Gói thầu: Gói thầu số 08: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210569946-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây Dựng Nhân Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210539181
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn thu tiền sử dụng đất trên địa bàn xã Quảng Phước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 16:39:00 đến ngày 2021-06-18 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,299,720,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.289E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a) 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên thỏa mãn đồng thời cả 2 điều kiện sau:a.1) Hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 đồng. a.2) Hợp đồng phải đảm bảo tính chất tương tự gồm các hạng mục sau: San nền, đường bê tông, đường cấp phối đá dăm và hệ thống thoát nước.(Tất cả hợp đồng bản sao cần có chứng thực,biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và hóa đơn VAT) và cung cấp bản gốc để đối chiếu nếu cần thiết.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư/cao đẳng xây dựng;Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. (Sẽ không yêu cầu vị trí này nếu Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 180, 250 l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T (Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T (Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạt điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy Thủy Bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐÊ QUAI, SAN NỀN
1Mua đất cấp phốiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT45,692m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,457100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,718100m
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,234100m2
5Rải bạt ni lông cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,546100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,013tấn
7Gia công lắp dựng phên treMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT54,6m2
8Bơm nước hố móng bằng máy bơm nước động cơ diesel 40CVMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10ca
9Mua đất cấp phốiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5.109,957m3
10Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT51,1100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT47,757100m3
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT14,263100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,371100m3
3Mua đất cấp phốiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10.184,286m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT90,126100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới. Dmax=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,184100m3
6Đổ bê tông bằng máy, bê tông thương phẩm , bê tông nền, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT231,942m3
7Rải bạt ni lông cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11,597100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,285100m2
9Thi công khe co mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT172m
C HẠNG MỤC: PHẦN CẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,82100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,12100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,654100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,84100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,01100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,8100m
7Dải băng tín hiệu cấp nước HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT665m
8Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
9Lắp đặt tê đúc HDPE, đường kính tê 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3cái
10Lắp đặt măng sông nhựa HDPE 1 đầu bích HDPE, đường kính măng sông D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT8cái
11Lắp đặt tê đúc giảm HDPE, đường kính tê 110x63x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5cái
12Lắp đặt măng sông HDPE đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5cái
13Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100 cao 0,55m - 2 họng D65 + phụ kiện, áp suất làm việc 20BarMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
14Mối nối Maxiquick - mặt bích, vanMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6mối
15Xốp thông ống, đường kính ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
16Xốp thông ống, đường kính ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
17Xốp thông ống, đường kính ống D63Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
18Thông rửa ống bằng xốp và nước, đường kính ống HDPE 110Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT384m
19Thông rửa ống bằng xốp và nước, đường kính ống HDPE 90Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1m
20Thông rửa ống bằng xốp và nước, đường kính ống HDPE 63Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT280m
21Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT384m
22Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1m
23Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT280m
24Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,65100m
25Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
26Lắp đặt tê đúc HDPE, đường kính tê 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
27Lắp đặt măng sông nối thẳng HDPE, đường kính măng sông D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
28Lắp đặt măng sông nhựa HDPE , đường kính măng sông 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
29Lắp đặt măng sông giảm HDPE, đường kính măng sông D110*90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
30Lắp đặt măng sông nhựa HDPE 1 đầu bích HDPE, đường kính măng sông D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
31Lắp nút bịt nhựa HDPE, đường kính nút bịt D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2cái
32Lắp nút bịt nhựa HDPE, đường kính nút bịt D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5cái
33Lắp đặt cút đúc HDPE, đường kính cút 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5cái
34Lắp đặt hộc tín hiệu vanMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5hộc
35Lắp đặt trụ định vị tuyến ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20bộ
36Mối nối Maxiquick - mặt bích, vanMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2mối
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT18,9m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT9,063m3
39Đắp cát công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,63m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn hố van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,412m3
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tường hố van vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,257m3
42Cốt thép tường hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,088tấn
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,473100m2
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,489m3
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,159tấn
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,041100m2
47Sản xuất lắp dựng nắp gang hố van, đường kính fi1000Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6cái
48Vận chuyển hố van đúc sẵn bằng ô tô thùng 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2chuyến
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6cấu kiện
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh đáy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,018m3
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh đáy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,002tấn
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thanh đáyMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,004100m2
53Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
54Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh đáy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,024m3
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh đáy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,003tấn
56Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thanh đáyMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,006100m2
57Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1cái
D HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT17,205100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT13,519100m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT86,98đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT62,4đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT159mối nối
6Bê tông lót móng,đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT47,64m3
7Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT118,261 m3
8Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,134100m2
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,639100m3
10Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,084100m3
11Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11,26m3
12Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT54,91 m3
13Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT17,251 m3
14Ván khuôn tường hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,953100m2
15Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,493100m2
16Bê tông dầm, giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT6,321 m3
17Ván khuôn giằng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,883100m2
18Bê tông móng thành họng thu Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT51 m3
19Bê tông móng họng thu Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,311 m3
20Ván khuôn thành họng thuMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,927100m2
21Ván khuôn móng họng thuMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,146100m2
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,179100m3
23Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ghí chắn rác đá 1x2 vữa M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,831 m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,194100m2
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT36Cái
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,835100m
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 vữa M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5,071 m3
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT88Cái
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,442100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,776100m3
31Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT18,81 m3
32Bê tông thành mương Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT37,711 m3
33Bê tông móng mương Vữa bê tông đá 2x4M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT21,741 m3
34Ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,771100m2
35Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,906100m2
36Bê tông dầm, giằng mương Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10,871 m3
37Ván khuôn giằng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,45100m2
38Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 vữa M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT9,041 m3
39Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,413100m2
40Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT184Cái
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,16100m
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,652tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,282tấn
44Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trongBT Khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4,151 tấn
45Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,71 m3
46Bê tông móng tường đầu tường cánh Vữa bê tông đá 4x6M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2,451 m3
47Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,371 m3
48Ván khuôn tường đầu tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,038100m2
49Ván khuôn móng tường đầu tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,055100m2
50Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,02100m3
51Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,01100m3
E HẠNG MỤC: ĐIỆN SINH HOẠT - CHIẾU SÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1,08100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,817100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,68m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20,06m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT3,91m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT0,924100m2
7Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột >10m, 10.5C. Cột BTLT NPC.1-10-190-3.0 - Cao 10m. Lực đầu cột 3.0(Kg.f); ĐK đỉnh 190mm; ĐK đáy 330mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT21cột
8Gia công, lắp đặt tiếp địa cho cột điện BTLT 10.5CMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT13bộ
9Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 - CadiviMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT964m
10Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT32,5m
11Lắp đặt hộp 6 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT13bộ
12Lắp đặt khóa néo cáp ABC 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT22bộ
13Lắp đặt khóa đỡ cáp ABC 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5bộ
14Lắp đặt cụm móc cáp f16,mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT27cái
15Lắp đặt đai thép, khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT40cái
16Lắp đặt kẹp rẽ 70/25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT13cái
17Lắp đặt kẹp rẽ 70/70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT7cái
18Làm đầu cáp M70Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4cái
19Lắp đặt đèn LED năng lượng mặt trời, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT15bộ
20Lắp đặt đai thép, khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT30cái
21Lắp đặt tấm thép KT 300x150 dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT15tấm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.289E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a) 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên thỏa mãn đồng thời cả 2 điều kiện sau:a.1) Hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 đồng. a.2) Hợp đồng phải đảm bảo tính chất tương tự gồm các hạng mục sau: San nền, đường bê tông, đường cấp phối đá dăm và hệ thống thoát nước.(Tất cả hợp đồng bản sao cần có chứng thực,biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và hóa đơn VAT) và cung cấp bản gốc để đối chiếu nếu cần thiết.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;31
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;31
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 - Là kỹ sư/cao đẳng xây dựng;Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. (Sẽ không yêu cầu vị trí này nếu Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép 5KW1
2 Máy đầm dùi 1.5KW2
3 Máy đầm bàn 1KW2
4 Máy trộn bê tông 180, 250 l2
5 Máy đầm cóc 1
6 Máy ủi 1
7 Máy lu bánh thép 10T (Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)1
8 Máy lu rung 25T (Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)1
9 Máy đào 1
10 Máy bơm nước Sử dụng bình thường1
11 Máy toàn đạt điện tử Sử dụng bình thường1
12 Máy Thủy Bình Sử dụng bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->