Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210619146-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210584557
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 16:39:00 đến ngày 2021-06-18 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,665,214,597 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG ĐOẠN A1-B1
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 128 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm 35 gốc
3 Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa ≤30cm 68 bụi
4 Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤50cm 25 bụi
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 18,5128 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 7,4127 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 20,341 100m3
8 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 24,816 100m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm 2,0062 tấn
10 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 1,9116 100m2
11 Ván khuôn thép mặt đường bê tông (không tính NC) 0,6392 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 191,8 m3
13 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 0,0519 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 0,1279 100m3
15 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 0,156 100m3
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm 0,0677 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 6,472 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 4,2687 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1405 100m3
20 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 0,1714 100m3
21 Đóng cọc tràm D6cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I 7,0175 100m
22 Cừ tràm cặp cổ D6cm, L=2,5m 0,2005 100m
23 Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 72,414 100m
24 Cừ tràm cặp cổ D8-10cm, L=4,5m 0,821 100m
25 Đóng cừ dừa D 2,16 100m
26 Cừ dừa cặp cổ D>=30cm, L=8m 1,04 100m
27 Thép buộc fi 6 23,976 kg
28 Vải bạt chắn đất 1,8325 100m2
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 0,45 1m3
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 0,4513 m3
31 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 8 cái
32 Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm 3 cái
33 Cung cấp biển báo chữ nhật (337.5 x 675)mm 1 cái
34 Cung cấp biển báo tròn D70cm 1 cái
35 Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3.5m 1 cái
36 Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3m 3 cái
37 Bulông biển báo 10 cái
B ĐƯỜNG ĐOẠN A2-B2
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 0,7642 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I 3,5311 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 5,112 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 6,3814 100m3
5 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 7,7853 100m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm 0,4881 tấn
7 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,4664 100m2
8 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,1575 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 46,661 m3
C CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,1632 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0077 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0226 100m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 1,35 m3
5 Đóng cọc tràm D8-10 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 15,21 100m
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống 1 1 cấu kiện
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 0,752 m3
8 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm 2 cái
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm 1 1 đoạn ống
10 Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 0,5966 100m3
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0634 tấn
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,2034 tấn
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m 0,3659 100m2
14 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 3,965 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1498 100m3
16 Đóng cọc tràm D8-10 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 6,78 100m
17 Cừ tràm cặp cổ D8-10cm, L=4,5m 0,214 100m
18 Vải bạt chắn đất 0,4066 100m2
19 Thép neo ĐK ≤10mm 0,007 tấn
20 Phá dỡ vòng vây bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I 0,1648 100m3
21 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 0,0276 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.497E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (công trình giao thông cấp ≥ IV, đường bê tông,) bằng 05 hoặc khác 05, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.800.000.000 VND. Trong đó 5.800.000.000 = 05 x 1.160.000.000
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->