Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa điểm trường mầm non bản Nậm Lin xã Chiềng Sại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210621300-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giáo dục và đào tạo huyện Bắc Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa điểm trường mầm non bản Nậm Lin xã Chiềng Sại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210615157 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 16:28:00 đến ngày 2021-06-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 363,528,704 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 2,4438 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,5064 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 6,93 | |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1m | 53,44 | |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 1,5356 | |
| 6 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 8,9065 | |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 17,3721 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 17,3721 | |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 11,376 | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 11,376 | |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 11,376 | |
| 12 | Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, vữa BT M200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 m3 | 11,376 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,1138 | |
| 14 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1m2 | 11,376 | |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,7832 | |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,7832 | |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,5064 | |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,5064 | |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp 3 lớp 1 mặt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 2,4438 | |
| 20 | Ke chống bão A1000 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 140 | |
| 21 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400mm, tôn dày 0,42mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | md | 21,82 | |
| 22 | Trần tôn vân giả gỗ khung xương thép hộp 25x25x1.2mm (Bao gồm nẹp phào) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 89,0648 | |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 35,68 | |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 109,61 | |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 382,784 | |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 200,7944 | |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 125,762 | |
| 28 | Nhân công thu dọn phế thải 2 công trình(N1.3/7) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | công | 8 | |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 35,68 | |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 109,61 | |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 20 | |
| 32 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 23,22 | |
| 33 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 28,818 | |
| 34 | Thay Pa nô kính cửa bị vỡ, kính trắng dày 5ly (Nhân công N2.3.5/7) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 2 | |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 125,762 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 482,9584 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 250,046 | |
| 38 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 5,5263 | |
| 39 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 16,584 | |
| 40 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 4 | |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 5,5263 | |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 16,584 | |
| 43 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | bể | 1 | |
| 44 | Van phao cơ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 47 | Gật gù đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 48 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 49 | Vòi xịt bồn cấu CFFV-102A | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 50 | Vòi đồng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 51 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m | 0,5 | |
| 54 | Cút vuông HDPE-D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 55 | Khóa van HDPE-D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m | 0,04 | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m | 0,04 | |
| 58 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 59 | Zắc co PPR-D50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 60 | Lắp đặt côn PPR - D50/20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 61 | Lắp đặt cút, chếch PPR - D50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 62 | Lắp đặt cút PPR - D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 3 | |
| 63 | Lắp đặt cút ren trong PPR - D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 64 | Lắp đặt tê ren trong PPR - D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m | 0,04 | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m | 0,08 | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m | 0,02 | |
| 68 | Lắp đặt cút PVC-D110 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 3 | |
| 69 | Lắp đặt chếch PVC-D110 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0.0 | 1 | |
| 70 | Lắp đặt cút PVC-D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 71 | Lắp đặt cút PVC-D48 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 72 | Lắp đặt côn PVC-D90/48 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 73 | Lắp đặt Y kiểm tra PVC-D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 74 | Lắp đặt Y kiểm tra PVC-D110 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 75 | Giá đón điện thép góc L900 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 65 | |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 57 | |
| 78 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 212 | |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 227 | |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 8 | |
| 82 | Lắp đặt đèn led - Đèn sát trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | bộ | 4 | |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | bộ | 10 | |
| 84 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 10 | |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 7 | |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 88 | Tủ điện tổng (kt:300x200) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 250 | |
| 90 | Đế nổi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 22 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
5.5E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 109.058.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
550.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 109.058.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
vòng 5
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 260.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi