Gói thầu: Gói thầu số 52DH: Cung cấp bulong các loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210625052-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
Tên gói thầu Gói thầu số 52DH: Cung cấp bulong các loại
Số hiệu KHLCNT 20201018952
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD điện năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 16:40:00 đến ngày 2021-06-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 703,508,890 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bulong lục giác đầu trụ12ConM12x110 (Bước ren P =1.75mm)
2Bulong lục giác đầu trụ12ConM12x90 (Bước ren P =1.75mm)
3Bulong định vị vít tải48ConM64x4, L=738mm, Vật liệu: SCM440
4Đai ốc48ConM56x4mm, Vật liệu: SCM440
5Đai ốc48ConM64x4mm, Vật liệu: SCM440
6Lò xo10CáiØ90, L= 120, d = 7mm
7Bulong + đai ốc150BộM8x40mm, mạ kẽm
8Bulong + đai ốc150BộM10x40mm, mạ kẽm
9Bulong + đai ốc150BộM10x60mm, mạ kẽm
10Bulong + đai ốc150BộM12x40mm, mạ kẽm
11Bulong + đai ốc151BộM12x60mm, mạ kẽm
12Bulong + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh210BộM14x60mm, mạ kẽm, cấp bền 8.8
13Bulong + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh210BộM16x80mm, mạ kẽm, cấp bền 8.8
14Bulong + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh198BộM18x60mm, mạ kẽm, cấp bền 8.8
15Bulong + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh232BộM18x80mm, mạ kẽm, cấp bền 8.8
16Bulong + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh222BộM20x80mm, mạ kẽm, cấp bền 8.8
17Bulong + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh190BộM20x100mm, mạ kẽm, cấp bền 8.8
18Bulong + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh190BộM22x100mm, mạ kẽm, cấp bền 8.8
19Bulong + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh190BộM22x120mm, mạ kẽm, cấp bền 8.8
20Bulong + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh96BộM22x275mm, mạ kẽm, cấp bền 8.8
21Bulong + đai ốc158BộM8x60mm, inox 304
22Bulong + đai ốc90BộM10x40mm, inox 304
23Bulong + đai ốc90BộM10x60mm, inox 304
24Bulong + đai ốc90BộM12x40mm, inox 304
25Bulong + đai ốc115BộM12x60mm, inox 304
26Bulong + đai ốc90BộM14x40mm, inox 304
27Bulong + đai ốc90BộM14x60mm, inox 304
28Bulong + đai ốc140BộM16x60mm, inox 304
29Bulong + đai ốc140BộM16x80mm, inox 304
30Bulong + đai ốc140BộM18x60mm, inox 304
31Bulong + đai ốc140BộM18x80mm, inox 304
32Bulong + đai ốc140BộM20x80mm, inox 304
33Bulong + đai ốc140BộM20x100mm, inox 304
34Bulong + đai ốc + long đền300BộM16x70mm, inox 304
35Bulong + đai ốc + long đền300BộM16x90mm, inox 304
36Bulong + đai ốc + long đền300BộM16x100mm, inox 304
37Bulong + đai ốc + long đền240BộM20x140mm, inox 304
38Bulong + đai ốc + long đền275BộM12x60mm, inox 304
39Gudong + đai ốc + long đền150BộM16x70mm, inox 304
40Gudong + đai ốc + long đền150BộM12x70mm, inox 304
41Bulong + đai ốc + long đền150BộM10x20mm, inox 304
42Bulong + đai ốc + long đền150BộM10x50mm, inox 304
43Bulong + đai ốc + long đền150BộM10x80mm, inox 316
44Bulong + đai ốc + long đền150BộM6x20mm, inox 304
45Bulong + đai ốc + long đền150BộM8x20mm, inox 316
46Bulong + đai ốc + long đền150BộM8x40mm, inox 316
47Gudong + đai ốc + long đền240BộM20x170mm, inox 304
48Gudong + đai ốc + long đền300BộM30x400mm, inox 304
49Gudong + đai ốc + long đền140BộM8x50mm, inox 316
50Bulong + đai ốc + long đền140BộM16x60mm, inox 316
51Bulong + đai ốc + long đền140BộM20x50mm, inox 316
52Bulong + đai ốc + long đền280BộM20x100mm, inox 316
53Gudong + đai ốc + long đền280BộM16x160mm, inox 316
54Bulong + đai ốc + long đền140BộM16x70mm, inox 316
55Bulong + đai ốc + long đền140BộM16x150mm, inox 316
56Bulong + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh150BộM14x40mm, mạ kẽm, cấp bền 8.8
57Bulong + đai ốc + lông đền240BộM24x120mm, inox 304
58Bulong + đai ốc50BộM8x60mm, mạ kẽm
59Bulong + đai ốc50BộM8x40mm, inox 304
60Ty ren20CâyM14, thép đen, cấp bền 8.8, 1m/cây
61Ty ren20CâyM16, thép đen, cấp bền 8.8, 1m/cây
62Ty ren20CâyM18, thép đen, cấp bền 8.8, 1m/cây
63Ty ren20CâyM20, thép đen, cấp bền 8.8, 1m/cây
64Ty ren20CâyM22, thép đen, cấp bền 8.8, 1m/cây
65Ty ren20CâyM24, thép đen, cấp bền 8.8, 1m/cây
66Ty ren10CâyM30, thép đen, cấp bền 8.8, 1m/cây
67Đai ốc100CáiM14, thép đen, cấp bền 8.8
68Đai ốc100CáiM16, thép đen, cấp bền 8.8
69Đai ốc100CáiM18, thép đen, cấp bền 8.8
70Đai ốc100CáiM20, thép đen, cấp bền 8.8
71Đai ốc100CáiM22, thép đen, cấp bền 8.8
72Đai ốc100CáiM24, thép đen, cấp bền 8.8
73Đai ốc40CáiM30, thép đen, cấp bền 8.8
74Ty ren46CâyM16, mạ kẽm, 1m/cây
75Cáp thép xoắn phải Ø16mm100Mét- Cáp thép xoắn phải Ø16mm- Loại: IWRC 6x WS 36- Độ chịu tải của cáp: 163 KN- Khối lượng đơn vị ước tính: 1,1 kg/m- Số tao cáp: 06- Số sợi cáp trong tao: 36- Lực căng cáp: 1770 N/mm2.
76Cáp thép60Mét- Kích thước: Ø4mm (6x19)- Vật liệu: Inox
77Cáp thép60Mét- Kích thước: Ø6mm (6x19)- Vật liệu: Inox
78Bulong đầu côn lục giác chìm40BộM12x40mm, inox 304
79Bulong đầu côn lục giác chìm40BộM16x40mm, inox 304
80Bulong nở60ConM10x50mm, inox 304
81Bulong nở60ConM12x60mm, inox 304
82Bulong nở60ConM14x80mm, inox 304
83Bulong nở60ConM16x100mm, inox 304
84Ty ren46CâyM14, mạ kẽm, 1m/cây
85Ty ren46CâyM20, mạ kẽm, 1m/cây
86Ty ren46CâyM22, mạ kẽm, 1m/cây
87Ty ren46CâyM24, mạ kẽm, 1m/cây
88Ty ren36CâyM30, mạ kẽm, 1m/cây
89Ty ren46CâyM18, mạ kẽm, 1m/cây
90Bulong + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh350BộM16x60mm, mạ kẽm, cấp bền 8.8
91Gudong + đai ốc + lông đền5BộM36x400mm, mạ kẽm, cấp bền 8.8
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->