Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa các hạng mục trường mầm non Hoa Ban
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210621484-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giáo dục và đào tạo huyện Bắc Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa các hạng mục trường mầm non Hoa Ban |
| Số hiệu KHLCNT | 20210615401 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 16:21:00 đến ngày 2021-06-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,364,431,894 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 65,064 | |
| 2 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 48,5408 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 521,5364 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 169,8 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch men | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 214,9018 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 1,6326 | |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | bộ | 16 | |
| 9 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính 50mm, chiều sâu khoan 10cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 lỗ khoan | 2 | |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 4,1184 | |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,9515 | |
| 12 | Nhân công thu dọn vệ sinh (N1.3/7) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | công | 8 | |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 65,064 | |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 65,064 | |
| 15 | Làm trần tôn vân gỗ, khung xương thép hộp 25x25x1.2mm (bao gồm cả nẹp phào và công lắp dựng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 48,5408 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tạo nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 1,962 | |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 167,3774 | |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 47,5244 | |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 30 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 691,3364 | |
| 21 | Thay Phụ kiện đồng bộ cửa đi 1 cánh - Cửa nhựa lõi thép bị hỏng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | bộ | 8 | |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn led - Đèn sát trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | bộ | 9 | |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 27 | Lắp đặt vòi chậu rửa (gật gù đơn) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 28 | Dây cấp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 29 | Xi phông chậu rửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | bộ | 16 | |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 16 | |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | bộ | 9 | |
| 33 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 34 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m | 0,36 | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m | 0,28 | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m | 0,42 | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m | 0,2 | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m | 0,04 | |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 36 | |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 24 | |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 12 | |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 5 | |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 45 | Côn PPR - D50/40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 46 | Côn PPR - D40/32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 47 | Côn PPR - D32/25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 12 | |
| 48 | Côn PPR - D25/20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 36 | |
| 49 | Tê PPR - D40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 3 | |
| 50 | Tê thu PPR - D50/25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 8 | |
| 51 | Tê thu PPR - D40/25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 18 | |
| 52 | Tê thu PPR - D32/25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 12 | |
| 53 | Tê thu PPR - D25/20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 36 | |
| 54 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 55 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 56 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 3 | |
| 57 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 12 | |
| 58 | Lắp đặt Zắc Co ren ngoài PPR-D50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 59 | Cút ren trong PPR - D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 36 | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC/C2/D110 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m | 0,48 | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa uPVC/C2/D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m | 0,53 | |
| 62 | Măng sông U.PVC D110 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 3 | |
| 63 | Măng sông U.PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 24 | |
| 64 | Cút U.PVC D110 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 65 | Cút U.PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 16 | |
| 66 | Chếch U.PVC D110 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 46 | |
| 67 | Chếch U.PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 28 | |
| 68 | Y D110 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 18 | |
| 69 | Y D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 12 | |
| 70 | Y kiểm tra D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 71 | Tê D110 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 3 | |
| 72 | Tê D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 73 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 33,78 | |
| 74 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 57,6 | |
| 75 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 89,0824 | |
| 76 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 402,7446 | |
| 77 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 4,0274 | |
| 78 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 10,1331 | |
| 79 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 166,392 | |
| 80 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 37,06 | |
| 81 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 328,6656 | |
| 82 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 681,9076 | |
| 83 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 523,7054 | |
| 84 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | bộ | 14 | |
| 85 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 79 | |
| 86 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính 60mm, chiều sâu khoan 130cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 lỗ khoan | 2 | |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 89,0824 | |
| 88 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 89,0824 | |
| 89 | Làm trần tôn vân gỗ, khung xương thép hộp 25x25x1.2mm (bao gồm cả nẹp phào và công lắp dựng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 20,2662 | |
| 90 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 336,9976 | |
| 91 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 65,747 | |
| 92 | Cửa đi nhôm Xingfa (không có pa nô kính) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 23,52 | |
| 93 | Phụ kiện đồng bộ cửa đi + Khóa cửa đi 1 cánh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | bộ | 24 | |
| 94 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1m2 | 57,6 | |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 98,262 | |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 326,6656 | |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 523,7312 | |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 1.317,9374 | |
| 99 | Cầu chắn rác | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 8 | |
| 100 | Ống lồng nhựa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 8 | |
| 101 | Hộp giảm tốc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 8 | |
| 102 | Đai giữ ống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 48 | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa uPVC/C2/D142 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m | 0,0702 | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa uPVC/C2/D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m | 0,64 | |
| 105 | Cút, Chếch nhựa PVC/D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 16 | |
| 106 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 lỗ khoan | 20 | |
| 107 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 20 | |
| 108 | Lắp đặt các loại led - Đèn đui xoáy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | bộ | 27 | |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn ống led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | bộ | 24 | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 120 | |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 120 | |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 28 | |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 8 | |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 12 | |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 116 | Tháo tấm lợp tôn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,4024 | |
| 117 | Cắt sắt U, chiều cao sắt U80-140mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1mạch | 11 | |
| 118 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1m2 | 0,4024 | |
| 119 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | bể | 2 | |
| 120 | Lắp đặt van phao điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 121 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa (nóng lạnh) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | bộ | 12 | |
| 123 | Dây cấp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cai | 8 | |
| 124 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | bộ | 14 | |
| 125 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 14 | |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 14 | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m | 0,16 | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m | 0,5 | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m | 0,29 | |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 24 | |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 10 | |
| 132 | Côn thu PPR - D50/32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 133 | Côn thu PPR - D32/20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 134 | Tê PPR - D32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 135 | Tê PPR - D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 12 | |
| 136 | Tê ren trong PPR - D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 18 | |
| 137 | Cút ren trong PPR - D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 36 | |
| 138 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 139 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 0 | |
| 140 | Zắc co PPR-D50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 141 | Zắc co PPR-D32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa uPVC/C2/D110 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m | 0,1 | |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa uPVC/C2/D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m | 0,24 | |
| 144 | Măng sông U.PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 10 | |
| 145 | Cút U.PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 146 | Chếch U.PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 147 | Y kiểm tra D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 148 | Tê thu D110/90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 149 | Tê D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 10 | |
| 150 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 565,79 | |
| 151 | Đào phá nền gạch cũ bằng máy đào 0,8m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,5658 | |
| 152 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 5,6579 | |
| 153 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,5658 | |
| 154 | Lớp vữa tạo nền dày 2cm, vữa XM mác 25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 565,79 | |
| 155 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 565,79 | |
| 156 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 169,204 | |
| 157 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 94,1184 | |
| 158 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 804,4646 | |
| 159 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 144,1096 | |
| 160 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 118,524 | |
| 161 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 4,956 | |
| 162 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 169,204 | |
| 163 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 176,884 | |
| 164 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 30 | |
| 165 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 94,1184 | |
| 166 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 615,9746 | |
| 167 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 673,266 | |
| 168 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 118,524 | |
| 169 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | bộ | 16 | |
| 170 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 12 | |
| 171 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 80 | |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 30 | |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 110 | |
| 175 | Cầu chắn rác | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 12 | |
| 176 | Ống lồng nhựa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 12 | |
| 177 | Hộp giảm tốc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 12 | |
| 178 | Đai giữ ống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 48 | |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa uPVC/C2/D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m | 0,1 | |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa uPVC/C2/D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m | 0,45 | |
| 181 | Cút nhựa PVC/D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 36 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.05E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 409.329.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.050.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 409.329.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
vòng 5
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi