Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Nhà thử nghiệm, bảo quản, niêm cất xe
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210624728-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình Nhà thử nghiệm, bảo quản, niêm cất xe |
| Số hiệu KHLCNT | 20210624671 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 16:40:00 đến ngày 2021-06-18 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,576,446,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng tối thiểu là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,09 tỷ VNĐ hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,09 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,27 tỷ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.270.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng: Lĩnh vực DD&CN; Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao độngTất cả văn bằng, chứng chỉ phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công thuộc các chuyên ngành (Xây dựng công trình DD&CN, trắc địa ) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Văn bằng tốt nghiệp đại học; Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động. Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định tại Chương V | 17,161 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Quy định tại Chương V | 27,034 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Quy định tại Chương V | 143,22 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Quy định tại Chương V | 10,077 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Quy định tại Chương V | 2,176 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Quy định tại Chương V | 134,575 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Quy định tại Chương V | 0,46 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Quy định tại Chương V | 1,124 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Quy định tại Chương V | 156,331 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Quy định tại Chương V | 156,331 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Quy định tại Chương V | 156,331 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Quy định tại Chương V | 156,331 | m3 |
| 13 | Di chuyển tủ điện chiếu sáng (khoan, đấu nối….) | Quy định tại Chương V | 1 | gói |
| 14 | Phá dỡ hàng rào, cổng sắt | Quy định tại Chương V | 13,422 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Quy định tại Chương V | 0,298 | m3 |
| 16 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Quy định tại Chương V | 1,586 | m3 |
| 17 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Quy định tại Chương V | 0,58 | m3 |
| 18 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,334 | m3 |
| 19 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,056 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ cột thép và biển cơ quan | Quy định tại Chương V | 2 | công |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Quy định tại Chương V | 3,525 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Quy định tại Chương V | 3,525 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Quy định tại Chương V | 3,525 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Quy định tại Chương V | 3,525 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Quy định tại Chương V | 59,67 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Quy định tại Chương V | 19,89 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 0,398 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 0,398 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 7,459 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 0,932 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,755 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,655 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 16,296 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Quy định tại Chương V | 23,711 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Quy định tại Chương V | 25,524 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 0,545 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,08 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,438 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Quy định tại Chương V | 2,994 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại Chương V | 0,746 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Quy định tại Chương V | 0,126 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Quy định tại Chương V | 0,72 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V | 6,375 | m3 |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Quy định tại Chương V | 1,149 | tấn |
| 21 | Gia công giằng mái thép | Quy định tại Chương V | 0,153 | tấn |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép | Quy định tại Chương V | 1,408 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Quy định tại Chương V | 1,149 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Quy định tại Chương V | 0,153 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định tại Chương V | 1,408 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 186,428 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn mát 3 lớp | Quy định tại Chương V | 3,132 | 100m2 |
| 28 | Tấm ốp sườn mái tôn (bao gồm nhân công và vật tư hoàn thiện) | Quy định tại Chương V | 20,68 | m |
| 29 | Máng tôn thoát nước (bao gồm nhân công và vật tư hoàn thiện) | Quy định tại Chương V | 60,58 | m |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định tại Chương V | 44,906 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 266,794 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 250,706 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 35,7 | m |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ màu đỏ | Quy định tại Chương V | 23,296 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 238,24 | m2 |
| 36 | Thi công Trần panel tôn xốp | Quy định tại Chương V | 238,24 | m2 |
| 37 | Cửa đi 4 cánh khung thép hộp 50*100, cửa thép hộp bịt tôn huỳnh 2 mặt, sơn tĩnh điện màu ghi xám (bao gồm cả tay nắm, phụ kiện đi kèm) | Quy định tại Chương V | 73,5 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Quy định tại Chương V | 73,5 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 243,498 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 250,706 | m2 |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Quy định tại Chương V | 11,779 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại Chương V | 3,926 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 0,079 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 0,079 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 0,697 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 1,809 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định tại Chương V | 0,093 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,085 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,154 | tấn |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Quy định tại Chương V | 1,856 | m3 |
| 51 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 8,8 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 8,8 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 13,176 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 4 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Quy định tại Chương V | 8,8 | m2 |
| 56 | Ngâm chống thấm bể | Quy định tại Chương V | 4,4 | m3 |
| 57 | Nắp tôn bể nước 600*600 (bao gồm cả khung thép hộp) | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 58 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Quy định tại Chương V | 2,09 | m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại Chương V | 0,697 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 0,357 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V | 0,397 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,02 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,019 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V | 0,118 | m3 |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nan hoa | Quy định tại Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hàng rào | Quy định tại Chương V | 0,019 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định tại Chương V | 0,923 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định tại Chương V | 0,719 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Quy định tại Chương V | 0,229 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 11,118 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 2,675 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 13,891 | m2 |
| 77 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Quy định tại Chương V | 10,275 | m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại Chương V | 3,425 | m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 0,504 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V | 2,286 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định tại Chương V | 0,103 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,001 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,365 | tấn |
| 86 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 5,356 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 5,356 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 1,434 | m2 |
| 89 | Quét nước xi măng 2 nước | Quy định tại Chương V | 5,356 | m2 |
| 90 | Lắp đặt Nắp ghi gang bể kích thước 900*900 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt Nắp hố thu nước kích thước 800*500 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 92 | Đèn huỳnh quang đôi bóng led 1.2m | Quy định tại Chương V | 12 | bộ |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 94 | Tủ điện âm tường 4 module | Quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 95 | Aptomat MCB-2P-20A-6KA | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 96 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 97 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 98 | Cáp điện Cu/xlpe/Pvc(2x4) | Quy định tại Chương V | 25 | m |
| 99 | Dây điện Cu/PVC (1x2.5) | Quy định tại Chương V | 75 | m |
| 100 | Dây điện Cu/PVC (1x1.5) | Quy định tại Chương V | 290 | m |
| 101 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x2.5) | Quy định tại Chương V | 37,5 | m |
| 102 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x4) | Quy định tại Chương V | 25 | m |
| 103 | Ống nhựa luồn dây D16 | Quy định tại Chương V | 116 | m |
| 104 | Ống nhựa luồn dây D20 | Quy định tại Chương V | 37,5 | m |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG BỔ SUNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất hữu cơ | Quy định tại Chương V | 1,76 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 1,76 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 1,76 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất đầm K=0.98 | Quy định tại Chương V | 85,679 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định tại Chương V | 0,857 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn mặt đường | Quy định tại Chương V | 6,23 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Chương V | 93,45 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Quy định tại Chương V | 155,75 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng tối thiểu là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,09 tỷ VNĐ hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,09 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,27 tỷ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.270.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng: Lĩnh vực DD&CN; Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao độngTất cả văn bằng, chứng chỉ phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công thuộc các chuyên ngành (Xây dựng công trình DD&CN, trắc địa ) | 2 | Văn bằng tốt nghiệp đại học; Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động. Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu. | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu | 15 | Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | 3m3/ph | 1 |
| 2 | Đầm bàn | 1Kw | 3 |
| 3 | Máy đào | ≤1,25 m3 | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi | 16T | 1 |
| 5 | Máy nén khí | 360m3/h | 1 |
| 6 | Máy trộn | 250l | 1 |
| 7 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≥5T | 1 |
| 9 | Máy hàn | 23KW | 2 |
| 10 | Máy khoan | 2,5KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi