 0,01 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤6mm, chiều cao ≤6m | 0,0131 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,021 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cửa đi khung sắt hàng rào cửa đẩy | 18,45 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng cửa đi khung sắt hàng rào cửa mở | 18,624 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng hàng rào song sắt hộp tráng kẽm | 126,9109 | m2 | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 196,7819 | 1m2 | |
| 33 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 (bao gồm nhân công hoàn thiện) | 22,139 | m2 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,151 | m3 | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,5852 | m3 | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,2803 | m3 | |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,8177 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9x13x39cm - Chiều dày 8cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 38,889 | m3 | |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,02 | m2 | |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 69,875 | m | |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 bảng tên + tường đoạn A-B(có bả,sơn nước) | 125,3496 | m2 | |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ốp trụ tường rào | 87,45 | m2 | |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 433,361 | m2 | |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 215,8196 | m2 | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 433,361 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 649,1806 | m2 | |
| B | Nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,569 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2326 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,2236 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 131,95 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 5,3888 | 100m2 | |
| 6 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25 (Thép bản 6ly:40,02kg/1 mối nối) | 91 | 1 mối nối | |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 21,294 | 100m | |
| 8 | Lói cọc BTCT | 0,3185 | 100m | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,8438 | m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,8882 | m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,743 | m3 | |
| 12 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | 3,8882 | m3 | |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 22,1661 | m3 | |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,9993 | m3 | |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 19,8828 | m3 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 21,4437 | m3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 62,2151 | m3 | |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 46,6162 | m3 | |
| 19 | Rải lớp cao su chống mất nước bê tông | 4,5655 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 106,7897 | m3 | |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,7672 | m3 | |
| 22 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,288 | m3 | |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 16,0153 | m3 | |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,081 | m3 | |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,804 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn móng cột | 1,0574 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 3,7101 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,1444 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 6,1359 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 10,4422 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,2691 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,1566 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, ô văng, máng nước bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,0395 | 100m2 | |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lanh tô đúc sẳn | 0,0188 | 100m2 | |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | 1cấu kiện | |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤6mm | 4,2981 | tấn | |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤16mm | 14,5433 | tấn | |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤20mm | 0,0898 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤12mm | 1,3553 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤16mm | 1,1104 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤6mm, chiều cao ≤28m | 0,7938 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤14mm, chiều cao ≤28m | 0,037 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤16mm, chiều cao ≤28m | 1,7824 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,8086 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤6mm, chiều cao ≤6m | 0,5183 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | 0,0232 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤16mm, chiều cao ≤6m | 2,3972 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2153 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤6mm, chiều cao ≤28m | 0,4712 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | 0,2329 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤12mm, chiều cao ≤28m | 0,0456 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤16mm, chiều cao ≤28m | 1,9456 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,8601 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤20mm, chiều cao ≤28m | 0,3348 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤6mm, chiều cao ≤28m | 0,4778 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | 0,2652 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤12mm, chiều cao ≤28m | 0,1803 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤16mm, chiều cao ≤28m | 1,9645 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,8601 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤6mm, chiều cao ≤28m | 0,3723 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,5587 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤12mm, chiều cao ≤28m | 0,1221 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤16mm, chiều cao ≤28m | 1,0604 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤6mm, chiều cao ≤28m | 1,207 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | 7,989 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 8,4507 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤12mm, chiều cao ≤28m | 0,01 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤6mm, chiều cao ≤28m | 0,1836 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤12mm, chiều cao ≤28m | 0,0277 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤16mm, chiều cao ≤28m | 0,694 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,244 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤6mm, chiều cao ≤28m | 0,31 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | 0,2144 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0523 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤12mm, chiều cao ≤28m | 1,0063 | tấn | |
| 76 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.45dem | 4,988 | 100m2 | |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm C100x45x2 | 1,7301 | tấn | |
| 78 | Thi công trần nổi bằng tấm thạch cao ( bao gồm nhân công hoàn thiện) | 40,28 | m2 | |
| 79 | Lắp dựng tấm compact khu WC (bao gồm khung + nhân công hoàn thiện) | 25,35 | m2 | |
| 80 | Lắp dựng lan can Inox cầu thang | 23,18 | m2 | |
| 81 | Lát nền, sàn gạch 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 849,41 | m2 | |
| 82 | Lát nền, sàn gạch 300x300- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 khu WC | 31,46 | m2 | |
| 83 | Ốp tường 300x600 - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 - khu vệ sinh | 89,88 | m2 | |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 (bao gồm nhân công hoàn thiện) | 38,794 | m2 | |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 (bao gồm nhân công hoàn thiện) | 24,908 | m2 | |
| 86 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 (bao gồm nhân công hoàn thiện) | 8,29 | m2 | |
| 87 | Láng gắn sỏi nền láng 2cm ram dốc | 8,12 | m2 | |
| 88 | Lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 8ly | 8,64 | m2 | |
| 89 | Lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 8ly | 38,88 | m2 | |
| 90 | Lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 8ly | 38,88 | m2 | |
| 91 | Lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 5ly | 8,88 | m2 | |
| 92 | Lắp dựng cửa đi nhôm lá | 1,6 | m2 | |
| 93 | Lắp dựng cửa sổ kính cường lực dày 8ly | 79,68 | m2 | |
| 94 | Lắp dựng cửa sổ lật kính trắng dày 5ly | 3,6 | m2 | |
| 95 | Lắp dựng vách kính kính cường lực dày 8ly | 41,42 | m2 | |
| 96 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,7098 | m3 | |
| 97 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 - tam cấp | 0,768 | m3 | |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 bồn hoa | 1,524 | m3 | |
| 99 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 bệ tam cấp | 0,6124 | m3 | |
| 100 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 85,3551 | m3 | |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 47,8091 | m3 | |
| 102 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 gờ cửa các ô văng | 4,7088 | m3 | |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 - tường thu hồi | 9,0828 | m3 | |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 tường ốp cột | 14,6992 | m3 | |
| 105 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 bồn hoa | 33,66 | m2 | |
| 106 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 bệ tam cấp ( có bả, sơn nước) | 8,3938 | m2 | |
| 107 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 406,445 | m2 | |
| 108 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1.663,2675 | m2 | |
| 109 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 cạnh gờ cửa ( có bả, sơn nước ) | 52,32 | m2 | |
| 110 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - tường thu hồi (có bả, sơn nước) | 93,015 | m2 | |
| 111 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 - tường thu hồi (không bả ) | 134,055 | m2 | |
| 112 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40- tường ốp cột ( có bả ) | 217,94 | m2 | |
| 113 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40- má cửa | 60,78 | m2 | |
| 114 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-má cửa | 20,04 | m2 | |
| 115 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | 17,3 | m2 | |
| 116 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | 131,4525 | m2 | |
| 117 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả, sơn nước) | 9,69 | m2 | |
| 118 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 42,5648 | m2 | |
| 119 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | 118,397 | m2 | |
| 120 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - trong nhà | 335,7375 | m2 | |
| 121 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - (không bả, sơn nước) | 210,611 | m2 | |
| 122 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - Lanh tô ngoài | 106,005 | m2 | |
| 123 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - lanh tô trong nhà | 69,21 | m2 | |
| 124 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 1.044,6032 | m2 | |
| 125 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 408,6052 | m2 | |
| 126 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 252,6202 | m2 | |
| 127 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 chỉ nổi | 16,5 | m | |
| 128 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | 84,7 | m | |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 9,4954 | 100m2 | |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 8,9749 | 100m2 | |
| 131 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 1.715,5875 | m2 | |
| 132 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 1.457,9038 | m2 | |
| 133 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.173,4913 | m2 | |
| 134 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 854,6988 | m2 | |
| 135 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 462,1072 | m2 | |
| 136 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.316,806 | m2 | |
| 137 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0891 | 100m3 | |
| 138 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0144 | 100m3 | |
| 139 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3.7m - Cấp đất I | 4,81 | 100m | |
| 140 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0066 | 100m3 | |
| 141 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,664 | m3 | |
| 142 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,52 | m3 | |
| 143 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,5502 | m3 | |
| 144 | Ván khuôn móng dài | 0,0092 | 100m2 | |
| 145 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0162 | 100m2 | |
| 146 | Than xỉ | 0,0008 | 100m3 | |
| 147 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0008 | 100m3 | |
| 148 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0008 | 100m3 | |
| 149 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,248 | m3 | |
| 150 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,5422 | m3 | |
| 151 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 13,16 | m2 | |
| 152 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,26 | m2 | |
| 153 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | 1cấu kiện | |
| 154 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0095 | tấn | |
| 155 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,019 | tấn | |
| 156 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0703 | tấn | |
| 157 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m 3 bóng áp trần 3x18W | 56 | bộ | |
| 158 | Lắp đèn LED dài 1,2m 2 bóng áp trần 2x18W | 59 | bộ | |
| 159 | Lắp đặt ô cắm đơn 15A/250V lắp chìm (trọn bộ) | 167 | cái | |
| 160 | Lắp đặt quạt trần đảo treo gắn trần 65W | 8 | cái | |
| 161 | Lắp đặt đèn LED PANEL vuông áp trần 300x300 - 14W | 10 | bộ | |
| 162 | Lắp đặt đèn LED PANEL vuông áp trần 600x600 - 40W | 11 | bộ | |
| 163 | Lắp đặt đèn LED PANEL vuông âm trần 600x600 - 40W | 5 | bộ | |
| 164 | Lắp đặt đèn LED búp đế trụ áp vách - 40W | 4 | bộ | |
| 165 | Lắp công tắc lắp chìm - 16A/220V | 57 | cái | |
| 166 | Lắp đặt đế + mặt công tắc + ô cắm lắp chìm - 16A/220V | 108 | cái | |
| 167 | Lắp đặt đế + mặt CB | 136 | cái | |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20 mm | 2.708 | m | |
| 169 | Cáp CVV, loại 4x70mm2 | 50 | m | |
| 170 | Cáp CVV, loại 4x35mm2 | 20 | m | |
| 171 | Cáp CV, loại 4x1Cx 22mm2 | 220 | m | |
| 172 | Cáp CV, loại 2x1Cx 10mm2 | 50 | m | |
| 173 | Cáp CV, loại 2x1Cx 6mm2 | 160 | m | |
| 174 | Cáp CV, loại 2x1Cx 4mm2 | 220 | m | |
| 175 | Cáp CV, loại 2x1Cx2,5mm2 | 985 | m | |
| 176 | Cáp CV, loại 2x1Cx1,5mm2 | 1.728 | m | |
| 177 | Lắp vỏ tủ điện chính (kèm phụ kiện) | 2 | hộp | |
| 178 | Lắp đặt MCB 3P-150A | 1 | cái | |
| 179 | Lắp đặt MCB 3P-80A | 3 | cái | |
| 180 | Lắp đặt MCB 3P-50A | 1 | cái | |
| 181 | Lắp đặt MCB 3P-20A | 2 | cái | |
| 182 | Lắp đặt MCB 2P-40A | 11 | cái | |
| 183 | Lắp đặt MCB 2P-32A | 6 | cái | |
| 184 | Lắp đặt MCB 2P-25A | 4 | cái | |
| 185 | Lắp đặt MCB 1P-20A | 12 | cái | |
| 186 | Lắp đặt MCB 1P-15A | 16 | cái | |
| 187 | Lắp đặt MCB 1P-10A | 3 | cái | |
| 188 | Lắp đặt hộp nối dây, kích thước hộp 100x100mm | 32 | hộp | |
| 189 | Lắp đặt đế + mặt CB | 59 | cái | |
| 190 | Máng cáp 100x100 | 77 | mét | |
| 191 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1HP - Loại máy Treo tường | 2 | máy | |
| 192 | Máy lạnh 2 cục 1.5HP hiệu loại treo tường | 7 | máy | |
| 193 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 2HP - Loại máy Treo tường | 7 | máy | |
| 194 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 2.5HP - Loại máy Treo tường | 8 | máy | |
| 195 | Lắp đặt ống đồng dẫn hơi lạnh cách nhiệt | 2,04 | 100m | |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 20mm thoát nước máy lạnh | 259 | m | |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 105/80mm | 0,5 | 100 m | |
| 198 | Lắp đặt MCB 1P-25A | 1 | cái | |
| 199 | Lắp đặt MCB 1P-10A | 2 | cái | |
| 200 | Lắp đặt đế + mặt CB | 3 | cái | |
| 201 | Lắp đặt cáp FR/CV 2x1Cx 2,5mm2 | 30 | m | |
| 202 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp 2x10W(loại chống cháy nổ) | 8 | bộ | |
| 203 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm 8W(loại chống cháy nổ) | 8 | bộ | |
| 204 | Lắp đặt cáp FR/CV 2x1Cx 1,5mm2 | 250 | m | |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 20mm kháng cháy | 270 | m | |
| 206 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 4,Rp=51m | 1 | cái | |
| 207 | Trụ đỡ kim INOX cao 5 mét | 1 | trụ | |
| 208 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | 70 | m | |
| 209 | Mối hàn hóa nhiệt | 7 | mối | |
| 210 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | 1 | bộ | |
| 211 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16;L=2.4m | 5 | cọc | |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | 4 | m | |
| 213 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 2 | hộp | |
| 214 | Bộ đếm sét CDR 401 | 1 | bộ | |
| 215 | Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 160KA/pha | 1 | bộ | |
| 216 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 vùng | 1 | bộ | |
| 217 | Lắp nút nhấn khẩn thường | 5 | cái | |
| 218 | Lắp còi đèn báo cháy 32 âm | 5 | bộ | |
| 219 | Lắp đặt đầu báo khói thường | 34 | bộ | |
| 220 | Lắp đặt cáp báo cháy hoạt động 105 độ 2x16AWG | 350 | m | |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 20mm | 350 | m | |
| 222 | Bình AC QUY 12V7.2AH | 1 | cái | |
| 223 | Điện trở cuối tuyến | 4 | cái | |
| 224 | Lắp đặt đèn báo phòng | 23 | bộ | |
| 225 | Lắp đặt cáp FR/CV 2x1Cx 1,5mm2 | 240 | m | |
| 226 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,462 | 100m3 | |
| 227 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | 13,95 | m3 | |
| 228 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,3225 | 100m3 | |
| 229 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 114mm | 1,2 | 100m | |
| 230 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 114mm | 16 | cái | |
| 231 | Lắp đặt tê (T) thép tráng kẽm - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 232 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 233 | Lắp đặt van mở - Đường kính 114mm | 3 | cái | |
| 234 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện (kèm phụ kiện) | 1 | cái | |
| 235 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy DIEZEL (kèm phụ kiện) | 1 | cái | |
| 236 | Lắp đặt trụ lấy nước chữa cháy | 1 | cái | |
| 237 | Cáp CXV loại dây 4x16mm2 | 70 | m | |
| 238 | Lắp đặt MCB 3 pha 50A | 1 | cái | |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ; đường kính ống 50/40mm | 0,7 | 100 m | |
| 240 | Lắp đặt lavabo (vòi + bộ xả) | 4 | bộ | |
| 241 | Lắp đặt chậu xí bệt (vòi + bộ xả) | 6 | bộ | |
| 242 | Lắp đặt dây xịt xí bệt | 6 | cái | |
| 243 | Lắp đặt gương soi + kệ | 4 | cái | |
| 244 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 4 | cái | |
| 245 | Lắp đặt phễu thu nước Inox 200X200mm | 10 | cái | |
| 246 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 247 | Van khoá PVC đk 34 ( máy bơm ) | 1 | cái | |
| 248 | Van thau, đường kính van 34mm ( vệ sinh ) | 2 | cái | |
| 249 | Van PVC đk 42 ( vệ sinh ) | 1 | cái | |
| 250 | Van khóa PVC đk 42 ( máy bơm ) | 1 | cái | |
| 251 | Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm | 10 | cái | |
| 252 | Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm | 2 | cái | |
| 253 | Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42mm | 1 | cái | |
| 254 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27/21mm | 14 | cái | |
| 255 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34/27mm | 4 | cái | |
| 256 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42/27mm | 1 | cái | |
| 257 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42/34mm | 1 | cái | |
| 258 | Lắp đặt cút 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | 14 | cái | |
| 259 | Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | 6 | cái | |
| 260 | Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | 15 | cái | |
| 261 | Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm | 7 | cái | |
| 262 | Lắp đặt khâu răng trong đường kính 21mm | 14 | cái | |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 0,14 | 100m | |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 0,23 | 100m | |
| 265 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 0,23 | 100m | |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 0,82 | 100m | |
| 267 | Lắp đặt rắc co, đường kính 42mm | 2 | cái | |
| 268 | Lắp đặt phao điện tự động | 1 | cái | |
| 269 | Lắp đặt phao cơ (bồn ngầm) | 1 | cái | |
| 270 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 271 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | 1 | bể | |
| 272 | Cáp đồng, loại dây 2x2,5mm2 | 20 | m | |
| 273 | Lắp đặt máy bơm nước 2hp | 1 | Cái | |
| 274 | Lắp đặt cầu chắn rác đk60 | 2 | cái | |
| 275 | Lắp đặt cầu chắn rác đk90 | 18 | cái | |
| 276 | Lắp đặt co 90độ, nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 277 | Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | 20 | cái | |
| 278 | Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168mm | 2 | cái | |
| 279 | Lắp đặt tê (T) chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168/60mm | 2 | cái | |
| 280 | Lắp đặt tê (T) chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168/90mm | 6 | cái | |
| 281 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168/90mm | 2 | cái | |
| 282 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 0,15 | 100m | |
| 283 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 1,86 | 100m | |
| 284 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm | 0,282 | 100m | |
| 285 | Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | 13 | cái | |
| 286 | Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | 14 | cái | |
| 287 | Lắp đặt co 135o độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | 3 | cái | |
| 288 | Lắp đặt co 135o độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | 3 | cái | |
| 289 | Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm | 1 | cái | |
| 290 | Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm | 3 | cái | |
| 291 | Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm | 1 | cái | |
| 292 | Lắp đặt tê (T) chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | 3 | cái | |
| 293 | Lắp đặt tê (T) cong nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm | 1 | cái | |
| 294 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34/60mm | 5 | cái | |
| 295 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60/90mm | 5 | cái | |
| 296 | Lắp đặt van khóa PVC, đường kính 42mm (súc bồn) | 1 | cái | |
| 297 | Nối vặn răng trong đường kính 42mm | 2 | cái | |
| 298 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 0,08 | 100m | |
| 299 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 0,07 | 100m | |
| 300 | Lắp đặt cút 90o độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm | 7 | cái | |
| 301 | Lắp đặt cút 90o độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | 7 | cái | |
| 302 | Lắp đặt cút 90o độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | 6 | cái | |
| 303 | Lắp đặt cút 135o độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | 6 | cái | |
| 304 | Lắp đặt tê (T), miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm | 1 | cái | |
| 305 | Lắp đặt tê (T), miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 306 | Lắp đặt tê (Y), miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | 5 | cái | |
| 307 | Lắp đặt tê (T) cong, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | 1 | cái | |
| 308 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | 5 | cái | |
| 309 | Lắp đặt tê (T) chuyển nhựa miệng bát nối dán keo D114/60 | 2 | cái | |
| 310 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 0,07 | 100m | |
| 311 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 0,14 | 100m | |
| 312 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 0,18 | 100m | |
| C | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,087 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0636 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 3,885 | 100m | |
| 4 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | 0,42 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0825 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,72 | m3 | |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,875 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,8398 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,522 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng cột | 0,0216 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,0696 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm | 0,0298 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤12mm | 0,0454 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤14mm | 0,0587 | tấn | |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,2101 | tấn | |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,2101 | tấn | |
| 17 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.42dem | 0,6348 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép C100x45x2(90md) | 0,2685 | tấn | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 48,1344 | 1m2 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,27 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,28 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 bó nền | 8,5 | m2 | |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 56 | m2 | |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0064 | 100m3 | |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0046 | 100m3 | |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,049 | m3 | |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,6437 | m3 | |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,075 | m3 | |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,0883 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn móng cột | 0,006 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,0118 | 100m2 | |
| 32 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,1445 | m3 | |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 (bao gồm nhân công hoàn thiện) | 8,1326 | m2 | |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,023 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,06 | 100m | |
| D | San lấp | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 15,9976 | 100m3 | |
| E | Sân nền, thoát nước | |||
| 1 | Cao su lót đáy | 38,0877 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 380,877 | m3 | |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,2404 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0663 | 100m3 | |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,1772 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3924 | 100m3 | |
| 7 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 19,9375 | 100m | |
| 8 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | 2,197 | m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 18,265 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,6 | m3 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 7,0571 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,7571 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 9,3957 | m3 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,4771 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,8512 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng cột | 0,0874 | 100m2 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 rãnh | 14,7768 | m3 | |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 84,32 | m2 | |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 rãnh | 184,71 | m2 | |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 203 | 1cấu kiện | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | 0,662 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0048 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤6mm, chiều cao ≤6m | 0,014 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | 0,0458 | tấn | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 400mm | 0,39 | 100m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3862E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.772E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 13.000.000.000 VND.* Hợp đồng tương tự bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III (kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).- Các hợp đồng nhà thầu phải chứng minh (kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành).- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên đứng đầu liên danh hoặc là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng) thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên, có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình)- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 01 Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện: 01 người là Kỹ sư chuyên ngành trở lên chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình).- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực). | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp nước | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp nước: 01 người là Kỹ sư chuyên ngành trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcKèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình).- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực). | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động: ≥ 01 người là Kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ lao độngKèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc 150T | Cái | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | Cái | 2 |
| 3 | Máy đào 0,8m3 | Cái | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Cái | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Cái | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Cái | 2 |
| 7 | Máy phát điện | Cái | 1 |
| 8 | Máy đầm | Cái | 2 |
| 9 | Giàn giáo | Bộ | 100 |
| 10 | Máy bơm | Cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi