Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210510722-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210461967 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không tự chủ giao Trạm Chăn nuôi và Thú y huyện Phú Giáo năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 16:39:00 đến ngày 2021-06-15 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,169,054,245 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà chính | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục III chương V | 1.090,44 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục III chương V | 423,14 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 243,5 | m2 |
| 4 | Xử lý vết nứt tường | Đáp ứng mục III chương V | 15 | md |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | 126,28 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng mục III chương V | 54,36 | m2 |
| 7 | Sản xuất cửa sắt kính | Đáp ứng mục III chương V | 77,68 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 132,04 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Đáp ứng mục III chương V | 128,71 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Đáp ứng mục III chương V | 387,961 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 1.513,58 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 243,5 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 1.333,94 | 1m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 423,14 | 1m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng mục III chương V | 146,37 | m2 |
| 16 | Đóng trần thạch cao khung nổi 60x60 chống cháy, chống ẩm | Đáp ứng mục III chương V | 146,37 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 23 | Sản xuất lắp đặt cửa nhôm kính | Đáp ứng mục III chương V | 11,2 | m2 |
| 24 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,24 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,54 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,16 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng mục III chương V | 33 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Đáp ứng mục III chương V | 47 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 20mm | Đáp ứng mục III chương V | 11 | cái |
| 37 | Lắp đặt van nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 20mm | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 38 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Đáp ứng mục III chương V | 311 | m2 |
| 39 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Đáp ứng mục III chương V | 62,08 | 1m2 |
| 40 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Đáp ứng mục III chương V | 24,68 | 1m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Đáp ứng mục III chương V | 14,7 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 186,3 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,028 | tấn |
| 44 | Cung cấp lợp mái tole sóng vuông dày 5dzem | Đáp ứng mục III chương V | 202,158 | m2 |
| 45 | Đục lỗ thoát nước tràn | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng mục III chương V | 19 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng mục III chương V | 14 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt trần đảo | Đáp ứng mục III chương V | 24 | cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt máy lạnh 2HP | Đáp ứng mục III chương V | 5 | bộ |
| 52 | Chà đá mài cầu thang | Đáp ứng mục III chương V | 25,542 | m2 |
| 53 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng mục III chương V | 25,98 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 25,98 | m2 |
| 55 | Quét flikote chống thấm | Đáp ứng mục III chương V | 25,98 | m2 |
| 56 | Cung cấp lắp đặt tay khóa inox | Đáp ứng mục III chương V | 16 | bộ |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 4,144 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng mục III chương V | 7,343 | 100m2 |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt phông màn | Đáp ứng mục III chương V | 21,6 | m2 |
| B | Phòng trưng bày sản phẩm | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục III chương V | 181,33 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | 13,61 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng mục III chương V | 13,61 | m2 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Đáp ứng mục III chương V | 0,39 | 100m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 181,33 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 107,88 | 1m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 73,45 | 1m2 |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 13,61 | 1m2 |
| 9 | Đóng trần tole lạnh + khung sương | Đáp ứng mục III chương V | 47,25 | m2 |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bộ |
| C | Phòng kho – Phòng khám bệnh – Chuồng nhốt chó | |||
| 1 | Chà vệ sinh tường | Đáp ứng mục III chương V | 182,01 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | 14,84 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng mục III chương V | 0,605 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 90,75 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 91,26 | m2 |
| 6 | sản xuất cửa sắt kính | Đáp ứng mục III chương V | 7,8 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 14,84 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Đáp ứng mục III chương V | 28,44 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng mục III chương V | 47,5 | m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 3,25 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Đáp ứng mục III chương V | 47,5 | m2 |
| 12 | Đóng trần tole lạnh dày 0,22mm+ khung xương | Đáp ứng mục III chương V | 50 | m2 |
| D | Hàng rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục III chương V | 230,22 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 53,05 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khng sắt hàng rào bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | 132,55 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 146,42 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 83,8 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 146,42 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 83,8 | 1m2 |
| 8 | Gia công hàng rào song sắt | Đáp ứng mục III chương V | 132,55 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 132,55 | m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 3,5 | m3 |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Đáp ứng mục III chương V | 13,52 | m2 |
| 12 | Gia công đường ray cổng | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 13 | Cung cấp mô tơ cổng chính, phụ kiện kèm theo | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| E | Nhà nuôi sau | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng mục III chương V | 275,6 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 275,6 | 1m2 |
| F | Nhà xe | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng mục III chương V | 26,216 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 26,216 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.753581E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.50716E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu), với tư cách là nhà thầu chính (hoặc độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý) trong vòng 03 năm trở lại đây (kể từ ngày, tháng, năm của năm 2018 đến thời điểm đóng thầu), cụ thể như sau: Số lượng hợp đồng thi công cải tạo (hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp) công trình dân dụng bằng 02 hoặc khác 02, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 818.337.000 VND (02 x 818.337.000 = 1.636.674.000 VND). Tài liệu chứng minh: - Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính; - Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc các văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất tương tự, loại công trình, cấp và quy mô công trình; - Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc các văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất tương tự, loại công trình, cấp và quy mô công trình. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh. Lưu ý: - Đối với trường hợp liên danh: Thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng tính chất tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu của E-HSMT; - Hai công trình cấp thấp hơn liền kề với cấp công trình đang xét thì được tính là một hợp đồng tương tự; - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT; - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 818.337.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.636.674.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi