Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa điểm trường tiểu học bản Nậm Lin xã Chiềng Sại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210621357-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng giáo dục và đào tạo huyện Bắc Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa điểm trường tiểu học bản Nậm Lin xã Chiềng Sại
Số hiệu KHLCNT 20210615211
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi sự nghiệp giáo dục năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 16:27:00 đến ngày 2021-06-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 456,890,868 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 467,1
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 87,33
3 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 47,7075
4 Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1m2 30,72
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 202,955
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 87,33
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 447,584
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 198,3256
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 177,656
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 100m2 2,6442
11 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 100m2 1,9832
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m3 1,339
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m3 0,8539
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m3 2,1652
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 39,368
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 87,33
17 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 87,33
18 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1m2 87,33
19 Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1m2 73,984
20 Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 1m2 128,971
21 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m 19,2
22 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m 78
23 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m 105,7
24 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 36,945
25 Thay Pa nô kính cửa bị vỡ, kính trắng dày 5ly (Nhân công N2.3.5/7) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 274,8968
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 520,8616
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 480,678
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 100m2 4,671
30 Tôn úp nóc, ốp sườn (khổ 400) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT md 45,084
31 Ke chống bão (4 CÁI/M2) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 480
32 Rọ chắn rác Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 6
33 Ống lồng nhựa Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 6
34 Hộp giảm tốc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 6
35 Đai giữ ống Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 24
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 100m 0,4
37 Lắp đặt cút nhựa PVC/D90 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 16
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 100m 0,08
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m 20
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m 90
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m 115
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m 230
43 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 1
44 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 10
45 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT bộ 20
46 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 2
47 Lắp đặt ổ cắm đôi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 5
48 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 4
49 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 4
50 Tủ điện tổng (kt:300x200) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 1
51 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m 300
52 Mặt Aptomat, ổ cắm, công tắc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 21
53 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m3 3,752
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m3 0,536
55 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m3 2,6448
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 100m2 0,0465
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT tấn 0,013
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT tấn 0,0866
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m3 0,5113
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m3 0,95
61 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m3 3,8469
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 100m2 0,1095
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT tấn 0,1316
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m3 1,0948
65 Ngâm xi măng chống thấm mái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 5kg/m2 54,74
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 19,456
67 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 18,284
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 29,764
69 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 10,928
70 Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 5,56
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 29,764
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 29,176
73 Khuôn cửa đơn thép bản Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m 9,8
74 Lắp dựng khuôn cửa đơn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m cấu kiện 2
75 SX cánh cửa đi thép hộp; pano kính mờ dày 5mm khung nhôm đế sập, sơn tĩnh điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 2,94
76 Cửa sổ lật khung nhôm Xingfa Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0.0 0,9
77 Khoá + Chuỳ + chốt cửa: Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 0.0 2
78 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT bể 1
79 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT bộ 2
80 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT bộ 2
81 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 2
82 Lắp đặt gương soi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 2
83 Lắp đặt giá treo Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 2
84 Lắp đặt hộp đựng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 2
85 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 2
86 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT bể 1
87 Lắp đặt trụ đỡ chậu sứ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 2
88 Lắp đặt vòi chậu rửa (gật gù đơn) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 2
89 Xi phông chậu Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 2
90 Dây cấp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 4
91 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 100m 0,04
92 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 100m 0,03
93 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 100m 0,04
94 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 1
95 Lắp đặt Zắc co D50 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 1
96 Lắp đặt côn tê PPR - D32/50/32 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 1
97 Lắp đặt côn PPR - D32/20 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 2
98 Lắp đặt tê ren trong PPR - D20 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 2
99 Lắp đặt cút ren trong PPR - D20 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 2
100 Lắp đặt cút PPR - D20 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 4
101 Lắp đặt cút, chếch PPR - D50 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 2
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 100m 0,04
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 100m 0,08
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 100m 0,42
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 100m 0,06
106 Lắp đặt cút, chếch PVC-D110 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 4
107 Lắp đặt cút, chếch PVC-D90 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 4
108 Lắp đặt cút, chếch PVC-D34 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 4
109 Lắp đặt côn PVC-D110/90;48 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 3
110 Lắp đặt tê PVC-D110 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 1
111 Lắp đặt tê PVC-D90 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 1
112 Lắp đặt Y PVC-D110 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 1
113 Lắp đặt Y PVC-D90 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 1
114 Chóp thông hơi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 1
115 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 1
116 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m 10
117 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m 30
118 Lắp đặt các loại đèn led - Đèn sát trần Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT bộ 2
119 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 2
120 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 100m 0,5
121 Cút ren ngoài HDPE - D25 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 1
122 Măng sông ren ngoài HDPE - D25 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 2
123 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m3 11,22
124 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 100m3 0,0374
125 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m3 0,544
126 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m3 0,7304
127 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m3 2,7136
128 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 100m2 0,0098
129 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 100m2 0,027
130 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT tấn 0,0474
131 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT tấn 0,0495
132 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m3 2,4836
133 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m3 0,45
134 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT tấn 0,0251
135 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 100m2 0,018
136 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 4
137 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 3,4376
138 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 13,926
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 137.067.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 137.067.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 320.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->