Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, Sửa chữa nhà lớp học 1 tầng 03 phòng trường tiểu học xã Chiềng Sại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210621431-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giáo dục và đào tạo huyện Bắc Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, Sửa chữa nhà lớp học 1 tầng 03 phòng trường tiểu học xã Chiềng Sại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210615245 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 16:25:00 đến ngày 2021-06-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 823,261,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 2,0693 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,2476 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 12,3262 | |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,7647 | |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1m | 61,38 | |
| 6 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 6,7518 | |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 19,8427 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 19,8427 | |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 3,7376 | |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 47,88 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 157,2508 | |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 157,5292 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 132,185 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 296,112 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 184,1768 | |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 10,08 | |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,5569 | |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,0405 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,486 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,0648 | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,1856 | |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,2431 | |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,2006 | |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,2006 | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 8,78 | |
| 26 | Gia công lan can | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,8943 | |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 0,8943 | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 43,6446 | |
| 29 | Bulong M16. L=200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 40 | |
| 30 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 lỗ khoan | 92 | |
| 31 | Vít nở thép D16x150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 92 | |
| 32 | Vít nở thép D14x120 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 12 | |
| 33 | Bu lông thép M16x150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 92 | |
| 34 | Bu lông đầu cột M16x50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 84 | |
| 35 | Bu lông khuôn cửa M14X120 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 12 | |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,9108 | |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,5841 | |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 8,28 | |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 8,28 | |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 166,815 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 16,56 | |
| 42 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,6505 | |
| 43 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,1196 | |
| 44 | Gia công cột bằng thép tấm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,2175 | |
| 45 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,9876 | |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,4803 | |
| 47 | Thanh giằng kèo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | kg | 21,7872 | |
| 48 | Tăng đơ d18 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 8 | |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,4803 | |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,2056 | |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,2056 | |
| 52 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,709 | |
| 53 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,709 | |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 244,5952 | |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 2,0498 | |
| 56 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | md | 40,52 | |
| 57 | Làm trần tôn vân gỗ d=0.3mm, khung xương thép hộp 25x25x1.2mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 164,16 | |
| 58 | Tấm vách chống nóng, chống ồn EPS dày 50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 2,094 | |
| 59 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,8736 | |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 51,264 | |
| 61 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m cấu kiện | 12 | |
| 62 | Sx, lắp dựng cửa sổ cửa đi cửa pano kính dày 5ly | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 32,46 | |
| 63 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 cấu kiện | 12 | |
| 64 | Khóa + chốt ngang | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | bộ | 6 | |
| 65 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sơn theo yêu cầu kỹ thuật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | kg | 233,232 | |
| 66 | Gia công lan can | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,6825 | |
| 67 | Thép tấm mặt bích | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 64 | |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 25,992 | |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 25,992 | |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 76,697 | |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 55,488 | |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 157,5292 | |
| 73 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 10,08 | |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 16,8 | |
| 75 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 35,466 | |
| 76 | Thay kính cửa đi, cửa sổ, kính trắng 5ly | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 3 | |
| 77 | Khóa Quả chuỳ + chốt cửa đi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | bộ | 6 | |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 218,36 | |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 573,6096 | |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 236,245 | |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn típ dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | bộ | 24 | |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | bộ | 6 | |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 12 | |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 12 | |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 6 | |
| 86 | Đế âm công tắc + ổ cắm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 30 | |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 24 | |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 9 | |
| 91 | Giá đón điện thép góc L50x50x5, L=900 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 92 | Bulong ĐK6 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 93 | Mặt aptomat | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 10 | |
| 94 | Tủ điện tổng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 95 | Tủ điện tầng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 96 | Đinh vít 5cm, 3cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 75 | |
| 97 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 98 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 6 | |
| 99 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | hộp | 6 | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 200 | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 200 | |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 70 | |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 36 | |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 52 | |
| 105 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 300 | |
| 106 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 800 | |
| 107 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cọc | 2 | |
| 108 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 20 | |
| 109 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 110 | Hộp đựng bình chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 111 | Bình chữa cháy MFZ4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 6 | |
| 112 | Máng thu nước khổ 400 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | md | 43,2 | |
| 113 | Rọ chắn rác | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 114 | Ống lồng bằng nhựa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 115 | Hộp giảm tốc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 116 | Đai giữ ống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 48 | |
| 117 | Lắp đặt cút, chếch PVC-D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 24 | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC/D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m | 0,48 | |
| 119 | Thu dọn vệ sinh, hoàn trả mặt bằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | công | 10 | |
| 120 | Gia công và đóng cọc chống sét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cọc | 4 | |
| 121 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 14 | |
| 122 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 41 | |
| 123 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 124 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 125 | Quả hồ lô bằng sứ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | quả | 4 | |
| 126 | Kẹp kiểm tra | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 127 | Bật thép D10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 128 | Thép đk 10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | kg | 2,86 | |
| 129 | Bulong DK10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 10 | |
| 130 | Miếng thép đệm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | miếng | 4 | |
| 131 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 8,4 | |
| 132 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,084 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.24E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 246.978.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.240.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 246.978.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
vòng 5
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 580.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi