Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà 1 tầng 3 phòng thành nhà 2 tầng 6 phòng Trường THCS xã Pắc Ngà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210621005-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giáo dục và đào tạo huyện Bắc Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà 1 tầng 3 phòng thành nhà 2 tầng 6 phòng Trường THCS xã Pắc Ngà |
| Số hiệu KHLCNT | 20210615114 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 16:30:00 đến ngày 2021-06-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,399,467,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 2,3516 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,7836 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 9,8611 | |
| 4 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1lỗ | 4 | |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1m | 158,74 | |
| 6 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 7,9604 | |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 17,8215 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 17,8215 | |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 5,495 | |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,7386 | |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 15,12 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 23,232 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 126,566 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 307,447 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 244,622 | |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 188,5836 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 156,608 | |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 65,76 | |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 55,33 | |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 12,5685 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 12,5685 | |
| 22 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện ( N1 3.5/7) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | công | 10 | |
| 23 | Dọn dẹp vệ sinh, (Nhân công N1.3/7) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | công | 9 | |
| 24 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 lỗ khoan | 96 | |
| 25 | Bơm keo chuyên dụng vào vị trí cấy thép (18 cây/tuýp) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tuýp | 5,3333 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 4,1818 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,7603 | |
| 28 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100kg | 1,288 | |
| 29 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100kg | 7,6973 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 9,6558 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 1,2341 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,2263 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,6688 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 11,5546 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 1,3354 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,1452 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,2386 | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,5226 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,143 | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,0174 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,0765 | |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 34,7621 | |
| 43 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,0541 | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 2,9097 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,2939 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,205 | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,1523 | |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,7425 | |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,5183 | |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,5183 | |
| 51 | Bu lông d18x250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 24 | |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,1102 | |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,0719 | |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 226,8051 | |
| 55 | Lợp mái bằng tôn múi chống nóng chiều dài bất kỳ, d=0.35(tôn xốp giấy) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 2,3516 | |
| 56 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | md | 44,368 | |
| 57 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 69,1096 | |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 69,1096 | |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 22,8944 | |
| 60 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 138,4266 | |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 203,5026 | |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 344,4426 | |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 23,232 | |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 56,9918 | |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 22,3144 | |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 482,8692 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 226,7346 | |
| 68 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 2,0959 | |
| 69 | Lắp sàn thao tác | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 2,0959 | |
| 70 | Sàn gỗ D=30mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 128,22 | |
| 71 | Phào chân tường nhựa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 91,7 | |
| 72 | Làm trần bằng tôn màu trắng (đã bao gồm khung xương thép hộp 25x25x1.2mm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 147,42 | |
| 73 | Cửa đi thép sơn tính điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 14,3 | |
| 74 | Cửa sổ thép sơn tính điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 39,71 | |
| 75 | Vách kính ô cầu thang, khung thép hệ, kính an toàn 6,38ly | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 8,8164 | |
| 76 | Khuôn cửa đi + cửa sổ, khuôn đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 198,3 | |
| 77 | Quả chuỳ + chốt cửa đi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | bộ | 5 | |
| 78 | Khoá cửa Việt Tiệp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Cái | 5 | |
| 79 | Hoa sắt cửa sơn tĩnh điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | kg | 277,4582 | |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 40,9364 | |
| 81 | Lan can sắt hộp sơn tĩnh điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | kg | 451,438 | |
| 82 | Vít thép d6 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 216 | |
| 83 | Thép tấm mặt bích | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 16 | |
| 84 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 35,6621 | |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 5,0616 | |
| 86 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 7,52 | |
| 87 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,3152 | |
| 88 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 1,2608 | |
| 89 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 2,758 | |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,5201 | |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,0473 | |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,0058 | |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,0523 | |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 2,9156 | |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,1418 | |
| 96 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,162 | |
| 97 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 6,2854 | |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 4,45 | |
| 99 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 55,7 | |
| 100 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 188,0556 | |
| 101 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 16,38 | |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 607,769 | |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 154,248 | |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 183,4208 | |
| 105 | Cửa đi thép sơn tính điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 2,86 | |
| 106 | Khuôn cửa đi + cửa sổ, khuôn kép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 8,5 | |
| 107 | Quả chuỳ + chốt cửa đi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 108 | Khoá cửa Việt Tiệp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 109 | Hoa sắt cửa sơn tĩnh điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | KG | 2,9267 | |
| 110 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 0,4292 | |
| 111 | Tận dụng lắp đạt lại hệ thống thu sét cũ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | toàn bộ | 1 | |
| 112 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 20 | |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 80 | |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 250 | |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 550 | |
| 116 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 80 | |
| 117 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 250 | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 80 | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 800 | |
| 120 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | bộ | 36 | |
| 121 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | bộ | 11 | |
| 122 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 12 | |
| 123 | Chiết áp quạt đôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 12 | |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 40 | |
| 125 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 10 | |
| 126 | Công tắc đơn đảo chiều | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 127 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 3 | |
| 128 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 10 | |
| 129 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 8 | |
| 130 | Tủ điện phòng nhựa mica chưa 2-4 Module | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 8 | |
| 131 | Hộp nối dây | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | hộp | 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.1E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 419.800.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.100.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 419.800.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016
đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 980.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi