Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Nhà thử nghiệm, bảo quản, niêm cất xe

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210624728-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình Nhà thử nghiệm, bảo quản, niêm cất xe
Số hiệu KHLCNT 20210624671
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 16:40:00 đến ngày 2021-06-18 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,576,446,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng tối thiểu là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,09 tỷ VNĐ hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,09 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,27 tỷ VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.270.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng: Lĩnh vực DD&CN; Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao độngTất cả văn bằng, chứng chỉ phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công thuộc các chuyên ngành (Xây dựng công trình DD&CN, trắc địa )
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Văn bằng tốt nghiệp đại học; Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động. Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 2,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngQuy định tại Chương V17,161m2
2Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoQuy định tại Chương V27,034m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayQuy định tại Chương V143,22m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Quy định tại Chương V10,077m3
5Phá dỡ móng các loại, móng gạchQuy định tại Chương V2,176m3
6Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Quy định tại Chương V134,575m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépQuy định tại Chương V0,46tấn
8Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồQuy định tại Chương V1,124tấn
9Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiQuy định tại Chương V156,331m3
10Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiQuy định tại Chương V156,331m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TQuy định tại Chương V156,331m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TQuy định tại Chương V156,331m3
13Di chuyển tủ điện chiếu sáng (khoan, đấu nối….)Quy định tại Chương V1gói
14Phá dỡ hàng rào, cổng sắtQuy định tại Chương V13,422m2
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Quy định tại Chương V0,298m3
16Phá dỡ cột, trụ gạch đáQuy định tại Chương V1,586m3
17Phá dỡ móng các loại, móng gạchQuy định tại Chương V0,58m3
18Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépQuy định tại Chương V0,334m3
19Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépQuy định tại Chương V0,056m3
20Tháo dỡ cột thép và biển cơ quanQuy định tại Chương V2công
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiQuy định tại Chương V3,525m3
22Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiQuy định tại Chương V3,525m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TQuy định tại Chương V3,525m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TQuy định tại Chương V3,525m3
B HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định tại Chương V59,67m3
2Đắp đất nền móng công trìnhQuy định tại Chương V19,89m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại Chương V0,398100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Chương V0,398100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Chương V7,459m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định tại Chương V0,932100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,755tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,655tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định tại Chương V16,296m3
10Đắp cát nền móng công trìnhQuy định tại Chương V23,711m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Quy định tại Chương V25,524m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtQuy định tại Chương V0,545100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,08tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,438tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Quy định tại Chương V2,994m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngQuy định tại Chương V0,746100m2
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Quy định tại Chương V0,126tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Quy định tại Chương V0,72tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Quy định tại Chương V6,375m3
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Quy định tại Chương V1,149tấn
21Gia công giằng mái thépQuy định tại Chương V0,153tấn
22Sản xuất xà gồ thépQuy định tại Chương V1,408tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Quy định tại Chương V1,149tấn
24Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngQuy định tại Chương V0,153tấn
25Lắp dựng xà gồ thépQuy định tại Chương V1,408tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V186,428m2
27Lợp mái che tường bằng tôn mát 3 lớpQuy định tại Chương V3,132100m2
28Tấm ốp sườn mái tôn (bao gồm nhân công và vật tư hoàn thiện)Quy định tại Chương V20,68m
29Máng tôn thoát nước (bao gồm nhân công và vật tư hoàn thiện)Quy định tại Chương V60,58m
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Chương V44,906m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V266,794m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V250,706m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V35,7m
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ màu đỏQuy định tại Chương V23,296m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V238,24m2
36Thi công Trần panel tôn xốpQuy định tại Chương V238,24m2
37Cửa đi 4 cánh khung thép hộp 50*100, cửa thép hộp bịt tôn huỳnh 2 mặt, sơn tĩnh điện màu ghi xám (bao gồm cả tay nắm, phụ kiện đi kèm)Quy định tại Chương V73,5m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômQuy định tại Chương V73,5m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V243,498m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V250,706m2
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định tại Chương V11,779m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đườngQuy định tại Chương V3,926m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại Chương V0,079100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Chương V0,079100m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Chương V0,697m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định tại Chương V1,809m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định tại Chương V0,093100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,085tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,154tấn
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Quy định tại Chương V1,856m3
51Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V8,8m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V8,8m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V13,176m2
54Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V4m2
55Quét nước xi măng 2 nướcQuy định tại Chương V8,8m2
56Ngâm chống thấm bểQuy định tại Chương V4,4m3
57Nắp tôn bể nước 600*600 (bao gồm cả khung thép hộp)Quy định tại Chương V1cái
58Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định tại Chương V2,09m3
59Đắp đất nền móng công trình, nền đườngQuy định tại Chương V0,697m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại Chương V0,014100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Chương V0,014100m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Chương V0,357m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Quy định tại Chương V0,397m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định tại Chương V0,022100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,02tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,019tấn
67Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 250Quy định tại Chương V0,118m3
68Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nan hoaQuy định tại Chương V0,059100m2
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hàng ràoQuy định tại Chương V0,019tấn
70Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanQuy định tại Chương V2cái
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định tại Chương V0,923m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Chương V0,719m3
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Quy định tại Chương V0,229m3
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V11,118m2
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V2,675m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V13,891m2
77Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định tại Chương V10,275m3
78Đắp đất nền móng công trình, nền đườngQuy định tại Chương V3,425m3
79Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại Chương V0,069100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Chương V0,069100m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Chương V0,504m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Quy định tại Chương V2,286m3
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định tại Chương V0,103100m2
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,001tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,365tấn
86Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V5,356m2
87Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V5,356m2
88Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V1,434m2
89Quét nước xi măng 2 nướcQuy định tại Chương V5,356m2
90Lắp đặt Nắp ghi gang bể kích thước 900*900Quy định tại Chương V1cái
91Lắp đặt Nắp hố thu nước kích thước 800*500Quy định tại Chương V1cái
92Đèn huỳnh quang đôi bóng led 1.2mQuy định tại Chương V12bộ
93Lắp đặt ổ cắm đôiQuy định tại Chương V5cái
94Tủ điện âm tường 4 moduleQuy định tại Chương V1hộp
95Aptomat MCB-2P-20A-6KAQuy định tại Chương V1cái
96Aptomat MCB-1P-10A-6KAQuy định tại Chương V1cái
97Aptomat MCB-1P-16A-6KAQuy định tại Chương V1cái
98Cáp điện Cu/xlpe/Pvc(2x4)Quy định tại Chương V25m
99Dây điện Cu/PVC (1x2.5)Quy định tại Chương V75m
100Dây điện Cu/PVC (1x1.5)Quy định tại Chương V290m
101Dây tiếp địa Cu/pvc (1x2.5)Quy định tại Chương V37,5m
102Dây tiếp địa Cu/pvc (1x4)Quy định tại Chương V25m
103Ống nhựa luồn dây D16Quy định tại Chương V116m
104Ống nhựa luồn dây D20Quy định tại Chương V37,5m
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG BỔ SUNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất hữu cơQuy định tại Chương V1,76100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại Chương V1,76100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Chương V1,76100m3
4Cung cấp đất đầm K=0.98Quy định tại Chương V85,679m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định tại Chương V0,857100m3
6Lu lèn mặt đườngQuy định tại Chương V6,23100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Quy định tại Chương V93,45m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Quy định tại Chương V155,75m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng tối thiểu là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,09 tỷ VNĐ hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,09 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,27 tỷ VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.270.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng: Lĩnh vực DD&CN; Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao độngTất cả văn bằng, chứng chỉ phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công thuộc các chuyên ngành (Xây dựng công trình DD&CN, trắc địa ) 2 Văn bằng tốt nghiệp đại học; Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động. Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu.53
3 Công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu 15 Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén 3m3/ph1
2 Đầm bàn 1Kw3
3 Máy đào ≤1,25 m31
4 Máy lu bánh hơi 16T1
5 Máy nén khí 360m3/h1
6 Máy trộn 250l1
7 Máy ủi 110CV1
8 Ô tô tự đổ ≥5T1
9 Máy hàn 23KW2
10 Máy khoan 2,5KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->